ả” và chia thành : ơng, lợi nhuận ,địa tô: ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ông cho r ng ti n công không th th p h n chi phí t i thi u ằng chỉ có lao ề giá trị ô
Trang 11.WiliamPetty và s ra đ i h c thuy t kinh t t s n c đi n ự ra đời học thuyết kinh tế tư sản cổ điển ở ời học thuyết kinh tế tư sản cổ điển ở ọc thuyết kinh tế tư sản cổ điển ở ết kinh tế tư sản cổ điển ở ết kinh tế tư sản cổ điển ở ư sản cổ điển ở ản cổ điển ở ổ điển ở ển ở ở
n ư sản cổ điển ởớc Anh: c Anh:
a) Lý lu n giá tr -lao đ ng :ận giá trị -lao động : ị -lao động : ộng :
khi nghiên c u v giá tr ông dùng thu t ng “giá c ” và chia thành :ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ị -lao động : ận giá trị -lao động : ữ “giá cả” và chia thành : ả” và chia thành :
“giá c chính tr ” : ản cổ điển ở ị” : lượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóang lao đ ng hao phí đ s n xu t ra hàng hóaộng : ể sản xuất ra hàng hóa ả” và chia thành : ất ra hàng hóa
quy t đ nh ết định ị -lao động :
và “giá c t nhiên” ản cổ điển ở ự ra đời học thuyết kinh tế tư sản cổ điển ở : giá c th trả” và chia thành : ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng thay đ i theo đi u ki n ổi theo điều kiện ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện
chính tr ị -lao động :
nh v y ông đã hi u đúng giá tr lao đ ng v i thu t ng giá c t ư ận giá trị -lao động : ể sản xuất ra hàng hóa ị -lao động : ộng : ới thuật ngữ giá cả tự ận giá trị -lao động : ữ “giá cả” và chia thành : ả” và chia thành : ự
nhiên , nó t l ngh ch v i năng su t lao đ ngỉ lệ nghịch với năng suất lao động ện ị -lao động : ới thuật ngữ giá cả tự ất ra hàng hóa ộng :
tuy nhiên ông còn ch u nh hị -lao động : ả” và chia thành : ưởng của CNTT khi cho rằng chỉ có laong c a CNTT khi cho r ng ch có laoủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ằng chỉ có lao ỉ lệ nghịch với năng suất lao động
đ ng khai thác b c m i t o nên giá tr ộng : ạc mới tạo nên giá trị ới thuật ngữ giá cả tự ạc mới tạo nên giá trị ị -lao động :
lao đ ng các ngành khác ch t o nên c a c i khi so sánh v i lao ộng : ỉ lệ nghịch với năng suất lao động ạc mới tạo nên giá trị ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ả” và chia thành : ới thuật ngữ giá cả tự
đ ng t o ra ti n.ộng : ạc mới tạo nên giá trị ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
“lao đ ng là cha, đ t đai là m c a m i c a c i” ộng : ất ra hàng hóa ẹ của mọi của cải” ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ọi của cải” ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ả” và chia thành : th hi n s l n ể sản xuất ra hàng hóa ện ự ẫn
l n v ngu n g c t o ra giá tr v i các y u t tham gia vào quá ộng : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ồn gốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ạc mới tạo nên giá trị ị -lao động : ới thuật ngữ giá cả tự ết định ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá
trình sx
b) Lý lu n phân ph i (ti n lận giá trị -lao động : ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ương, lợi nhuận ,địa tô):ng, l i nhu n ,đ a tô):ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ận giá trị -lao động : ị -lao động :
Ti n l ền lương: ư sản cổ điển ởơng: ng: ông cho r ng ti n lằng chỉ có lao ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ương, lợi nhuận ,địa tô):ng là kho n t li u sinh ho t ả” và chia thành : ư ện ạc mới tạo nên giá trị
t i thi u c n thi t cho công nhân và không vốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ể sản xuất ra hàng hóa ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ết định ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóat quá m c này Ông ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
ph n đ i vi c tr lả” và chia thành : ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ện ả” và chia thành : ương, lợi nhuận ,địa tô):ng cao, n u tr lết định ả” và chia thành : ương, lợi nhuận ,địa tô):ng cao ngường thay đổi theo điều kiện i công nhân
không mu n làm vi c mà ch thích u ng rốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ện ỉ lệ nghịch với năng suất lao động ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóau
MQH gi a ti n lữ “giá cả” và chia thành : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ương, lợi nhuận ,địa tô):ng & l i nhu n :ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ận giá trị -lao động :
ti n lề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ương, lợi nhuận ,địa tô):ng : 1 ph n giá tr do công nhân t o raần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ị -lao động : ạc mới tạo nên giá trị
1 ph n là s n ph m th ng d -> do ngần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ả” và chia thành : ẩm thặng dư -> do người chủ sở hữu chiếm lấy ặng dư -> do người chủ sở hữu chiếm lấy ư ường thay đổi theo điều kiện i ch s h u chi m l y.ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao ữ “giá cả” và chia thành : ết định ất ra hàng hóa
đ a tô, l i t c và ru ng đ t: ị” : ợi tức và ruộng đất: ức và ruộng đất: ộng đất: ất:
ông phân tích trên c s lý lu n giá tr lao đ ng :ơng, lợi nhuận ,địa tô): ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao ận giá trị -lao động : ị -lao động : ộng :
Đ A TÔ : ỊA TÔ : là 1 ph n giá tr sau khi tr đi các kho n chi phí (ti n ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ị -lao động : ừ đi các khoản chi phí (tiền ả” và chia thành : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
lương, lợi nhuận ,địa tô):ng & gi ng má)ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá
L I T C: ỢI TỨC: ỨC: là thu nh p cho vay b ng ti n, ông cho r ng đó là đ a tô ận giá trị -lao động : ằng chỉ có lao ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ằng chỉ có lao ị -lao động :
c a ti n.ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
GIÁ C RU NG Đ T : Ả RUỘNG ĐẤT : ỘNG ĐẤT : ẤT : là do thu nh p quy t đ nh nó là s đ a tô hàngận giá trị -lao động : ết định ị -lao động : ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ị -lao động :
năm =đ a tô x 20ị -lao động :
2.Adam Smith, t t ư sản cổ điển ở ư sản cổ điển ởở ng t do kinh t (bàn tay vô hình) , lý ự ra đời học thuyết kinh tế tư sản cổ điển ở ết kinh tế tư sản cổ điển ở
thuy t phân ph i : ết kinh tế tư sản cổ điển ở ối :
a) T tư ưởng của CNTT khi cho rằng chỉ có laong t do kinh t (bàn tay vô hình):ự ết định
đi m xu t phát trong nghiên c u lý lu n kinh t c a ông là nhân tể sản xuất ra hàng hóa ất ra hàng hóa ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ận giá trị -lao động : ết định ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá
“ con ngường thay đổi theo điều kiện i kinh t ”ết định
theo ông, xã h i là liên minh nh ng quan h trao đ i, thiên ộng : ữ “giá cả” và chia thành : ện ổi theo điều kiện
hưới thuật ngữ giá cả tự ng trao đ i là đ c tính v n có c a con ngổi theo điều kiện ặng dư -> do người chủ sở hữu chiếm lấy ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ường thay đổi theo điều kiện i ch có trao đ i và ỉ lệ nghịch với năng suất lao động ổi theo điều kiện
thông qua vi c th c hi n nh ng quan h trao đ i thì nhu c u con ện ự ện ữ “giá cả” và chia thành : ện ổi theo điều kiện ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông
ngường thay đổi theo điều kiện i m i th a mãn.ới thuật ngữ giá cả tự ỏa mãn
Khi ti n hành trao đ i s n ph m lao đ ng cho nhau thì ết định ổi theo điều kiện ả” và chia thành : ẩm thặng dư -> do người chủ sở hữu chiếm lấy ộng :
ngường thay đổi theo điều kiện i ta b chi ph i b i l i ích cá nhân c a mình, ngta ch bi t ch y ị -lao động : ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ới thuật ngữ giá cả tự ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ỉ lệ nghịch với năng suất lao động ết định ạc mới tạo nên giá trị
theo t l i l i ích cá nhân là đ ng l c tr c ti p chi ph i ngư ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ộng : ự ự ết định ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ường thay đổi theo điều kiện i ta
trao đ i.ổi theo điều kiện
nh ng khi ch y theo t l i thì có m t “bàn tay vô hình” bu c “con ư ạc mới tạo nên giá trị ư ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ộng : ộng :
ngường thay đổi theo điều kiện i kinh t ” đ ng th i th c hi n m t nhi m v không n m trongết định ồn gốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ờng thay đổi theo điều kiện ự ện ộng : ện ụ không nằm trong ằng chỉ có lao
d ki n là ự ết định đáp ng l i ích xh ứng lợi ích xh ợi ích xh Và đôi khi h đáp ng l i ích xh còn ọi của cải” ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa
t t h n ngay c khi h không có ý đ nh th c hi n đi u đó t trốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ơng, lợi nhuận ,địa tô): ả” và chia thành : ọi của cải” ị -lao động : ự ện ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ừ đi các khoản chi phí (tiền ưới thuật ngữ giá cả tự c
v y ận giá trị -lao động : bàn tay vô hình là gì?
BTVH là s ho t đ ng c a các quy lu t kinh t khách quan ự ạc mới tạo nên giá trị ộng : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ận giá trị -lao động : ết định
đ có để sản xuất ra hàng hóa ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóac ho t đ ng c a tr t t t nhiên này thì c n ph i có ạc mới tạo nên giá trị ộng : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ận giá trị -lao động : ự ự ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ả” và chia thành :
nh ng đi u ki n nh t đ nh :ữ “giá cả” và chia thành : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện ất ra hàng hóa ị -lao động :
-có c s hàng hóaơng, lợi nhuận ,địa tô): ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao
-t do sx, t do kinh doanh, liên k tự ự ết định
-quan h gi a ngện ữ “giá cả” và chia thành : ường thay đổi theo điều kiện ới thuật ngữ giá cả tự i v i ngường thay đổi theo điều kiện i là quan h kinh t , ph thu c kinh ện ết định ụ không nằm trong ộng :
tết định
theo ông ch có phỉ lệ nghịch với năng suất lao động ương, lợi nhuận ,địa tô):ng th c s n xu t ch nghĩa t b n m i có ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ả” và chia thành : ất ra hàng hóa ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ư ả” và chia thành : ới thuật ngữ giá cả tự
đi u ki n k trên Vì v y ch có ch nghĩa t b n m i có nh ng ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện ể sản xuất ra hàng hóa ận giá trị -lao động : ỉ lệ nghịch với năng suất lao động ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ư ả” và chia thành : ới thuật ngữ giá cả tự ữ “giá cả” và chia thành :
đi u ki n k trên Vì v y ch có ch nghĩa t b n m i là xã h i bình ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện ể sản xuất ra hàng hóa ận giá trị -lao động : ỉ lệ nghịch với năng suất lao động ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ư ả” và chia thành : ới thuật ngữ giá cả tự ộng :
thường thay đổi theo điều kiện ng đượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóac xây d ng trên c s tr t t t nhiên, còn các xã h i ự ơng, lợi nhuận ,địa tô): ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao ận giá trị -lao động : ự ự ộng :
trưới thuật ngữ giá cả tự c đó- là nh ng xã h i không bình thữ “giá cả” và chia thành : ộng : ường thay đổi theo điều kiện ng
c n ph i tôn tr ng tr t t t nhiên , tôn tr ng bàn tay vô hình ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ả” và chia thành : ọi của cải” ận giá trị -lao động : ự ự ọi của cải”
ho t đ ng sx và l u thông hàng hóa đạc mới tạo nên giá trị ộng : ư ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóac phát tri n theo s đi u ể sản xuất ra hàng hóa ự ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
ti t c a bàn tay vô hình.ết định ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao các ch c năng c a ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao nhà n ư sản cổ điển ởớc Anh: : c
- ch c năng chính : thi t l p pháp lý , b o v quy n t h u,đ u ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ận giá trị -lao động : ả” và chia thành : ện ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ư ữ “giá cả” và chia thành : ất ra hàng hóa tranh ch ng k thù bên ngoài, ch ng ph n t t i ph m trong nốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ẻ thù bên ngoài, chống phần tử tội phạm trong nước ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ử tội phạm trong nước ộng : ạc mới tạo nên giá trị ưới thuật ngữ giá cả tự c -có nhi m v kinh t khi nhi m v này quá s c a doanh nghiêp: ện ụ không nằm trong ết định ện ụ không nằm trong ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao xây c u đần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ường thay đổi theo điều kiện ng, đào sông,…
ông cho r ng : ằng chỉ có lao -quy lu t kinh t là vô đ ch , m c dù chính sách kinh t có th thúc ận giá trị -lao động : ết định ị -lao động : ặng dư -> do người chủ sở hữu chiếm lấy ết định ể sản xuất ra hàng hóa
đ y ho c kìm hãm s ho t đ ng c a quy lu t kinh tẩm thặng dư -> do người chủ sở hữu chiếm lấy ặng dư -> do người chủ sở hữu chiếm lấy ự ạc mới tạo nên giá trị ộng : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ận giá trị -lao động : ết định -mu n giàu có thì ph i phát tri n theo tinh th n t do (phù h p v iốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ả” và chia thành : ể sản xuất ra hàng hóa ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ự ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ới thuật ngữ giá cả tự
tr t t t nhiên).ận giá trị -lao động : ự ự b)lý lu n v phân ph i:ận giá trị -lao động : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá
TI N CÔNG : ỀN CÔNG : ông cho r ng , ti n công là thu nh p c a công nhân, ằng chỉ có lao ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ận giá trị -lao động : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao
g n v i lao đ ng c a h , nó là s b i hoàn nh công lao đ ng.ắn với lao động của họ, nó là sự bồi hoàn nhờ công lao động ới thuật ngữ giá cả tự ộng : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ọi của cải” ự ồn gốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ờng thay đổi theo điều kiện ộng : theo ông trong sx hàng hóa gi n đ n cũng có ti n công, nó b ng ả” và chia thành : ơng, lợi nhuận ,địa tô): ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ằng chỉ có lao toàn b s n ph m c a lao đ ng còn trong CNTB ti n công c n ph iộng : ả” và chia thành : ẩm thặng dư -> do người chủ sở hữu chiếm lấy ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ộng : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ả” và chia thành :
đ đ đ m b o cho ngủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ể sản xuất ra hàng hóa ả” và chia thành : ả” và chia thành : ường thay đổi theo điều kiện i công nhân mua phương, lợi nhuận ,địa tô):ng ti n s ng, t n ện ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ồn gốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá
t i và ph i cao h n m c đó.ạc mới tạo nên giá trị ả” và chia thành : ơng, lợi nhuận ,địa tô): ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ông cho r ng ti n công không th th p h n chi phí t i thi u ằng chỉ có lao ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ể sản xuất ra hàng hóa ất ra hàng hóa ơng, lợi nhuận ,địa tô): ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ể sản xuất ra hàng hóa trong cu c s ng c a ngộng : ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ường thay đổi theo điều kiện i công nhân, n u quá th p h sẽ không ết định ất ra hàng hóa ọi của cải” làm vi c và b ra nện ỏa mãn ưới thuật ngữ giá cả tự c ngoài Ti n công cao sẽ kích thích ti n b ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ộng : kinh t vì nó làm cho tăng năng su t lao đ ng.ết định ất ra hàng hóa ộng :
ông th y đất ra hàng hóa ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóac các nhân t tác đ ng đ n s lốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ộng : ết định ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóang ti n công, đó làề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
đi u ki n kinh t -xh, vh,thói quen tiêu dùng, quan h cung c u trênề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện ết định ện ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông
th trị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng lao đ ng…ộng : tuy nhiên ông không hi u để sản xuất ra hàng hóa ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóac b n ch t c a ti n công, ông ch ả” và chia thành : ất ra hàng hóa ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ỉ lệ nghịch với năng suất lao động
th y đất ra hàng hóa ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ự c s khác nhau v s lề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóang gi a ti n công trong sx hàng ữ “giá cả” và chia thành : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : hóa gi n đ n và trong CNTB Ông quan ni m ti n công là giá c c aả” và chia thành : ơng, lợi nhuận ,địa tô): ện ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ả” và chia thành : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao lao đ ng b i vì ông không hi u ph m trù s c lao đ ng, đây là 1 h n ộng : ới thuật ngữ giá cả tự ể sản xuất ra hàng hóa ạc mới tạo nên giá trị ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ộng : ạc mới tạo nên giá trị
ch l n c a ông khi phân tích lý lu n v ti n công.ết định ới thuật ngữ giá cả tự ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ận giá trị -lao động : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
L I NHU N: ỢI TỨC: ẬN: lý lu n v l i nhu n c a ông đ y mâu thu nận giá trị -lao động : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ận giá trị -lao động : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ẫn Adam Smith cho rằng lợi nhuận là khoản khấu trừ thứ hai vào sản phẩm của lao động, không chỉ lao động trong nông nghiệp mà cả trong công nghiệp cũng tạo ra lợi nhuận Lợi nhuận tăng hay giảm tùy thuộc vào sự giàu có tăng hay giảm của XH Ông thừa nhận sự đối lập của tiến công là lợi nhuận Ông nhìn thấy sự cạnh tranh giữa các ngành và thường xuyên thì tỷ xuất lợi nhuận giảm sút Theo ông, tư bản đầu tư càng nhiều thì tỷ suất lợi nhuận càng thấp
Ngoài ra, ông cũng cho rằng tư bản trong lĩnh vực sản xuất cũng như tư bản trong lĩnh vực lưu thông đều đẻ ra lợi nhuận như nhau Theo cách giải thích của Adam Smith thì lợi nhuận địa tô lợi tức chỉ là những hình thái khác nhau của giá trị thặng dư
NHẬN XÉT:
- Không thấy được sự khác nhau giữa giá trị thặng dư và lợi nhuận Ông cho rằng toàn bộ lợi nhuận là do tư bản đẻ ra
- Do không phân biệt được lĩnh vực sản xuất và lưu thông nên ông cho rằng tư bản trong lĩnh vực sản xuất cũng như trong lưu thông đều đem lại lợi nhuận như nhau
- Ông coi lợi nhuận trong phần lớn trường hợp chỉ là món tiền thưởng cho việc mạo hiểm và cho lao động khi đầu tư tư bản Lợi nhuận là một trong những nguồn gốc đầu tiên của mọi thu nhập cũng như của mọi giá trị trao đổi Một tiến bộ của Adam Smith là nêu được nguồn gốc thật sự của giá trị thặng dư sinh ra từ lao động
Trang 2ĐỊA TÔ : lý luận về địa tô của ông cũng có nhiều mâu thuẫn:
địa tô là 1 phần của sản phầm lao động trong nông nghiệp có địa tố vì
lao động nông nghiệp có năng suất cao hơn ngành khác
vậy ông đã thấy được bản chất bóc lột của địa tô, đồng thời ông lại
cho rằng địa tô là kết quả tác động của tự nhiên, là khoản trả cho sự
phục vụ của đất, với quan niệm này, bản chất của địa tô là không bóc
lột @@
3 DAVID RICARDO lý thuyết giá trị phân phối:
TIỀN LƯƠNG : ông coi lao động cũng như các hàng hóa khác, có giá
cả thị trường và giá cả tự nhiên, giá cả thị trường của lao động là tiền
lương, nó lên xuống xung quanh giá cả tự nhiên
giá cả tự nhiên của lao động bằng với giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết
cho cuộc sống người công nhân và gia đình anh ta Nó phụ thuộc vào
điều kiện lịch sử , trình độ phát triển , truyền thống và hình thức tiêu
dùng của mỗi dân tộc
ông ủng hộ “quy luật sắt về tiền lương” , tiền lương phải ở mức tối
thiểu và không được cao hơn mức đó, ông cho rằng người công nhân
không nên than phiền về tiền lương thấp vì đây là quy luật tự nhiên
ông chống lại sự can thiệp của nhà nước vào thị trường lao động và
không nên giúp đỡ người nghèo vì như vậy sẽ vi phạm quy luật tự nhiên
LỢI NHUẬN: ông cho rằng người công nhân tạo ra giá trị lớn hơn tiền
lương của mình , đó là lợi nhuận của nhà tư bản, điều đó chứng tỏ ông
thấy sự bóc lột
Đ A TÔ : ỊA TÔ : theo ông , do ru ng đ t có h n , năng su t l i th p b i đ ộng : ất ra hàng hóa ạc mới tạo nên giá trị ất ra hàng hóa ạc mới tạo nên giá trị ất ra hàng hóa ới thuật ngữ giá cả tự ộng :
màu m ngày càng gi m, năng su t b t tỡ ngày càng giảm, năng suất bất tương xứng mà nhu cầu ả” và chia thành : ất ra hàng hóa ất ra hàng hóa ương, lợi nhuận ,địa tô):ng x ng mà nhu c u ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông
lương, lợi nhuận ,địa tô):ng th c ngày càng cao b i dân s tăng nhanh nên c n ph i canh ự ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ả” và chia thành :
tác trên c ru ng đ t x u, do đó, giá c th trả” và chia thành : ộng : ất ra hàng hóa ất ra hàng hóa ả” và chia thành : ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng c a nông sán ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao
đượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa quy t đ nh b i giá tr nông s n sx trên ru ng đ t x u.ết định ị -lao động : ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao ị -lao động : ả” và chia thành : ộng : ất ra hàng hóa ất ra hàng hóa
chênh l ch gi a giá tr nông s n đc sx trên đ t trung bình và đ t ện ữ “giá cả” và chia thành : ị -lao động : ả” và chia thành : ất ra hàng hóa ất ra hàng hóa
t v i giá tr nông s n trên đ t x u g i là đ a tô.ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ới thuật ngữ giá cả tự ị -lao động : ả” và chia thành : ất ra hàng hóa ất ra hàng hóa ọi của cải” ị -lao động :
4.KEYNES, Lý thuy t v t ng c u , khuynh h ết kinh tế tư sản cổ điển ở ền lương: ổ điển ở ầu , khuynh hướng tiêu dùng ư sản cổ điển ởớc Anh: ng tiêu dùng
biên, s nhân đ u t và vai trò đi u ch nh kinh t c a nhà ối : ầu , khuynh hướng tiêu dùng ư sản cổ điển ở ền lương: ỉnh kinh tế của nhà ết kinh tế tư sản cổ điển ở ủa nhà
n ư sản cổ điển ởớc Anh: c:
a) lý thuy t t ng c u :ết định ổi theo điều kiện ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông
theo Keynes, m t n n kinh t ch u tác đ ng c a hai nhân t c ộng : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ị -lao động : ộng : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ơng, lợi nhuận ,địa tô):
b n :ả” và chia thành :
- t ng cung, t c toàn b hàng hóa bán trên th trổi theo điều kiện ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ộng : ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng
-t ng c u, t c toàn th s hàng hóa mà ngổi theo điều kiện ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ể sản xuất ra hàng hóa ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ường thay đổi theo điều kiện i ta mu n mua.ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá
nhân t tr c ti p quy t đ nh m c s n lốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ự ết định ết định ị -lao động : ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ả” và chia thành : ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóang và vi c làm trong n n ện ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
kinh t không ph i là t ng cung mà là ết định ả” và chia thành : ổi theo điều kiện t ng c u.ổi theo điều kiện ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông t ng cung gi vai ổi theo điều kiện ữ “giá cả” và chia thành :
trò th đ ng, nó ch u s tác đ ng c a t ng c u.ụ không nằm trong ộng : ị -lao động : ự ộng : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ổi theo điều kiện ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông
T ng c u ph thu c vào các y u t :ổi theo điều kiện ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ụ không nằm trong ộng : ết định ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá
- m c chi tiêu cá nhân c a m i gia đình Cứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ỗi gia đình C
- đ u t Iần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư
- chính ph G ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao
- ngường thay đổi theo điều kiện ưới thuật ngữ giá cả tự i n c ngoài v i hàng hóa trong nới thuật ngữ giá cả tự ưới thuật ngữ giá cả tự c (xu t kh u ất ra hàng hóa ẩm thặng dư -> do người chủ sở hữu chiếm lấy
ròng) NX
theo Keynes trong quá trình v n đ ng kinh t , t ng c u thận giá trị -lao động : ộng : ết định ổi theo điều kiện ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ường thay đổi theo điều kiện ng
không theo k p t ng cung , đi u đó nh hị -lao động : ổi theo điều kiện ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ả” và chia thành : ưởng của CNTT khi cho rằng chỉ có laong đ n tình hình sx, thu ết định
h p đ u t và gây ra n n th t nghi p,ẹ của mọi của cải” ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư ạc mới tạo nên giá trị ất ra hàng hóa ện
đ gi i quy t tình tr ng này-> tăng t ng c u-> gia tăng đ u t -> ể sản xuất ra hàng hóa ả” và chia thành : ết định ạc mới tạo nên giá trị ổi theo điều kiện ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư
tăng vi c làm -> tăng thu nh p -> s n lện ận giá trị -lao động : ả” và chia thành : ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóang qu c gia sẽ tăng.ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá
b) Khuynh hưới thuật ngữ giá cả tự ng tiêu dùng gi i h n :ới thuật ngữ giá cả tự ạc mới tạo nên giá trị
m t trong nh ng thành ph n c a t ng c u là tiêu dùng, trong lý ộng : ữ “giá cả” và chia thành : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ổi theo điều kiện ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông
thuy t này, Keynes chia thu nh p ra làm 2 ph n : ph n cho tiêu ết định ận giá trị -lao động : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông
dùng và ph n ti t ki m.ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ết định ện
-Khuynh hưới thuật ngữ giá cả tự ng tiêu dùng là m i quan h gi a thu nh p và ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ện ữ “giá cả” và chia thành : ận giá trị -lao động :
ph n chi cho tiêu dùng.ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông
- Khuynh hưới thuật ngữ giá cả tự ng ti t ki m là m i quan h gi a thu nh p và ết định ện ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ện ữ “giá cả” và chia thành : ận giá trị -lao động :
ph n ti t ki m.ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ết định ện hàm s tiêu dùng có d ng C = f(R)ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ạc mới tạo nên giá trị
trong đó : C là tiêu dùng, R là thu nh pận giá trị -lao động :
tiêu dùng ph thu c ụ thuộc ộng đất: vào các nhân t :ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá + thu nh p ận giá trị -lao động :
+nh ng nhân t khách quan tác đ ng đ n thu nh p (3)ữ “giá cả” và chia thành : ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ộng : ết định ận giá trị -lao động :
ti n công danh nghĩa – lãi su t – thu khóaề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ất ra hàng hóa ết định + nh ng nhân t ch quan, khuynh hữ “giá cả” và chia thành : ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ưới thuật ngữ giá cả tự ng tâm lý (2) kho n d phòng r i ro đ dành cho tả” và chia thành : ự ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ể sản xuất ra hàng hóa ương, lợi nhuận ,địa tô):ng lai, đ u c , kinh doanhần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ơng, lợi nhuận ,địa tô): +8 nhân t c a ti t ki m :ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ết định ện
th n tr ng – nhìn xa – tính toán – kiêu hãnhận giá trị -lao động : ọi của cải”
tham v ng – t l p - kinh doanh – hà ti nọi của cải” ự ận giá trị -lao động : ện +6 nhân t kích thích tiêu dùng :ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá
thích hưởng của CNTT khi cho rằng chỉ có laong th - thi n c n – phô trụ không nằm trong ể sản xuất ra hàng hóa ận giá trị -lao động : ương, lợi nhuận ,địa tô):ng không suy nghĩ – xa hoa- hào phóng
Khuynh hưới thuật ngữ giá cả tự ng tiêu dùng gi i h n (MPC) là m i quan h gi a s ới thuật ngữ giá cả tự ạc mới tạo nên giá trị ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ện ữ “giá cả” và chia thành : ự gia tăng tiêu dùng so v i gia tăng thu nh pới thuật ngữ giá cả tự ận giá trị -lao động :
MPC = C/ R (delta) theo Keynes, quy lu t tâm lý c b n c a con ngận giá trị -lao động : ơng, lợi nhuận ,địa tô): ả” và chia thành : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ường thay đổi theo điều kiện i là cùng v i s ới thuật ngữ giá cả tự ự gia tăng c a thu nh p , khuynh hủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ận giá trị -lao động : ưới thuật ngữ giá cả tự ng ti t ki m ngày càng tăng, ết định ện
đ ng th i khuynh hồn gốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ờng thay đổi theo điều kiện ưới thuật ngữ giá cả tự ng tiêu dùng sẽ gi m tả” và chia thành : ương, lợi nhuận ,địa tô):ng đ i so v i s gia ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ới thuật ngữ giá cả tự ự tăng khuynh hưới thuật ngữ giá cả tự ng ti t ki m ết định ện nguyên nhân gây ra kh ng ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao
ho ng và th t nghi p.ả” và chia thành : ất ra hàng hóa ện C) Lý thuy t v s nhân đ u t :ết định ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư
s nhân đ u t th hi n m i quan h gi a gia tăng đ u t v i gia ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư ể sản xuất ra hàng hóa ện ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ện ữ “giá cả” và chia thành : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư ới thuật ngữ giá cả tự tăng thu nh p nó ch rõ s gia tăng đ u t sẽ kéo theo s gia tăng ận giá trị -lao động : ỉ lệ nghịch với năng suất lao động ự ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư ự thu nh p lên bao nhiêu: ta có : k= R/ Iận giá trị -lao động :
=> R= k x I Xác đ nh k:ị -lao động : theo Keynes thu nh p đận giá trị -lao động : ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóac chia thành tiêu dùng và ti t ki m, đ ng ết định ện ồn gốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá
th i thu nh p cũng chia thành tiêu dùng và đ u tờng thay đổi theo điều kiện ận giá trị -lao động : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư
Qua phân tích trên ta th y khuynh hất ra hàng hóa ưới thuật ngữ giá cả tự ng tiêu dùng biên có vai trò quan tr ng trong s nhân, đ n lọi của cải” ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ết định ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóat mình , s nhân làm khu ch đ i ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ết định ạc mới tạo nên giá trị thu nh p khi có s gia tăng đ u t ận giá trị -lao động : ự ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư
theo Keynes, m i s gia tăng đ u t kéo theo nhu c u b sung v ỗi gia đình C ự ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ổi theo điều kiện ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : công nhân và t li u sx,có nghĩa vi c làm gia tăng, thu nh p gia ư ện ện ận giá trị -lao động : tăng, thu nh p gia tăng sẽ là ti n đ cho tăng đ u t m i Nh v y, ận giá trị -lao động : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư ới thuật ngữ giá cả tự ư ận giá trị -lao động :
s nhân có tác đ ng dây chuy n , nó khu ch đ i thu nh p lên.ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ộng : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ạc mới tạo nên giá trị ận giá trị -lao động : d) lý thuy t v vai trò đi u ch nh kinh t c a nhà nết định ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ỉ lệ nghịch với năng suất lao động ết định ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ưới thuật ngữ giá cả tự c:
Keynes cho r ng đ thoát kh i kh ng ho ng và th t nghi p c n có ằng chỉ có lao ể sản xuất ra hàng hóa ỏa mãn ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ả” và chia thành : ất ra hàng hóa ện ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông
s can thi p c a nhà nự ện ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ưới thuật ngữ giá cả tự c vào n n kinh t đ tăng t ng c u, gia ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ể sản xuất ra hàng hóa ổi theo điều kiện ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông tăng vi c làm và thu nh p s can thi p c a nhà nện ận giá trị -lao động : ự ện ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ưới thuật ngữ giá cả tự c thông qua các công c sau:ụ không nằm trong
TH NH T, Ứ NHẤT, ẤT, đ m b o đ u t nhà nả” và chia thành : ả” và chia thành : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư ưới thuật ngữ giá cả tự c và kích thích đ u t t ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư ư nhân:
đ duy trì t ng c u, nhà nể sản xuất ra hàng hóa ổi theo điều kiện ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ưới thuật ngữ giá cả tự c ph i s d ng ngân sách nhà nc đ a ả” và chia thành : ử tội phạm trong nước ụ không nằm trong ư ra:
+các đ n đ t hàng c a nhà nơng, lợi nhuận ,địa tô): ặng dư -> do người chủ sở hữu chiếm lấy ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ưới thuật ngữ giá cả tự c +phát tri n h th ng thu mua c a nhà nể sản xuất ra hàng hóa ện ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ưới thuật ngữ giá cả tự c (kích c u sx)ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông
Trang 3+th c hi n tr c p tài chính tín d ng (đ i v i doanh nghi p) t o sự ện ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ất ra hàng hóa ụ không nằm trong ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ới thuật ngữ giá cả tự ện ạc mới tạo nên giá trị ự
n đ nh l i nhu n và kích thích s ham mu n đ u t
ổi theo điều kiện ị -lao động : ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ận giá trị -lao động : ự ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư
+dùng ngân sách nhà nưới thuật ngữ giá cả tự c xd các doanh nghi p nhà nện ưới thuật ngữ giá cả tự c làm tăng
chi tiêu nhà nưới thuật ngữ giá cả tự c
=> v i nh ng bi n pháp trên sẽ thúc đ y đ u t nhà nới thuật ngữ giá cả tự ữ “giá cả” và chia thành : ện ẩm thặng dư -> do người chủ sở hữu chiếm lấy ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư ưới thuật ngữ giá cả tự c, qua đó
sẽ kích thích đ u t t nhân Qua đó t ng c u sẽ tăng -> vi c làm ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư ư ổi theo điều kiện ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ện
tăng -> thu nh p tăng -> kinh t thoát kh i kh ng ho ng.ận giá trị -lao động : ết định ỏa mãn ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ả” và chia thành :
TH HAI, Ứ NHẤT, chính sách tài chính , tín d ng và l u thông ti n t (chính ụ không nằm trong ư ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện
sách tài khóa và ti n t )ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện
+s d ng h th ng này đ kích thích lòng tin và s l c quan c a ử tội phạm trong nước ụ không nằm trong ện ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ể sản xuất ra hàng hóa ự ạc mới tạo nên giá trị ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao
nhà đ u t ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư
+ch trủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ương, lợi nhuận ,địa tô):ng b m ti n vào l u thông-> gi m lãi su t-> đ u t t ơng, lợi nhuận ,địa tô): ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ư ả” và chia thành : ất ra hàng hóa ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư ư
nhân tăng (chính sách TTMR)
+ ch trủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ương, lợi nhuận ,địa tô):ng “l m phát ki m soát” ạm phát kiểm soát” ển ở kích thích doanh nghi p ện
m r ng s n xu t.ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao ộng : ả” và chia thành : ất ra hàng hóa
(l m phát là ch t bôi tr n c a n n kinh tạc mới tạo nên giá trị ất ra hàng hóa ơng, lợi nhuận ,địa tô): ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định m c 5-10% thì có ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
l i cho doanh nghi p ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ện m r ng sxởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao ộng : kh i lốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóang hàng hóa m i sx ới thuật ngữ giá cả tự
bù đ p ph n th a ắn với lao động của họ, nó là sự bồi hoàn nhờ công lao động ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ừ đi các khoản chi phí (tiền n n kinh t cân b ng ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ằng chỉ có lao dùng lp ch ng lp)ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá
+ ch trủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ương, lợi nhuận ,địa tô):ng in thêm ti n ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : bù đ p co thi u h t ngan sách, m ắn với lao động của họ, nó là sự bồi hoàn nhờ công lao động ết định ụ không nằm trong ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao
r ng đ u t nhà nộng : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư ưới thuật ngữ giá cả tự c đ m b o chi tiêu.ả” và chia thành : ả” và chia thành :
+ ch trủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ương, lợi nhuận ,địa tô):ng s d ng công c thu đ đi u ti t kinh t (tài khóa)ử tội phạm trong nước ụ không nằm trong ụ không nằm trong ết định ể sản xuất ra hàng hóa ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ết định
+ đ i v i ngốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ới thuật ngữ giá cả tự ường thay đổi theo điều kiện i lao đ ng , c n đi u ti t b t m t ph n thu nh p ộng : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ới thuật ngữ giá cả tự ộng : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ận giá trị -lao động :
đ a ph n này vào ngân sách nhà nư ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ưới thuật ngữ giá cả tự c đ m r ng đ u t ể sản xuất ra hàng hóa ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao ộng : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư
+đ i v i doanh nghi p: gi m thu ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ới thuật ngữ giá cả tự ện ả” và chia thành : ết định kích thích kinh doanh
TH BA, Ứ NHẤT, m r ng vi c làm b ng cách m r ng đ u t :ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao ộng : ện ắn với lao động của họ, nó là sự bồi hoàn nhờ công lao động ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao ộng : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư
b ng m i cách ,th m chí vào các ngành có tính ch t ăn bám: sx vũ ằng chỉ có lao ọi của cải” ận giá trị -lao động : ất ra hàng hóa
khí, quân s ir n n kinh t ự ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định
đ u t vào lĩnh v c nào cũng t t ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư ự ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá gi i quy t vi c làm ả” và chia thành : ết định ện có thu
nh p ận giá trị -lao động : ch ng kh ng ho ng & th t nghi p.ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ả” và chia thành : ất ra hàng hóa ện
TH T , Ứ NHẤT, Ư, khuy n khích tiêu dùng cá nhân.ết định
5 Friedman , lý thuy t chu kì ti n t và thu nh p qu c dân: ết kinh tế tư sản cổ điển ở ền lương: ệ và thu nhập quốc dân: ập quốc dân: ối :
TH NH T, Ứ NHẤT, ẤT, nhân t quy t đ nh s tăng trốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ết định ị -lao động : ự ưởng của CNTT khi cho rằng chỉ có laong c a s n lủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ả” và chia thành : ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóang
qu c gia là m c cung ti n.ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
theo ông và các đ i bi u c a phái tr ng ti n hi n đ i, các bi n s vĩạc mới tạo nên giá trị ể sản xuất ra hàng hóa ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ọi của cải” ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện ạc mới tạo nên giá trị ết định ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá
mô nh : giá c , s n lư ả” và chia thành : ả” và chia thành : ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóang, công ăn vi c làm ph thu c vào m c ện ụ không nằm trong ộng : ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
cng ti n t ch không ph i là chính sách tài chính (thu , chi tiêu) ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ả” và chia thành : ết định
c a trủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ường thay đổi theo điều kiện ng phái Keynes
m c cung ti n t thứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện ường thay đổi theo điều kiện ng không n đ nh và ph thu c vào quy t ổi theo điều kiện ị -lao động : ụ không nằm trong ộng : ết định
đ nh ch quan c a chính sách ti n t ngân c a hàng trung ị -lao động : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ương, lợi nhuận ,địa tô):ng
n u ngân hàng trung ết định ương, lợi nhuận ,địa tô):ng phát hành không đ ti n thì d n đ n ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ẫn ết định
kh ng ho ng kinh t còn n u phát hành th a ti n thì ph i b l m ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ả” và chia thành : ết định ết định ừ đi các khoản chi phí (tiền ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ả” và chia thành : ị -lao động : ạc mới tạo nên giá trị
phát
m c c u ti n t có tính n đ nh cao, nó đứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện ổi theo điều kiện ị -lao động : ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóac quy t đ nh b i thu ết định ị -lao động : ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao
nh p m c c u danh nghĩa c a ti n đc xác đ nh b i công th c:ận giá trị -lao động : ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ị -lao động : ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
Md = f(Yn , i)
trong đó :
Md là m c c u danh nghĩa v ti n tứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện
Yn là thu nh p danh nghĩaận giá trị -lao động :
I là lãi su t danh nghĩaất ra hàng hóa
qua công th c trên, nh ng ngứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ữ “giá cả” và chia thành : ường thay đổi theo điều kiện i theo tr ng ti n hi n đ i cho ọi của cải” ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện ạc mới tạo nên giá trị
r ng s thay đ i c u v ti n ph thu c vào s thay đ i c a thu ằng chỉ có lao ự ổi theo điều kiện ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ụ không nằm trong ộng : ự ổi theo điều kiện ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao
nh p, còn lãi su t không tác đ ng đ n lận giá trị -lao động : ất ra hàng hóa ộng : ết định ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóang c u v ti n (c u ti nần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
là nhân t ngo i sinh)ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ạc mới tạo nên giá trị
t đó, có th trình bày công th c c u ti n dừ đi các khoản chi phí (tiền ể sản xuất ra hàng hóa ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ưới thuật ngữ giá cả tự ạc mới tạo nên giá trị.i d ng đ n gi n ơng, lợi nhuận ,địa tô): ả” và chia thành :
Md = f(Yn)
đ i v i phái Keynes thì m c c u v ti n là bi u hi n hàm lãi su t iốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ới thuật ngữ giá cả tự ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ể sản xuất ra hàng hóa ện ất ra hàng hóa Qua nh ng phân tích trên, Friedman cho r ng kh ng ho ng kinh ữ “giá cả” và chia thành : ằng chỉ có lao ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ả” và chia thành :
t 29-33 di n ra Mỹ là do h th ng d tr liên bang Mỹ (FED) đã ết định ễn ra ở Mỹ là do hệ thống dự trữ liên bang Mỹ (FED) đã ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao ện ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ự ữ “giá cả” và chia thành : phát hành m t s ti n ít h n m c c u v ti n t T đó ông đ nghộng : ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ơng, lợi nhuận ,địa tô): ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện ừ đi các khoản chi phí (tiền ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ị -lao động :
th c hi n chu kỳ ti n t và thu nh p qu c dân nh m ch đ ng ự ện ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện ận giá trị -lao động : ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ằng chỉ có lao ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ộng :
đi u ti t m c cung ti n trong t ng th i kì phát tri n.ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ừ đi các khoản chi phí (tiền ờng thay đổi theo điều kiện ể sản xuất ra hàng hóa
TH HAI, Ứ NHẤT, giá c hàng hóa ph thu c vào kh i lả” và chia thành : ụ không nằm trong ộng : ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóang ti n t :ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện
t công th c M.V = P.Q ta cóừ đi các khoản chi phí (tiền ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : M= P.Q/V
n u V,Q không đ i thì P ph thu c vào Mết định ổi theo điều kiện ụ không nằm trong ộng :
kh i lốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóang ti n t càng nhi u thì giá c hàng hóa càng tăng cao.ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ả” và chia thành :
Do đó các nhà tr ng ti n quan tâm đ n vi c n đ nh ti n t và l m ọi của cải” ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ện ổi theo điều kiện ị -lao động : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện ạc mới tạo nên giá trị phát ch không ph i là v n đ th t nghi p nh Keynes.ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ả” và chia thành : ất ra hàng hóa ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ất ra hàng hóa ện ư
Th t nghi p là m t hi n tất ra hàng hóa ện ộng : ện ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóang bình thường thay đổi theo điều kiện ng , t nhiên còn l m ự ạc mới tạo nên giá trị phát m i là căn b nh nan gi i c a xã h i c n gi i quy t.ới thuật ngữ giá cả tự ện ả” và chia thành : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ộng : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ả” và chia thành : ết định
TH BA, Ứ NHẤT, trường thay đổi theo điều kiện ng phái tr ng ti n hi n đ i ng h và b o v t ọi của cải” ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện ạc mới tạo nên giá trị ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ộng : ả” và chia thành : ện ư
tưởng của CNTT khi cho rằng chỉ có laong t do kinh t và ng h ch đ t h u.ự ết định ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ộng : ết định ộng : ư ữ “giá cả” và chia thành : vào nh ng năm 1973-1974, ch nghĩa tr ng ti n đc v n d ng ữ “giá cả” và chia thành : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ọi của cải” ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ận giá trị -lao động : ụ không nằm trong ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao Anh và Mỹ, k t qu h n ch : s gi m giá gây tình tr ng trì tr và ết định ả” và chia thành : ạc mới tạo nên giá trị ết định ự ả” và chia thành : ạc mới tạo nên giá trị ện
th t nghi p m c cao.ất ra hàng hóa ện ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
vi c gi m chi phí nhà nện ả” và chia thành : ưới thuật ngữ giá cả tự c và gi m thâm h t ngân sách d n đ n ả” và chia thành : ụ không nằm trong ẫn ết định
gi m c u tín d ng nhà nả” và chia thành : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ụ không nằm trong ưới thuật ngữ giá cả tự c Đi u đó h n ch tăng giá, nh ng l i ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ạc mới tạo nên giá trị ết định ư ạc mới tạo nên giá trị kéo theo gi m đ u t làm cho n n kinh t b x u đi Nó làm tăng ả” và chia thành : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ị -lao động : ất ra hàng hóa thêm mâu thu n xh nh : ẫn ư th t nghi p tăng, c t gi m chi phí xh, m c ất nghiệp tăng, cắt giảm chi phí xh, mức ệp tăng, cắt giảm chi phí xh, mức ắt giảm chi phí xh, mức ảm chi phí xh, mức ứng lợi ích xh
s ng lao đ ng gi m, ống lao động giảm, ộng giảm, ảm chi phí xh, mức
6, C ng hòa liên bang Đ c ộng đất: ức và ruộng đất:
a) nh ng nguyên t c c b n c a “kinh t th trữ “giá cả” và chia thành : ắn với lao động của họ, nó là sự bồi hoàn nhờ công lao động ơng, lợi nhuận ,địa tô): ả” và chia thành : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng xã h i”ộng :
TH NH T Ứ NHẤT, ẤT, , n n kinh t th trề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng xã h i là 1 n n kinh t th ộng : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ị -lao động :
trường thay đổi theo điều kiện ng có m c tiêu ,k t h p nguyên t c t do v i nguyên tăc công ụ không nằm trong ết định ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ắn với lao động của họ, nó là sự bồi hoàn nhờ công lao động ự ới thuật ngữ giá cả tự
b ng xã h i.ằng chỉ có lao ộng : khuy n khích & b o v l i ích cac nhân, c s c a m i ho t đ ng ết định ả” và chia thành : ện ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ơng, lợi nhuận ,địa tô): ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ọi của cải” ạc mới tạo nên giá trị ộng : kinh t , chính tr H n ch nh ng tiêu c c c a n n kinh t th ết định ị -lao động : ạc mới tạo nên giá trị ết định ữ “giá cả” và chia thành : ự ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ị -lao động :
trường thay đổi theo điều kiện ng nh : l m phát, th t nghi p, phân hóa,…ư ạc mới tạo nên giá trị ất ra hàng hóa ện
TH HAI Ứ NHẤT, , n n kinh t th trề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng xh th hi n qua 6 tiêu chu n sau:ể sản xuất ra hàng hóa ện ẩm thặng dư -> do người chủ sở hữu chiếm lấy +quy n t do cá nhânề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ự
+công b ng xã h iằng chỉ có lao ộng : +quá trình kinh doanh theo chu kỳ khi n n kinh t suy thoái, chính ph nên mua nhi u, khi kinh t ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định tăng trưởng của CNTT khi cho rằng chỉ có laong chính ph nên mu ít.ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao
+chính sách tăng trưởng của CNTT khi cho rằng chỉ có laong kinh tết định bánh càng to thì ph n chia càng l nần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ới thuật ngữ giá cả tự +chính sách c câuơng, lợi nhuận ,địa tô):
+b o đ m tính tả” và chia thành : ả” và chia thành : ương, lợi nhuận ,địa tô):ng h p c a th trợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng
các tiêu chu n trên b sung cho nhau và k t h p v i nhau đ t o ẩm thặng dư -> do người chủ sở hữu chiếm lấy ổi theo điều kiện ết định ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ới thuật ngữ giá cả tự ể sản xuất ra hàng hóa ạc mới tạo nên giá trị
n n kinh t th trề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng xh
b)vai trò c a chính ph trong n n kinh t th trủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng xã h i :ộng : vai trò này th hi n 2 nguyên t c c b n: nguyên t c tể sản xuất ra hàng hóa ện ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao ắn với lao động của họ, nó là sự bồi hoàn nhờ công lao động ơng, lợi nhuận ,địa tô): ả” và chia thành : ắn với lao động của họ, nó là sự bồi hoàn nhờ công lao động ương, lợi nhuận ,địa tô):ng h và ỗi gia đình C
tương, lợi nhuận ,địa tô):ng h pợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa
nguyên t c t ắc tương hỗ: ương hỗ: ng h : ỗ:
- đây là nguyên t c ch đ o, xác đ nh nhà nắn với lao động của họ, nó là sự bồi hoàn nhờ công lao động ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ạc mới tạo nên giá trị ị -lao động : ưới thuật ngữ giá cả tự c nên can thi p vào ện
n n kinh t m c đ nào.ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ộng :
- s h tr c a nhà nự ỗi gia đình C ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ưới thuật ngữ giá cả tự c trưới thuật ngữ giá cả tự c h t ph i b o v & khuy n khích cácết định ả” và chia thành : ả” và chia thành : ện ết định
y u t c b n c a n n kinh t th trết định ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ơng, lợi nhuận ,địa tô): ả” và chia thành : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng xh C nh tranh có hi u ạc mới tạo nên giá trị ện
Trang 4qu , n đ nh ti n t , s h u t nhân…đ n vi c ph i b o v an ả” và chia thành : ổi theo điều kiện ị -lao động : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao ữ “giá cả” và chia thành : ư ết định ện ả” và chia thành : ả” và chia thành : ện
ninh
nguyên t c t ắc tương hỗ: ương hỗ: ng h p : ợp : n u nhà nết định ưới thuật ngữ giá cả tự c quy t đ nh can thi p vào ết định ị -lao động : ện
th trị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng thì ph i can thi p nh th nào cho phù h p nh t cho c ả” và chia thành : ện ư ết định ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ất ra hàng hóa ơng, lợi nhuận ,địa tô):
ch th trết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng
-chính sách s d ng nhân công: ử dụng nhân công: ụng nhân công: nên khuy n khích doanh nghi p ết định ện
v a và nh thay vì doanh nghi p l nừ đi các khoản chi phí (tiền ỏa mãn ện ới thuật ngữ giá cả tự
- chính sách tăng tr ưởng : ng : nên t p trung đ u t phát tri n cho vùng ận giá trị -lao động : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ư ể sản xuất ra hàng hóa
thay vì h tr cho 1 ngành hay 1 doanh nghi p.ỗi gia đình C ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ện
-chính sách ch ng chu kỳ kinh t ” ống lao động giảm, ế”
nhà nưới thuật ngữ giá cả tự c sẽ mua nhi u trong giai đo n kh ng ho ng và mua ít ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ạc mới tạo nên giá trị ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ả” và chia thành :
trong giai đo n h ng th nh, thay vì gi m thu , vì gi m thu có l i ạc mới tạo nên giá trị ư ị -lao động : ả” và chia thành : ết định ả” và chia thành : ết định ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa
cho DN l n ch ko có l i cho DN nh ới thuật ngữ giá cả tự ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ỏa mãn
- chính sách th ương mại : ng m i : ại : tránh s d ng các bi n pháp b o h m u ử tội phạm trong nước ụ không nằm trong ện ả” và chia thành : ộng : ận giá trị -lao động :
d ch.ị -lao động :
tóm l i: kinh t th trạc mới tạo nên giá trị ết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng
s d ng th trử tội phạm trong nước ụ không nằm trong ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng nhi u đ n m c cho phép, s d ng nhi uề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ử tội phạm trong nước ụ không nằm trong ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
chính ph nhi u đ n m c c n thi t n u chính ph can ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ết định ết định ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao
thi p thì ph i can thi p làm cho s can thi p tện ả” và chia thành : ện ự ện ương, lợi nhuận ,địa tô):ng h p h ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ện
th ng th trốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng
7, Paul Samuelson, lý thuy t v n n kinh t h n h p: ết kinh tế tư sản cổ điển ở ền lương: ền lương: ết kinh tế tư sản cổ điển ở ỗn hợp: ợi tức và ruộng đất:
đây là t tư ưởng của CNTT khi cho rằng chỉ có laong trung tâm c a kinh t h c trủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ết định ọi của cải” ường thay đổi theo điều kiện ng phái chính
hi n đ i ện ạc mới tạo nên giá trị
N u các nhà kinh t c đi n và tân c đi n say x a v i bàn ết định ết định ổi theo điều kiện ể sản xuất ra hàng hóa ổi theo điều kiện ể sản xuất ra hàng hóa ư ới thuật ngữ giá cả tự
tay vô hình và cân b ng t ng quát còn trằng chỉ có lao ổi theo điều kiện ường thay đổi theo điều kiện ng ph i Keynes ả” và chia thành :
và Keynes m i say x a v i bàn tay nhà nới thuật ngữ giá cả tự ư ới thuật ngữ giá cả tự ưới thuật ngữ giá cả tự c thì Samuelson
ch trủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ương, lợi nhuận ,địa tô):ng phát tri n n n kinh t ph i d a vào c hai bàn ể sản xuất ra hàng hóa ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ả” và chia thành : ự ả” và chia thành :
tay nghĩa là k t h p c c ch th trết định ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ả” và chia thành : ơng, lợi nhuận ,địa tô): ết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng và c ch đi u ti tơng, lợi nhuận ,địa tô): ết định ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định
c a nhà nủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ưới thuật ngữ giá cả tự c
Ông cho r ng “đi u hành m t n n kinh t không có chính ằng chỉ có lao ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ộng : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định
ph ho c th trủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ặng dư -> do người chủ sở hữu chiếm lấy ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng cũng nh đ nh v tay b ng m t bàn ư ị -lao động : ỗi gia đình C ằng chỉ có lao ộng :
tay”
a) c ch th trơng, lợi nhuận ,địa tô): ết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng , theo Samuelson , c ch th trơng, lợi nhuận ,địa tô): ết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng là
m t hình th c t ch c kinh t , trong đó, cá nhân ngộng : ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ổi theo điều kiện ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ường thay đổi theo điều kiện i tiêu
trường thay đổi theo điều kiện ng đ xác đ nh ba v n đ trung tâm c a t ch c kinh tể sản xuất ra hàng hóa ị -lao động : ất ra hàng hóa ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ổi theo điều kiện ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định
Th trị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng là m t quá trình, trong đó ngộng : ường thay đổi theo điều kiện i mua và ngường thay đổi theo điều kiện i
bán tác đ ng qua l i l n nhau đ xác đ nh giá c và s lộng : ạc mới tạo nên giá trị ẫn ể sản xuất ra hàng hóa ị -lao động : ả” và chia thành : ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóang
hàng hóa
Do đó, nói t i c ch th trới thuật ngữ giá cả tự ơng, lợi nhuận ,địa tô): ết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng và th trị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng là nói t i ới thuật ngữ giá cả tự
hàng hóa, ngường thay đổi theo điều kiện i bán, ngường thay đổi theo điều kiện i mua và giá c hàng hóa Di u đó ả” và chia thành : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
cúng có nghĩa nói t i cung c u hàng hóa.ới thuật ngữ giá cả tự ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông
giá tăng c u gi m, cung tăng s thay đ i giá c th ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ả” và chia thành : ự ổi theo điều kiện ả” và chia thành : ị -lao động :
trường thay đổi theo điều kiện ng sẽ tác
giá gi m ả” và chia thành : c u tăng, cung gi m đ g t tr ng thái cân b ngần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ả” và chia thành : ộng : ới thuật ngữ giá cả tự ạc mới tạo nên giá trị ằng chỉ có lao
c a th trgủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ị -lao động :
Theo Samuelson, n n kinh t th trề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng ch u s đi u ị -lao động : ự ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
khi n c a 2 ông vuaể sản xuất ra hàng hóa ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao : ng ư sản cổ điển ởời học thuyết kinh tế tư sản cổ điển ở i tiêu dùng và kỹ thu t ập quốc dân:
Ngường thay đổi theo điều kiện i tiêu dùng th ng tr th trốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ị -lao động : ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng vì h tiêu dùng các ọi của cải”
hàng hóa mà doanh nghi p sx ra, h b phi u b ng đô la.ện ọi của cải” ỏa mãn ết định ằng chỉ có lao
đ ng th i ngồn gốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ờng thay đổi theo điều kiện ường thay đổi theo điều kiện i tiêu dùng ch gu s h n ch c a kỹ thu t.ị -lao động : ự ạc mới tạo nên giá trị ết định ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ận giá trị -lao động : nhu c u tiêu dùng còn ch u theo s cung ng c a ngần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông ị -lao động : ự ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ường thay đổi theo điều kiện i sx
Vì ngường thay đổi theo điều kiện i sx còn ch u s chi ph i c a chi phí sx H có th b ị -lao động : ự ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ọi của cải” ể sản xuất ra hàng hóa ỏa mãn lĩnh v c này đ chuy n sang lĩnh v c khác đ sx đây th ự ể sản xuất ra hàng hóa ể sản xuất ra hàng hóa ự ể sản xuất ra hàng hóa Ở đây thị ị -lao động :
trường thay đổi theo điều kiện ng đóng vai trò môi gi i trung gian hòa gi i s thích ới thuật ngữ giá cả tự ả” và chia thành : ởng của CNTT khi cho rằng chỉ có lao
ngường thay đổi theo điều kiện i tiêu dùng và h n ch c a kỹ thu t.ạc mới tạo nên giá trị ết định ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ận giá trị -lao động : Theo ông, trong n n kinh t th trề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng , l i nhu n đóng ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ận giá trị -lao động : vai trò đ ng l c chi ph i ho t đ ng c a ngộng : ự ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ạc mới tạo nên giá trị ộng : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ường thay đổi theo điều kiện i kinh doanh Môi trường thay đổi theo điều kiện ng c nh tranh là môi trạc mới tạo nên giá trị ường thay đổi theo điều kiện ng ch y u c a n n kinh ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ết định ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
t th trết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng
Kinh t th trết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng cũng có nh ng khuy t t t.ữ “giá cả” và chia thành : ết định ận giá trị -lao động : -tàn phá tài nguyên
-tình tr ng đ c quy n phá ho i c nh tranhạc mới tạo nên giá trị ộng : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ạc mới tạo nên giá trị ạc mới tạo nên giá trị
-kh ng ho ng, th t nghi p , phân ph i thu nh p b t bình ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ả” và chia thành : ất ra hàng hóa ện ốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ận giá trị -lao động : ất ra hàng hóa
đ ng.ẳng
Đ h n ch nh ng khuy t t t c a kinh t th trể sản xuất ra hàng hóa ạc mới tạo nên giá trị ết định ữ “giá cả” và chia thành : ết định ận giá trị -lao động : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng c n có ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông tác đ ng nh t đ nh c a chính ph ộng : ất ra hàng hóa ị -lao động : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao
b) vai trò c a chính phủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao : các ch c năng c b n c a chính phứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ơng, lợi nhuận ,địa tô): ả” và chia thành : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao :
th nh t, ứ nhất, ất, thi t l p khuôn kh pháp lu tết định ận giá trị -lao động : ổi theo điều kiện ận giá trị -lao động : : chính ph đ ra nh ng nguyên t c mà m i ngủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ữ “giá cả” và chia thành : ắn với lao động của họ, nó là sự bồi hoàn nhờ công lao động ọi của cải” ường thay đổi theo điều kiện ể sản xuất ra hàng hóa ả” và chia thành :i k c chính ph ph i tuân theo Bao g mủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ả” và chia thành : ồn gốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá :
quy đ nh v tài s nị -lao động : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ả” và chia thành : quy t c v h p đ ngắn với lao động của họ, nó là sự bồi hoàn nhờ công lao động ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ồn gốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá
cá đi u lu t xác đ nh môi trề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ận giá trị -lao động : ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng kinh t ết định
th hai, ứ nhất, s a ch a nh ng th t b i c a th trử tội phạm trong nước ữ “giá cả” và chia thành : ữ “giá cả” và chia thành : ất ra hàng hóa ạc mới tạo nên giá trị ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng đ th ể sản xuất ra hàng hóa ị -lao động :
trường thay đổi theo điều kiện ng ho t đ ng có hi u quạc mới tạo nên giá trị ộng : ện ả” và chia thành :
- ph i can thi p đ h n ch đ c quy n ả” và chia thành : ện ể sản xuất ra hàng hóa ạc mới tạo nên giá trị ết định ộng : ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : đ m b o c nh ả” và chia thành : ả” và chia thành : ạc mới tạo nên giá trị tranh
-giair quy t bài toán ngo i tácết định ạc mới tạo nên giá trị
-cung ng hàng hóa công.ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
th ba, ứ nhất, đ m b o s công b ngả” và chia thành : ả” và chia thành : ự ằng chỉ có lao
c ch th trơng, lợi nhuận ,địa tô): ết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng t t y u sẽ d n đ n b t bình đ ng vì v y ất ra hàng hóa ết định ẫn ết định ất ra hàng hóa ẳng ận giá trị -lao động : nhà nưới thuật ngữ giá cả tự ần thiết cho công nhân và không vượt quá mức này Ông c c n ph i s d ng công c thu , chi tiêu ngân sáchả” và chia thành : ử tội phạm trong nước ụ không nằm trong ụ không nằm trong ết định thông qua chương, lợi nhuận ,địa tô):ng trình phúc l i, anh sinh đ đ m b o công ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ể sản xuất ra hàng hóa ả” và chia thành : ả” và chia thành :
b ng xh.ằng chỉ có lao
th t , ứ nhất, ư n đ nh kinh t vĩ mô ổi theo điều kiện ị -lao động : ết định
s d ng chính sách tài khóa & ti n t tác đ ng t i ử tội phạm trong nước ụ không nằm trong ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ện ộng : ới thuật ngữ giá cả tự -chu kỳ kinh tết định
-gi i quy t th t nghi pả” và chia thành : ết định ất ra hàng hóa ện -ch ng trì trốc tạo ra giá trị với các yếu tố tham gia vào quá ện
-suy thoái -l m phátạc mới tạo nên giá trị
Đ th c hi n các ch c năng trên, chính ph s d ng các ể sản xuất ra hàng hóa ự ện ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ử tội phạm trong nước ụ không nằm trong công c thu , các kho n chi tiêu c a ngân sách và các quy ụ không nằm trong ết định ả” và chia thành : ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao
đ nh hay ki m soát c a chính ph ị -lao động : ể sản xuất ra hàng hóa ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao Khi th c hi n các ch c năng kinh t , chính ph đ a ra các ự ện ứu về giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ư
phương, lợi nhuận ,địa tô):ng án đ l a ch n.ể sản xuất ra hàng hóa ự ọi của cải”
do v y ph i k t h p gi a c ch th trận giá trị -lao động : ả” và chia thành : ết định ợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa ữ “giá cả” và chia thành : ơng, lợi nhuận ,địa tô): ết định ị -lao động : ường thay đổi theo điều kiện ng và vai trò đi uề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành :
ti t kinh t c a chính ph đ hình thànhết định ết định ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ủa CNTT khi cho rằng chỉ có lao ể sản xuất ra hàng hóa « n n kinh t h n ề giá trị ông dùng thuật ngữ “giá cả” và chia thành : ết định ỗi gia đình C
h pợng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa »
ir