1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG THỐNG KÊ LỚP 10

12 826 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỐNG KÊ

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU

THỐNG KÊ

CHƯƠNG V:

Ngày 21 tháng 3 năm 2014

Lớp: 10L

TỔ:1

Trang 2

Khi điều tra điểm ưu tiên khuyến khính của 40 thí sinh trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên(dự tuyển vào Trường THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu) khóa ngày 26/6/2013 ta được bảng số liệu như sau:

Khi điều tra điểm ưu tiên khuyến khính của 40 thí sinh trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên(dự tuyển vào Trường THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu) khóa ngày 26/6/2013 ta được bảng số liệu như sau:

I.BẢNG THỐNG KÊ:

1 1,5 O 1,5 1 1 1,5 O 1 1,5

Trang 3

Đơn vị điều tra?

Dấu hiệu điều tra ?

Số liệu thống kê ?

 Mỗi thí sinh  Điểm ưu tiên khuyến khích

 Bảng số liệu

Điểm ưu tiên khuyến khính của 40 thí sinh trong kỳ thi tuyển

sinh vào lớp 10 chuyên(dự tuyển vào Trường THPT Chuyên

Nguyễn Quang Diêu) khóa ngày 26/6/2013:

Điểm ưu tiên khuyến khính của 40 thí sinh trong kỳ thi tuyển

sinh vào lớp 10 chuyên(dự tuyển vào Trường THPT Chuyên

Nguyễn Quang Diêu) khóa ngày 26/6/2013:

1 1,5 O 1,5 1 1 1,5 O 1 1,5

Trang 4

 Có bao nhiêu số

liệu

khác nhau?

 Mỗi giá trị xuất

hiện bao nhiêu

lần?



 Có bao nhiêu số

liệu

khác nhau?

 Mỗi giá trị xuất

hiện bao nhiêu

lần?

ni

II.Tần

số:

Có 5 giá trị khác nhau:

X i Với i=1,2,3,4,5

Chúng ta hãy quan sát bảng số

liệu:

Giá trị X 1 =0 xuất hiện 4

lần, ta gọi n 1 =4 là tần

số của giá trị X 1

Giá trị X 1 =0 xuất hiện 4

lần , ta gọi n 1 =4 là tần

số của giá trị X 1

1 1,5 O 1,5 1 1 1,5 O 1 1,5

1 0 1 0 0,5 1 0 0 0 0,5

0,5 0 1 0 1 0 0,5 1,5 0 0

Trang 5

Tần số là của mỗi giá trị (Xi)

trong mẫu số liệu

số lần xuất hiện

BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ

X i 0 0,5 1 1,5 3

n i 17 5 11 5 2

Trang 6

III.TẦN SUẤT:

i

Điểm ưu tiên khuyến khính

(Điểm) X i

Tần số (n i )

Tần suất(%)

(f i )

1 2 3 4 5

0 0,5 1 1,5 3

17 5 11 5 2

42,5 12,5 27,5 12,5 5

Tần suất fi của giá trị xi là tỉ số giữa tần số ni

và kích thước mẫu N : i i

n f

N

Trang 7

IV.BIỂU ĐỒ:

Trang 8

0.17+0,5.5+1.11+1,5.5+3.2

40

X=

=0,675

V.SỐ TRUNG BÌNH

Trang 9

VI.SỐ TRUNG VỊ:

MẪU GỒM 40 SỐ LIỆU ĐƯỢC SẮP XẾP THEO THỨ TỰ KHÔNG GiẢM:

Ta có:Me=

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 0 0 0.5 0,5 0,5

0,5 0,5 1 1 1 1 1 1 1 1

1 1 1 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 3 3

VÀ Me=

VẬY SỐ TRUNG VỊ CỦA MẪU SỐ LIÊU LÀ 0,5

Trang 10

Do giá trị 0 có tần số lớn nhất là

17 nên mốt là:

Mo=0

VẬY SỐ THÍ SINH KHÔNG CÓ ĐIỂM ƯU TIÊN LÀ NHIỀU NHẤT.

Trang 11

VIII.PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN

Áp dụng công thức bấm máy tính ta tìm được phương sai và độ lệch chuẩn.

2

 

2

1

N

i

i

i x

x N

N

i

i

i x

x N

S

1

2

1

Trang 12

CHÚNG EM XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN:

trình thực hiện

HẾT

Ngày đăng: 08/06/2014, 09:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ - CHƯƠNG THỐNG KÊ LỚP 10
BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w