à cá thể đồng hợp tử về tính trạng đó.. à cá thể dị hợp tử về tính trạng đó... • Làm thế nào để xác định cá thể mang kiểu hình trội có kiểu gene đồng hợp tử hay dị hợp tử?... • Làm thế
Trang 1Copyright © 2008 Pearson Education, Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
PowerPoint ® Lecture Presentations for
Eighth Edition
Neil Campbell and Jane Reece
Lectures by Chris Romero, updated by Erin Barley with contributions from Joan Sharp
Di truyền học
Trang 19CÁC ĐỊNH LUẬT DI TRUYỀN MENDEL
Trang 21• Đồng hợp tử (Homozygote): là cá thể mang cặp allele
giống nhau (AA, aa, BB, bb, ) à cá thể đồng hợp tử về tính trạng đó
• Dị hợp tử (Heterozygote): là cá thể mang cặp allele khác
nhau (Aa, Bb, ) à cá thể dị hợp tử về tính trạng đó
Trang 22Một số ký hiệu và quy định thường dùng
Trang 23I LAI ĐƠN TÍNH VÀ QUY LUẬT GIAO TỬ
Trang 24I LAI ĐƠN TÍNH VÀ QUY LUẬT GIAO TỬ
Trang 25I LAI ĐƠN TÍNH VÀ QUY LUẬT GIAO TỬ
Trang 26I LAI ĐƠN TÍNH VÀ QUY LUẬT GIAO TỬ
THUẦN KHIẾT
1 Thí nghiệm trên đậu Hà Lan:
v 7 cặp tính trạng trên đậu Hà Lan được Mendel khảo sát
Trang 27I LAI ĐƠN TÍNH VÀ QUY LUẬT GIAO TỬ THUẦN
Trang 28Gene, enzyme và di truyền học
Trang 29Qui luật trội hoàn toàn
• Qui định: A hoa tím, a hoa trắng Sử dụng
nguyên tắc vừa được học, cho biết màu hoa của các cá thể dưới đây
Trang 30I LAI ĐƠN TÍNH VÀ QUY LUẬT GIAO TỬ THUẦN
KHIẾT
1 Thí nghiệm trên đậu Hà Lan:
v Ý nghĩa của các định luật:
§ Với tiến hóa: Góp phần giải thích nguồn gốc, sự đa dạng của sinh giới trong tự nhiên
§ Với chọn giống: Là cơ sở khoa học và phương pháp tạo ưu thế lai cho đời con lai F1
Trang 31• Làm thế nào để xác định cá thể mang kiểu hình trội
có kiểu gene đồng hợp tử hay dị hợp tử?
Trang 32• Làm thế nào để xác định cá thể mang kiểu hình trội
có kiểu gene đồng hợp tử hay dị hợp tử?
Trang 33I LAI ĐƠN TÍNH VÀ QUY LUẬT GIAO TỬ
Trang 34I LAI ĐƠN TÍNH VÀ QUY LUẬT
GIAO TỬ THUẦN KHIẾT
3 Tính trội không hoàn toàn :
Hoa Mirabilis
jalapas
Trang 36Hiện tượng trội không hoàn toàn
• Qui định: A màu đỏ, a màu trắng, A là gene trội không hoàn toàn so với a Sử dụng nguyên
tắc vừa được học, cho biết màu hoa của các
Trang 37I LAI ĐƠN TÍNH VÀ QUY LUẬT
GIAO TỬ THUẦN KHIẾT
Trang 38Gene, enzyme và di truyền học
Trang 39I LAI ĐƠN TÍNH VÀ QUY LUẬT
GIAO TỬ THUẦN KHIẾT
Trang 40
1 Quy luật phân ly độc lập và tổ hợp tự do:
v Mendel lai các cây đậu Hà Lan khác nhau về 2 cặp tính trạng
và theo dõi sự di truyền đồng thời của 2 tính trạng đó
II LAI VỚI HAI VÀ NHIỀU CẶP TÍNH TRẠNG
Trang 421 Quy luật phân ly độc lập và tổ hợp tự do:
Trang 461 Quy luật phân ly độc lập và tổ hợp tự do:
v Nếu ký hiệu: A là allele quy định hạt vàng, a là allele quy định hạt xanh
B là allele quy định trơn, b là allele quy định hạt nhăn
F1 giảm phân cho 4 loại giao tử: AB, Ab, aB, ab Qua thụ tinh, chúng kết hợp với nhau tạo nên 16 tổ hợp gen quy định 3 loại kiểu hình với tỷ lệ 9:3:3:1,
Trang 48II LAI VỚI HAI VÀ NHIỀU CẶP TÍNH TRẠNG
- Các gen tác động riêng lẻ lên từng tính trạng, mỗi gen quy định 1 tính trạng
Trang 49II LAI VỚI HAI VÀ NHIỀU CẶP TÍNH TRẠNG
Trang 50II LAI VỚI HAI VÀ NHIỀU CẶP TÍNH TRẠNG
2 Lai với nhiều cặp tính trạng:
- Có thể lai với 3 cặp tính trạng hoặc nhiều hơn
- Khi lai với 3 cặp tính trạng: AABBCC x aabbcc thì các giao tử F1 sẽ
là ABC, ABc,AbC, Abc, aBC, aBc, abC, abc và F2 có 64 tổ hợp, sự phân ly theo kiểu hình của F2 sẽ là:
Trang 51II LAI VỚI HAI VÀ NHIỀU CẶP TÍNH TRẠNG
2 Lai với nhiều cặp tính trạng:
- Từ phép lai trên, ta có thể rút ra công thức để dự đoán kết quả ở đời sau như sau:
Trang 52
III Di truyền liên kết
Các gene nằm trên cùng NST, do đó khi tạo giao tử các gene nằm trên cùng NST sẽ phân ly cùng
Trang 53III Di truyền liên kết
Viết các giao tử có thể tạo ra do cá thể sau
Trang 54IV Di truyền liên kết- trao đổi đoạn
Viết các giao tử có thể tạo ra bởi cá thể sau
Trang 55V Tương tác gene
Tính trạng được qui định bởi nhiều gene
Trang 57VI Ảnh hưởng của môi trường đến kiểu hình
Copyright © 2008 Pearson Education Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Acid soil Alkaline soil
Trang 58Câu hỏi
ruồi giấm làm đối tượng nghiên cứu
người?
Trang 59VII Di truyền ở người
Cây di truyền: thể hiện mối liên hệ di truyền
giữa các cá thể qua các thế hệ
Copyright © 2008 Pearson Education Inc., publishing as Pearson Benjamin Cummings
Trang 60Fig 14-15a
Key
Male Female
(first-born on left)
Trang 63Fig 14-16
Parents Normal Normal Sperm
Eggs
Normal Normal (carrier)
Normal (carrier) Albino
A
Aa a
Aa
aa a
×
Trang 64dd Dd
d
d
Trang 65Một số bệnh di truyền
Trang 67Đột biến gene
Trang 68PKU-phenylketonuria,
đột biến lặn trên NST 12
Trang 70Hồng cầu hình lưỡi liềm
Đột biến gene dạng di truyền tương đương
Trang 71Where malaria is
common
Where sickle cell is common
Trang 72Xơ nang Cystic Fibrosis (CF)
Đột biến gene lặn trên NST số 7
1/31 trẻ ở US
Trang 74Mù màu
Đột biến gene lặn trên NST X
Tỉ lệ bệnh 1/10 nam
Tỉ lệ bệnh 1/100 nữ
Trang 76Máu khó đông
Đột biến gene lặn trên NST X 1/1000 nam
Trang 77Loan dưỡng cơ (Duchenne Muscular Dystrophy)
Đột biến gene lặn trên NST X gây yếu và mất cơ 1/3000 nam
Trang 78X-Chromosome Inactivation
Trang 79Mèo tam thể
Màu sắc lông nằm trên NST X, mèo tam thể có bộ NST XXY
Trang 80Bệnh Down
Trang 81Cổ và vai lớn
Trang 82Hội chứng Klinefelter
1 trong số 1,100 trẻ
47 NST
dạng XXY
Trang 84Aniridia-Wilms Tumor Syndrome
Trang 85Mất đoạn NST 13
1 trong số 500,000 trẻ
#13 Mất đoạn dưới của NST
Không phát triển trí tuệ
Khuôn mặt biến dạng
Ngón tay dị dạng
Bệnh tim
Trang 86Không phát triển tri tuệ
Biến dị đường hô hấp
Béo phì
Trang 88Burkitt Lymphoma
Đây là gene kiểm soát chu trình tế bào
Ung thư hạch lympho