1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Công thức vật lý

13 761 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Thức Vật Lý
Tác giả Nguyễn Hoàng Linh
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Tài Liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 4,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B3:tìm thơi gian nhanh chậm 2... @Phương trình sóng tại nguồn U= aCoswt #Phương trình sóng tại điểm cách nguồn một khoảng d.U aCos wt 2d  $Sóng truyền qua 2 điểm AB cách nhau d...  CH

Trang 1

      

1)Vị trí : xAcos( t+ )w   

      w 2

T

  hoặc w K

m

  hoặc w2 f        A: Là biên độ. pha ban đầu 

2)Vận tốc :vx' wAsin(wt) 

ax  w Ac wt  w x 

4)CÔNG THỨC ĐỘC LẬP THỜI GIAN

v w A2x2

5)Năng lượng dao động điều hoà

E = Et  + Eđ  

E=1

2kA

2

 hoặc E=1

2 mA

2

w2   

Et =1

2k x

2

 ,  Eđ =1

2mv

2    6)Những thứ khác

1) xmax=A (VTB) 

      xmin=0 (VTCB) 

2) Vmin=0 (VTB) 

      Vmax=Aw (VTCB) 

3) amax=Aw2  

     amin=0 

4) Fđh max =k( l A

      Fđh min =      k( l A

       0 nếu l A 

      5) lmax=l0 + l+ A 

      lmin=l0 +  l  A 

6) Ftd max=kA 

Ftd min =0 

7) Fhp max=kA 

      Fhp min =0 

8) CÁC CHÚ Ý

a)  l độ hãm ở vị trí cân bằng 

 l=mg

k  

 l=mg

k sin  (đặc trên mặt nghiêng) 

 T=2 l

g

      b)Nếu có lmax, lmin thì A= ax min

2

m

 

      c)Cho chiều dài quỷ đạo 

2

l

      d) Trong một chu kỳ: S=4A  e) Nếu hỏi vận tốc trung bình trong một chu kỳ :

4 A

v T

 f) Nếu hỏi Fđh , l, Ftd bình thường

Fđh=k( l x) , l=l0 +  l x , Ftd =kx 

 l mg k

Cắt, Ghép lò xo 1) Cắt lò xo

l, k       l1, k1 

       l2, k2 

2 2 2

   

    

2)Ghép lò xo a) Nối tiếp

1 2

1 2

k k k

1 2

2 2

 

  b)Song song

kk  1  k2

2 2

2 2

T

3) Tổng hợp hai dao động

1 2

os( ) os( )

  

x=Acos(wt+)  Tìm A:  AA12A222A A c1 2 os(21)nếu 2 1 

sin sin tan

Chú ý: x1lệch x2 một góc

2

  

1 1

2 2

os( ) cos( )

2

x A c wt

      

2 1

2 2

1 2

tan A

A

      

Nếu bài toán cho sin thì chuyển sang cos bằng cách 

2

Trang 2

Dạng viết pt dao động điều hoà

Loại 1:

0

x c

v

os (1) sin 0(2)

Aw

  sin 0

0

C C

(1) AC

LOẠI 2: x 0

 cos 0(1)

cos (2)

A

 

(1) cos=0

( 0) 2

( 0) 2

C

C



 

A

w

  

Loại 3: 1

2

1 2

cos (1) sin (2)

 

2 1

(2)

tan (1)

C w

C

Thế vào (1) ta được : A= 1

cos

C

  

Chú ý: *Nếu bài toán cho vật qua vị trí cân bằng 

      x 0 Acos 0 

      cos 0  

( ) 2 ( ) 2

   

 

       *Nếu bài toán cho ở vị trí biên: 

       1)xAAcos A             Cos=10          2)x  A Acos A         Cos= 1 

1)li độ cung, pt, vị trí

0 os(wt+ )

S S c với S0 là biên độ cung

T=2 l

g

2)Vận tốcvS' S0wSin(wt+ )  

0 ''  w Cos(wt+ )

4)năng lượng (cơ năng)

E=Et +Eđ

+Et =mgh =mgl(1 cos )

+Eđ =1 2

2mv

2 max

E E mgl(1 cos )

1

E E

2mvm

0

2 2

CHÚ Ý: 1)ta có thể tìm v như sau:

0

2 ( os os )

 góc bất kỳ

0

 góc ban đầu

2)vCB vmax  2gl(1c os 0)

3) Có S tìm được 

4)Tìm lực căn sợi dây

0 (3 os 2 os )

T mg c   c  max (3 2 os 0)

T mg  c 

ê ( os 0)

Bi n

T  mg c  5) Con lắc trong điện trường a)thẳng đứng

Th 1:P F E, ,

  

cùng hứơng

P mg

F qEP F mghd

 

mg + qE= mghd hd

qE

m

 

2 hd

l T

g

Th 2:  P E,

ngược hướng F



P mg

F qEP F  mghd

 

qE

Trang 3

b)Phương ngang

*)tìm góc  (vị trí cân bằng mới)

tan F qE

mg P





*)tìm lực căng t= 2 2

P F Cos =P

T

t

( hd)

P F  mg

2 2

mg

Tìm cường độ điện trường:

 U

E

d

6)Con lắc theo độ cao

1

T2=T +T1

t= 

2

T (thời gian nhanh chậm)

Chú ý: Nếu con lắc đưa xuống độ sâu thì

 

1 2

7)Chu kì phụ thuộc vào t0

B1: 

2

2 1 1

2

1

2

T

t t T

T

Vớihệ số nở t0

B2:

 

1

1

2

T

t t T

T

VớiT là độ biến thiên chu kỳ

  

+T  0đồng hồ chạy nhanh +T  0đồng hồ chạy chậm

B3:tìm thơi gian nhanh chậm

2

t T T

8)Con lắc phụ thuộc vào khí quyển

a c

2

â

1 1 2 kq qu

T T

kq khối lượng riêng khí quyển

qua câukhối lượng riêng quả cầu

 

a câ

1 2 kq qu

T T T

  

2

t T T

B1:Cường độ âm

2  2

I=   

m 4πd

P là công suất (w)

d là khoảng cách (m)

2

1 1 2

2 2 2

1 1 2

2 2

I d

=

I d

I A

=

I A

0   (B)

I

L Lg

I

B2: Mức cường độ âm

0

I

L=10 Lg   (dB)

I

0

I Mức cường độ âm chuẩn = 12

10

*Chú ý:

!Nếu L đơn vị là Ben (B)

@ Giữa hai điểm có sự chênh lệch mức cường độ âm   –   

10Lg I 10Lg I

II

2 1

10Lg I n I

1 10

n

I I

Trang 4

!Tìm I, U, P

 ZL=wL (cảm kháng) (), L độ tự cảm (H)

Z C 1   (dung kháng) ( )

wC

ZR2(Z LZ C)2 (Tổng trở)

I U

Z

 UR=I.R

 P=I2.R

 P=UIcos với cos=R

Z (hệ số công suất)

 Góc lệch giữa U và I

tan Z L Z C

R

 

> 0 U nhanh pha hơn I

< 0 U chậm pha hơn I

@Tìm R để Pmax

 R=Z LZ C

ZR2(Z LZ C)2

I U

Z

 P=I2.R

*Nếu bài toán có thêm R0

RR0(Z LZ C)2

Z  (RR0)2(Z LZ C)2

I U

Z

 Pmax I2.(RR0)

Cách này chỉ áp dụng khi bài toán nói

tìm R để Pmax

Các đơn vị khó : nas=9,45.1015, kwh=36.104

# Hiện tượng cộng hưởng

m ax

m ax

R

π

U (U ) lêch voi U  góc 

2 P

I

U  và I cùng pha

φ = 0

U  cùng pha U

Có hiện tượng cộng hưởng Z LZ C

2 max

U

I = R 2

max max

P =I R

$HIỆU ĐIỆN THẾ TRÊN CÁC PHẦN TỬ

U =U +(U U )

RL L R

RC C R

U =U +U

U =U +U

LC L C

U = U U

L C R

tanφ=

U

cosφ=UR

U P=UIcosφ

 Chú ý: nếu mạch có thêm R0 ở cuộn dây:

0 0

R L

cd R L

U =(U +U ) +(U -U )

U , U

U =U +U

% MÁY BIẾN THẾ

2 2 1

U N I

 Cách mắc hình sao

d P

U = 3U

I = I

 Cách mắc hình tam giác

d P

U =U

I = 3I

Công suất hao phí:

2

hp 2 2

P

P =

U cos φR

**Muốn giảm hao phí truyền tải thì tăng hiệu điện thế(U)

Trang 5

^VIẾT BIỂU THỨC CỦA U & I

Phải tìm được ZL , ZC , Z, 0

0

U

I = Z ,φ LOẠI 1.Bài toán cho u=U0Coswt

Biểu thức i=I0cos(wtφ)

Biểu thức UR=U0Rcos(wtφ)

UL=UOLcos(wtφ+

2

 )

UC=U0Ccos(wtφ 

2

 )

URL=U0RLcos(wtφ + φRL)Với

2 2 L L

R +Z Z tan φ   φ  

R

0RL 0

U =U cos(wt-φ+φ )Với

2 2

C

U =I R +Z

Z tan φ =   φ  

R

U =U cos( t φ + φ )w  Với

LC

π

=  (Z >Z )

π 0

  = (Z < Z )

2

 LOẠI 2: Cho i=I0Coswt

Biểu thức u=U0Cos(wt + φ)

Biểu thức uR=U0RCoswt

UL=UOLcos(wt+

2

 )

UC=U0Ccos(wt

2

 )

U RL =U 0RL cos(wt+ φRL)Với

2 2 L L

R +Z Z tan φ   φ  

R

0RL 0

U =U cos( wt+φ )Với

2 2

C

U =I R +Z

Z tan φ =   φ  

R

LC 0LC

U =U cos t  )

2 (w  

 Chú ý : Nếu bài toán trong biểu thức u và i nếu

có thêm một góc φ nào đó thì khi làm nhớ cộng

góc φ đó vào

***Bỗ sung phần điện 1) Điều chỉnh C để UC max  

L C

L

Z

Z

max

L C

L

U

Z

2)Điều chỉnh L cho UL max  

C L

C

Z

Z

max

C L

C

U

Z

**khi mắc ampe kế vào phần tử nào thì p tử

đó = 0 khi đó chỉ số ampe kế là chỉ số toàn mạch

Trang 6

!Bước sóng ()

v

v t

f

  với ( ),   m 2 ,   

s

t

* Nếu thấy có N ngọn sóng thì khi thế vào tìm

T nhớ bớt (N1) ngọn sóng

@Phương trình sóng tại nguồn

U= aCoswt

#Phương trình sóng tại điểm cách

nguồn một khoảng d.U aCos wt 2d

$Sóng truyền qua 2 điểm AB cách

nhau d lệch pha một đoạn  2 d

%Vị trí max, vị trí min

1 2

1 2

  (vt max)

(2 1)  (  min)

2

^Sóng truyền qua 2 điểm AB Tìm số

cực đại,cực tiểu

CĐ:   

 

1 2

1 2

(1) (2)



1

2

d

AB   AB

k (Số cực đại)

 1

0 d AB

CT

  

1 2

1 2

(2 1) (1)

2 (2)

(1)+(2)d1=(2k+1)

4

 + 2

AB

 1

0 d AB

*Chú ý:

a)Nếu bài toán hỏi giữa AB có mấy cực đại, mấy

cực tiểu ta ko lấy dấu =

b)Nếu bài toán hỏi giữa AB có bao nhiêu gợn hyperbol ta không lấy dấu = và không lấy điểm trung tâm (0)

c)khoảng cách giữa hai gợn tức là  

& Tổng hợp sóng tại M -Phương trình sóng từ A M

1 1

2 d

-Phương trình sóng từ B M

2 2

2 d

Pt tổng hợp sóng tại M

M 1 2

U =U +U

2  Cosad d wtd d

*Nhận xét: Biên độ

2  Cosad d

0

  (d2 d1)

8)Sóng dừng a) Một đầu cố định, một đầu tự do

2

 với n bó sóng  n bung sóng

(n+1) nút sóng

**Nếu bài toán hỏi 2 đầu cố định thì ta giải tương tự như trên

b)Một đầu tự do một đầu dao động

2

 +

4

 với n bó sóng  (n+1) bung sóng

(n+1) nút sóng

 Chú ý: **khoảng cách  B-B=

2

  

**Khoảng cách N-N=

2

Trang 7

S1S2=a khoảng cách hai khe(m)

D khoảng cách từ hai khe đến màn(m)

 bước sóng ánh sáng

L là bề rông dao thoa

1)Khoảng vân(là khoảng cách 2 VS, 2 VT

liên tiếp)

i D

a

 2)Vị trí VS

xki

3)Vị trí vân tối

(2 1)

2

i

(Khi thế số nhớ bớt giá trị của k một đơn vị)

4)Muốn biết một điểm là VS hay VT ta làm:

x

i

*Nếu số nguyên đó là vân sáng

*Nếu là số thập phân đố là vân tối

5)Cách tìm số vân sáng vân tối:

2

L

n

i  phần lẻ

*VS = n 2 +1

*VT=phần lẻ  5 làm tròn  2

=phần lẻ5 n 2

6)Cách tìm khoảng cách giữa

vs vs

vs vt

 

 a) Cùng phía

b)Ngược phía

       

  

7)Sau S 1 (S 2 ) đặt thêm bản mỏng (Hệ thống

vân dao thoa bị dịch chuyển):

0

(n 1)D

a

 với  chiêt suât

 chiê   ày ban m no g

n

8)khi chiếu 1,2có sự trùng các vân

1 2

1 1 2 2 2

1

   x x

 Biện luận theo k2 cho k2chạy từ 0 (làm cho k 1-thành số nguyên)

 CHÚ Ý: Bản mỏng đặt về khe nào thì hệ vân chạy về hướng nó

9)Cách tìm số VS, VT trùng lên tại một điểm a)Vân Sáng x s ki k D

a

 

 (*)

ax

k D

0.4 0.76

k

k

  

 0.4m0.76m

b) Vân tối (2 1) (2 1)

2

t

a

(2

2ax 1)



0.4 0.76

k

k

  

 0.4m0.76m

**chú ý: sau khi tìm được k thế vào (*) tìm các bước sóng

10)Nguồn sáng S dịch chuyển x d

yD

11) Cách tìm bề rộng Quang phổ

2 1

     =

D

x k a D k a

Màu ánh sáng Bước sóng  ( m )

(Trong chân không)

Cam 0,59  0,65 Vàng 0,57  0,6 Lục 0,5  0,575 Lam 0,45  0,51 Chàm 0,43  0,46 Tím 0,36  0,44

Trang 8

*

34

h=6,625.10 (j.s)hằng số plăng

*c=3.108(m/s) vận tốc ánh sáng

e 1, 6.10 (c)

m =9,1 10e (kg)

*Theo pt Anh xtanh A w ð max  0

0

2

hc v m

 



  

h c

= h f = (j) năng lượng photon năng lượng as

 0 

0

hc

A hf (j) công thoát

Với *f0 là tần số giới hạn

*0giới hạn quang điện 

Wđ=1 2max

mv

2  (j) động năng. 

Chú Ý:eUhãm= 1 2max

mv

1)khi lấy dấu Uhãm luôn lấy dấu âm

2) Nếu gặp eV= 19

1, 6.10 (j) 3)npcó khi ghi là n 4)<0  f f0 sảy ra hiện tượng Quang điện  

*Số e bậc ra ngoài (ne)dòng điện bão hoà

Ibh=ne.e  I t.

n 

*Số photon (hạt ánh sáng) đập vào

p

n p=np. n =p Pthc

H= e 100%

p

n

n  (hiệu suất lượng tử) 

*Khi nhắc tới H mà không nói gì đến % thì không nhân thêm 100% vào

1Ci=3,7.1010Bq

       

1)Tìm động năng của e



2 1 2 d d

(Eđ ở trên tính cho một hạt nếu có N hạt thì

nhân thêm)

2)Dòng điên qua ống I=ne.e

3)Tìm bước song của tia X

X

x x

eU

eU

eU

2e U.

v m

 4)tìm tần số lớn nhất của tia X

X eU hfX eU

 X eU  max

h

5)Tìm nhiệt lượng toả ra ở kim loại:

2 1

= mc t

với m là khối lượng

c là nhiệt dung riêng

t1 , t2 là nhiệt độ  

      

Với A:là góc chiết quang(rad) 1’=3.104 (rad)

n chiết suất D góc lệch (rad)

B1: Tìm S1S2=a

S S =2d tanD=2d(n-1)A

i

B3:Tìm bề rộng dao thoa (L)

2 ' tan 2 '

L  d D  d D

Trang 9

       

Mạch sóng điện từ có tên là *mạch LC lí tưởng

* Máy tạo ra sóng điện từ

* Máy thu và máy phát

1)Bước sóng:

c

cT

f

8 m s c=3.10 ( )

T chu ky

f tân sô

 2)Năng lượng của mạch dao động:

E Et Eđ=1LI2

2 1

2CU

2

0

1

E=

2

q

C

2

t

1

E = LI

2 (Năng lượng từ trường)

2

1

2

d

E  CU (Năng lượng điện trường)

2

t max 0

1

2 (Với I0 là CĐDĐ cực đại)

2

d max 0

1

2 (với U0 là HĐT cực đại)

3)Tìm, f, T

  

1

2

2

2

LC

      

     =cT= c 2 LC 

4) a)

1 2

1 2

C C

C nt C

b

b

C C

      

     b) 

2 2

2 2

1 1

1 2

C ntC f= f +f

f +f

f f

  

 

       

       c) Cb < C C’ nt C

Cb > C C’ // C     5) biểu thức q, i, u

       q q0cos(t ) 

0 0

0

0

=U os( )

q

C

  

U0=q0

C

**Chú ý: 1)Nếu bài toán cho i tìm q bằng cách nguyên hàm i : q  i

Vd:

2 cos(100 )

6 1

2)Nếu bài toán cho i tìm q bằng cách

B1: 0

0

I q

B2:Viết bt q nhưng chậm hơn I

2

1)Khối lượng còn lại sau khoảng thời gian t

(khối lượng còn lại)

0,693 t T

e

m m 2)Khối lượng phóng ra (khối lượng phân rã)

0 ,693

t

3)Số hạt còn lại

0 ,693

0 T t

t

4)Số hạt phóng ra (số ng tử phân rã)

0 ,6 93 t T

ói   t  thòi gian phân rã

T  chu kì bán

 rã  

2 v

 

 

5)Độ phóng xạ sau thời gian t

0,693 . T t (Bq)

H H e

6)Độ phóng xạ ban đầu.H 0 =N 0 0

0, 693 N

T

 

Trang 10

7)Tìm tuổi mẫu chất

Loại 1:bài toán cho

0

t m m

hoặc

0

t N N

hoặc

0

t H H

0 ,693

0 T t

t

0,693

0

t t

e

m

0

0,693

ln mt t

ln

0, 693

t

m T

m t

Loại 2:cho chất A phóng xạ B

B

A

m

n

0 ,693

0 ,693

1

t T B

t

n M

e

Chú ý:

1) B A

m m

0 ,693

0 ,693

1

t T A

t

m M

e

2) tỉ số nguyên tử

B

A

N n

0 ,693

0 ,693

t T

e

n e

t 8)Một số chú Ý

*Có m0N0=n.NA (NA 6 023 10, 23)

 Hoac  Hoac 

22, 4

*Hạt nhânAZ X Trong đó Z proton

A Số khối N=A-Z

Số hạt sinh ra = số hạt tạo thành Khối lượng sinh ra khối lượng tạo thành

Giả sử có một hạt nhân AZX

Trong đó Z proton

A Số khối

N=A-Z

B 1 :Tìm độ hút khối

 m m Z m N  p  n  mX

mp 1, 0073 &mn 1, 0086

B 2 : E lk = m c 2

= m.931,5 (MeV)

= m.931,5 10 6

(eV) = m.931,5 10 6

1,9 10 19

(J) = m c 2

1,67 10 27

(J) c=3.10 8 (m/s)

B 3 Tìm E lk riêng =Elk

A

***CÁC TIA PHÓNG XẠ

1)Tia 4 

2He

A

2He + AZ 24Y

 :hạt e mang điện dương (+) : poditon(poziton)

A

1e

 + Z 1AY (lùi 1 ô trong bảng HTTH )

 hạt e mang điện âm

A

ZX 10e + Z + 1AY

(Tiến 1 ô trong bảng HTTH) 3)Tia  (sóng điện từ bước sóng cực ngắn)

A

0 + A 

ZX *(trạng thái kích thích)

hf +A 

Z X *

4)Một số hạt nhân cần thuộc Proton 1 1

1H, P1 Nơtron 1

0n Đơteri 2 2

1H, D1 còn gọi nước nặng Triti 3 3

1H , T1 còn gọi nước siêu nặng

Trang 11

**Chú ý: +ELK Ở trên chỉ tính cho một hạt

vậy có N hạt thì nhân thêm

N=n.NA (NA=6,023.1023)

+Nếu có pứ A + B  C+ D

+Năng lượng pứ (ElkC ElkD)(ElkA ElkB)  E

Elk riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền

I)Laman Banme Pasen Pracket

(1) (2) (3) (4)

a) Laman

Bước sóng 1 :

12

hc

Bước sóng 2 :

hc

Bước sóng 3 :

14

hc

b) Banme H ( o)ð , H (lam), H (chàm), H( ) (tím)

Bước sóng 1 :H :

23

hc

Bước sóng 2 :H :

hc

c) Pasen

Bước sóng 1:

34  4 3

hc

E E

Bước sóng 2:

35  5  3

hc

II) Định lí thực nghiệm Ribec

7

=R R=1,079.10

Laman

n1=1 bước sóng 1 : n2=2 bước sóng 2 :n2=3

Banme

n1=2 bước sóng 1 : n2=3 bước sóng 2 :n2=4

Pasen

n1=3 bước sóng 1 : n2=4 bước sóng 2 :n2=5

III)Khi e ở múc năng lượng cao về mức năng

lượng thấp thì phát ra bước sóng

E E  Eth p 

hc

IV)Khi e ở mức thấp lên mức cao nhận năng lượng

E E  Eth p

V)Cách tính năng lượng ở các mức E

 2

13,6 E=

n (Ev)

VI) Người ta sắp xếp các mức năng lượng

K(Laman) L(Banme) M(Pasen) N(Pracket) O P Q V II)Mỗi e có bán kính quỷ đạo

R=0,53 n 2

r 0 =0,53

0

A n : số mức

VIII) e đang ở mức năng lượng E1 nhận thêm năng lượngE

E1 +E=E E=wđ = 1mv2

2 IX) e đang ở mức năng lượng E nhận thêm năng lượng E và bật ra ngoài

   1

E E E E1  E 0 X) Cách tìm max,min

7

2 2

1 2

=R R=1,079.10

Laman

n1=1 max: n2=2 min:n2= Banme

n1=2 max: n2=3 min:n2= Pasen

n1=3 max: n2=4 min:n2= Bán kính r 4r 9r 16r 25r 36r0 0 0 0 0 0 Tên quỷ đạo K L M N O P

Ngày đăng: 07/06/2014, 22:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w