Con lắc đơn tích điện đặt trong điện trường đều có phương của đường sức thẳng đứng.. Xác định góc VTCB mới của con lắc trong điện trường: tan F qE qU P mg mgd Lực căng dây khi con lắc
Trang 1Bồi dưỡng VH – LTĐH môn VẬT LÍ CÔNG THỨC VẬT LÍ 12
BỒI DƯỠNG KT – LUYỆN THI ĐẠI HỌC
21 ĐẶNG THÁI THÂN – BUÔN MA THUỘT 0989.44.87.80 – 0946.44.87.80 – 0925.633.949
CÔNG THỨC VẬT LÍ 12
ThS NGUYỄN ĐÌNH NGUYÊN
THÔNG BÁO CHIÊU SINH
MÔN: VẬT LÍ Các lớp 10 – 11 – 12 – LTĐH
Thường xuyên mở lớp 10 – 11 – 12
Đợt 1: ngày 10 tháng 6 hàng năm Đợt 2: Đầu học kì 2 mỗi năm học
Đợt 3: ngày 5 tháng 6 (lớp CẤP TỐC)
hạn < 12 HS)
Địa điểm học: 21 Đặng Thái Thân – BMT
(cạnh trường THCS Đoàn Thị Điểm)
Trang 2Bồi dưỡng VH – LTĐH môn VẬT LÍ CÔNG THỨC VẬT LÍ 12
Chương 1: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
1 Các phương trình động học của chuyển động quay
a Chuyển động quay đều: 0 t (rad)
b Chuyển động quay biến đổi đều:
Gia tốc góc: 0
t
Phương trình chuyển động: 2
0
1
2
Mối liên hệ vận tốc, gia tốc, tọa độ góc: 2 2
0 2 ( 0 )
2 Vận tốc và gia tốc các điểm trên vật quay
a Vận tốc dài: v r
b Gia tốc hướng tâm:
2 2 n
v
r
c Gia tốc tiếp tuyến: at r
d Góc tạo bởi vecto gia tốc a
và vecto bán kính r
2 n
a tan
a
3 Mômen lực đối với trục quay: M = F.d (trong đó, d là cánh tay đòn)
i i i
I m r
Thanh có tiết diện nhỏ chiều dài l: 1 2
12
Vành tròn bán kính R: I = mR2
Đĩa tròn mỏng: 1 2
2
5
Trục quay không đi qua trọng tâm: I ( = I G + md 2
Trường hợp có sự tương tác giữa chất điểm với vật rắn thì mômen động lượng của chất điểm đối với trục quay được viết theo công thức:
2
L mvr mr
d
1
2
Chương 2: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
I ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
T
min
v A (VTCB)
v x A sin( t ) A cos( t )
v 0 (VT biên) 2
2 max min
a A (VT biên)
a 0 (VTCB)
Độ lớn gia tốc của vật: 2 2
n t
a a a
Trang 3Bồi dưỡng VH – LTĐH môn VẬT LÍ CÔNG THỨC VẬT LÍ 12
5 Phương trình li độ độc lập thời gian:
2
2 2
2
v
A x
360
T
T
(T) max min
10 Chiều dài quỹ đạo: d = 2A
v
t
Lưu ý: Vận tốc trung bình trong 1 chu kì bằng 0
t
13 Tổng hợp dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
- Biên độ dao động : 2 2 2
1 2 1 2 2 1
A A A 2A A cos( ) Trong đó : A1A2 AA1A2
- Pha ban đầu: 1 1 2 2
1 1 2 2
A sin A sin tan
A cos A cos
II CON LẮC LÒ XO
k
l CLLX thang dung: K l mg T 2
g
l CLLX nam nghieng: K l mgSin T 2
g sin
Nếu:
2 2 2
2 2 2
m m T T T
m m T T T
2 Chiều dài con lắc lò xo
Chiều dài lò xo khi cân bằng: lcb l0 l Chiều dài lò xo lớn nhất: lmax lcbA
Chiều dài lò xo nhỏ nhất: lmin lcbA
Ta có:
max min cb
max min
l
2
A
2
Chiều dài lò xo ở thời điểm bất kì: llcb x
Trang 4Bồi dưỡng VH – LTĐH môn VẬT LÍ CÔNG THỨC VẬT LÍ 12
3 Lực đàn hồi
4 Lực phục hồi
Tại VTCB: Fph min 0 Tại li độ x: Fph k x Tại vị trí biên: Fph min k.A
5 Năng lượng dao động
t
W kx kA cos ( t )
(J)
d
W mv m A sin ( t )
(J)
Cơ năng: W = Wt + Wđ = Wtmax = Wđmax = 1 2
kA
2 =
2 2
1
m A
2 (J)
Một số lưu ý
- Trong quá trình dao động Động năng và thế năng biên thiên với: T’ = T/2; f’ = 2f; ' 2
- Thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là T/4
- Tại thời điểm Wđ = nWt: Li độ: x A
n 1
; Vận tốc:
A v
1 1 n
6 Dao động tắt dần
Độ giảm biên độ sau mỗi chu kì: A ' 2 mg
k
A 2 A ' 4 mg const
k
Số dao động vật thực hiện cho tới khi dừng:
2
N
A 4 g
,
N
A 4 mg
Thời gian dao động cho tới khi dừng lại:
2
Quãng đường vật đi được cho tới lúc dừng:
2 2 2 0
Vị trí để vận tốc cực đại: x0 mg
k
Vận tốc cực đại của vật: v (Ax )0
III CON LẮC ĐƠN
g
Tại VTCB
Fđh = Fđhmin = 0 ( l 0)
dh
F k l
( l mg
k
)
dh
F k l
( l mg sin
k
)
Tại vị trí biên Fdhmax k.A
Biên trên: Fdh k A l
Biên dưới: Fdh Fdh max k(A l)
Lực đàn hồi nhỏ nhất: dh min
dh min
F 0 khi A l
F k( l A) khi A l
Vị trí li độ x Fdh k x Fdh k( l x )
Trang 5Bồi dưỡng VH – LTĐH môn VẬT LÍ CÔNG THỨC VẬT LÍ 12
- Nếu l1, T1 và l2, T2 thì:
2 2 2
2 2 2
l l T T T
l l T T T
- Con lắc trùng phùng: n1T1 = n2T2
2 Năng lượng dao động của con lắc.
- Thế năng trọng trường : Wt mghmgl(1 cos ) ; với h là độ cao của vật so với gốc thế năng
- Động năng: Wd 1mv2
2
- Cơ năng: W = Wđ + Wt = Wđmax = Wtmax 2 2
W mv mgl(1 cos ) mv mgl(1 cos )
Lưu ý: Với nhỏ (sin ): Wt 1mgl 2
2
- Trong quá trình dao động: Động năng và thế năng biến thiên với: T ' T
2
; f '2f; ' 2
- Tại thời điểm Wđ = n Wt thì:
0
0
n 1 s s
n 1
- Vận tốc nhỏ nhất: vmin = 0
- Vận tốc lớn nhất: vmax 2gl(1 cos 0)
- Lực căng lớn nhất: Tmax mg(3 2 cos 0) (VTCB; 0)
- Lực căng nhỏ nhất: Tmin mg cos (VT biên; 0 ) 0
T
T (t t ) 2
2 1
1
h h
R h
T
9 Con lắc đơn trong thang máy
- Chuyển động lên: Nhanh dần đều: a < 0; Chậm dần đều: a > 0
- Chuyển động xuống: Nhanh dần đều: a > 0; Chậm dần đều: a < 0
10 Con lắc đơn tích điện đặt trong điện trường đều có phương của đường sức thẳng đứng
Chiều hướng xuống: ' qE
g g
m
Chiều hướng lên: g' g qE
m
11 Con lắc đơn trong điện trường đều hướng ngang
Xác định góc (VTCB mới của con lắc trong điện trường): tan F qE qU
P mg mgd
Lực căng dây khi con lắc cân bằng trong điện trường : T mg
cos
Trang 6Bồi dưỡng VH – LTĐH môn VẬT LÍ CÔNG THỨC VẬT LÍ 12
Gia tốc trọng trường biểu kiến : g ' g
cos
hay
2
2 qE
g ' g
m
12 Con lắc trong không khí
Gia tốc biểu kiến: g ' g(1 D)
d
Trong đó: D khối lượng riêng chất lỏng (hay chất khí); d khối lượng riêng của vật
Chương 3: SÓNG CƠ HỌC
I SÓNG CƠ HỌC PHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN SÓNG
T
vT(đọc: Người = vợ.Tốt)
2 Phương trình truyền sóng
- Phương trình dao động của phần tử môi trường tại O: u (t)O A cos( t ) A cos(2 t )
T
- Phương trình dao động của phần tử môi trường tại điểm M cách O một khoảng x:
M
u (t) A cos( (t ) ) A cos( (t ) ) A cos( t )
a Vuông pha: 2 x (2k 1)
2
k Z
k 1, 2,
b Ngược pha: 2 x (2k 1)
k Z
k 0,1, 2,
c Cùng pha: 2 x 2k
, với
k Z
k 1, 2,
II GIAO THOA SÓNG
1 Phương trình giao thoa
Dao động tại M do S1 truyền tới: 1
2 d
u acos( t )
Dao động tai M do S2 truyền tới: 2
2 d
u acos( t )
Phương trình dao động tổng hợp tai M: uM uM1uM 2
1 2
u 2acos (d d ) cos t (d d )
Trong đó, biên độ tại M: A 2a cos (d1 d )2
2
, độ lệch pha hai nguồn: 2 1
2 Điều kiện để có biên độ dao động cực đại và cực tiểu
a Điều kiện tại M dao động với biên độ cực đại (gợn lồi):
2 1
2
, với
k Z
k 0, 1, 2,
b Điều kiện để tại M dao động với biên độ cực tiểu (gợn lõm):
2 1
2
d2 d1 (2k 1)2 2
, với
k Z
k 0, 1, 2,
Lưu ý: Khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp hoặc cực tiểu liên tiếp bằng
2
Trang 7
Bồi dưỡng VH – LTĐH môn VẬT LÍ CÔNG THỨC VẬT LÍ 12
Công thức tính nhanh:
- Hai nguồn cùng pha:
1 2 cd
1 2 ct
S S
S S
- Hai nguồn ngược pha:
1 2 ct
1 2 cd
S S
S S
Trong dấu [ ] lấy số nguyên Ví dụ [4,6] = 4; [4,99] = 4
N M N (d2 d )1 (d '2 d ' )1
III SÓNG DỪNG
1 Phương trình sóng dừng
a Hai đầu cố định: uM uM1 uM2 2a cos 2 d cos( t - )
b Một đầu cố định – một đầu tự do: uM uM1uM 2 2a cos2 d cos t
2 Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l
- Hai đầu là nút sóng: l k (k N )*
2
Số bụng sóng = số bó sóng = k ; Số nút sóng = k + 1
- Một đầu là nút sóng còn một đầu là bụng sóng: l (2k 1) (k N)
4
Số bó sóng nguyên = k ; Số bụng sóng = số nút sóng = k + 1
3 Lưu ý
- Khoảng cách giữa hai bụng hoặc 2 nút liên tiếp bằng
2
Khoảng cách giữa nút và bụng liên tiếp bằng
4
Hai nguồn Số cực tiểu (gợn lồi) Số cực đại (gợn lõm)
Cùng pha S S1 2 kS S1 2
1 2 1 2
S S 1 S S k
2
Ngược pha S S1 2 1 S S1 2
k 2
1 2 1 2
S S S S k
Vuông pha S S1 2 k 1 S S1 2
4
1 2 1 2
S S 1 S S k
4
Lệch góc
n
S S1 2 1 S S1 2
k 2n
S S 1 1 S S k
2 2n
Hai nguồn Số cực đại (gợn lồi) Số cực tiểu (gợn lõm)
Cùng pha S M S M1 2 kS N S N1 2
S M S M 1 S N S N
k 2
Ngược pha S M S M1 2 k 1 S N S N1 2
2
S M S M S N S N
k
Vuông pha S M S M1 2 k 1 S N S N1 2
4
S M S M 1 S N S N
k 4
Lệch góc
n
S M S M1 2 1 S N S N1 2
k 2n
S M S M 1 1 S N S N
k
2 2n
Trang 8Bồi dưỡng VH – LTĐH môn VẬT LÍ CÔNG THỨC VẬT LÍ 12
- Khoảng cách giữa n nút sóng (hoặc bụng sóng liên tiếp) bằng (n 1)
2
- Khoảng thời gian giữa n lần sợi dây duỗi thẳng bằng (n 1)T
2
- Nếu dây đàn hồi được kích thích dao động bằng dòng điện xoay chiều có tần số fđ thì dây sẽ dao động với tần
số f = 2fđ
IV SÓNG ÂM ĐẶC TRƯNG CỦA ÂM
1 Đặc trưng vật lý của âm
a Tần số: Âm có tần số lớn thì âm nghe càng cao và ngược lại âm có tần số nhỏ thì âm nghe càng thấp
b Cường độ âm và mức cường độ âm
- Cường độ âm I: là năng lượng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm, trong một đơn vị thời gian Biểu thưc: I W P
S.t S
(W/m2)
P: công suất nguồn âm; S: diện tích âm truyền qua (m2) S 4 r2
- Mức cường độ âm L:
L(B) lg , L(dB) 10 lg
I: cường độ âm tại một điểm; I0 = 10-12W/m2:cường độ âm chuẩn
c Đồ thị dao động âm
2 Đặc trưng sinh lý của âm
a Độ cao: là đặc trưng sinh lí phụ thuộc: liên quan đến tần số âm, không phụ thuộc vào năng lượng âm Âm càng cao tần số càng lớn
b Độ to (phôn): là đặc trưng sinh lí phụ thuộc vào cường độ âm và tần số âm
c Âm sắc: là tính chất giúp ta phân biệt được các âm khác nhau do các nguồn âm phát ra (ngay cả khi
chúng có cùng độ cao và độ to)
3 Một số công thức cơ bản:
4 Nguồn nhạc âm
a Dây đàn (hai đầu cố định): l k k v
2 2f
f k v
2l
, với k Z
k 1, 2,
- k = 1: f1 v
2l
gọi là tần số âm cơ bản
- k = 2: f2 2 v 2f1
2l
gọi là họa âm bậc 2
- k = n: fn n v n.f1
2l
gọi là họa âm bậc n
b Ống sáo (một đầu tự do một đầu cố định): l (2k 1) (2k 1) v
k 0,1, 2,
Đặt m = 2k + 1 l m m v
4 4f
4l
, với m Z
m 1,3,5
- m = 1: f1 v
4l
gọi là tần số âm cơ bản
- m = 3: f3 3 v 3f1
4l
gọi là họa âm bậc 3
- m = n: fn n v nf1
4l
gọi là họa âm bậc n
5 Hiệu ứng Đốp – lơ
Trang 9Bồi dưỡng VH – LTĐH môn VẬT LÍ CÔNG THỨC VẬT LÍ 12
a Nguồn âm đứng yên Máy thu chuyển động
Gọi v và vM lần lượt là tốc độ truyền âm và tốc độ chuyển động của máy thu
Gọi f và f’ lần lượt là tần số của âm phát ra và tần số âm nghe được
f ' f
v
, máy thu chuyển động lại gần
M
v v
f '' f
v
, máy thu chuyển động ra xa
b Nguồn âm chuyển động Máy thu đứng yên
Gọi v và vS lần lượt là tốc độ truyền âm và tốc độ chuyển động của nguồn âm
Gọi f và f’ lần lượt là tần số của âm phát ra và tần số âm nghe được
Ta có:
S
v
v v
, nguồn âm chuyển động lại gần
S
v
f '' f
v v
, nguồn âm chuyển động ra xa
Chương 4: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
I MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Từ thông qua một khung dây
Từ thông: BScos Với (n, B)
Tại t: t BScos( t Đặt ) 0 BS: Từ thông cực đại qua 1 vòng dây Đơn vị: Vêbe (Wb)
Đặt: E0 BS: Suất điện động cực đại Đơn vị: Vôn (V)
3 Hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều
uU cos( t )(V); iI cos( t0 (A) i)
QRI tUIt
Các đoạn mạch Tổng trở Định luật Ôm Độ lệch pha
R
0
R
u /i 0
u và i cùng pha
L
U I Z
L
u /i
Z tan
0
u/i
2
u sớm pha hơn i một góc
2
C
U I Z
C
u /i
Z tan
0
u /i
2
u trể pha hơn i một góc
2
L
L
U I
R Z
L u/i
Z
t an 0
R
u /i 0
Trang 10Bồi dưỡng VH – LTĐH môn VẬT LÍ CÔNG THỨC VẬT LÍ 12
u /i
2
, u sớm pha hơn i
C
C
U I
R Z
C u/i
Z
R
u /i 0
u /i
2
, u trể pha hơn i
L và C Z ZL ZC
L C
U I
L C
u /i
Z Z tan
0
u /i
2
Nếu ZL > ZC: u/i
2
, u sớm pha hơn i
Nếu ZL < ZC: u/i
2
, u trể pha hơn i
6 Công suất tiêu thụ
a Công suất tức thời
p ui U I cos( t )cos( t )
UI cos( ) cos(2 t )
b Công suất trung bình
u /i
p P UI cos( ) cos(2 t )
UI cos
c Hệ số công suất R
u /i
U R cos
Z U
Hệ số công suất càng lớn, công suất dòng điện càng cao
7 Hiện tượng cộng hưởng
Khi có ZL = ZC hay 1
LC
thì hiện tượng đặc biệt trong mạch xảy ra gọi là hiện tượng cộng hưởng điện
Khi đó,
u /i 2 min max
max
U
R
8 Cực trị của công suất
a Thay đổi hoặc L,hoặc C, hoặc thay đổi để Pmax: Pmax =
2
U
R khi ZL = ZC (Cộng hưởng)
Hai giá trị của :
1 2
P P 2
1 2 0
Hai giá trị của L :
1 2
L L
P P 1 2 2
0
2
L L
C
Hai giá trị của C :
1 2
C C
1 2
2L
b Thay đổi R để Pmax c Hai giá trị của R để công suất bằng nhau
L C
2 max
U
P
2R
2 cos
2
2
1 2
2
1 2
1 2
R R R
U
P P
Trang 11Bồi dưỡng VH – LTĐH môn VẬT LÍ CÔNG THỨC VẬT LÍ 12
9 Cực trị của L
a Thay đổi L để ULmax = UCmax (Cộng hưởng): L 12
C
b Thay đổi L để ULmax ULmax UC max: c Hai giá trị của L để UL bằng nhau:
2 2
C L
C
2 2
LMax R C LMax C LMax
Z
Z
U
R
1 2
L L L (L là giá trị để ULmax)
10 Cực trị của C
a Thay đổi C để UCmax = ULmax (Cộng hưởng): C 12
L
b Thay đổi L để UCmax UCmaxUL max: c Hai giá trị của L để UL bằng nhau:
2 2
L C
L
2 2
CMax R L CMax L CMax
Z
Z
U
R
2C = C1 + C2 (C là giá trị để UCmax)
11 Cực trị của
a Thay đổi để UR Rmax: Cộng hưởng: R 1
LC
b Thay đổi để UL Lmax: c Thay đổi để UC Cmax:
C L
U
1 f
2 C
C L
1 L R
L C 2
U
R 4LC R C f
1 f
II MÁY PHÁT ĐIỆN – MÁY BIẾN ÁP – TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
1 Tần số dòng điện do máy phát ra: f = n.p
f: tần số dòng điện (Hz); n: tốc độ quay roto (vòng/s); p: số cặp cực
2 Máy phát điện xoay chiều ba pha
Mắc tam giác: d p
d p
U U
I 3I
Mắc hình sao: d p
d p
U 3U
I I
4 Công suất động cơ
d/ c
d/ c p p p
P UI cos
P 3P 3U I cos
Hay: Pd/ c Pc/iPtn UI cos Pc/iI r2 , với r là điện trở của cuộn dây
d/c
P
P
Trang 12Bồi dưỡng VH – LTĐH môn VẬT LÍ CÔNG THỨC VẬT LÍ 12
2 2 2
Nếu N2 > N1 thì U2 > U1 : là máy tăng áp
Nếu N2 < N1 thì U2 < U1 : là máy hạ áp
Nếu hao phí trong máy biến thế không đáng kể thì : 1 2
2 1
U I
7 Công suất hao phí trên đường dây tải :
2 2
P
P R (Ucos )
Chương 5: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
0
Q q
u Cos( t ) U Cos( t )
C C
(V) Đặt: 0
0
Q U C
3 Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch:
i q ' Q Sin( t ) Q Cos( t )
2
(A) Đặt I0 Q0 U0 C
L
LC
2 LC
7 Phương trình độc lập:
2
i
Q q CU Cu Li
8 Năng lượng dao động
Năng lượng điện trường (tập trung ở tụ điện):
2
2 C
1 q 1
2 C 2
Năng lượng từ trường (tập trung ở cuộn cảm): WL 1Li2
2
Năng lượng điện từ:
2 0
C L C max L max
Q 1
2 C
9 Một số lưu ý
Trong quá trình dao động:
- Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn biến thiên với: f ' 2f , T ' T, ' 2
2
- Tại thời điểm W = nW thì: L C
0
n 1 n 1 I
i
1 1 n
W P I R
f
Với c = 3.108 m/s
12 Mạch chọn sóng (Máy thu)