1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ppct chuẩn dùng toán 6 kntt

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ppct chuẩn dùng toán 6 kntt
Trường học Trường PTCS Th… Tổ: THCS
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Kế hoạch giáo dục môn Toán
Năm xuất bản 2023 - 2024
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 48,15 KB
File đính kèm PPCT CHUẨN DÙNG TOÁN 6 KNTT.rar (44 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân phối trương trình, kế hoạch bài dạy cụ thể, chi tiết từng tuần học dành cho giáo viên dạy toán 6 sách kết nối tri thức, đảm bảo đủ số lượng tiết, số tiết trên tuần do giáo viên dạy toán 6 soạn ra

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TOÁN LỚP 6 NĂM HỌC 2023 - 2024

I KẾ HOẠCH DẠY HỌC

Cả năm: 140 tiết;

Học kỳ I: 70 tiết Trong đó: Hoạt động thực hành, trải nghiệm: 5 tiết.

Học kỳ II: 70 tiết Trong đó: Hoạt động thực hành, trải nghiệm: 5 tiết.

STT Bài học Số tiết Tiết PPCT Tuần Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học

HỌC KÌ I CHƯƠNG I TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (12 tiết)

1

- MTBT; thước; Tranh (hình vẽ;Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

2 Cách ghi số tự nhiên 1 2 vẽ);Bảng phụ; phiếu học tậpMTBT; thước; Tranh (hình Lớp học

3 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên 1 3 Thước, nhiệt kế, MC Lớp học

4 Phép cộng và phép trừ số tự nhiên 1 4 ,điện thoại thông minh có càiphần mềm Plickers Lớp học

5 Phép nhân và phép chia số tự nhiên 2 5,6

2

điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers Lớp học

6 Luyện tập chung 1 7 vẽ);Bảng phụ; phiếu học tậpMTBT; thước; Tranh (hình Lớp học

7 Lũy thừa với số mũ tự 8 Bàn cờ vua, MC, điện thoại Lớp học

Trang 2

nhiên (Tiết 1)

2

thông minh có cài phần mềm

Plickers

8 Lũy thừa với số mũ tự nhiên (Tiết 2) 9

3

Bàn cờ vua, MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm

Plickers

Lớp học

9 Thứ tự thực hiện phép tính 1 10 vẽ);Bảng phụ; phiếu học tậpMTBT; thước; Tranh (hình Lớp học

10 Luyện tập chung 1 11 vẽ);Bảng phụ; phiếu học tậpMTBT; thước; Tranh (hình Lớp học

11 Bài tập cuối chương I 1 12 vẽ);Bảng phụ; phiếu học tậpMTBT; thước; Tranh (hình Lớp học

CHƯƠNG II TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (13 tiết)

12 Quan hệ chia hết và tính chất 2 13, 14 4 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

13 Dấu hiệu chia hết 2 15, 16 vẽ);Bảng phụ; phiếu học tậpMTBT; thước; Tranh (hình Lớp học

14 Số nguyên tố 2 17, 18 5 vẽ);Bảng phụ; phiếu học tậpMTBT; thước; Tranh (hình Lớp học

15 Luyện tập chung 1 19 vẽ);Bảng phụ; phiếu học tậpMTBT; thước; Tranh (hình Lớp học

16 Ước chung Ước chung lớn nhất

MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

17 Ước chung Ước chung lớn nhất 21 6 vẽ);Bảng phụ; phiếu học tậpMTBT; thước; Tranh (hình Lớp học

18 Bội chung Bội chung nhỏ nhất 2 22, 23 vẽ);Bảng phụ; phiếu học tậpMTBT; thước; Tranh (hình Lớp học

19 Luyện tập chung 1 24 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

20 Bài tập cuối chương II 1 25 7 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ); Lớp học

Trang 3

Bảng phụ; phiếu học tập

CHƯƠNG III SỐ NGUYÊN (14 + 3 tiết)

21 Tập hợp các số nguyên 2 26, 27 7 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

22 Phép cộng và phép trừ số nguyên

MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

23 Phép cộng và phép trừ số nguyên 29, 30 8 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

24 Quy tắc dấu ngoặc 1 31 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

25 Luyện tập chung 2 32 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

26 Luyện tập chung 33 9 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

27 Phép nhân số nguyên 2 34, 35 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

28 Phép chia hết Ước và bội của một số nguyên 1 36 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

29 Luyện tập chung 2 37, 38

10

MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

30 Bài tập cuối chương III. 1 39 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

31 Ôn tập giữa kì I 1 40 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

CHƯƠNG IV MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN (12 tiết)

33 Hình tam giác đều

Hình vuông Hình lục

giác đều

3

43, 44 11 giấy A4, kéo cắt giấy, thước

thẳng, eke, compa

Lớp học

Trang 4

Hình tam giác đều

Hình vuông Hình lục

giác đều

45

12

giấy A4, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa Lớp học 35

Hình chữ nhật Hình

thoi Hình bình hành

Hình thang cân

3 46, 47, 48 giấy A4, kéo cắt giấy, thướcthẳng, eke, compa Lớp học

36 Chu vi và diện tích củamột số tứ giác đã học 3 49, 50, 51

13

thước thẳng, eke, compa Lớp học

37 Luyện tập chung 2 52 thước thẳng, eke, compa Lớp học

38 Luyện tập chung 53 14 thước thẳng, eke, compa Lớp học

39 Ôn tập cuối chương IV 1 54 thước thẳng, eke, compa Lớp học

CHƯƠNG V TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG TỰ NHIÊN (7 tiết)

40 Hình có trục đối xứng 2 55, 56 14 giấy màu, kéo cắt giấy, thướcthẳng, eke, compa Lớp học

41 Hình có tâm đối xứng 2 57, 58

15

giấy màu, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa Lớp học

42 Luyện tập chung 2 59, 60 thước thẳng, eke, compa Lớp học

43 Ôn tập cuối chương V 1 61 16 thước thẳng, eke, compa Lớp học

HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5 +4 tiết)

44 Tấm thiệp và phòng

16

Giấy A4, giấy màu, kéo cắt giấy, thước thẳng, băng dính hai

mặt, bút màu

Lớp học

45

Vẽ hình đơn giản

với phần mềm

GEOGEBRA

2

64 MT có cài phần mềm GeoGebraClassic 5 Lớp học

46

Vẽ hình đơn giản

với phần mềm

GEOGEBRA

65 17 MT có cài phần mềm GeoGebraClassic 5 Lớp học

47 Sử dụng máy tính 1 66 MTBT; thước; Tranh (hình Lớp học

Trang 5

cầm tay vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập

48 Ôn tập học kì I 2 67, 68 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

HỌC KÌ II CHƯƠNG VI PHÂN SỐ (15 tiết)

50 Mở rộng phân số Phânsố bằng nhau 2 71, 72 19 MTBT ,thước thẳng Lớp học

51 So sánh phân số Hỗn số dương 2 73, 74 MTBT ,thước thẳng Lớp học

52 Luyện tập chung 3 75, 76, 77

20

MTBT,thước thẳng Lớp học

53 Phép cộng và phép trừ phân số

2

78 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

54 Phép cộng và phép trừ phân số 79 21 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

55 Phép nhân và phép chia phân số 2 80, 81 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

56 Hai bài toán về phân số 1 82 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

57 Luyện tập chung 2 83, 84

22 MTBT MC, thước thẳng. Lớp học

58 Ôn tập cuối chương VI 1 85 MTBT MC, thước thẳng Lớp học

CHƯƠNG VII SỐ THẬP PHÂN (11 + 3tiết)

59 Số thập phân 1 86 22 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

60 Tính toán với số thập phân 4 87, 88, 89,90 23 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

61 Làm tròn và ước lượng 1 91 24 điện thoại thông minh có càiphần mềm Plickers Lớp học

62 Một số bài toán về tỉ 2 92, 93 , điện thoại thông minh có cài Lớp học

Trang 6

số và tỉ số phần trăm phần mềm Plickers

63 Luyện tập chung

2

94 24 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

25,26

MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

65 Ôn tập cuối chương VII 1 96 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

67 Kiểm tra giữa kì II 2 98,99 Đề kiểm tra

CHƯƠNG VIII NHỮNG HÌNH HỌC CƠ BẢN (16 tiết)

68 Điểm và đường thẳng

3 100, 101 26 thước thẳng, compa, eke Lớp học

69 Điểm và đường thẳng 102 thước thẳng, compa, eke Lớp học

70 Điểm nằm giữa hai

27

thước thẳng, compa, eke Lớp học

71 Đoạn thẳng Độ dài

đoạn thẳng

2

105 thước thẳng, compa, eke Lớp học

72 Đoạn thẳng Độ dài

73 Trung điểm của đoạn thẳng 1 107

28

thước thẳng, compa, eke Lớp học

75 Góc

2 110 thước thẳng, compa, eke Lớp học

29

thước thẳng, compa, eke Lớp học

77 Số đo góc 2 112, 113 thước thẳng, compa, eke, thướcđo góc. Lớp học

78 Luyện tập chung 1 114 thước thẳng, compa, eke, thướcđo góc. Lớp học

79 Bài tập cuối chương

thước thẳng, compa, eke, thước

Trang 7

CHƯƠNG IX DỮ LIỆU VÀ XÁC XUẤT THỰC NGHIỆM (16 tiết)

80 Dữ liệu và thu thập số liệu 2 116 , 117 30 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

81 Bảng thống kê và biểu đồ tranh 2 118 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

82 Bảng thống kê và biểu đồ tranh 119 31 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

83 Biểu đồ cột 2 120, 121 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

84 Biểu đồ cột kép 2 122 thước thẳng, phấn màu Lớp học

32

thước thẳng, phấn màu Lớp học

87

Kết quả có thể và sự

kiện trong trò chơi, thí

nghiệm

2

126 Hộp xúc sắc, một số viên bi,

giấy bìa Lớp học 88

Kết quả có thể và sự

kiện trong trò chơi, thí

nghiệm

127

33 Hộp xúc sắc, một số viên bi,giấy bìa. Lớp học

91 Bài tập cuối chương IX 2 130 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

92 Bài tập cuối chương IX 131 34 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5+4 tiết)

93 Kế hoạch chi tiêu cá nhân và gia đình 1 132 34 MTBT; thước; Tranh (hình vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập Lớp học

94 Hoạt động thể thao nào

được yêu thích nhất

2 133, 134 MTBT; thước; Tranh (hình

vẽ);Bảng phụ; phiếu học tập

Lớp học

Trang 8

trong hè

95

Vẽ hình đơn giản với

phần mềm

GEOGEBRA

2 135, 136

35 MT có cài phần mềm GeoGebraClassic 5 Lớp học

96 Ôn tập học kì II 2 137, 138 vẽ);Bảng phụ; phiếu học tậpMTBT; thước; Tranh (hình Lớp học

Thái Cường, ngày 05 tháng 9 năm 2022

XÁC NHẬN CỦA BGH

Nông Thanh Thùy

TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN

Đinh Thị Lệ

Ngày đăng: 10/08/2023, 22:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w