1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra giữa kì 1 toán 6 bản chuẩn 2023

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1 Toán 6 Bản Chuẩn 2023
Trường học Trường Phổ Thông Dân Tộc Bán Trú Thường Xuân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thường Xuân
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 63,52 KB
File đính kèm ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 6 BẢN CHUẨN 2023.rar (55 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra giữa học kì 1 toán 6 bản chuẩn phù hợp với học sinh có sức học đại trà ở mức trung bình, nắm được mức độ hiểu biết quả học sinh trong quá trình học tập. giáo án bao gồm bảng mô tả, khung ma trận, câu hỏi và đáp án hoàn chỉnh

Trang 1

Toán 6

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN, LỚP 6 NĂM HỌC: 2022 - 2023 Thời gian: 90 phút

A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

TT

(1)

Chương/

Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng % điểm

(12)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN

TN

TN

TN

1

Số tự

nhiên

1.1 Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

C14)

25% (2,5 đ)

1.2 Các phép tính với số tự nhiên Phép tính luỹ thừa với số

mũ tự nhiên

(0,5 đ)

1.3 Tính chia hết trong tập hợp các số

tự nhiên Số nguyên

4(C5;

C7; C9;

C10)

12)

1 (C 17)

1 (C19)

45% (4,5 đ)

Trang 2

tố Ước chung và bội chung

2 Số nguyên 2.1 Tập hợp các số

2,5%

(0,25 đ) 2.2 Các phép tính

cộng, trừ, nhân, chia số nguyên.

18)

22,5%

(2,25 đ)

B BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

TT Nội dung

kiến thức Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm

tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1 Số tự

nhiên 1.1 Số tự nhiên vàtập hợp các số tự

nhiên Thứ tự trong tập hợp các

số tự nhiên

Nhận biết:

- Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên (TN 1,2)

Thông hiểu:

- Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ

2(TN) 2(TL)

Trang 3

thập phân( TL Câu 13).

- Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số

La Mã (TL C14) 1.2 Các phép tính

với số tự nhiên

Phép tính luỹ

thừa với số mũ tự

nhiên

Nhận biết:

- Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính

( TN C3, C4)

2(TN)

1.3 Tính chia hết

trong tập hợp các

số tự nhiên Số

nguyên tố Ước

chung và bội

chung

Nhận biết :

– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội (TN C5) – Nhận biết được khái niệm số nguyên

tố, hợp số (TN C7).

– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư (TN C9, 10)

- Nhận biết được phân số tối giản (TL Câu 16)

Vận dụng:

– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay

4(TN)

Trang 4

không ( TN-VD Câu 11).

– Xác định được bội chung nhỏ nhất của hai số tự nhiên (TN - Câu 12) – Thực hiện được việc phân tích một

số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản (TL câu 17)

Vận dụng cao:

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (TL câu 19)

nguyên 2.1 Tập hợp các số nguyên Nhận biết:

- Nhận biết được tập hợp các số nguyên (TN 6)

1(TN)

2.2 Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số nguyên.

Nhận biết :

– Nhận biết được phép cộng hai số nguyên cùng dấu (TN 8)

Thông hiểu:

- Liệt kê được các phần tử của tập hợp, và tính tổng của chúng.( TL Câu

15, 18).

1(TL) 4(TL) 2(TN) 1( TL) 1(TL)

Trang 5

TRƯỜG PTDTBT TH&THCKĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 6

( Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề)

I Phần trắc nghiệm (3 đ): Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau đây Câu 1: (0,25đ) (NB): Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 7 có thể viết là

A) P =x  N  x < 7 B) P =x  N  x  7

C) P = x  N  x > 7  D) P = x  N  x  7 

Câu 2: (0,25đ) (NB): Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

A = {x ∈ N | 11 < x < 15} cách viết đúng là:

Câu 3: (0,25đ) (NB): Phép tính 12 + 8.3 có kết quả bằng mấy?

A 60

Câu 4 (0,25đ) (NB): Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc:

A { } ( ) [ ]

B [ ] { }( ) C [ ] ( ){ } D ( ) [ ]{ }

Câu 5: (0,25đ) (NB): Cho 24 6 kí hiệu thích hợp thay cho dấu ? là:

Câu 6: (0,25đ) (NB): Tập hợp Ư(4) bao gồm các phần tử:

?

Trang 6

A 1; 2 B 1; 2; 4 C -1; -2; 1; 2 D -1; -2; -4; 1; 2; 4

Câu 7 (0,25đ) (NB): Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?

A 16 B 27 C 2 D 35

Câu 8 (0,25đ) (NB): Kết quả của phép cộng (-5) + (-6) là:

A -1 B 1 C 11 D - 11

Câu 9 (0,25đ) (NB): Số dư của phép chia 11 : 2 là :

Câu 10 : (0,25đ) (NB): Cách viết đúng trong phép chia 13 : 3 = 4 dư 1 là :

Câu 11: (0,25đ) (TN-VD) Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:

A 2 và 3 B 2 và 5 C 3 và 5 D 2; 3 và 5

Câu 12: (0,25đ) (TN-VD) BCNN (8, 12) là:

II Tự luận: ( 7 điểm)

Câu 13 ( 1đ) (TH) Viết số 236 thành tổng giá trị các chữ số của nó ?

Câu 14 ( 1đ) (TH) Viết các số 17 và 28 bằng số La Mã ?

Câu 15 ( 1đ) (TH) Liệt kê các phần tử của tập hợp sau rồi tính tổng của chúng A={x ∈ Z ∨−6<x ≤ 6}

Trang 7

Câu 16 ( 0.5đ) (NB): Cho các phân số sau:

2

4;

5

6 ;

4

12;

7 12 23

; ;

13 48 49 Các phân số nào là phân số tối giản?

Câu 17 (1,5đ) (VD) Phân tích các số: 30 và 240 ra thừa số nguyên tố?

Câu 18 ( 1 đ) (TH) Một ngày mùa đông, nhiệt độ tại đỉnh núi Phja Oắc huyện Nguyên Bình là -5°C Theo dự báo thời tiết ngày hôm sau tăng lên 3°C

a) Hỏi nhiệt độ ngày hôm sau là bao nhiêu?

b) Thực tế, nhiệt độ ngày hôm sau tăng lên 10°C Hỏi nhiệt độ thực tế ngày hôm sau là bao nhiêu?

Câu 19 (1đ) ( VDC) Học sinh lớp 6 khi xếp thành 3 hàng, 4 hàng hay 9 hàng đều vửa đủ Biết số học sinh của lớp

từ 30 đến 40 Tính số học sinh lớp 6

TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS KHẤU LY ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 6

( Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề)

I Phần trắc nghiệm (3đ) Mỗi câu chọn đúng đáp án được 0,25 đ

II Phần tự luận (7đ).

Câu 13

(TH)

Viết số 236 thành tổng giá trị các chữ số của nó:

236 = 2.100 +3.10 +6

= 200 + 30 + 6

0,5 0,5

Trang 8

(TH) Số 28 viết bằng số La Mã: XXVIII 0,5 Câu 15

(TH)

a) -5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 b) (-5) + (-4) + (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 = 6

0,5 0,5 Câu 16

(NB) Các phân số tối giản là:

5

6 ;

7 23

;

13 49

0,5

Câu 17

(VD)

Phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

30 = 2 3 5

240 = 2.2.2.2.3.5 = 2 3 5

0,5 0,5 0,5 Câu 18

(TH)

a) -2°C b) 5°C

0,5 0,5 Câu 19

( VDC)

Gọi n là số học sinh của lớp 6, n BCNN(3, 4, 9)

Ta có BCNN (3, 4, 9) = 2.3 = 4 9 = 36

Mà số học sinh trong khoảng từ 30 đến 40 nên n = 36 Đáp số: 36 học sinh

0,25 0,25 0,25 0,25

*Lưu ý: Nếu học sinh làm theo cách khác mà được kết quả đúng thì vẫn được điểm tối đa.

Ngày đăng: 10/08/2023, 10:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w