1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra giữa kì ii toán 6 kntt

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Giữa Kì II Toán 6 KNTT
Trường học Phòng Giáo Dục & Đào Tạo Thạch An
Chuyên ngành Toán lớp 6
Thể loại Đề kiểm tra trung học cơ sở
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố Thạch An
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 79,69 KB
File đính kèm KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN 6 kntt.zip (71 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiể tra giữa học kì ii toán 6 kết nối trị thức có đầy đủ khung ma trận, bnar mô tả, câu hỏi, đáp án do giáo viên trực tiếp lên lớp soạn giảng. mời độc giả xem và lựa chọn

Trang 1

NĂM HỌC: 2023 - 2024 Thời gian: 90 phút

A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK II MÔN TOÁN – LỚP 6

TT

(1)

Chương/Chủ

đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến

thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng % điểm

(12)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN

TN

TN

TN

1 Phân số

Phân số Tính chất cơ bản của phân số So sánh phân số

6 ( C1 2, 3,4, 9, 12)

1 (C8)

(1,5 điểm)

(0,25 điểm) 2 (điểm)

3,75 đ

Các phép tính với

2,0

2 Số thập phân Số thập phân và các

phép tính với số thập phân Tỉ số và tỉ số phần trăm

2 ( 5, 6) 1(C1) 3( C 7,

Trang 2

(0,5 điểm) điểm)(1 điểm)0,75 điểm)1,0 điểm1 4,25 đ

B BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII MÔN TOÁN 6

Trang 3

TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

1 Phân

số

(15 tiết)

1.1 Phân số.

Tính chất cơ bản của phân

số So sánh phân số

Nhận biết

– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên

âm

( câu 1, 9 – TN)

– Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số ( Câu 2, 12-TN)

– Nhận biết được số đối của một phân số ( Câu 3-TN)

– Nhận biết được hỗn số dương ( Câu 4 – TN)

Thông hiểu

So sánh được hai phân số cho trước.

1.2 Các phép tính với phân số

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ đơn giản (Câu 2-TL)

– Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính được một số biết giá trị phân số của số đó (Câu 5, 6-TL)

2

2 Số

thập

phân

(11 tiết)

Số thập phân

và các phép tính với số thập phân Tỉ số và

tỉ số phần trăm

Nhận biết

- Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân.

(Câu 5; 6 - TN) (Câu 1-TL)

Thông hiểu:

– So sánh được hai số thập phân cho trước ( câu 7, 10,11 – TN) (Câu 4-TL)

Vận dụng cao:

Trang 4

PHÒNG GD & ĐT THẠCH AN

TRƯỜNG:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN - LỚP 6 NĂM HỌC: 2023 – 2024

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I Trắc nghiệm (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1 (0,25đ) (NB): Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?

6,5

A

14

3

B

7

5

C 3

6 D

3 0

Câu 2 (0,25 đ) (NB): Phân số nào sau đây bằng phân số:

 3: 7

6

A

14

15

B

35

 9

C

21

 7

D

3

Trang 5

Câu 3 (0.25đ) (NB): phân số nào là số đối của phân số 127 ?

A 127 B 127 C −127 D −712

Câu 4 (0,25đ) (NB): trong các số sau số nào là hỗn số dương?

2 2

5 D

2 2 5

Câu 5 (0,25đ) (NB): Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ?

A 18 B -18 C -2,5 D 2,5

Câu 6 (0,25đ) (NB): Trong các số sau, số nào là số đối của số thập phân 13,29 ?

A 29,13 B -29,13 C.13,29 D - 13,29

Câu 7 (0,25đ) (TH): Chọn đáp án đúng trong các câu sau?

A 4,567 > 5,674 B 4,567 < 5,674 C 4,567 < - 5,674 D - 4,567 > 5,674

Câu 8 (0,25 đ) (TH): Chọn đáp án đúng trong các câu sau?

A.

9 9

B

9 7

7 9 C

7 9

97 D

9 7

7 9

Câu 9 (0,25 đ) (NB): Trong các phân số sau phân số nào là phân số âm?

Câu 10 (0,25đ) (TH): Chọn đáp án đúng trong các câu sau?

Câu 11 (0,25 đ) (TH) chọn kết quả đúng của phép tính 1,25 + 2,74

Trang 6

A 3,96 B 3,97 C.3,98 D 3,99

Câu 12 (0,25 đ) (NB): Tìm cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số sau?

A. 14 và 25 B 34 và 12 C 12 và 24 D 23 và 38

II.Tự luận(7 Điểm)

Câu 1 (1đ) (NB)

a) Cho các số sau: 1,7; 2,6; -2,6; 0; -9,2 số nào là số thập phân âm

b) Tìm số đối của số -1,25 và -2,74

Câu 2 (0,5 đ) (VD) tính ?

a)

1 3

2 8 b)

1 2

2 5

Câu 3 (2đ) (TH) so sánh hai phân số

a) 125 và 137

b) 34 và −78

Câu 4 (1đ) (TH) sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 0; -8,125; 0,15; -8,7

Câu 5: (1đ) (VD) Lớp 6 trường trung học cơ sở Đông Khê có 30 học sinh Trong đợt sơ kết học kì 1 năm học 2022 – 2023 kết quả như sau: Số học sinh giỏi chiếm

1

10 số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình chiếm

2

3 số học sinh cả lớp, còn lại là

số học sinh khá Tính số học sinh giỏi, khá, trung bình của lớp 6

Câu 6 (0,5đ) (VD) Tính 45 của 100

Câu 7 (1đ) (VDC): Giá niêm yết của một chiếc điện thoại di động là 900 nghìn đồng Trong chương trình khuyến mại, mặt

hàng này được giảm giá 10% Như vậy khi mua một chiếc điện thoại loại này người mua cần trả số tiền là bao nhiêu?

… Hết……

Trang 7

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN 6

NĂM HỌC: 2023 – 2024

I TRẮC NGHIỆM : 3 điểm( Mỗi câu đúng 0,25 điểm )

II TỰ LUẬN: 7 Điểm

Câu 1

(1 điểm)

a) Cho các số sau: 1,7; 2,6; -2,6; 0; -9,2 số thập phân âm là: -2,6; -9,2 0,5 b) Số đối của số -1,25 là: 1,25

Số đối của số -2,74 là: 2,74

0,25 0,25

Câu 2

(0,5 điểm)

a) 12− 3

b) 12.2

Câu 3

2 điểm) a) Ta có:

5

12 = 15665 ; 137 = 15684

Vì 15665 < 15684 nên 125 < 137

0,5 0,5

b) Ta có 34 = 68

Và 68 > −78 nên 34 > −78

0,5 0,5

Trang 8

(1 điểm)

Câu 5

(1 điểm)

- Số học sinh giỏi là: 30 1

10 = 3 ( Học sinh)

- Số học sinh TB là: 30 2

3 = 20 ( Học sinh)

- Số học sinh khá là: 30 – (3 + 20) = 7 ( Học sinh)

0,25 0,25 0,5

Câu 6

(0,5 điểm) a)

4

5 của 100 là : 45 100 = 4 1005 = 4005 = 80 0,5

Câu 7

(1 điểm)

- Số tiền được khuyến mại là:

900.10% = 900 10010 = 90 (nghìn đồng)

- Khi mua một chiếc điện thoại loại này người mua cần trả số tiền là:

900 - 90 = 810 ( nghìn đồng)

0,5 0,5

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác mà vẫn cho đáp án đúng vẫn được điểm tối đa.

Ngày đăng: 10/08/2023, 22:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w