1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On thi hsg vat li 9 phan nhiet

5 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề On thi hsg vat li 9 phan nhiet
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 143 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2,Nhiệt lượng vật tỏa ra để m kilogam vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.. 3,Nhiệt lượng vật thu vào để m kilogam vật hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ hóa hơi... 4,Nhiệt lượng vật

Trang 1

Ngày soạn : 16/02/2012

Ngày dạy : 24/02/2012

Tiết : 74 - 81

Chuyên đề 2 : Cân bằng nhiệt có sự chuyển thể

I, LÍ THUYẾT

1,Nhiệt lượng vật thu vào để m kilogam vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

Q  m

- M : là khối lượng của vật (Kg)

-  : là nhiệt nóng chảy của chất làm vật (J/Kg)

- Q : là nhiệt lượng vật thu vào để m kilogam vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy (J)

2,Nhiệt lượng vật tỏa ra để m kilogam vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

Q  m

- M : là khối lượng của vật (Kg)

-  : là nhiệt đông đặc của chất làm vật (J/Kg)

- Q : là nhiệt lượng vật tỏa ra để m kilogam vật đông đặc hoàn toàn ở nhiệt độ đông đặc (J)

3,Nhiệt lượng vật thu vào để m kilogam vật hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ hóa hơi

Q L m

- M : là khối lượng của vật (Kg)

-  : là nhiệt hóa hơi của chất làm vật (J/Kg)

- Q : là nhiệt lượng vật thu vào để m kilogam vật hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ hóa hơi (J)

Trang 2

4,Nhiệt lượng vật tỏa ra để m kilogam vật ngưng tụ hoàn toàn ở nhiệt độ ngưng tụ.

Q L m

- M : là khối lượng của vật (Kg)

-  : là nhiệt ngưng tụ của chất làm vật (J/Kg)

- Q : là nhiệt lượng vật tỏa ra để m kilogam vật đông đặc hoàn toàn ở nhiệt độ đông đặc (J)

II, Phương pháp giải.

- xác định chất thu nhiệt,chất tỏa nhiệt,nhiệt lượng cần cho vật chuyển đổi chất

- áp dụng phương trình cân bằng nhiệt để thiết lập các phương trình cần thiết

III, Bài tập áp dụng.

Bài 1: Trong một bình bằng đồng có đựng một lượng nước đá có nhiệt độ ban

đầu là t1 = - 5 oC Hệ được cung cấp nhiệt lượng bằng một bếp điện Xem rằng nhiệt lượng mà bình chứa và lượng chất trong bình nhận được tỷ lệ với thời gian đốt nóng (hệ số tỷ lệ không đổi) Người ta thấy rằng trong 60 s đầu tiên nhiệt độ của hệ tăng

từ t1 = - 5 oC đến t2 = 0 oC, sau đó nhiệt độ không đổi trong 1280 s tiếp theo, cuối cùng nhiệt độ tăng từ t2 = 0 oC đến t3 = 10 oC trong 200 s Biết nhiệt dung riêng của nước đá là c1 = 2100 J/(kg.độ), của nước là c2 = 4200 J/(kg.độ) Tìm nhiệt lượng cần thiết để 1kg nước đá tan hoàn toàn ở 00c

Giải Gọi K là hệ số tỷ lệ và  là nhiệt lượng cần thiết để 1 kg nước đá nóng chảy hoàn

toàn ở nhiệt độ nóng chảy

+ Trong T1 = 60 s đầu tiên, bình và nước đá tăng nhiệt độ từ t1 = - 5oC đến

t2 = 0 oC:

k.T1 = (m1.c1 + mx.cx)(t2 - t1) (1) + Trong T2 = 1280 s tiếp theo, nước đá tan ra, nhiệt độ của hệ không đổi:

+ Trong T3 = 200 s cuối cùng, bình và nước tăng nhiệt độ từ t2 = 0 oC đến

t3 = 10oC:

k.T3 = (m1.c2 + mx.cx)(t3 - t2) (3)

Từ (1) và (3):

Trang 3

) 5 ( t

t

T k c

m c m

) 4 ( t

t

T k c

m c m

2 3

3 x

x 2 1

1 2

1 x

x 1 1

-

-

Lấy (5) trừ đi (4):

) 6 ( t

t

T k t

t

T k ) c c ( m

1 2

1 2

3

3 1

2

-

-

-Chia 2 vế của 2 phương trình (2) và (6):

1 2

1 2

3 3 2

1 2

1 2

3 3 2 1

2

t t

T t

t T T t

t

T k t

t

T k

T k c

c

-

-

-

Vậy:

1 2

1 2

3 3

1 2 2

t t

T t

t T

) c c ( T

-

J 10 36 , 3 336000 )

5 ( 0

60 0

10 200

) 2100 4200

(

-

Bài 4 Bỏ 100g nước đá ở t1  0o C vào 300g nước ở t2  20o C

Nước đá có tan hết không? Nếu không hãy tính khối lượng đá còn lại Cho nhiệt độ nóng chảy của nước đá là 3 , 4 10 5 j / kgk

 và nhiệt dung riêng của nước là

c = 4200j/kg.k

Giải

Gọi nhiệt lượng của nước là Q ttừ 200C về 00C và của nước đá tan hết là Q thu ta có

t

Q = m2c2.( 20 - 0 )= 0,3.4200.20 =25200j

.

1

m

Q thu  = 0,1.3 , 4 10 5= 34000j

Ta thấy Q thu > Qtoả nên nước đá không tan hết Lượng nước đá chưa tan hết là

toa

thu Q

Q

m - = 3 , 4 10 5

8800

= 0,026 kg

Bài 5 Trong một bình có chứa m1 2kgnước ở t 0c

1  25 Người ta thả vào bình

kg

m2 nước đá ở t2= - 20 0c Hảy tính nhiệt độ chung của hỗn hợp khi có cân bằng nhiệt trong các trường hợp sau đây:

a) m2= 1kg

b) m2= 0,2kg

Trang 4

c) m2 = 6kg

cho nhiệt dung riêng của nước, của nước đá và nhiệt nóng chảy của nước đá lần lượt

c1  4 , 2kj/kgk;c2  2 , 1kj/kgk,   340kj/kg

Giải

Nếu nước hạ nhiệt độ tới 00c thì nó toả ra một nhiệt lượng

kj t

m

c

Q1 1 1(1- 0 )  4 , 2 2 ( 25 - 0 )  210

a) m2= 1kg

nhiệt lượng cần cung cấp để nước đá tăng nhiệt độ tới ooc

kj o

t o

m

c

Q2  2 2( - 2)  2 , 1 ( - ( - 20 ))  42

2

Q  nước đá bị nóng chảy

Nhiệt lượng để nước đá nóng chảy hoàn toàn:

kj m

Q'2  2  340 1  340

2

2

1Q 'Q

Q  nước đá chưa nóng chảy hoàn toàn Vậy nhiệt độ cân bằng là 00C Khối lượng nước đá đã đông đặc là m y

-

(

Khối lượng nước đá đã nóng chảy m xđược xác định bởi:

kg m

m t

m c t

m

c1 1 ( - 0 )  2 2 ( 0 - 2 )   xx  0 , 5

Khối lượng nước có trong bình: m nm1m x  2 , 5kg

Khối lượng nước đá còn lại m dm2 - m x 0 , 5kg

b) m2  0 , 2kg: tính tương tự như ở phần a

j m

Q j t

m

c

Q2  2 2( 0 - 2)  8400 ; '2  2  68000

2

2

Q   nước đá đã nóng chảy hết và nhiệt độ cân bằng cao hơn Ooc Nhiệt độ cân bằng được xác định từ

) ( )

0 (

)

0

( 2 2 1 2 1 1 1

2

-Từ đó t 14 , 5 0c

Khối lượng nước trong bình: m nm1m2  2 , 2kg

Khối lượng nước đá m dO

c) m2  6kg

kj t

m

c

Q2  2 2( 0 - 2)  252

2

1 Q

Q  : nước hạ nhiệt độ tới Oocvà bắt đầu đông đặc

Trang 5

- Nếu nước đông đặc hoàn toàn thì nhiệt lượng toả ra là:

Q'1 m1 680kj

1

1

2Q 'Q

Q  : nước chưa đông đặc hoàn toàn, nhiệt độ cân bằng là ooc

- Khối lượng nước đá có trong bình khi đó:

m dm2m y  6 , 12kg

Khối lượng nước còn lại: m nm1- m y  1 , 88kg.

Bài tập tương tự

Bài 6 Thả 1, 6kg nước đá ở -100c vào một nhiệt lượng kế đựng 1,6kg nước ở 800C; bình nhiệt lượng kế bằng đồng có khối lượng 200g và có nhiệt dung riêng c = 380j/kgk

a) Nước đá có tan hết hay không

b) Tính nhiệt độ cuối cùng của nhiệt lượng kế Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là c d 2100j/kgk và nhiệt nóng chảy của nước đá là   336 10 3 j/kgk.

Bài 7 Trong một nhiệt lượng kế có chứa 1kg nước và 1kg nước đá ở cùng nhiệt độ

O0c, người ta rót thêm vào đó 2kg nước ở 500C Tính nhiệt độ cân bằng cuối cùng

Đáp số : Bài 6 a) nước dá không tan hết

b)00C

Bài 7 t = 4,80C

Làm bài tập từ bài 2.30 đến 2.50 trong sách bài tập

Ngày đăng: 10/08/2023, 04:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w