Giá trị của xthỏa mãn đẳng thức đã cho là: A... Câu 13: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?. của lều là:A.. Thể tích của hình lăng
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 7
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
1 2
?
A
4 7
7 14
7
14 28
Câu 2: Cho hình vẽ sau:
Trên trục số, điểm M, N lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:
A 23;1
3 B
2
3;−
1
3 C
1
3;−
2
−1
3 ;
2 3
Câu 3: Kết quả của phép tính (−25 )2 là:
A −425 B 254 C −25 D 104
Câu 4: Giá trị của x thỏa mãn
4 3 x6 là
A
1
6 B
1
2 17
1
180.
Câu 5: Nếu x thì giá trị của x là9
A x 3 B x 3 C x 81 D x 81
Câu 6: Nếu x : ( 2)5 ( 2)3 thì giá trị của x là
Câu 7: Cho 1−(x +1
3)2=3
4 Giá trị của xthỏa mãn đẳng thức đã cho là:
A x ∈{−56 ;
1
6} B x ∈ ∅ C x=1
−1 6
Câu 8: Lũy thừa (2549)4 bằng:
A (57)16 B (57)4 C (57)6 D (57)8
Câu 9: Biết (4 x2−9)(2x−1−1)=0 Giá trị của x là:
A x ∈{±3
2;1} B x ∈ ∅ C x ∈{±9
4} D x=1
Câu 10: Kết quả của phép tính (254 )2.(25)6:(125−8)3là:
Trang 2A.−2
5 B
2
4
Câu 11: Kết quả của phép tính 15
19.
2
3−
7
19.
2
3+
8
3.
17
19là:
A.17
19 B
19
8
Câu 12: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A
5
6
7 8
3 13
Câu 13: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A
5
7
5 10
7 4
Câu 14: Trong các số −√4 ;−1,12 ;2 ,(12); √3., số vô tỉ là:
A −√4 B −1,12 C 2 ,(12) D √3
Câu 15: Cho |x|=2,1 và x <0 Giá trị của x là:
A 2,1 B −2,1 C −2 D −1,2
Câu 16: Cho x 1 x 30,
số giá trị x thỏa mãn đẳng thức là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 17: Hình lập phương có bao nhiêu cạnh?
Câu 18: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là
Câu 19: Trong các hình sau đây, hình nào có dạng hình lăng trụ đứng tam giác?
Câu 20: Một hồ bơi có dạng một hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 15 ;10 ;1,8m m mThể tích
hồ bơi là:
A 240 m 3 B 270 m 3 C 180 m 3 D 90 m 3
Câu 21: Chi đội 7A1 dựng một lều ở trại hè có
dạng lăng trụ đứng tam giác với kích thước như
hình vẽ 1) Thể tích khoảng không bên trong lều
là:
A 38,4 m3 B 9,6 m3
C 36 m3 D 18 m3
1,2m
2m
5m 3,2m
Trang 3của lều là:
A 18 m2 B 24 m2
C 36 m2 D 48 m2
Câu 22: Cho hình lăng trụ có đáy là hình thang
như hình vẽ Thể tích của hình lăng trụ là:
A 136,5 c m3 B 84 c m3
C 168 c m3 D 120 c m3
3 cm
7 cm
4 cm
9 cm
Câu 23: Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như
hình bên
1) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
A 4800 cm2 B 2400 c m2
C 2100 c m2 D 4200 c m2
2) Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
A 18 d m3 B 36 d m3
C 24 d m3 D 38 d m3
Câu 24: Cho hình lập phương có kích thước như
hình bên
1) Diện tích xung quanh của hình lập phương là:
A 25 c m2 B 100 c m2
C 80 c m2 D 150 c m2
2) Thể tích của hình lập phương là:
A 125 c m3 B 100 c m3
C 200 c m3 D 250 c m3
5 cm
B
A
D
C
Câu 25: Góc ^xOy dưới đây có số đo là:
Câu 26: Số đo ^yOz trong hình là:
Trang 4A 700 B 1100 C 550 D 1800
Câu 27: Số đo góc bù với góc xOy trong hình là:
Câu 28: Cho góc xOy Góc đối đỉnh của góc xOy có số đo là70
Câu 29: Cho hình vẽ sau:
Góc xAt và ABv là hai góc:
Câu 30: Cho hình vẽ, a b// nếu:
1
1
2
2 3
3
4
4
a
b
B A
Trang 5A A1 B4 B A4 B1 C A3B 2 D A4 B 4.
Câu 31: Cho hình vẽ, biết AB‖CD , ^ M1=75° Số đo góc ^N1 là:
Câu 32: Cho hình vẽ sau:
Biết ^A2= ^B4=550 Khẳng định nào dưới đây là sai?
A ^A1= ^B1 B a ∥b C ^A2= ^B1 D ^A3= ^B1
Câu 33: Trong hình vẽ a // b nếu:
1
1
2
2 3
3
4
4
a
b
B A
A A1 B2 B A2 B3 C A3B 2 D A3 B1
.
Câu 34: Cho
x P x
Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để biểu thức Plà số nguyên?
Trang 6Câu 35: Tổng các giá trị nguyên âm của x thỏa mãn
2 1 0 10
x x
PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính hợp lí (nếu có thể):
1) 4 1: 1,5
3 3
2) 5 2: 1,5
3 3
3)
:
4)
2
40% 1 :
æ ö÷- æ ö- ÷
5)
14- - 14 9+
-6)
32
3
7)
- çç + - ÷÷+ -çç + - ÷÷
8)
2
9)
4 3. 4: 25 1
10)
1,37 7,37
9- - 9
Bài 2: Tìm x biết:
1)
3 x 3 2)
2
3)
3)
1
2 1
3 2
x x
5) x24 9 x21 0
6)
2
9) 2x 2x3 144
Bài 3: Cho các hình vẽ sau.
1) Chứng minh:AB CDP 2) Chứng minh: EF SDP 3) Chứng minh: HK CTP
Bài 4: Cho hình vẽ sau:
Trang 7Biết rằng:
· 40 ,0 · 70 ;0 · 30 ;0 · 300
SKx= KSQ= kSQ= SQM= Chứng minh rằng:
Kx QmP
Bài 5:
1) Cho ab//zt Tính ·yNt? 2) Cho ts//mn Tính ·mBy?
Bài 6: Cho hình vẽ biết ACB40 ; BAC 100 , AD là tia phân giác của CAE
100°
40°
A
D E
1) Chứng minh AD BC//
2) So sánh B và C
Bài 7: Cho hình vẽ, biết ^mAB=600; ^ DBe=750;^ ACD=600
Trang 81) Chứng minh AB // CD
2) Tính số đo ^CDt
3) Vẽ Ax là tia phân giác ^mAB ,Cy là tia phân giác ^ ACD Chứng minh Ax//Cy
Bài 8: Chứng minh rằng hai tia phân giác của hai góc kề bù sẽ tạo thành một góc vuông
MỘT SỐ BÀI NÂNG CAO
a)
5
x
A
x
có giá trị là số nguyên;
b)
3
2
x
B
x
là số nguyên
a) A5n25n15n , (với n ) chia hết 31;
b) B3n2 2n23n 2n , (với n ) chia hết cho10 *
1.2 3.4 5.6 49.50 26 27 28 50.
a) A2 x1 4 ; b)
1
5
B x y
;
c)
7
C
x
3
D
x
4
2 5 1 1
B
x
a)
2022
2023
x
P
x
với x b)0 Q x 1 x2022
6 5 6 7 100 4.
A
n
Trang 9
Câu 9: Cho 2 2 2 2
A
Chứng minh rằng:
506 1013
A