1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De cuong on toan gk1 khoi 6

4 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Toán GK1 Khối 6
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 32,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I Trắc nghiệm (3 điểm) 1 Viết tập hợp sau dưới dạng liệt kê A = {x N* | 50 < x 55} A A = {50; 51; 52; 53; 54} C A = {50; 51; 52; 53; 54} B A = {51; 52; 53} D A = {51; 52; 53; 54; 55} 2 Số nào sau đây[.]

Trang 1

I Trắc nghiệm (3 điểm)

1 Viết tập hợp sau dưới dạng liệt kê : A = {x N* | 50 < x 55}

A A = {50; 51; 52; 53; 54} C A = {50; 51; 52; 53; 54}

B A = {51; 52; 53} D A = {51; 52; 53; 54; 55}

2 Số nào sau đây chia hết cho cả 2; 3; 5; 9

A 2017 C 3024

B 2020 D 2055

3 Kết quả của phép tính 32.35 =

A 39 C 30

B 3 D 38

4 Gọi S là tập hợp trong từ “nhanh” Các viết sai là :

A S = {n,h,a, } C S = {h,n,a}

B S = {n,h,a,n,h} D S = {n,a,h}

5 Tập hợp các chữ số khác 0 kí hiệu là :

A N C A và B đều sai

B A D A và B đều đúng

6 Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật biết cạnh hình vuông đó là 3 m

A Chu vi : 12 ; Diện tích : 56

B Chu vi : 12 m ; Diện tích : 9 m2

C Chu vi : 0 m; Diện tích : 0 m

D A; C là câu trả lời đúng

7 Công thức tính hình bình hành là :

Trang 2

A chiều cao nhân với đáy tương ứng

B chiều cao cộng với cạnh bên

C cạnh bên nhân với đáy

D cạnh bên cộng với chiều cao

8 Hình lục giác đều có bao nhiêu đường chéo chính ?

A 1 B 2 C 3 D 4

9 Hình thoi có hai cặp cạnh :

A đối diện B song song C vuông góc D Cả A; B; C đều đúng

10 Số nào sau đây chia hết cho 2; 3; 5

A 9756 B 2859 C 2020 D 2220

Cho các hình sau :

Hình chữ nhật Hình tam giác Hình tròn Hình thang

11 Hình nào có 3 đỉnh

A Hình chữ nhật C Hình thang

B Hình tam giác D Hình tròn

12 Hình nào có 2 đường chéo bằng nhau

A Hình chữ nhật C Hình thang

B Hình tam giác D Hình tròn

II Tự luận (7 điểm)

Bài 1 Tính

Trang 3

a) 100 – 42.5

b) 700 : {100 – [40.2 – (20.5) : 5]}

c) 95 : [100 – 15.42.(30.5)]

d) 40.14 + 40.86

Bài 2 Tìm x

a) x – 100 = 237

b) 2x – 50 = 0

c) 3.(3x – 2) – 2 = 80

d) 2 7 + x = 36

Bài 3 Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

a) A = {x N | x < 11}

b) B = {x N | 30 < x < 37}

c) C = {x N* | x 12}

d) D = {x N | 10 < x < 20}

Bài 4 Tìm

a) ƯCLN (150; 188; 280)

b) BCNN (80; 120; 200)

Bài 5 Mẹ cho Lan 100 000 đồng tiền tiêu vặt Lan mua 5 quyển sách tham khảo, 2 cây bút bi, 1 quyển vở và 1 bộ thước, biết rằng giá 1 quyển sách tham khảo là 6000 đồng, 1 cây bút bi là 2000 đồng, 1 quyển vở là 2500 đồng, 1 bộ thước giá 15 000 đồng Số tiền còn lại Lan mua 1 ly trà sữa giá 20 000 đồng Hỏi An còn bao nhiêu tiền ?

Bài 6 Khối 6 có 200 học sinh nam và 180 học sinh nữ, giáo viên muốn chia thành các lớp khác nhau sao cho số học sinh nam và số học sinh nữ ở mỗi lớp

Trang 4

đều nhau Hỏi có thể chia nhiều nhất bao nhiêu học sinh nam, nữ, Mỗi lớp có bao nhiêu học sinh nam, học sinh nữ ?

Bài 7 Tính chu vi và diện tích mảnh vườn như hình dưới đây :

Ngày đăng: 05/02/2023, 21:26

w