Hiểu rõ thời gian hoạt động của gió mùa Đông Bắc Và TN Số câu Số điểm Tỉ lệ% 2 câu điểm 4 câu 1 điểm 4/ Đặc điểm bày đặc điểm chung của sông ngòi Việt Giải thích được vì sao sông ngòi n
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: ĐỊA LÍ 8 Cấp độ
Chủ đề
1/ Đặc điểm
địa hình VN
-Biết được Hướng ,đ
ặc điểm địa hình chính của nước ta
Hiểu được cấu trúc,các dạng địa hình nước ta
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu 0,5 điểm
1câu
2 Các mùa
khí hậu và
thời tiết ở
nước ta
Biết được đặc điểm các mùa khí hậu nước ta
Số câu
Số diểm
Tỉ lệ %
1 câu 0.25điểm
1 câu 0,25điểm
2 câu 0,5 điểm 10%
3/ Đặc điểm
chung của khí
hậu VN
Nêu được đặc điểm chung khí hậu VN
Hiểu rõ thời gian hoạt động của gió mùa Đông Bắc
Và TN
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
2 câu
điểm
4 câu
1 điểm
4/ Đặc điểm
bày đặc điểm chung của sông ngòi Việt
Giải thích được vì sao sông ngòi nước ta chủ yếu
là sông
Vẽ được biểu đồ, tính toán được các tháng mùa mưa và mùa lũ
Trang 2Nam ? nhỏ,
ngắn, dốc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu 0,5 điểm
2 câu 0,5điểm
1 Câu
3 điểm
1 câu
3 điểm
4 câu
1 điểm
2 câu
6 điểm
5 Sinh vật
Việt Nam
CM được sinh vật
VN giàu
có về thành phần loài
Số câu
Số diểm
1 câu
1 điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
TN: 6 câu/1,5đ TL: 3/4 Câu: 2 đ
3,5 điểm
40%
TN: 4 câu/ 1 đ TL: 1 câu / 1 đ,1/3 câu :1 điểm
3 điểm
30%
TN: 2 câu: 0,5 đ TL: 1câu 3 đ
3,5 điểm
30%
TN: 12câu: 3 đ TL: 23Câu: 7đ
10 điểm
100%
Trang 3Họ và tên:
HS lớp:
Trường: THCS Lê lợi
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 8 NĂM HỌC: 2022 – 2023 Môn: ĐỊA LÝ– Thời gian làm bài:45phút
(không kể thời gian phát đề)
I/ TRẮC NGHIỆM:(3.0 điểm) Khoanh tròn () vào chữ cái trước đáp án đúng nhất; nếu bỏ đáp
án đã chọn thì gạch chéo vào chữ cái đã khoanh tròn (); nếu chọn lại đáp án đã bỏ thì tô đen vòng tròn đã gạch chéo().
Câu 1 Địa hình nước ta đa dạng, phổ biến và quan trọng nhất là:
A cao nguyên B sơn nguyên C đồng bằng D đồi núi
Câu 2 Số giờ nắng nước ta nhận được mỗi năm là:
A 1400 – 3000 giờ / năm B 1300 – 4000 giờ/ năm
C 1400 – 3500 giờ /năm D 1300 – 3500 giờ /năm
Câu 3 Khí hậu nước ta chia thành mấy mùa rõ rệt?
A Bốn mùa B Ba mùa C Hai mùa D Khô, nóng quanh năm không phân mùa
Câu 4 Vịnh biển nào ở tỉnh Quảng Ninh được UNESCO công nhận là Di sản thiên nhiên thế giới?
A Vinh Nha Trang B Vịnh Văn Phong C Vịnh Hạ Long D Vịnh Cam Ranh
Câu 5 Ở miền Bắc nước ta có đồng bằng lớn nào?
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh
Câu 6 Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta?
Câu 7 Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chủ yếu là:
A tây bắc-đông nam và vòng cung B tây bắc-đông nam và tây-đông
C vòng cung và tây-đông D tây-đông và bắc-nam
Câu 8 Hệ thống sông nào có lưu vực lớn nhất ở miền Bắc nước ta? ?
A Sông Thái Bình B Sông Mã C Sông Hồng D Sông Cửu Long
Câu 9 Các sông ở Trung Bộ Đông Trường Sơn có lũ vào các tháng:
A từ tháng 4 đến tháng 7 B từ tháng 1 đến tháng 4
C từ tháng 5 đến tháng 10 D từ tháng 9 đến tháng 12
Câu 10 Các sông nào sau đây không chảy theo hướng vòng cung?
Câu 11 Chế độ mưa thất thường ảnh hưởng lớn nhất đến sông ngòi như thế nào?
A Nhiều phù sa B Chế dộ dòng chảy thất thường
C Tổng lượng nước lớn D Nhiều đợt lũ trong năm
Câu 12 Nước ta có nhiều sông suối, phần lớn là:
A sông lớn, dài, dày đặc B sông nhỏ, ngắn, dốc
C sông dài, nhiều phù sa D.sông ngắn, lớn, dốc
II.PHẦN TỰ LUẬN (7 đ)
Câu 1 ( 3 đ) : Trình bày đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam ? Vì sao nước ta có nhiều sông và
phần lớn lại là sông nhỏ, ngắn, dốc?
Câu 2.(1 đ) Chứng minh rằng nước ta có sự giàu có về thành phần loài sinh vật và sự đa dạng về hệ sinh thái.
Trang 4Câu 3.( 3đ) Căn cứ vào bảng lượng mưa và lượng dòng chảy tại các lưu vực sông sau đây, hãy:
a Vẽ biểu đồ thể hiện chế độ mưa và chế độ dòng chảy của lưu vực sông Gianh
b Tính thời gian và độ dài (số tháng) của mùa mưa và mùa lũ tại các lưu vực theo chỉ tiêu vượt giá trị trung bình tháng
Bảng lượng mưa (mm) và lưu lượng theo các tháng trong năm tại sông Gianh ( Trạm ĐồngTâm)
Lượng
mưa(mm)
50,7 34,9 47,2 66,0 104,7 170,0 136,1 209,5 530,1 582,0 231,0 67,9 Lưu
lượng(m 3 /s.)
27,7 19,3 17,5 10,7 28,7 36,7 40,6 58,4 185,0 178,0 94,1 43,7
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII (2022-2023)
MÔN: ĐỊA LÝ 8
I TRẮC NGHIỆM:
II TỰ LUẬN:
Câu 1
(3 đ) A Đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam : * Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả
nước.
- Nước ta có 2360 sông dài > 10km
- 93% các sông nhỏ và ngắn
- Các sông lớn: sông Hồng, sông Mê Công…
* Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chính là Tây Bắc – Đông Nam
và hướng vòng cung.
- Các con sông chảy hướng Tây Bắc – Đông Nam : sông Hồng, sông Thái
Bình, sông Đà
- Các con sông chảy hướng vòng cung (chủ yếu ở vùng núi Đông Bắc):
S.Thương, S.Lục Nam…
* Sông ngòi nước ta có hai mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ
rệt.
- Mùa lũ nước sông dâng cao và chảy mạnh Lượng nước chiếm 70 – 80%
lượng nước cả năm
- Mùa lũ có sự khác nhau giữa các hệ thống sông
* Sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn.
- Sông ngòi vận chuyển tới 839 tỉ m3 nước hàng trăm triệu tấn phù sa
- Hàm lượng phù sa lớn, 200 triệu tấn/năm
B.Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc nhưng chủ yếu là sông nhỏ,
ngắn và dốc vì
- Mưa nhiều, - Bề ngang hẹp - Nhiều đồi núi
- Địa hình nước ta 3/4 diện tích là đồi núi và có mạng lưới sông ngòi dày
đặc,mặt khác địa hình nước ta trải dài từ cao xuống thấp, bắt đầu từ bắc
xuống nam nên sông suối có độ dốc.do có lượng phù sa bồi đắp lớn nên cũng
làm cho sông suối nước ta nhỏ hẹp lại mặt khác sông ngòi của nước ta có ba
loại nước: nước ngọt, nước lợ, nước mặn nên sông suối cũng bị chia cằt theo
từng loại nuớc và làm cho sông ngắn lại sự phân bố địa hình không đồng
đều đã làm ảnh hưởng rất lớn đến sông ngòi và kênh rạch của nước ta
0.5
0.5
0.5
0.5
1,0
Trang 5Câu 2
(1đ)
Nước ta giàu có về thành phần loài: - Việt Nam có số lượng loài lớn: Có
14.600 loài thực vật,
có 11.200 loài và phân loài động vật
- Số loài quý hiếm cao:
+ Thực vật có 350 loài,
+ Động vật có 365 loài
1đ
Câu 3
(3đ)
a, Vẽ: Có tên BĐ và chú giải đầy đủ, đảm bảo tính chính xác, đẹp…
2đ
b.Tính:
Lượng mưa trung bình các tháng ở lưu vực sông Gianh (trạm Đồng
Tâm): 185,8 mm.
+ Các tháng mùa mưa trên sông Gianh: 4 tháng (từ tháng 8 - 11).
- Lưu lượng dòng chảy trung bình các tháng ở lưu vực sông Gianh
(trạm Đồng Tâm): 61,7m3/s.
+ Các tháng mùa lũ trên sông Gianh: 3 tháng (từ tháng 9 -11).
(1đ)
0,25
0,25 0,25
0,25