D \Xi nghiep 2\01 PKG 05\01 PKG 5 LRB08\01 Ban ve\10 I33 girder\02 Lao dam bang can cau\01 Lao dam cau LRB08 PA1 3congtron\0 DỰ ÁN ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI THUYẾT MINH CHUNG CẦU LRB08 1 GIỚI[.]
Trang 3DỰ ÁN ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI
THUYẾT MINH CHUNG CẦU LRB08
1 GIỚI THIỆU CHUNG
Cầu LRB08 thuộc dự án đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi vượt qua sông Ly Ly Vị trí cầu tại
Km39+652.45, thuộc địa phận Tỉnh Quảng Nam
2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHU VỰC
2.1 Điều kiện tự nhiên
Khu vực dự kiến xây dựng cầu có khí hậu nhiệt đới gió mùa, với độ ẩm trung bình năm lớn hơn 80%,
lượng mưa trung bình năm đạt 2000mm Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt trong năm Mùa mưa bắt đầu
từ tháng 9 năm trước tới tháng 2 năm sau với những trận mưa có cường suất rất lớn Thời gian mưa
kéo dài Mùa khô bắt đầu từ tháng 2 và kết thúc vào tháng 8 với nắng nóng và độ ẩm thấp gây khô
hạn
Địa hình đồng bằng trung du bán sơn địa
2.2 Điều kiện địa chất
Chi tiết mặt cắt ngang địa chất xem bản vẽ bố trí chung cầu và báo cáo khảo sát địa chất cầu Ký hiệu
và đặc điểm địa chất các lớp như sau:
- Lớp 1a : Lớp sỏi sạn cấp phối kém, xám nâu, xám vàng, nâu vàng, chặt vừa (GP)
- Lớp 1b : Cát cấp phối kém, xám vàng, nâu vàng, xốp (SP)
- Lớp 2b : Sét ít dẻo, xám nâu, nâu vàng, dẻo cứng (CL)
- Lớp 3 : Cát lẫn sét bụi Xám vàng, nâu vàng Chặt vừa (SC-SM)
- Lớp 4 : Sét ít dẻo, lẫn sỏi sạn Xám vàng, nâu vàng, xám trắng Nửa cứng.( CL)
- Lớp 4a : Sét ít dẻo, lẫn sỏi sạn Xám trắng, nâu vàng, xám vàng Cứng (CL)
(Đá granit phong hóa hoàn toàn V-3)
- Lớp 4b: Cát lẫn sét-cát lẫn bụi lẫn sỏi sạn Xám xanh, xám trắng, nâu vàng Chặt vừa (SC-SM)
- Lớp 4c: Cát lẫn sét- cát lẫn bụi lẫn sỏi sạn Xám nâu, nâu vàng, xám xanh Chặt (SC-SM)
( Đá granit phong hóa hoàn toàn V-3)
- Lớp 5a: Đá granit phong hóa mạnh thành dăm sạn, cát pha, mảnh đá, rất cứng (V-3)
- Lớp 5b: Đá granit phong hóa vừa, nứt nẻ nhiều, xám trắng, xám đen (V-2)
- Lớp 5c: Đá granit cứng tươi đến phong hóa nhẹ, xám trắng, xám đen (V-1)
2.3 Điều kiện thủy văn
Tần suất lũ thiết kế
- Tần suất lũ thiết kế cầu: P = 1% (chu kỳ 100 năm)
Mực nước thiết kế
Mực nước đỉnh lũ lớn nhất tại cầu LRB08 được kiến nghị như sau:
3 QUY MÔ VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
3.1 Quy trình quy phạm áp dụng
Theo khung tiêu chuẩn được duyệt
3.2 Tiêu chuẩn kỹ thuật
- Cầu xây dựng vĩnh cửu bằng BTCT và BTCT DƯL
- Bề rộng cầu: B = 25,5m
- Hoạt tải: HL-93 theo Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN 272-05
- Động đất: Hệ số gia tốc động đất A=0.0493, theo TCXDVN 375:2006
- Vận tốc gió cơ bản thiết kế: V = 53m/s, theo TCVN2737-1995 và 22TCN272-05
- Độ ẩm trung bình năm: H = 80%
- Nhiệt độ: +100C ÷ +470C
4 KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
- Chiều dài cầu tính đến đuôi mố: L = 222.1m
- Sơ đồ cầu: 6@33m Cầu thẳng, nằm trên đường cao tốc.Trên mặt bằng, tim cầu được bố trí xiên một góc 46o với sông Ly Ly Cầu sử dụng dầm chữ I có L=33m
4.1 Kết cấu phần trên
- Dùng kết cấu dầm BTCT chữ I DƯL có chiều dài L=33m, chiều dài nhịp 6@33m Mặt cắt ngang gồm hai cầu riêng biệt, bề rộng toàn cầu B = 25.5m
- Cầu có bản mặt cầu dày min 20cm, lớp phòng nước dày 4mm, lớp bê tông nhựa dày 50mm và lớp tạo nhám dày 30mm
4.2 Kết cấu phần dưới
- Kết cấu mố: Mố cầu bằng BTCT Móng cọc khoan nhồi có đường kính D=1,2m
- Kết cấu trụ: Trụ cầu bằng BTCT, Xà mũ bằng BTCT DƯL Trụ đặt trên nền móng cọc khoan nhồi,đường kính D=1.2m
4.3 Kết cấu khác
Gối cầu:
- Sử dụng gối cao su cốt bản thép cho dầm I
- Các loại vật liệu làm gối tuân theo tiêu chuẩn 22TCN272-05
- Cần có các thí nghiệm kiểm chứng chất lượng gối trước khi đưa ra sử dụng Khe co giãn:
Sử dụng loại khe thép dạng răng cưa Khe được lắp đặt phù hợp với chỉ dẫn của nhà sản xuất
và đảm bảo các tiêu chuẩn liên quan
Trang 4DA NANG - QUANG NGAI EXPRESSWAY CONSTRUCTION PROJECT
GENERAL REPORT BRIDGE – LRB08
1 GENERAL INTRODUCTION
LRB08 bridge belongs to Da Nang - Quang Ngai expressway construction project, crosses over Ly Ly
river Bridge station is KM39+652.45, at Quang Ngai province
2 NATURAL CONDITIONS
2.1 Topo and natural feature
Bridge area is the tropical monsoon climate and annual average humidity more than 80%, quatity of
rain is 2000mm Climate has two seasons in year Rain season start from September last year to
February this year In this climate there are often many big rain Dry season start from February to
August with sunshine and low humidity
2.2 Geological feature
For detail of geological section refer to general layout of bridge and geological investigation report
Signs and characteristic stratum are as below:
- Layer 1a : Poorly gradede gravel Brown grey, yellowish grey, brownish yellow Medium dense (GP)
- Layer 1b : Poorly gradede sand Yellowish grey, brownish yellow Loose (SP)
- Layer 2b : Low plasticity clay Brownish grey, brownish yellow Stiff (CL)
- Layer 3 : Clayey-silty sand Yellowish grey, brownish yellow Medium dense (SC-SM)
- Layer 4 : Low plasticity clay mixed gravel Yellowish grey, brownish yellow, greenish grey Very stiff
(CL)
- Layer 4a : Low plasticity clay mixed gravel Whitish grey, brownish yellow, yellowish grey Hard.(CL),
(extremely weathered granite V-3)
- Layer 4b : Clayey sand-Silty sand mixed gravel Greenish grey, whitish grey, brownish yellow Medium
dense (SC-SM)
- Layer 4c : Clayey-silty sand mixed gravel whitish grey, yellowish grey, bronish yellow, greenish grey
Dense.(extremely weathered granite V-3) (SC-SM)
- Layer 5a : Granite rock highly weatherd into gravels with sand, learn clay, breakstone Very hard.(V-3)
- Layer 5b : Granite rock, moderately weathered Whitish grey, dark grey, bluish grey, greenish grey.(V-2)
- Leyer 5c : Granite rock fresh to slightly weathered Whitish grey, dark grey, bluish grey, greenish grey (V-1)
2.3 Hydrographical feature
2.3.1 Design flood frequence
- Design flood frequence for bridge: P = 1% (period 100 years)
2.3.2 Design water level
Maximum flood water level at LRB08 bridge is proposed as below:
- Constructed water level H10% = +14,54m
3 SCALE AND TECHNICAL SPECIFICATION
3.1 Applied standard Specification and code
Following approved Frame of standards for this project
3.2 Technical specification
- Permanent construction bridge with reinforcement concrete (RC) and prestressing concrete (PC)
- Overall bridge width: B = 25.5m
- Traffic load: HL-93 conform to bridge design specifications 22TCN 272-05
- Earthquake: Acceleration coefficient A=0.0493, conform to TCXDVN375:2006
- Basic design wind velocity: V = 53m/s, conform to TCVN2737-1995 and 22TCN272-05
- Annual average humidity: H = 80%
- Temperature range: +100C ÷ +470C
4 BRIDGE STRUCTURES
- Bridge length between end of abutment wings: L = 222.1 m
- Span arrangement: 6@33m Straight bridge, on express way On plan, longitudinal bridge axis is inclined 46o to Ly Ly river Bridge uses I girder with 33m span length
4.1 Superstructure
- Using prestressing concrete structure I girder with 6@33m span length Overall section consists 2 separated bridges, bridge width B = 25,5m
- Deck lab is min 20cm of thickness, Water proofing is 4mm of thickness, asphalt concrete surface is 50mm of thickness and rough asphalt course is 30mm of thickness
4.2 Substructure
- Abutments: Abutments are RC structure Bored piles foundations, bored piles 1.2m diameter for each abutment
- Piers: Piers are RC structure Pier caps are PC structure Bored piles foundations, 1.2m diameter
4.3 Other structures
Bearings:
- Using steel-reinforced elastomeric bearings for pc-I
- Experiments for evaluating the quality of bearings must be carried out before using
- Bearing materials shall be conformed to 22TCN272-05
Expansion joint:
Using steel expansion joint type “saw tooth” expansion joint must be installed in accordance with manufacturer recommendations and related specifications
Trang 5Stt/ No Tªn b¶n vÏ Drawing title Drawing No.
1 mÆt b»ng thi c«ng kÕt cÊu nhÞp bªn tr¸i cÇu lrb08 plan of construction of left superstructure of lrb08 bridge lrb08-sp-010
2 mÆt b»ng thi c«ng kÕt cÊu nhÞp bªn ph¶i cÇu lrb08 plan of construction of right superstructure of lrb08 bridge lrb08-sp-020
8
9
chi tiÕt ®μ gi¸o thi c«ng dÇm ngang detail of scaffolding for construction of cross beam lrb08-sp-090 10
b¶ng tæng hîp khèi l−îng thi c«ng kÕt cÊu nhÞp table total quantities of construciton of superstructure lrb08-sp-100
Môc lôc b¶n vÏ - list of drawing