tạo nên từ đá mẹ, địa hình, khí hậu, nguồn nước, sinh vật và sự tác động của con ngườiHãy tìm từ để làm sao cho phù hợp với nội dung của câu Hãy tìm từ để làm sao cho phù hợp với nội d
Trang 2KHỞI
ĐỘNG !
Trang 3CÂU 1: Hãy cho biết số loại đất chính
A
B
C
Trang 4A
B
C
Trang 5Sự đa dạng của đất là do……… tạo nên từ đá mẹ, địa hình, khí hậu, nguồn nước, sinh vật và sự tác động của con người
Hãy tìm từ để làm sao cho phù
hợp với nội dung của câu
Hãy tìm từ để làm sao cho phù
hợp với nội dung của câu
nhiều nhân tố
-
Trang 6Bồi tụ phù sa sông
… ……… ……là tài nguyên quý giá Cần phải sử dụng đất hợp lí, chống xói mòn, rửa trôi, bạc màu…
Đất đai
Trang 7Nối cột A và B sao cho phù hợp nhất
Nối cột A và B sao cho phù hợp nhất
24% diện tích đất tự nhiên
Trang 8BÀI 37
1 Đặc điểm chung
Trang 10Một số loài thực vật ở Việt Nam
Trang 11Rừng quốc gia Cúc Phương
Rừng ngập mặn ven biển
Trang 12động vật
Trang 13như thế nào?
- Có nhiều loài
- nhiều hệ sinh thái
- Nhiều công dụng.
Trang 16Quan sát và cho biết những hình ảnh này nói lên điều gì?
Trang 17Rừng bị phá làm nương rẫy
Trang 20Em hãyĐề xuất hướng khắc phục ?
Trång vµ b¶o vÖ rõng
Trang 211 Đặc điểm chung
2 Sự giàu có về thành phần loài sinh vật:
Sự giàu có về thành phần loài thể hiện như thế nào?
- Nước ta có tới 14.600 loài thực vật, 11.200 loài và phân loài động vật Nhiều loài được ghi trong “Sách đỏ Việt Nam”
Trang 22Bài 37 : ĐẶC ĐIỂM SINH VẬT VIỆT NAM
Sách đỏ Việt Nam là sách ghi danh mục các động vật, thực vật quí hiếm còn sót lại của Việt Nam cần được bảo vệ
Trang 23S u ếu đầu đỏ đầu đỏ đỏ u
S u ếu đầu đỏ đầu đỏ đỏ u
Vooc đầu đỏ u tr ng ắng
Vooc đầu đỏ u tr ng ắng
C y v n ầu đỏ ằn
C y v n ầu đỏ ằn
Vooc n i h ch ũi hếch ếu đầu đỏ
Vooc n i h ch ũi hếch ếu đầu đỏ
Bài 37: đặc điểm sinh vật Việt Nam.
Trang 24Sến Lát hoa
Thông đỏ
Trang 25TRẦM HƯƠNG
CÂY SƯA SÂM NGỌC LINH
CÂY ĐỖ QUYÊN
Trang 26H ươu sao u sao Khỉ G u ấu
Trang 27Sếu đầu đỏ Cầy vằn Sao la
Voọc đầu trắng Tê giác một sừng Khỉ mắt đỏ
Trang 28em trình bày những nguyên nhân
làm cho sinh vật nước ta phong phú ?
Trang 29Lược đồ khu vực Biển Đông
Các luồng sinh vật -Môi trường sống
thuận lợi: khí hậu, địa hình, đất và các thành phần khác.
- Có nhiều luồng sinh vật di cư đến: luồng sinh vật từ Trung Hoa, Himalaya, Malaixia, Ấn Độ Mianma (chiếm khoảng 50%) Ngoài
ra thành phần bản địa chiếm khoảng hơn
50%.
Trang 30Bài 37 : ĐẶC ĐIỂM SINH VẬT VIỆT NAM
Trang 31Bài 37 : ĐẶC ĐIỂM SINH VẬT VIỆT NAM
Trang 32Bài 37 : ĐẶC ĐIỂM SINH VẬT VIỆT NAM
- Việt Nam có nhiều hệ sinh thái khác nhau phân bố
khắp mọi miền:
+ Hệ sinh thái rừng ngập mặn
+ Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa
+ Các khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia.+ Các hệ sinh thái nông nghiệp
Trang 33Khu bảo tồn thiên nhiên và
vườn quốc gia
HST nông nghiệp
Trang 34
HST r ng ng p m n ven bi n ừng ngập mặn ven biển ập mặn ven biển ặn ven biển ển
Trang 35Hệ sinh thái rừng ngập mặn
Trang 36Sống trong môi trường ngập mặn, đất bùn lỏng, sóng
to gió lớn: đước,
sú, vẹt, chim, cua, cá…
Trang 37
HST rừng nhiệt đới gió mùa
Trang 38Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa
Trang 39Việt- Lào và Tây Nguyên.
Phát triển với nhiều biến thể như: rừng thường xanh, rừng thưa rụng lá, rừng tre nứa, rừng ôn đới núi cao.
Trang 40Khu bảo tồn thiên nhiên vườn quốc gia
Trang 41KHU DỰ TRỮ SINH
QUYỂN CẦN GIỜ
CÁT BÀ
TRÀM CHIM PHONG NHA - KẺ BÀNG
Trang 42và vườn rừng quốc gia
Trang 43Là những khu rừng nguyên sinh với nhiều loài động, thực vật quí hiếm: sao la, tê giác, voọc, sếu đầu đỏ, lát hoa, gụ…
Trang 44Các Vườn quốc gia của Việt Nam hiện nay có:
Trang 46Hệ sinh thái nông nghiệp
Trang 47HST nông nghiệp
Trang 48Do con người tạo ra
và duy trì để cung cấp lương thực, thực phẩm.
Trang 49- Nhiều loài cây
Trang 51Voọc đùi trắng và Cầy Vằn sống ở vườn quốc gia nào sau đây:
Trang 52- Làm bài tập 37 bản đồ thực hành
- Nghiên cứu bài 38 sgk/133
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ