Kiểu khí hậu đặc trưng của vùng Đông Nam Bộ A.. Vật nuôi phát triển nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là A.. Vùng đồng bằng sông Cửu Long giáp với A.. Tài nguyên khoáng sản có ý nghĩa quan
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: ĐỊA LÝ 9 Cấp độ
Chủ đề,
nội dung
Cấp độ thấp Cấp độ
cao Vùng Đông
Nam Bộ
-Biết được các đặc điểm
về khí hậu, khoáng
đai,cây công nghiệp
- Nêu được
tên các trung tâm kinh tế lớn của vùng
- Tính tỉ lệ % tổng số vốn thu hút đầu
ngoài của cả nước
- Vẽ biểu đồ
và nhận xét biểu đồ
Số điểm 5,5
Tỉ lệ 55 %
TN: 5 câu, 1,25 đ TL: 1 câu, 1,0 điểm.
TN: 1 câu, 0,25 đ
TL:1 câu, 3,0 đ
Vùng Đồng
bằng sông
Cửu Long
- Nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ
Sự phân bố đất đai
- Nêu được tên các vật nuôi chủ yếu, ngành công nghiệp lớn
Số điểm 3,25
Tỉ lệ 32,5%
TN: 5 câu, 1,25 đ
Phát triển
tổng hợp kinh
tế và bảo vệ
tài nguyên môi
trường biển,
đảo
- Biết được các đảo và quần đảo lớn
- Trình bày đặc điểm tài nguyên
và môi trường biển, đảo
Giải thích được Vì sao phải bảo vệ tài nguyên môi trường biển – đảo
Số điểm 1,25
Tỉ lệ 12,5%
TN: 4 câu, 1,0 đ
TN: 1 câu, 0,25 đ
TL: 1 câu, 2,0 điểm
Tổng số điểm
10
Tỉ lệ 100%
Số điểm 4,5 45%
Số điểm 0,25 2,5%
Số điểm 5,25 52,5%
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI HÀ
TRƯỜNG THCS TT QUẢNG HÀ II
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Địa lý 9 Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) ( Chọn đáp án đúng nhất)
Câu 1 Kiểu khí hậu đặc trưng của vùng Đông Nam Bộ
A Xích đạo B Nhiệt đới khô C Cận xích đạo D Cận nhiệt đới
Câu 2 Trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đông Nam Bộ là
A Thủ Dầu Một B Biên Hòa C Vũng Tàu D TP Hồ Chí Minh
Câu 3 Vật nuôi phát triển nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A bò B vịt đàn C lợn D trâu
Câu 4 Trong vùng biển nước ta có khoảng bao nhiêu đảo lớn nhỏ ?
A Hơn 2000 B Hơn 3000 C Hơn 4000 D Hơn 5000
Câu 5 Đảo có diện tích lớn nhất nước ta l
Câu 6 Các huyện đảo thuộc thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa là
A Cồn Cỏ và Lý Sơn B Vân Đồn và Cát Hải
C Trường Sa và Hoàng Sa D Kiên Hải và Phú Quốc
Câu 7 Nhà tù được Pháp và Mĩ xây dựng trên một hòn đảo nước ta là
A Phú Quốc B Côn Đảo C Lý Sơn D Thổ Chu
Câu 8 Vùng đồng bằng sông Cửu Long giáp với
A Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, biển
B Duyên hải Nam Trung Bộ, biển
C Đông Nam Bộ, Campuchia, biển
D Campuchia, Lào, Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 9 Cây công nghiệp có diện tích lớn nhất Đông Nam Bộ là
A cây cà phê B cây cao su C cây hồ tiêu D cây điều
Câu 10 Tài nguyên khoáng sản có ý nghĩa quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là
A đất sét B bôxit C dầu khí D cao lanh
Câu 11 Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A luyện kim B vật liệu xây dựng
C cơ khí nông nghiệp D chế biến lương thực, thực phẩm
Câu 12 Hai loại đất chủ yếu ở Đông Nam Bộ là
A đất phù sa và đất feralit B đất cát pha và đất phù sa
C đất badan và đất xám D đất xám và đất nhiễm mặn
Câu 13 Đồng bằng sông Cửu Long, đất phù sa ngọt phân bố chủ yếu ở
A ven biển B bán đảo Cà Mau
C giáp Cam-pu-chia D ven sông Tiền và sông Hậu
Câu 14 Hạn chế lớn nhất về mặt tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A mùa khô kéo dài B sông ngòi chia cắt
Trang 3C tài nguyên khoáng sản ít D có nhiều ô trũng ngập nước.
Câu 15 Môi trường biển bị ô nhiễm sẽ gây ảnh hưởng nghiêm trọng nhất tới
A giao thông vận tải biển B thủy sản và du lịch biển
C chế biến thủy hải sản D khai thác, vận chuyển khoáng sản
Câu 16 Cho biết năm 2016, cả nước đã thu hút được 293700,4 triệu USD đầu
tư trực tiếp của nước ngoài, trong đó vùng Đông Nam Bộ là 130500,1 triệu USD Hỏi Đông Nam Bộ chiếm bao nhiêu % tổng số vốn thu hút đầu tư nước ngoài của cả nước?
II TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1(2,0 điểm) Vì sao phải bảo vệ tài nguyên môi trường biển – đảo ?
Câu 2: (3,0 điểm) Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng thủy sản ở Đồng bằng Sông Cửu Long và cả nước
( Đơn vị: nghìn tấn)
Đồng bằng Sông Cửu Long 819,2 1.169,1 2.999,1 3.619,5
a, Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng thủy sản của Đồng bằng Sông Cửu Long
và cả nước, giai đoạn 1995 – 2014
b, Nhận xét về sự thay đổi sản lượng thủy sản của Đồng bằng Sông Cửu Long và nêu vai trò trong sản xuất thủy sản của Đồng bằng Sông Cửu Long so với cả nước
Câu 3: (1,0 điểm) Kể tên các trung tâm kinh tế trọng điểm của vùng Đông Nam
Bộ?
-Hết -PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI HÀ
TRƯỜNG THCS TT QUẢNG HÀ II
SƠ LƯỢC ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Địa lý 9
I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) ( Mỗi đáp án chọn đúng đạt 0,25 điểm )
II TỰ LUẬN (6,0 điểm)
1
( 2,0
điểm)
Phải bảo vệ tài nguyên và môi trường biển – đảo , vì:
- Tài nguyên biển đảo đang có sự giảm sút
+ Diện tích rừng ngập mặn giảm nhanh
+ Nguồn lợi hải sản giảm đáng kể, một số loài có nguy
cơ tuyệt chủng
- Môi trường biển bị ô nhiễm , nhất là ở các cảng biển,
0,5 0,25 0,25 0,5
Trang 4vùng cửa sông.
- Hậu quả: làm suy giảm nguồn tài nguyên sinh vật biển, ảnh hưởng xấu đến chất lượng của các khu du lịch biển
0,5
2
( 3,0
điểm )
a) Vẽ biểu đồ:
- Dạng biểu đồ : Cột ghép
Yêu cầu:
+ Đẹp, chính xác
+ Có tên biểu đồ, có chú giải và ghi các số liệu cần thiết
b) Nhận xét và giải thích:
* Nhận xét:
- từ năm 1995 đến 2014, sản lượng thủy sản của Đồng bằng
Sông Cửu Long liên tục tăng, từ 819,2 nghìn tấn (1995) lên
3.619,5 nghìn tấn (2014), tăng gấp 4,4 lần
- Đồng bằng Sông Cửu Long luôn chiếm tỉ trọng cao trong sản
xuất thủy sản của cả nước (51,7 % năm 1995, 57,2 % năm
2014)
Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là vùng sản xuất thủy sản
quan trọng của cả nước
2,0
0,5 0,5
3 (1,0
điểm)
Các trung tâm kinh tế trọng điểm của vùng Đông Nam Bộ:
TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu
1,0