MA TRẬN BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2022 2023) PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU Nhằm nâng cao chất lượng và tỷ lệ môn địa lí trong nhà trường THCS Nhằm góp phần đổi mới chương trình, phư[.]
Trang 1MA TRẬN BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2022-2023)
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nhằm nâng cao chất lượng và tỷ lệ môn địa lí trong nhà trường THCS
- Nhằm góp phần đổi mới chương trình, phương pháp dạy học phát huy năng lực của học sinh
II/ XÂY DỰNG CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA
- Hình thức: Tự luận 60% (Phân môn Địa lí 30% - Phân môn Lịch sử 30%), trắc nghiệm 40% (Phân môn Địa lí 20 % - Phân môn Lịch sử 20%)
- Thời gian làm bài: 60 phút
III/ NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II: Kiểm tra kiến thức, kĩ năng cơ
bản ở các nội dung: Đất và sinh vật trên Trái Đất, Con người và thiên nhiên
XÂY DỰNG MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 6
Ví dụ tham khảo
1 Ma trận đề kiểm tra Cuối học kì 2:
T
T
Chươn
g/
chủ đề
Nội dung/đơn vị
kiến thức
% điểm
Nhận biết (TNKQ )
Thôn
g hiểu (TL)
Vận dụng (TL)
Vận dụng cao (TL) Phân môn Địa lí
1
ĐẤT
VÀ
SINH
VẬT
TRÊN
TRÁI
ĐẤT
– Lớp đất trên Trái Đất Thành phần của đất – Các nhân tố hình thành đất – Một số nhóm đất điển hình ở các đới thiên nhiên trên Trái Đất
– Sự phân bố các đới thiên nhiên
– Sự sống trên hành tinh
– Rừng nhiệt đới
Trang 2CON
NGƯỜ
I VÀ THIÊN
NHIÊN
– Dân số thế giới – Con người và thiên nhiên – Sự phân bố dân cư thế giới
4TN 1 (a)TL 1 (b) TL 25%_2,5 điểm
2 Bảng đặc tả đề kiểm tra Cuối học kì 2:
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
Phân môn Địa lí
1
ĐẤT VÀ
SINH
VẬT
TRÊN
TRÁI
ĐẤT
25%_2,5
điểm
– Lớp đất trên Trái Đất Thành phần của đất
– Các nhân
tố hình thành đất – Một số nhóm đất điển hình ở các đới thiên nhiên trên TĐ
– Sự phân
bố các đới thiên nhiên – Sự sống trên hành tinh
– Rừng nhiệt đới
Nhận biết
– Nêu được các tầng đất
và các thành phần chính của đất
– Xác định được trên bản
đồ sự phân bố các đới thiên nhiên trên thế giới
– Kể được tên và xác định được trên bản đồ một số nhóm đất điển hình ở vùng nhiệt đới hoặc ở vùng ôn đới
4TN
Thông hiểu
– Trình bày được một số nhân tố hình thành đất
– Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới
1TL*
Vận dụng
– Nêu được ví dụ về sự
đa dạng của thế giới sinh vật ở lục địa và ở đại dương
Vận dụng cao
– Biết cách tìm hiểu môi trường tự nhiên qua tài liệu và tham quan địa phương
NGƯỜI
– Dân số thế giới
Nhận biết
– Trình bày được đặc
4TN
Trang 3THIÊN
NHIÊN
25%_2,5
điểm
người và
thiên nhiên
điểm phân bố dân cư trên thế giới
– Xác định được trên bản
đồ một số thành phố đông dân nhất thế giới
– Sự phân
bố dân cư
thế giới
Thông hiểu
– Giải thích được đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới
– Bảo vệ tự
nhiên, khai
thác thông
minh các
tài nguyên
vì sự phát
triển bền
vững
Vận dụng
– Nêu được các tác động của thiên nhiên lên hoạt động sản xuất và sinh hoạt của con người (tác động đến đời sống sinh hoạt của con người; tác động đến sản xuất)
Vận dụng cao
– Trình bày được những tác động chủ yếu của loài người lên thiên nhiên Trái Đất (tác động tích cực; tác động tiêu cực)
– Nêu được ý nghĩa của việc bảo vệ tự nhiên và khai thác thông minh các tài nguyên vì sự phát triển bền vững Liên hệ thực tế địa phương
1(a)T L
1(b)T L*
Số câu/ loại câu
8 câu TNKQ 1 câu
TL
1 câu (a) TL
1 câu (b) TL
Phân môn Lịch sử