Trường THCS Nam Thắng Tổ KHTN Họ và tên giáo viên Đinh Thị Thư Ngày soạn Ngày kiểm tra ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOÁN 6 I MA TRẬN ĐỀ Chủ đề Nội dung Trắc nghiệm Tự luận NB TH Tổng s.
Trang 1Trường THCS Nam Thắng
Tổ:KHTN
Họ và tên giáo viên:
Đinh Thị Thư Ngày soạn:
Ngày kiểm tra:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 6
I MA TRẬN ĐỀ
Tổn
g số bài
Số tự
nhiên
0,5
02
Dấu hiệu chia hết cho
Quan hệ chia hết, Tính
Câu 7
02
1,5
01
Phân tích ra Thừa số
Số nguyên
So sánh các số nguyên Câu
11
01
Tập hợp các số nguyên Câu
14
Câu 12
02
Cộng trừ hai số nguyên
Câu 13, Câu 15
1b 0,5
01
Hình học
trực quan
Diện tích Hình bình hành Câu
17
01
Tam giác, hình vuông Câu
19
01
18
01
Tỉ lệ %
Trang 2II MÔ TẢ
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI
Số tự nhiên
Câu 2 NB: Tập hợp con của một tập hợp Thứ tự thực hiện phép
Tìm x
Bài 2a TH: Quan hệ các thành phần trong các phép tính Bài 2b VDC: Phép chia hai lũy thừa cùng cơ số ( có số mũ âm)
Dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
Câu 3 NB: Dấu hiệu chia hết cho 3 Câu 4 NB: Dấu hiệu chia hết cho 3,5,9 Bài 5
VDC: Tìm các chữ số khi vận dụng dấu hiệu chia hết cho 5 cho 9 và KHÔNG chia hết cho 2
Quan hệ chia hết, Tính chất chia hết Câu 5 NB: Một tổng có chia hết cho một số
Câu 7 NB: Cách tìm UCLN BC- BCNN
Câu 8 TH: Cách tìm BCNN của 3 số Bài 3 VD: Cách tìm BC- BCNN trong bài toán thực tế
Số nguyên tố Hợp số Câu 9 NB: Số nguyên tố trong tập hợp Phân tích ra Thừa số
nguyên tố Câu 10 NB: Cách Phân tích một số ra TSNT
Số nguyên
So sánh các số nguyên Câu 11 NB: Cách sắp xếp số nguyên theo thứ tự giảm dần Tập hợp các số nguyên
Câu 12 TH: Liệt kê phần tử và tập hợp con Câu 14 NB: Cách sắp xếp số nguyên theo thứ tự
tăng dần Cộng trừ hai số nguyên
Câu 13 TH: Cộng hai số nguyên trái dấu Câu 15 TH: Cộng hai số nguyên âm Bài 1b VD: Cộng trừ các số nguyên trong bài toán
tính bằng cách hợp lý
Hình học
trực quan
Hình Bình Hành Câu 16 NB: Đếm được số Hình bình hành Diện tích Hình bình
Tam giác, hình vuông Câu 19 NB: Đếm được số tam giác và số hình
vuông Chu vi hình vuông Câu 18 TH: Tính được tổng chu vi các hình vuông Chu vi hình chữ nhật Câu 20 TH: Tính được chu vi hình vuông, chu vi hình chữ nhật Diện tích Hình chữ
nhật Bài 4 VD: Tính diện tích mảnh vườn Hình chữ nhật trong bài toán thự tế
Trang 3III ĐỀ KIỂM TRA
PHÒNG GDĐT NAM TRỰC
TRƯỜNG THCS NAM THẮNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề kiểm tra gồm 03 trang Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng
trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {2; 4; 6; 8; 10} là:
A 10 B 4 C 5 D 2
Câu 2 : Cho tập hợp M={1;2;3} Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của M?
A M1={0;1} B M2={0;2} C M3={3;4} D M4={1;3}
Câu 3 Số nào trong các số sau đây chia hết cho 3?
A 26 B 223 C 108 D 2019
Câu 4 Trong các số sau, số chia hết cho cả 3; 5 và 9 là:
A 2016 B 2015 C 1140 D 1125
Câu 5 Tổng 156 + 18 + 3 chia hết cho:
A 8 B 3 C 5 D 7
Câu 6 Trong các số: 2; 3; 6; 8 số nào là ước chung của 6 và 16 ?
A 3 B 2 C 6 D 8
Câu 7 Cho a = 48; b =16 thì UCLN(a,b) bằng:
A 4 B 48 C 16 D 8
Câu 8 BCNN (4;6;8) là
A 2 B 12 C 192 D 24
Câu 9 Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
A {3;5;7} B {3;10;7} C {13;15;17} D {1;2;5;7}
Câu 10 Cách viết nào sau đây được gọi là phân tích số 80 ra thừa số nguyên tố
A 80 = 42.5; B 80 = 5.16; C 80 = 24.5; D 80 = 2.40
Câu 11 Sắp xếp các số nguyên sau: -9, 3, -1, -|-7|, 0 theo thứ tự giảm dần ta được:
A 3, 0, -1, -|-7|, -9 B -9, -|-7|, 3, -1, 0
C -|-7|, 3, 0, -1, -9 D 3, 0, -9, -|-7|, -1
Câu 12 Cho M = {x ∈ Z | -3 ≤ x < 2} Ta có:
A 0 ⊂ M B -3 ∉ M C {-2; -1; 0} ⊂ M D {-1; 0; 1} ⊂ M
Câu 13 Kết quả đúng của phép tính : (-28) + |-11| bằng:
A -39 B -17 C 39 D 24
Câu 14 Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo
thứ tự tăng dần
A {2; -17; 5; 1; -2; 0} B {-2; -17; 0; 1; 2; 5}
C {0; 1; -2; 2; 5; -17} D {-17; -2; 0; 1; 2; 5}
Câu 15 Kết quả đúng của phép tính (-3) + (-6) là
Trang 4A -3 B +3 C +9 D -9
Câu 16 Hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?
A.6 B.7
C.8 D.9
Câu 17 Tính diện tích hình bình hành sau, có kết quả đúng là:
A 600 cm2 B.300 cm2
C 150 cm2 D.1200 cm2
Câu 18 Biết cạnh của mỗi ô vuông trong hình bên dưới đều dài 1cm Tổng chu vi của
tất cả các hình vuông có trong hình bên dưới là:
A 20 cm B 16 cm
C 8 cm D 24 cm
Câu 19 Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình vuông:
A 4 hình tam giác, 5 hình vuông
B 6 hình tam giác, 4 hình vuông
C 6 hình tam giác, 5 hình uông
D 4 hình tam giác, 4 hình vuông
Câu 20 Trong các hình dưới đây, hình nào có chu vi lớn nhất?
A hình vuông A B hình chữ nhật B
C hình chữ nhật C D hình chữ nhật D
Phần 2: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Tính bằng cách hợp lý nếu có thể:
Trang 5a) 2011 : { 639 : [ 316 – ( 78 + 25 )] : 3 }
b) (-21) + | -50 | + (-29) – | -2016 |
Bài 2: (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) ( 8705 + 5235 ) – 5x = 3885
b) 22016 2x-1 = 22015
Bài 3: (1,5 điểm)
Một trường tổ chức cho khoảng từ 800 đến 950 học sinh khối 6 và khối 8 đi tham quan Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng nếu xếp hàng 20, 25, 30 đều thừa ba học sinh, nhưng khi xếp hàng 43 thì vừa đủ
Bài 4: (2,0 điểm) Một mảnh vườn Hình chữ nhật có chu vi bằng 146m; nếu giảm chiều dài
đi 1/3 của nó thì được mảnh vườn Hình chữ nhật mới có chu vi là 116m Tìm diện tích mảnh vườn Hình chữ nhật ban đầu?
Bài 5: (0,5 điểm)
Tìm các chữ số a, b sao cho chia hết cho cả 5, 9 và không chia hết cho 2
-HẾT -IV: HƯỚNG DẪN CHẤM
PHÒNG GDĐT NAM TRỰC
TRƯỜNG THCS NAM THẮNG
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN – Lớp 6
Phần I Trắc nghiệm (4,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm
- Đáp án:
Phần II Tự luận (6,0 điểm)
1.a
(0,5)
a) 2011 : { 639 : [ 316 – ( 78 + 25 )] : 3 }
= 2011 : { 639 : [ 316 – 103 ] : 3}
= 2011 : ( 639 : 213 : 3 ) = 2011 : (3 : 3 ) = 2011 : 1 = 2011
0,25 0,25
1.b
(0,5)
(-21) + |-50| + (-29) – |-2016|= (-21) + 50 + (-29) – 2016
= [(-21) + (-29) + 50] – 2016 = ( -50 +50 ) – 2016
= 0 – 2016 = - 2016
0,25
0,25
2.a
(0,5)
(8705 + 5235) – 5x = 3885
13940 – 5x = 3885
5x = 13940 – 3885
0,25
Trang 65x = 10055
x = 10055 : 5 = 2011 vậy x =2011 0,25
2.b
(0,5)
22016 2x-1 = 22015
2x-1 = 22015 : 22016
2x-1 = 22015 - 2016
2x-1 = 2-1
⇒ x – 1 = -1
x = -1 + 1
x = 0 vậy x = 0
0,25
0,25
3.
(1,5)
Gọi số học sinh khối 6 và khối 8 đi tham quan là x
(800 ≤ x ≤ 950)
Ta có: x – 3 là bội chung của 20 ; 25 ; 30 và 797 ≤ x – 3 ≤ 947
BCNN( 20 ; 25 ; 30 ) = 300
⇒ BC( 20 ; 25 ; 30 ) = B(300) = { 0 ; 300 ; 600 ; 900 ; }
Do đó: x – 3 ∈ { 0 ; 300 ; 600 ; 900 ; }
⇒ x ∈ { 3 ; 303 ; 603 ; 903 ; }
Mà 800 ≤ x ≤ 950 và chia hết cho 43 nên x = 903
Vậy số học sinh khối 6 và khối 8 đi tham quan là 903 học sinh
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
4.
(2,0)
Nửa chu vi mảnh vườn HCN ban đầu là : 146 : 2 = 73 ( m )
Nửa chu vi mảnh vườn HCN lúc sau là : 116 : 2 = 58 ( m )
1/3 chiều dài mảnh vườn HCN là : 73 - 58 = 15 ( m )
Chiều dài mảnh vườn HCN ban đầu là : 15 : 1/3 = 45 ( m )
Chiều rộng mảnh vườn HCN ban đầu là : 73 - 45 = 28 ( m )
Diện tích mảnh vườn HCN ban đầu là : 45 x 28 = 1260 ( m²)
0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,25
5.
(0,5)
0,25
0,25
Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác đúng giáo viên vẫn cho điểm tối đa.
Rút kinh nghiệm
………
Tuần 18 DUYỆT, ngày tháng năm 2022