DẠNG 5: DỰ ĐOÁN KẾT QUẢ RỒI TÁCH THÍCH HỢP Bước 1: Kẻ bảng dự đoán giái trị lớn nhất,nhỏ nhất và đạt tại giá trị nào của biến.. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 8... Tìm giá trị nhỏ
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC
LUYỆN THI VÀO LỚP 10
(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Tài liệu sưu tầm, ngày 15 tháng 1 năm 2023
Trang 2CH Ủ ĐỀ 7: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CỰC TRỊ
I B ẤT ĐẲNG THỨC CÔSI 2
DẠNG 1: DẠNG TỔNG SANG TÍCH 2
DẠNG 2: DẠNG TÍCH SANG TỔNG, NHÂN BẰNG SỐ THÍCH HỢP 3
DẠNG 3: QUA MỘT BƯỚC BIẾN ĐỔI RỒI SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CÔSI 4
DẠNG 4: GHÉP CẶP ĐÔI 7
DẠNG 5: DỰ ĐOÁN KẾT QUẢ RỒI TÁCH THÍCH HỢP 7
DẠNG 6: KẾT HỢP ĐẶT ẨN PHỤ VÀ DỰ ĐOÁN KÊT QUẢ 9
DẠNG 7: TÌM LẠI ĐIỀU KIỆN CỦA ẨN 13
II.B ẤT ĐẲNG THỨC BUNHIA 15
III PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG 18
DẠNG 1: ĐƯA VỀ BÌNH PHƯƠNG 18
DẠNG 2: TẠO RA BẬC HAI BẰNG CÁCH NHÂN HAI BẬC MỘT 19
DẠNG 3: TẠO RA ab+bc+ca 21
DẠNG 4: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT TRONG BA SỐ BẤT KÌ LUÔN TÒN TẠI HAI SỐ CÓ TÍCH KHÔNG ÂM 21
DẠNG 5: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT CỦA MỘT SỐ BỊ CHẶN TỪ 0 ĐẾN 1 24
DẠNG 6 : DỰ ĐOÁN KẾT QUẢ RỒI XÉT HIỆU 26
H Ệ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHỦ ĐỀ 28
Trang 3hay
3
3
x y z xyz + +
n n
Trang 5Ví d ụ 3:Cho a ≥ 0, b ≥ 0, a2 + b2≤ 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Vậy MaxM = 2 3 khi a = b = 1
Ví dụ 4 Cho x≥ , 0 y≥0 vàx2+y2 ≤ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2
Vậy MaxP=4 6 khi x= =y 1
Ví d ụ 5. Cho x> , 0 y>0 và xy x( −y)= + Tìm giá trị nhỏ nhất của x y P= +x y
Vậy MinP= khi 4 x= +2 2, y= −2 2
Ví dụ 1 Cho a , b , c> và 0 ab bc ac+ + = Tìm giá tr1 ị lớn nhất của biểu thức:
Trang 7abc≤ (đpcm)
Trang 8Nhân ba đẳng thức dương cùng chiều ta được
(a+ −b c b)( + −c a c)( + −a b)≤abc (điều phải chứng minh)
DẠNG 5: DỰ ĐOÁN KẾT QUẢ RỒI TÁCH THÍCH HỢP
Bước 1: Kẻ bảng dự đoán giái trị lớn nhất,nhỏ nhất và đạt tại giá trị nào của biến
Bước 2: Kẻ bảng xác định số nào sẽ đi với nhau
Trang 9a a a
Trang 10• Khi đặt ẩn phụ ta cần tìm điều kiện của ẩn phụ
• Một số bất đẳng thức trung gian thường dùng:
Trang 11+ ≤ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức K x 2y
MinK khi a hay x y
Trang 131 1 1 1 1
4 4 4 8 4 4 2 8 4 8 4 8 4 7 ( 0 )
17
2
2 2
,2
a b a b
a b c
Trang 14Ví d ụ 1. Cho x y, >0và 2x2+2xy+y2−2x≤ Tìm giá tr8 ị nhỏ nhất của biểu thức
Vậy MinT khi 9 x hay 3 a b c 1
Ví d ụ 3: Cho a0,b0 và a3 b3 6ab Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 8
Trang 15Vậy MinP507 khi x hay 4 a b 1
Ví d ụ 5: Cho x0,y0 và x1 y 1 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 16x x
Quy ước trong dấu "" xảy ra, nếu mẫu nào bằng 0 thì tử tương ứng bằng 0
Ví dụ 1 Cho 4x + 9y = 13 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 4x2 + 9y2
Trang 18Vậy MaxP = 2 khi 1 3
Vậy MaxP = 6 khi a + b1 = b + c1 = c + a1 a = b = c = 1
2 2 Bunhia
Trang 19III PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
• A2 ± m ≥ 0 ± m ; - A2± m ≤ 0 ± m
Dấu “=” xảy ra khi A = 0
• A2 + B2 ± m ≥ 0 + 0 ± m; - A2 - B2 ± m ≤ 0 + 0 ± m
Dấu “=” xảy ra khi A = 0, B = 0
Ví d ụ 1.Cho x ≥ - 2; y ≥ 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 20Vậy MinF = −21 khi x2−15= x− = ⇔ = (th3 1 x 4 ỏa mãn)
Ví d ụ 5. Cho a>0,b>0, c>0 và a b c+ + = Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 6
Vậy MaxT 6 6= khi a = b = c =2
Ví dụ 6 Cho a>0,b>0, c>0, x+ + =y z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 21Vậy MinM =4 khi
Vậy MaxK 6= khi a= = = b c 1
Cách 2 (Sử dụng bất đẳng thức Côsi – dự đoán min đạt tại a=b=c=1)
Trang 22Vậy MaxP=18 khi (a,b,c) là hoán vị của (1;1;4)
TÍCH KHÔNG ÂM
Tính chất 1: Nếu -1 ≤ a ≤ 1 thì n
a ≤ a ∀ ∈n N * Dấu “=” xảy ra khi a=0 hoặc a=1 nếu n lẻ, khi a = 0 hoặc a = ± 1 nếu n chẳn
Trang 23Tính chất 2: Nếu hai số a và b có tích ab ≥ 0 thì a b a b+ = +
Tính chất 3: Với ba số x, y, z bất kỳ, luôn tồn tại hai số có tích không âm
Bài toán cơ bản: Cho -1 ≤ x, y, z ≤ 1, x+ y+ z =0
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: T = x y z+ +
Trang 24Với ba số a, b, c bất kì, luôn tồn tại hai số có tích không âm
Giả sử a.b ≥ 0 thì a b a b+ = + = − = nên c c
Trang 25Có P ( ) (2 ) (2 )2
182
x ≤ ∀ ∈ Ν Dx n ấu “ ”= xảy ra khi 0x = hoặc 1x =
Ví dụ 1: Cho a≥0;b≥0;c≥0 và a b c+ + = Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức 1
Trang 26Ví dụ 2: Cho a≥0;b≥0;c≥0 và a b c+ + = Tìm giá tr3 ị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
Vậy MaxT =3 2 khi a= = = b c 1
Cách 2: ( Sử dụng bất đẳng thức Cosi - dự đoán max đạt tại a= = = ) b c 1
Vậy MinT =2 3 khi ( ; ; )a b c là hoán vị (3; 0; 0)
Ví dụ 3: Cho a≥0;b≥0;c≥0 và a b c+ + = Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1
Trang 27Vậy MinF = khi 4 ( ; ; )x y z là hoán vị (1;1; 4) nên (a b c là hoán v, , ) ị (0; 0;1)
Ví dụ 4: Cho a≥0;b≥0;c≥0 và a b c+ + = Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1
Vậy MinM = khi ( ; ; )7 a b c là hoán vị (0; 0;1)
Ví d ụ 1: Cho x y; ≥0 thỏa mãn x+ =y 10 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 29H Ệ THỐNG BÀI TẬP VẬN DỤNG
Cho x , y, z là các số thực thỏa mãn x≥ , 7 x+ ≥y 12 và x+ + =y z 15 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2
A=x +y + z
Bài 2 (Thi th ử Trường Vinshool – Hà Nội 2020-2021)
Cho a b c là các số dương thay đổi thỏa mãn , , 1 1 1 2020
Bài 3 (Trường THCS Thạch bàn Hà nội 2020-2021)
Với a, b, c là các số dương thoả mãn có ab bc+ =2ac Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 4 (Trường THCS Phúc Lợi Quận Long Biên 2020-2021)
Cho a b, là các số không âm thỏa mãn 2 2
Bài 5 (Trường THCS Phúc Đồng Quận Long Biên 2020-2021)
Cho hai số dương a và b thỏa mãn 1 1 2
a b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Bài 6 (Trường THCS Ngọc Thụy Long Biên 2020-2021)
Với x y, là các số dương thỏa mãn điều kiện x≥2y, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2
x y M
Với x> , 0 y>0 và x2+y2 = Tìm giá trị nhỏ nhất của 1 B
Bài 9. (Tr ường THCS Lương Thế Vinh Cầu Giấy 2020-2021)
Cho hai số dương x và y Chứng minh rằng x 2 y 2 8
Bài 10. (Tr ường THCS Giang Biên 2020-2021)
Cho a b c, , là các số dương và a b c+ + ≤ 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Trang 30Cho các số thực dương a b c, , .Chứng minh rằng:
Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn: 2 2 2
3
x +y +z ≤ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 1 1
Bài 14. (Tr ường THCS Đa Trí Tuệ 2020-2021)
Cho ba số a , b, c dương Chứng minh 21 2 1 2 1
Bài 15. (Tr ường THCS Cự Khôi – Long Biên 2020-2021)
Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Cho các số thực dương a, b thay đổi luôn thỏa mãn a+ +3 b+ =3 4 Tìm giá trị lớn
nhất của biểu thức P= a+ b
Bài 17. (Tr ường THCS Ái Mộ – Long Biên 2020-2021)
Cho hai số x>0, y >0 và x+ =y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 18. (Qu ận Hà Đông 2020-2021)
Cho ba số thực dương , ,x y z thỏa mãn x+ + ≥ Tìm giá try z 6 ị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 19. (Qu ận Long Biên 2020-2021)
Cho x , y, z là các số dương thỏa mãn x+ + =y z 2020
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P=x + y + xy
Bài 21. (Huy ện Thanh Oai 2020-2021)
Cho các số thực dương x, y là những số thực thỏa mãn: x+ +y xy=8 Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức P=x2+y2
Trang 31Bài 22. (Tr ường Nguyễn Trường Tộ - Hà Nội 2020-2021)
Bài 23. (Tr ường Quỳnh Mai - Hà Nội 2020-2021)
Cho x;y là các số thực dương thỏa mãn x+ ≤y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
Bài 25. (Tr ường Thái Thịnh- Đống Đa 2020-2021)
Với x, y≥0, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 26. (Tr ường Lương Thế Vinh - Hà Nội 2020-2021)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
P= + +x − −x −x
Bài 27. (Tr ường Quốc Oai - Hà Nội 2020-2021)
Cho các số thực dương x, y thỏa mãn: x+ =y 15 Tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức A= x+ +1 y+2
Bài 28. (Qu ận Long Biên 2020-2021)
Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
Dấu “ = ” xảy ra khi x= , 7 y=5, z=3 (thỏa mãn)
Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất bằng 83khi x=7, y=5, z=3
Trang 32Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 4 khi a= = b c
Bài 4 Dự đoán dấu bằng xảy ra khi a= =b 1 Khi đó 3a= +a 2 , 3b b= +b 2a nên ta có thể áp dụng
bất đẳng thức Cauchy trực tiếp cho biểu thức trong dấu căn
Trang 33Cộng hai bất đẳng thức này lại vế theo vế, ta được:
4+2ab≤ +4 a +b =6 Từ đó ta có ngayM ≤6 Dấu bằng xảy ra ⇔ = = a b 1
Bài 5 Từ giả thiết 1 1 2
2 khi
12
Trang 34x y x x y y
Trang 35y x
1
a b a c a
1
a b b c b
1
a c b c c
Trang 36Dấu bằng xảy ra: = = = 3
Trang 37Dấu '' = '' xảy ra khi x= = =y z 1
Trang 38a b c b a c c a b A
Trang 40với mọi x;y ⇒ ≥P 9
Dấu "=" xảy ra ( )
2 2
Dấu bằng xảy ra khi x= =y 2
Vậy MinP=8 khi x= =y 2
Trang 41Vậy giá trị nhỏ nhất P=13 dấu bằng xảy ra khi x= ;2 y= ;3 z=4
Trang 43min 2 2 2 2 2 0
⇒P = − ⇔ =t ⇔ =x
Vậy Pmax =2 khi x= ±2 và Pmin =2 2−2 khi x=0
Bài 27.Với các số thực dương x , y thìA>0, giá trị của biểu thức A được xác định
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức A là 6 khi x=8; y=7
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 5 khi và chỉ khi a= = =b c 1