1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN đề 14 GIÁ TRỊ MIN MAX và bất ĐẲNG THỨC (55 trang)

55 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá Trị Min-Max Và Bất Đẳng Thức
Thể loại chuyên đề
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1: Tìm GTLN - GTNN của biểu thức chứa lũy thừa với số mũ chẵn...  là số dương nhỏ nhất ứng với n nguyên..  là số âm lớn nhất ứng với n nguyên..  là số dương nhỏ nh

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ.GIÁ TRỊ MIN-MAX VÀ BẤT ĐẲNG THỨC A.TRỌNG TÂM CẦN ĐẠT

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

 Với mọi n  và mọi A ta có: A2n 0, và A2n 0 khi A0

 Với mọi A ta có: A 0, và A 0 khi A0

AB (với A B, cùng dấu) thì 1 1

AB

A n   0 A 0 (với n là số tự nhiên)

II CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1: Tìm GTLN - GTNN của biểu thức chứa lũy thừa với số mũ chẵn

Với n , Alà biểu thức chứa x y; ; và mlà số tùy ý, ở dạng này ta đưa ra hai loại bài toán cơ bản như sau:

Loại 1: Tìm GTNN của biểu thức dạng: k A 2nm với k0

Hướng giải: Với k0 và mọi A ta có 2 2 2

Trang 2

B 

Ta có B 25khi xảy ra đồng thời xyy3 hay x y 3

Vậy GTNN của biểu thức  2020  30

y y

Trang 3

x    x

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A bằng 29 khi x 1

Loại 2: Tìm GTNN của biểu thức dạng: 2

n

k Am với k0 Hướng giải: Với k0 và mọi A ta có 2 2 2

2 0

y  , và  6

2 0

y  khi y 2 0 hay y 2

Trang 4

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức C bằng 104 khi x 2

Ví dụ 5: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức D  x2 2xy24y50

Trang 5

Dấu bằng xảy ra khi  

b n c

với a b c; ; là các số nguyên đã biết

+ Nếu a  thì:

A có GTLN khi b n c  là số dương nhỏ nhất ứng với n nguyên

A có GTNN khi b n c  là số âm lớn nhất ứng với n nguyên

+ Nếu a  thì:

A có GTLN khi b n c  là số âm lớn nhất ứng với n nguyên

A có GTNN khi b n c  là số dương nhỏ nhất ứng với n nguyên

Ví dụ 1: Tìm số tự nhiên n để 15

2 5

A n

 là

15

152.3 5

có giá trị nhỏ nhất

Lời giải

Trang 6

Loại 2: .

a n d A

b n c có GTLN hoặc có GTNN (Bài toán loại 1)

 Chú ý ta có thể cách tách biểu thức A theo cách sau:

Trang 7

n 

Từ đó ta suy ra n0 và GTNN của 7 5

2 1

n B n

 là

6.2 3 94.2 6 2

Trang 8

Dạng 3: Tìm GTLN - GTNN của biểu thức chứa giá trị tuyệt đối

Với Alà biểu thức chứa x y; ; và mlà số tùy ý, ở dạng này ta đưa ra hai loại bài toán cơ bản như sau:

Loại 1: Tìm GTNN của biểu thức dạng: k Am với k 0

Hướng giải: Với k0 và mọi A ta có A 0 k A  0 k A  m m

Do đó GTNN của k Amm khi A0

Ví dụ 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của A  3 x 2

Lời giải

Ta có: 3 x 0 với mọi x nên A2

Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất bằng 12 tại x3

Ví dụ 2: Tìm GTNN của biểu thức A3 2x 7 5

Lời giải

Với mọi x ta có 2x  7 0 3 2x  7 0 3 2x   7 5 5 hay A 5

Vậy GTNN của biểu thức A3 2x 7 5 là 5 khi 2x 7 0 hay 7

2

x 

Loại 2: Tìm GTLN của biểu thức dạng: k Am với k 0

Hướng giải: Với k0 và mọi A ta có A 0 k A  0 k A  m m

Với mọi x ta có x   2 0 3 x 2 0 và x 2 0 khi x 2 0 hay x2

Với mọi x y; ta có x2y   0 5 x2y 0 và x2y 0 khi x2y0 hay x2y

Suy ra mọi x y; ta có: 3x 2 5 x2y   0 6 3x 2 5 x2y 6 hay B6

Ta có B6 khi xảy ra đồng thời x2và x2y

Trang 9

Thay x2vào x2yta được 22y y 1

Vậy GTLN của biểu thức B 6 3x 2 5 x2y là 6 khi x2 và y1

Ví dụ 3: Tìm GTNN của biểu thức C  x 1 3x  y 4 25

Lời giải

Với mọi x ta có x 1 0, và x 1 0 khi x 1 0 hay x 1

Với mọi x y; ta có x   y 4 0 3x  y 4 0, và x  y 4 0 khi x  y 4 0 hay

4

y x

Do đó với mọi x y; ta có: x 1 3x     y 4 0 x 1 3x  y 4 25 25 hay C 25

Ta có C 25 khi xảy ra đồng thời x 1và y x 4

Thay x 1vào y x 4ta được y   1 4 3

Vậy GTLN của biểu thức C  x 1 3x  y 4 25 là 25 khi x 1 và y3

Do đó:  2

2x1   y 2 0, với mọi x, y Suy ra  2

Trang 10

  là

422

   khi 1

2

x 

Trang 11

Loại 3: Tìm GTLN - GTNN của phân thức chứa giá trị tuyệt đối

Ví dụ 1: Tìm GTLN của biểu thức 4

A x

  đạt GTLN khi 2x  1 3 0 và đạt GTNN

Với mọi giá trị của x, ta có: 2x 1 0  2x  1 3 3

Do đó GTNN của 2x 1 3 là 3khi 2x 1 0 hay 1

x

Ví dụ 2: Tìm GTNN của biểu thức 2 1

x C x

Trang 12

Ta có x200 với mọi giá trị của xx200 khi x0

Hơn nữa, y 1 0 với mọi giá trị của yy 1 0 khi y1

Dạng 1: Tìm GTLN - GTNN của biểu thức chứa lũy thừa với số mũ chẵn

Bài 1 Tìm GTLN của biểu thức  10

Trang 13

Vậy GTLN của biểu thức  10

4 3 5

A  x là 4 khi x 5 0 hay x 5 Bài 2 Tìm GTLN của biểu thức  2  4

B

Ta có B5 khi xảy ra đồng thời x y 2 và y 2

Thay y 2 vào x y 2ta được x   2 2 0

Vậy GTLN của biểu thức  2  4

Ta có C 2019 khi xảy ra đồng thời x y 6 và x y 4

Khi đó áp dụng bài toán tìm hai số biết tổng và hiệu ta có : 6 4 5

Trang 14

Phân tích: Quan sát đề bài ta thấy x2 0 x2 2 2nên không thể xảy ra điều kiện

11

1

1 0

x x

x x



Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A bằng 20 khi x1

Bài 7 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức  2 100  

Trang 15

Dấu bằng xảy ra khi  

100 2

2

33

n

x

x x

Bài 8 Gọi a là giá trị lớn nhất của biểu thức A  x2 20x19 Chứng minh rằng a là số chính

Trang 16

 có GTNN khi 3n 10 0và có GTLN ứng với n

Trang 17

 là

5

53.3 10 

Bài 2 Tìm số tự nhiên n để 6

P n

Trang 18

n lớn nhất khi n2 đạt giá trị nguyên dương nhỏ nhất

17a5

 là

5.6 17

134.6 23

Trang 19

Bài 8 Tìm số tự nhiên n để phân số 10 3

4 10

n B n

 là

10.3 3 274.3 10 2

Trang 20

 là

5.4 1 21 72.4 17 9 3

Trang 22

Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 2120 khi a1, 2,3, ,8,9 , b c 0.

Bài 16 Tìm GTNN của biểu thức ( 1) ( 2) (x 3) ( 50)( )

Dạng 3: Tìm GTLN - GTNN của biểu thức chứa giá trị tuyệt đối

Bài 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của C   2x 6 11

Lời giải

Ta có:   2x 6 0 với mọi x nên C11

Dấu “=” xảy ra khi:   2x 6 0 nên x3

Vậy C đạt giá trị nhỏ nhất là 11 tại x3

Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất của D 3x 9 12

Lời giải

Ta có: 3x 9 0 với mọi x nên D 12

Dấu “=” xảy ra khi: 3x 9 0 nên x3

Vậy D đạt giá trị lớn nhất là 12 tại x3

Bài 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A   2 x 10

Lời giải

Ta có:   2 x 0     x 2 x 10 10 Dấu bằng xảy ra khi 2   x 0 x 2

Vậy GTLN A 10 khi x2

Trang 23

Bài 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcA12 4 x

Với mọi x ta có 7 3 x   0 2 7 3 x   0 5 2 7 3 x 5 hay A5

Vậy GTLN của biểu thức A 5 2 7 3 x là 5 khi 7 3 x0 hay 7

Trang 24

Nên E2020

Dấu “=” xảy ra khi: x y 0 nên xy

x 1 0 nên x 1

Vậy E đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2020 tại x  y 1

Bài 9 Tìm giá trị nhỏ nhất của F       x y 5 x y 3 3

Vậy F đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 tại x4 và y1

Bài 10 Tìm GTNN của biểu thức 2

4 5 2 1 10

Bx   y 

Lời giải

Với mọi x ta có x2 4 0, và x2 4 0 khi x2 4 0 hay x2 4 (tức là x2hoặc x 2)

Với mọi y ta có 2y  1 0 5 2y 1 0, và 2y 1 0 khi 2y 1 0 hay 1

Với mọi x ta có x  2 0 3 x 2 0, và x 2 0 khi x 2 0 hay x2

Với mọi x y; ta có 2x   y 1 0 7 2x  y 1 0, và 2x  y 1 0 khi 2x  y 1 0 hay

2 1

yx

Từ đó suy ra 3 x 2 7 2x   y 1 0 3x 2 7 2x  y 1 253253 hay C253

Trang 25

Ta có C253 khi xảy ra đồng thời hai điều kiện x2vày2x1

Thay x2vào y2x1 ta được y2.2 1 3 

Vậy GTNN của biểu thức C3x 2 7 2x  y 1 253 là 253 khi x2 và y3

Bài 12 Tìm giá trị lớn nhất của G 2x2y    8 x y 6 7

Vậy G đạt giá trị lớn nhất bằng 7 tại x1 và y5

Bài 13 Biết rằng khi xayb thì biểu thức D 2 x  y 3 5 x  y 1 6 đạt GTLN Tính a3b3

Ta có D6 khi xảy ra đồng thời hai điều kiện x  y 3và x y 1

Áp dụng bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu ta có: 1  3

12

   và 1  3

22

Trang 26

Lời giải

Với mọi x ta có 3x81 0 5 3x810, và 3x810 khi 4

3x 81 3 hay x4 Với mọi x y; ta có y2   x 4 0 20 y2  x 4 0, và y2  x 4 0 khi y2  x 4 0 hay

Bài 15 Tìm giá trị nhỏ nhất của H  2x  8 x 3y   y z 13

Cx y    x y

Lời giải

Trang 27

Do đó  2

xy   y , với mọi x y, Suy ra  2

Vậy GTNN của biểu thức  2

Do đó  4

x y  x y  , với mọi x y, Suy ra  4

3 2 2020 2020

Bx y  x y   , với mọi x y,

Ta có B2020khi xảy ra đồng thời x y 3 và x2y

Thay x2y vào x y 3ta được 2y  y 3 3y  3 y 1

Thay y1 vào x2y ta được x2.12

Vậy GTNN của biểu thức  4

Bx y  x y  là 2020 khi x2 và y1 c)  2020

Trang 29

Thay x 1vào y2x3 ta được y2.     1 3 y 5

Vậy GTLN của biểu thức  4

a B a

0

xy  và  20

0

xy  khi x y 0 hay xy Suy ra   2 20   2 20

Trang 30

b)

2020

2020

20212019

a B a

a B a

 đạt GTLN khi 2020

22019

Suy ra GTNN của a20202019 là 2019 khi a0

Vậy GTLN của biểu thức

2020

2020

20212019

a B a

Với mọi y, ta có y2  0 2y2 0 và y2 0 khi y0

Do đó với mọi x y, thì x4 2y2  0 x42y2 4 4

Từ đó ta có GTNN của x42y24là 4 khi x0 và y0

Trang 31

Vậy GTNN của biểu thức 4 42

x E

Trang 32

x E

Do đó, với x thì giá trị dương và nhỏ nhất của x25là 4khi x2 9 tức x3 hoặc x 3

Vậy với x thì GTNN của biểu thức

2

2

13 25

x E

Trang 33

Với mọi giá trị của x, ta có 3  x 0 2 3 x 0 2 3  x 7 7

Từ đó suy ra GTNN của 2 3 x 7 là 7 khi 3 x 0( hay x3)

Vậy GTNN của biểu thức 1 4

Trang 34

Ta có : x 1 0 với mọi giá trị của xx 1 0 khi x 1

Đồng thời, 2y 3 0 với mọi giá trị của yvà 2y 3 0 khi 3

Trang 36

Bài 13 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 6 24

x y

Trang 37

Lời giải

Trang 38

Vậy maxA20 khi x2

Bài 20 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 40

- HẾT -

B.BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ HSG VÀ CHUYÊN TOÁN 6

Bài 1 Với giá trị nào của số tự nhiên athì 5 17

a a

Trang 41

Như vậy bài toán đưa về tìm số tự nhiên a để 4a – 23là số tự nhiên nhỏ nhất

Trang 42

Với n3thì 4 0

n 3

 , Với n3thì

40

Trang 45

Bài 16 Cho biết 1 1 1

Trang 46

1

-12

2

1

3 <

12.3=

1

2

-13

2

1

100 <

199.100=

1

99

-1100

Trang 47

Bài 21 Cho A = 1 1 1 1

1 3 1 3 5 1 3 5 7 1 3 5 7 2017

           Chứng minh A

34

1

+

3.2

1

+

4.3

Trang 49

Bài 26 (Đề HSG 6 huyện Thiệu Hóa năm 2015-2016)

Tìm giá trị nhỏ nhất của phân số ab

3n2 đạt giá trị lớn nhất, khi đó 3n + 2 đạt giá trị nhỏ nhất

vì 3n 2 2 nên 3n+2 nhỏ nhất bằng 2 khi 3n = 0 hay n = 0

Vậy với n = 0 thì p đạt giá trị lớn nhất là 3

2

Bài 28 (Đề HSG 2019-2020)

Tìm số tự nhiên n để phân số

10 n 4

3 n 10 B

Trang 50

có giá trị là số tự nhiên Gọi d là ước

chung lớn nhất của a và b Chứng minh rằng: a b d2

Trang 53

Vậy với n  1thì Amax  5,5

Bài 39 Tìm GTLN của biểu thức  2

Trang 54

Bài 40 Với giá trị nào của số tự nhiên athì : 5a 17

Ngày đăng: 12/10/2022, 12:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w