BÁO CÁO MÔN HỌCCÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC ĐỀ TÀI ĐƯỜNG SẢN XUẤT TỪ TINH BỘT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 24.4.2014... Fructose Galactose Xylitol Sorbitol Mannitol Maltitol Lactitol Tổng hợp
Trang 1BÁO CÁO MÔN HỌC
CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC
ĐỀ TÀI ĐƯỜNG SẢN XUẤT TỪ TINH BỘT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
24.4.2014
Trang 2Fructose
Galactose
Xylitol Sorbitol Mannitol Maltitol Lactitol
Tổng hợp
Saccharine Cyclamat Acesulfame Aspartame Sucralose Dulcine
Monosaccharide Disaccharide Hỗn hợp
Đường nghịch đảo Syrup thủy phân
từ tinh bột Mật ong
Đơn giản Hỗn hợp
Glycyrrhizin Stevioside Thaumatin Monelin Miracullin Dihidrochalcone
Saccharose Mantose Lactose
Trang 3ĐƯỜNG TINH BỘT (4)
1 ĐƯỜNG MANTOSE
- Làng Thi Phổ, Quãng Ngãi
- Nguyên liệu sản xuất bánh, mức, kẹo,
bia.
- Hạ giá thành SX bia
2 SYRUP GLU- FRUC
- High fructose corn syrup (HFCS).
- 24% là nước, còn lại là đường
- Coca – cola, Pesi
Trang 5NGUYÊN LÝ CHUNG SẢN XUẤT ĐƯỜNG TINH BỘT
TINH BỘT
ACID CHLOHYDRIC
ENZYME
ĐƯỜNG
Trang 6HỆ ENZYME (5)
1 α-amylase chịu nhiệt: Cắt ngẫu nhiên 1,4-glucoside , pH tối thích dextrin hóa, đường hóa từ Asp
Orisee là 5.6 – 6.2 (Liphis), dextrin hóa 6.0 – 7.0 (Fenixova)
2 β-amylase: Cắt từng nhóm mantose từ đầu không khử, tối thích pH 5.1 – 5.5, 55 độ
3 ɣ-amylase: Cắt 1,4 – 1,6, tối thích pH 3.5 – 5.5, 50 độ.
4 Glucoisomerase: chuyển hóa glucose thành fructose.
5 Transglucosidase: Thủy phân maltose thành glucose mà còn tổng hợp nên isomaltose
6 Pullulanase: Cắt liên kết 1,6.
Trang 7Cô đặc Đường hóa 2
Tẩy màu Lọc Trao đổi ion
Tẩy màu Lọc Trao đổi ion
Trang 86 THIẾT BỊ CÔ ĐẶC CHÂN KHÔNG
5 THIẾT BỊ TRAO ĐỔI
ION
Trang 10- Giai đoạn 1: Hòa trộn
- α-amylase chịu nhiệt, tinh bột, nước lạnh, CaCl2
- Giai đoạn 2: Hồ hóa
- Ức chế VSV
- Giai đoạn 2:
dịch hóa
Trang 112 MASH TUB 2 MASH TUB
Trang 123 THÙNG NGÂM
THANHOẠT TÍNH
3 THÙNG NGÂM
THANHOẠT TÍNH
- Áo điều nhiệt, cánh khuấy
- Gia nhiệt đến 70-75ºC (giảm độ nhớt)
- Bổ sung than hoạt tính
- 25 – 30 phút
- Giai đoạn 4: Tẩy màu
Trang 13- Giai đoạn 5: Lọc
- Thiết bị lọc khung bản, màng lọc vải,
bột trợ lọc diatomite
- Nhiệt độ 70-75 ºC Áp suất 0.3-1MPa
- 2 – 8h tùy hiệu suất lọc
4 THIẾT BỊ LỌC
4 THIẾT BỊ LỌC
Trang 145 THIẾT BỊTRAO ĐỔIANION - CATION
- Giai đoạn 6: Trao đổi Ion
- 2 cột chứa anion và cation
- TĐ cation dùng các hạt nhựa
polystyrene-divinylbenzen gắn một số ion dương: H+,
-SO3H, -COOH, -OH cationit
- TĐ anion dùng các hạt nhựa trên nhưng gắn
một nhóm amim anionit
- 55 ºC
5 THIẾT BỊTRAO ĐỔIANION - CATION
Trang 156 THIẾT BỊ CÔ ĐẶC CHÂN KHÔNG
- Giai đoạn 7: Cô đặc chân không
- Nhiều cấp, 3 – 7 cấp
- Nạp nguyên liệu bằng bơm piston
- 60 ºC Áp suất hơi đốt 1.25 atm
- Độ chân không buồng bốc hơi là
600-700mmHg
6 THIẾT BỊ CÔ ĐẶC CHÂN KHÔNG
Trang 16- Rót đường nha vào trong các thùng nhựa
với trong lượng tĩnh thường là 50kg hoặc
các citerne (25 hoặc 50 tấn)
- Giai đoạn 8: Rót sản phẩm
7 THIẾT BỊ RÓT
7 THIẾT BỊ RÓT
Trang 17ĐỒNG PHÂN GLUCOSE
• Glucose =>> Frutose dưới tác
dụng enzyme Glucoisomerase
Trang 18ĐƯỜNG HÓA 1
• Chuẩn bị cho đường hóa 2
• Tạo sản phẩm chủ yếu là maltose
ĐƯỜNG HÓA 1
Trang 19• Phá vỡ liên kết α (1-4) glucosidic, tạo liên kết α (1-6) glucosidic
• Isomaltose, panose, isomaltotetraose, nigerose, isomaltopentaose…
ĐƯỜNG HÓA 2
Trang 20ỨNG DỤNG MALTODEXTRIN
• Chất cố định mùi vị
• Chất trợ sấy
• Giúp thực phẩm dễ hòa tan, dễ tiêu hóa,
tăng giá trị dinh dưỡng
• Chất độn để phối chế thuốc
Trang 21ỨNG DỤNG SYRUP GLU-FRU
Trang 22ỨNG DỤNG MALTOSE
Trang 23ỨNG DỤNG IMO
Trang 24Thank You !