Slide bài giảng HSK1 bài 1 chủ đề 你好 Nǐ hǎo. Chào bạn là bài đầu tiên của Giáo trình chuẩn HSK 1 giúp người học nắm bắt cách phát âm chuẩn cùng cách chào hỏi cơ bản trong tiếng Trung. Với lộ trình rõ ràng, học viên khi mới bắt đầu sẽ học cách phát âm, nghe và nhắc lại. phần thứ hai của slide sẽ làm quen dần với chữ Hán, kèm theo video mô tả cách viết từng nét chữ Hán giúp học viên nắm được cách viết, nhớ lâu. phần ba sau khi nắm được từ mới, học viên làm quen với câu chào hỏi thông thường trong tiếng Trung, cách chào hỏi thường ngày với phong tục phổ thông Trung Quốc.Phần cuối cùng sẽ là bài tập ôn tập lại những gì đã học. Với hình ảnh sống động giúp học viên không bị chán khi học nhiều kiến thức một lúc, hi vọng có thể giúp đội ngũ giáo viên tham khảo.thầy cô vui lòng để lại gmail nếu muốn lấy file nghe cho bài khóa ạ
Trang 1你好 Lesson 1:
Hello
Trang 2录 Bảng
phiên âm
01
Từ Mới
02
Bài khóa
03
Luyện tập
04
Trang 31 Bảng phiên âm và cách đọc
Trang 4b Phát âm gần giống
như pua của tiếng Việt p Phát âm gần giống như nhưng khác ở chỗ bật hơi pua,
mạnh ra ngoài
m Phát âm gần giống
như mua của tiếng Việt f Phát âm gần giống
như phua của tiếng Việt
d Phát âm gần giống
như tưa của tiếng Việt t Phát âm gần giống
như thưa của tiếng Việt
n Phát âm gần giống
như nưa của tiếng Việt l Phát âm gần giống
như lưa của tiếng Việt
g Phát âm gần như
âm cưa của tiếng Việt k âm khưaPhát âm gần như nhưng bật hơi mạnh
ra ngoài
h âm Phát âm gần như khưa của tiếng Việt j Phát âm tương tự Việt chi của tiếng
q như chiPhát âm tương tự nhưng bật mạnh hơi
ra ngoài x Phát âm tương tự như tiếng Việt xi của
Thanh mẫu (phụ âm) trong tiếng Trung gồm có 23 phụ âm
Trang 5i đọc là “i” zh,c,ch,s,sh,r sẽ đọc thành khi đi cùng z,
“ư” u đọc là “u” ü đọc là “uy”, tròn
ie cách đọc: i+ê üe đọc là uê
ai đọc là “ai” uai đọc là “oai”
ei đọc là “ây” uei(ui) đọc là “uây”
ao đọc là “ao” iao cách đọc: i+eo
Vận mẫu (nguyên âm)
Trang 82 Từ mới
Trang 113 您 nín 代 Ngài (người lớn tuổi hơn)
/nín hǎo /
Trang 125 你们 Nǐ men 代 Các bạn, các anh
/Nǐmen hǎo/
Trang 134 我 Wǒ 代 Tôi, mình, tớ
/ Wǒ hǎo/
Trang 146 对不起 Duì bù qǐ Xin lỗi
/ Wǒ Duì bù qǐ/
Trang 157 没关系 Méi guānxi không có gì Không sao/
/Wǒ méi guānxi/
Trang 163 Bài khóa
Trang 205