Bài 1 ppt bài giảng tiếng hàn sử dụng nhiều hình ảnh đa dạng nhằm giúp người học nhanh ghi nhớ từ vựng tên gọi các nước, nghề nghiệp và ngữ pháp đơn giản nhất , và để biết cách giới thiệu tên, nghề nghiệp , quốc tịch .
Trang 1CHÀO HỎI
소개
Trang 2나라
1, 어휘
한국 미국 영국 태국
Hàn Quốc Mĩ Anh Quốc Thái Lan
중국 베트남 일본 몽골
Trung Quốc Việt Nam Nhật Bản Mông Cổ
Trang 3말레이시아 필리핀 독일 프랑스
Malaysia Philipin Đức Pháp
러시아 호주 인도 인도네시아
Nga Úc Ấn Độ Inđônêsia
Trang 4학생 선생님 회사원
Học sinh Giáo viên Nhân viên công ty
은행원 의사
Nhân viên ngân hàng Bác sĩ
Trang 5공무원 주부 약사
Công chức Nội trợ Dược sĩ
운전기사 관광 가이드
Lái xe Hướng dẫn viên du lịch
Trang 6Xin chào
(trang trọng)
안녕하세요?
Xin chào (thân mật)
Trang 7안녕히 가세요
Về cẩn thận nha
안녕히 계세요
ở lại bình an nha
Trang 8처음 뵙겠습니다
Rất hân hạnh
반갑습니다 Rất vui được gặp
Trang 92 문법
화 + 입니다 => 화입니다
학생 + 입니다 => 학생입니다
베트남 사람입니다 : tôi là người Việt Nam
화사원입니다 : tôi là nhân viên công ty
입니다
+ Nguyên thể là "이다" với nghĩa "là "
+ 이다 + ㅂ/습니다 => 입니다
+ Thường dùng trong câu trần thuật để giới thiệu +Công thức : N/tên riêng + 입니다
+ 보기 () :
tên riêng là tôi là Hoa
Học sinh là tôi là học sinh
Trang 10인도 사람
의사
가수
Trang 11입니까?
이다 + ㅂ/습니까?
CT: N/ tên riêng + 입니까?
Nghĩa : là phải không ? 보기
dạng đuôi câu hỏi
=> 입니까?
+ 남 씨 + 입니까? => 남 씨입니까?
bạn Nam phải không bạn là Nam phải không?
Trang 12연습
Trang 13은 /는
Chủ ngữ thường đi với tiểu từ ""
N có patchim + 은
N không có patchim + 는 보기:
+ 저는 남입니다.
Tôi là Nam
+ 제 이름은 란입니다.
Tên tôi là Lan
+ 선생님은 베트남 사람입니다.
Giáo viên là người Việt Nam
Trang 14연습
Lựa chọn tiểu từ đúng với chủ ngữ
1, 떡 은/는
2, 빵 은/는
3, 딸기 은/는
4, 옷 은/는
5, 꽃 은/는
6, 생선 은/는
7, 지갑 은/는
8, 잎 은/는
Trang 15Nhớ học và làm bài tập đầy
đủ nha !