Câu 126 Văn bản nào sau đây không phải là nguồn của luật kinh tế a. Điều lệ doanh nghiệp(Đ) b. Luật thương mại c. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam d. Bộ luật Dân sự Câu 127 Tranh chấp giữa các nhà đầu tư nước ngoài với nhau được giải quyết thông qua cơ quan, tổ chức nào? a. Chỉ thông qua Trọng tài quốc tế b. Chỉ thông qua Trọng tài Việt Nam; c. Trọng tài do các bên tranh chấp thoả thuận thành lập @ d. Chỉ thông qua Trọng tài nước ngoài; Câu 128 Theo Luật Thương mại năm 2005, hoạt động thương mại được hiểu như thế nào a. Là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm hoạt động mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác (Đ) b. Bao gồm các hoạt động liên quan đến thương mại như: xức tiến thương mại, trung gian thưong mại, mua bán qua sở giao dịch c. Là hoạt động mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư d. Tất cả các phương án đều đúng Câu 129 Chủ thể kinh doanh nào không là đối tượng áp dụng của Luật phá sản? a. Hộ kinh doanh (Đ) b. Hợp tác xã c. Doanh nghiệp tư nhân d. Công ty TNHH Câu 130 Nhận định nào sau đây là sai? a. Trọng tài thương mại giải quyết tranh chấp không cần tiến hành thủ tục hòa giải b. Quyết định của trọng tài thương mại có tính cưỡng chế nhà nước (Đ) c. Trọng tài thương mại là tổ chức thuộc chính phủ d. Trọng tài viên trọng tài thương mại không thể đồng thời là Kiểm sát viên của Viện kiểm sát nhân dân Câu 131 Những tranh chấp do các bên đưa ra yêu cầu trọng tài giải quyết là: a. Những tranh chấp phát sinh trong hoạt động thương mại và có sự thỏa thuận của các bên về việc đưa tranh chấp ra giải quyết theo thủ tục trọng tài(Đ) b. Mọi tranh chấp phát sinh trong hoạt động kinh doanh của các chủ thể. c. Những tranh chấp mà các bên đã thỏa thuận sẽ giải quyết bằng trọng tài Câu 133 Hành vi nào sau đây không nằm trong số những hành vi xâm hại lợi ích của đối thủ cạnh tranh a. Ngăn cản b. Quảng cáo sai lệch(Đ) c. Bội tín d. Dèm pha và bôi nhọ đối thủ Câu 134 Theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự, Tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền giải quyết các tranh chấp liên quan đến a. Kinh doanh thương mại phát sinh từ hoạt động mua bán hàng hóa (Đ) b. Tất cả các phương án đều đúng c. Tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ d. Mua bán hàng hóa, cổ phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá Câu 135 Căn cứ vào tính chất và mức độ can thiệp của công quyền vào đời sống kinh tế, người ta chia thị trường thành các hình thái: a. Cạnh tranh tự do và cạnh tranh có sự điều tiết và cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh không hoàn hảo b. Tất cả các phương án đều sai c. Cạnh tranh tự do và cạnh tranh có sự điều tiết (Đ) d. Cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh không hoàn hảo Câu 136 Phạm vi điều chỉnh của luật cạnh tranh a. Biện pháp xử lý vi phạm pháp luật về cạnh tranh b. Trình tự, thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh c. Tất cả các phương án đều đúng (Đ) d. Hành vi hạn chế cạnh tranh, hành vi cạnh tranh không lành mạnh Câu 137 Thời hiệu khiếu nại vụ việc cạnh tranh a. 1 năm kể từ ngày hành vi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về cạnh tranh được thực hiện b. 3 năm kể từ ngày hành vi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về cạnh tranh được thực hiện c. 18 tháng kể từ ngày hành vi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về cạnh tranh được thực hiện d. 2 năm kể từ ngày hành vi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về cạnh tranh được thực hiện (Đ) Câu 138 Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định thành lập trung tâm trọng tài thương mại a. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh b. Bộ kế hoạch đầu tư c. Bô công thương d. Bộ Tư pháp (Đ) Câu 139 Phương thức giải quyết tranh chấp nào là phương thức tự giải quyết mâu thuẫn, không cần sự tham gia của bên thứ ba: a. Thương lượng (Đ) b. Hòa giải c. Trọng tài thương mại và Tòa án d. Thương lượng và hòa giải Câu 140 Các hình thức giải quyết tranh chấp trong kinh doanh gồm : a. Trọng tài và tòa án b. Thương lượng, hòa giải, tố tụng qua cơ quan tài phán c. Thương lượng, hòa giải, tố tụng trọng tài, tòa án (Đ) d. Tất cả các phương án đều đúng Câu 141 Nhận định nào sau đây là đúng a. Căn cứ duy nhất để xác định vị trí thống lĩnh của một DN trên thị trường liên quan là thị phần của DN đó b. Mọi vụ việc cạnh tranh đều phải điều tra qua hai giai đọan trước khi đưa ra hội đồng cạnh tranh giải quyết c. Hành vi bán hàng đa cấp bất chính là hành vi của DN tổ chức bán hàng đa cấp trái với quy định của PL về quản lý NN đối với bán hàng đa cấp? (Đ) d. Trong tố tụng cạnh tranh, cơ quan quản lý cạnh tranh chỉ cần sử dụng các chứng cứ do các bên cung cấp để điều tra về vụ việc cạnh tranh Câu 142 Công cụ nào không phải công cụ điều tiết cạnh tranh của nhà nước? a. Bảo hộ mậu dịch (Đ) b. Chính sách thuế và kiểm soát giá cả c. Điều chỉnh độc quyền d. Quốc hữu hóa Câu 143 Hành vi nào KHÔNG thuộc nhóm hành vi lạm dụng vị trí độc quyền, vị trí thống lĩnh? a. Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ b. Áp đặt điều kiện bất lợi cho khách hàng c. Hạn chế sản xuất, phân phối hàng hóa, dịch vụ gây ra thiệt hại cho khách hàng. d. Thỏa thuận ấn định giá hàng hóa, dịch vụ (Đ) Câu 144 Bản án có hiệu lực pháp luật là a. Bản án sơ thẩm b. Bản án phúc thẩm và bản án sơ thẩm không có kháng cáo, kháng nghị hợp lý(Đ) c. Bản án phúc thẩm d. Bản án sơ thẩm không có kháng cáo, kháng nghị hợp lý Câu 145 Khi đã có thỏa thuận trọng tài có hiệu lực mà một bên vẫn khởi kiện tại Tòa án thì: a. Tòa án không thụ lý vụ án (Đ) b. Không có đáp án nào đúng c. Tòa án thụ lý vụ án khi cả hai bên đều đồng ý giải quyết tranh chấp tại Tòa án. Câu 146 Tòa án nhân dân cấp huyện KHÔNG có thẩm quyền giải quyết các tranh chấp kinh doanh nào? a. Tranh chấp về mua bán chứng khoán giữa các doanh nghiệp. b. Tranh chấp về hợp đồng hợp tác liên doanh giữa các doanh nghiệp. c. Tranh chấp về đại diện, đại lý giữa các thương nhân. d. Tranh chấp về sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ.(Đ) Câu 147 Hành vi cạnh tranh không lành mạnh là a. Hành vi có biểu hiện trái với các chuẩn mực đạo đức kinh doanh hoặc trái với pháp luật b. Tất cả các phương án đều đúng (Đ) c. Hành vi gây thiệt hại hoặc có thể gây thiệt hại cho đối thủ cạnh tranh hoặc cho người tiêu dùng d. Hành vi cạnh tranh của doanh nghiệp nhằm vào đối thủ cạnh tranh cụ thể xác định được Câu 148 Trường hợp nào bị cấm bởi pháp luật cạnh tranh? a. Nhiều doanh nghiệp sáp nhập hoặc hợp nhất với nhau b. Doanh nghiệp hình thành vị trí thống lĩnh thị trường. c. Doanh nghiệp hình thành vị trí độc quyền trên thị trường. d. Doanh nghiệp lạm dụng vị trí độc quyền hoặc vị trí thống lĩnh thị trường. (Đ) Câu 149 Hành vi nào của doanh nghiệp không phải là tập trung kinh tế? a. Giải thể doanh nghiệp (Đ) b. Mua lại doanh nghiệp c. Liên doanh giữa các doanh nghiệp d. Sáp nhập doanh nghiệp Câu 150 Yếu tố nào KHÔNG phải là căn cứ xác định tranh chấp có yếu tố nước ngoài? a. Cơ quan giải quyết là tòa án hoặc trọng tài nước ngoài.(Đ) b. Căn cứ để xác lập, thay đổi, chấm dứt quan hệ có tranh chấp phát sinh ở nước ngoài. c. Tài sản liên quan đến tranh chấp đó ở nước ngoài. d. Tranh chấp phát sinh trong hoạt động thương mại mà một bên hoặc các bên là người nước ngoài, pháp nhân nước ngoài tham gia. Câu 151 Trường hợp nào sau đây, Tòa án hủy bỏ quyết định của Trọng tài thương mại a. Thành phần Hội đồng trọng tài thương mại được thành lập không đúng quy định của pháp luật (Đ) b. Quyết định của trọng tài thương mại là quá nặng cho bên thua kiện c. Quyết định của trọng tài thương mại không công bố cho các bên ngay tại phiên họp giải quyết tranh chấp d. Trọng tài thương mại không tổ chức hòa giải cho các bên Câu 152 Đặc điểm của tranh chấp trong kinh doanh: a. Nó là sự biểu hiện ra bên ngoài, sự phản ánh của những xung đột về mặt lợi ích kinh tế của các bên. b. Các chủ thể tranh chấp trong kinh doanh thường là các doanh nghiệp c. Luôn gắn liền với hoạt động kinh doanh của các chủ thể d. Tất cả các phương án đều đúng(Đ) Câu 153 Theo lý thuyết về pháp luật cạnh tranh, hành vi cạnh tranh nào xâm hại lợi ích của khách hàng? a. Ngăn cản b. Bóc lột c. Bội tín d. Quảng cáo sai lệch(Đ) Câu 154 Địa điểm giải quyết tranh chấp bằng trọng tài thương mại là ở đâu? a. Do các bên tự quyết định(Đ) b. Trụ sở của Sở Tư pháp tỉnh nơi giải quyết tranh chấp. c. Trụ sở của tổ chức trọng tài giải quyết tranh chấp. d. Trụ sở của Trung tâm trọng tài nếu giải quyết bằng trọng tài thường trực và trụ sở của tòa án nếu giải quyết bằng trọng tài vụ việc. Câu 155 Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh có hiệu lực pháp luật sau bao nhiêu ngày, kể từ ngày ký nếu trong thời hạn đó không bị khiếu nại? a. 20 ngày b. 45 ngày c. 15 ngày d. 30 ngày (Đ)
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LUẬT KINH TẾ EG21 _ THI TRẮC NGHIỆM Chú ý: (Đ) là đáp án đúng
Câu1
Chủ thể nào sau đây là chủ thể của Luật kinh tế
a Tất cả các phương án đều sai
b Toà án nhân dân tối cao và Viện kiểm sát nhân dân tối cao
c Các cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế(Đ)
d Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp
Câu2
Văn bản nào có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống quy phạm pháp luật kinh tế
a Hiến pháp nước CHXHCN Việt Nam
b Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
c Luật (Đ)
d Quyết định, Chỉ thị, Nghị quyết, Nghị định của Thủ tướng Chính phủ
Câu3
Nền kinh tế thị trường là nền kinh tế:
a Nền kinh tế có sự điều tiết của Nhà nước
b Nền kinh tế đa thành phần và đa lợi ích
c Tất cả các phương án đều đúng (Đ)
d Nền kinh tế hàng hóa đa hình thức sở hữu
Câu4
Luật kinh tế trong nền kinh tế thị trường được hiểu như sau:
a Là ngành luật độc lập có đối tượng điều chỉnh riêng và phương pháp điều chỉnh riêng
b Là ngành luật đặc thù mà ở đó các chủ thể kinh doanh sống bằng chỉ tiêu và
kế hoạch
c Là ngành luật điều chỉnh những quan hệ xã hội phát sinh giữa các cơ quan quản lý Nhà nước về kinh tế với các doanh nghiệp, các doanh nghiệp với nhau nhằm thực hiện các mục tiêu kinh tế xã hội của đất nước (Đ)
Trang 2d Tất cả các phương án đều sai
Câu5
Phương pháp điều chỉnh của Luật kinh tế là
a Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận
b Phương pháp mệnh lệnh trên cơ sở thỏa thuận
c Phương pháp hướng dẫn
d Tất cả các phương án đều sai (Đ)
Câu6
Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu nào giúp xác định chủ thể của luật kinh doanh
a Phải được thành lập hợp pháp (Đ)
b Không nhất thiết phải có thẩm quyền kinh tế
c Có thể chịu và có thể miễn trừ trách nhiệm pháp lý hành vi của mình
d Phải có tài sản chung
Câu7
Theo Luật hiện hành, Luật kinh tế điều chỉnh:
a Tất cả các mối quan hệ đều đúng
b Các quan hệ trong lĩnh vực dân sự
c Các quan hệ trong lĩnh vực kinh tế (Đ)
d Các quan hệ trong lĩnh vực thương mại
Nội dung không thuộc điều kiện để một tổ chức có tư cách pháp nhân:
a Có cơ cấu tổ chức theo quy định
b Có tài sản độc lập với cá nhân, pháp nhân khác
Trang 3c Tài sản của người đứng đầu chính là tài sản của tổ chức (Đ)
d Được thành lập theo quy định của pháp luật
b Bên bán phải chịu trách nhiệm về khiếm khuyết của hàng hóa phát sinh sau thời điểm chuyển rủi ro nếu khiếm khuyết đó do bên bán vi phạm hợp đồng
c Bên bán phải chịu trách nhiệm về bất kỳ khiếm khuyết nào của hàng hoá đã
có trước thời điểm chuyển rủi ro cho bên mua, kể cả trường hợp khiếm khuyết
đó được phát hiện sau thời điểm chuyển rủi ro; (Đ)
Câu12
Điểm nào sau đây không phải nghĩa vụ của Văn phòng đại diện?
a Thực hiện hoạt động sinh lợi trực tiếp tại Việt Nam (Đ)
b Thực hiện các hoạt động xúc tiến thương mại trong phạm vi cho phép của Luật Thương mại
c Nộp thuế, phí, lệ phí và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật Việt Nam
d Báo cáo hoạt động của Văn phòng đại diện theo quy định của pháp luật Việt Nam
Câu13
Căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại
Trang 4a Hành vi vi phạm hợp đồng là nguyên nhân trực tiếp gây ra thiệt hại
c Công ty 100% vốn nước ngoài
d Công ty liên doanh
Câu15
Nguyên tắc trong hoạt động thương mại:
a Nguyên tắc áp dụng tập quán trong hoạt động thương mại
b Nguyên tắc tự do, tự nguyện thỏa thuận trong hoạt động thương mại
c Nguyên tắc bình đẳng trước Pháp luật của thương nhân trong hoạt động thương mại
d Tất cả các phương án đều đúng (Đ)
Câu16
Anh A đến Trung tâm điện máy X để mua máy giặt Qua thời gian sử dụng, chiếc máy giặt bị hỏng nhưng Trung tâm điện máy không thực hiện chính sách bảo hành Anh A khởi kiện Trung tâm điện máy X, Anh A tiến hành lựa chọn Luật nào để giải quyết tranh chấp?
a Có thể lựa chọn Bộ luật Dân sự 2015 hoặc Luật Thương mại 2005(Đ)
b Phải lựa chọn Bộ luật Dân sự 2015
c Phải lựa chọn Luật Thương mại 2005
d Anh A không được lựa chọn luật áp dụng
Câu17
Thương mại hàng hóa là:
a Hoạt động thương mại phát sinh trong
quá trình chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản trí tuệ
Trang 5b Hoạt động thương mại phát sinh trong quá trình trao đối hàng hóa (Đ)
c Hoạt động thương mại phát sinh trong quá trình đầu tư
d Hoạt động thương mại phát sinh trong quá trình sản xuất hàng hóa
Câu18
Chức năng nào không phải của sở giao dịch hàng hóa
a Cung cấp các điều kiện vật chất - kỹ thuật cần thiết để giao dịch mua bán hàng hoá
b Thay mặt 1 bên tiến hành giao dịch hàng hóa (Đ)
c Điều hành các hoạt động giao dịch
d Niêm yết các mức giá cụ thể hình thành trên thị trường giao dịch tại từng thời điểm
Câu19
Thương nhân nước ngoài là thương nhân:
a được cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài công nhận
b đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật Việt Nam
c được thành lập, đăng ký theo quy định của pháp luật nước ngoài.(Đ)
d đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước thứ ba
c Chuyển lợi nhuận ra nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam
d Thuê trụ sở, thuê, mua các phương tiện, vật dụng cần thiết cho hoạt động của Chi nhánh
Câu21
Điều nào sao đây mà thành viên hợp danh khác với thành viên góp vốn
a Tất cả các phương án đều đúng (Đ)
b Thành viên hợp danh phải là cá nhân
c Chiu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ công ty
Trang 6d Được quyền tham gia quản lý công ty
Câu22
Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty cổ phần:
a có thể đồng thời làm giám đốc hoặc tổng giám đốc của công ty cổ phần khác.(Đ)
b bắt buộc phải là thành viên hội đồng quản trị
c không được đồng thời làm giám đốc hoặc tổng giám đốc của công ty cổ phần khác
d phải nắm trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của công ty
Câu23
Khẳng định nào sau đây về công ty cổ phần là đúng
a Cổ phần phổ thông không thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi và ngược lại
b Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức không có quyền biểu quyết, dự họp Đạihội đồng cổ đông (Đ)
c Chủ tịch HĐQT và Giám đốc đều là người đại diện theo pháp luật của công ty
cổ phần
d Khi cổ đông chuyển nhượng cổ phần phổ thông phải ưu tiên chuyển nhượng cho các cổ đông còn lại trong công ty, chỉ được chuyển nhượng cho người ngoàicông ty nếu các cổ đông còn lại không mua hoặc mua không hết
Câu24
Tổ chức kinh doanh nào sau đây không có tư cách pháp nhân?
a Tất cả các phương án đều sai
Trang 7d Cổ phần ưu đãi hoàn lại.
Câu26
Hộ kinh doanh đăng ký kinh doanh tại?
a Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp quận huyện (Đ)
b Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
c Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
d Không cần đăng kí kinh doanh
Câu27
Tài sản nào KHÔNG thuộc tài sản của công ty hợp danh?
a Tài sản thu được từ hoạt động kinh doanh do các thành viên hợp danh thực hiện nhân danh công ty và từ các hoạt động kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký của công ty do các thành viên hợp danh nhân danh cá nhân thực hiện
b Tài sản thu được từ mọi hoạt động kinh doanh của các thành viên hợp danh vàthành viên góp vốn (Đ)
c Tài sản góp vốn của các thành viên cho công ty
d Tài sản tạo lập được mang tên công ty.\
Câu28
Theo Luật Doanh nghiệp năm 2005, doanh nghiệp nhà nước là doanh
nghiệp sở hữu bao nhiêu phần trăm vốn điều lệ trở lên?
a Huy động thêm phần vốn góp của người khác (Đ)
b Chủ sở hữu quyết định tăng thêm phần vốn góp
Trang 8c Chủ sở hữu quyết định tăng thêm phần vốn góp và huy động thêm phần vốn góp của người khác
d Thuê thiết bị sản xuất, kinh doanh của người khác
Câu30
Theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp Y không được phát hành bất
kỳ loại chứng khoán nào Hỏi Y thuộc loại hình doanh nghiệp nào?
a Công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân.(Đ)
b Công ty TNHH hai thành viên và công ty hợp danh
c Công ty hợp danh và công ty TNHH 1 thành viên
d Doanh nghiệp tư nhân và công ty TNHH 1 thành viên
Câu31
Hợp tác xã bị buộc giải thể trong trường hợp sau:
a Trong thời hạn 18 tháng mà không triệu tập được đại hội xã viên thường kì
mà không có lí do chính đáng
b Trong thời hạn 18 tháng kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mà HTX không tiến hành hoạt động và Trong thời hạn 18 tháng mà không triệu tập được đại hội xã viên thường kì mà không có lí do chính đáng (Đ)
c Trong thời hạn 18 tháng kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mà HTX không tiến hành hoạt động
d Tất các phương án đều sai
Câu32
Phương thức biểu quyết của xã viên với các vấn đề của hợp tác xã:
a Theo quy định của điều lệ hợp tác xã
b Tùy thuộc vào vốn góp của xã viên
c Mỗi xã viên có 1 phiếu biểu quyết (Đ)
d Pháp luật không quy định
Câu33
Sự khác biệt của hợp tác xã so với doanh nghiệp là:
a Tính chặt chẽ trong tổ chức
b Tính công bằng
Trang 9b Ủy ban nhân dân phường
c Ủy ban nhân dân xã
d Sở kế hoạch đầu tư, Phòng kinh doanh quận/huyện (Đ)
Hợp tác xã huy động vốn bằng cách nào?
a Huy động bổ sung vốn góp của xã viên theo quyết định của Đại hội xã viên
Trang 10Luật Hợp tác xã 2012 đã mở rộng thêm đối tượng chủ thể thành viên là:
a Công dân Việt Nam từ đủ 16 tuổi trở lên
b Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên
c Người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam, từ đủ 16 tuổi trở lên
d Người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam, từ đủ 18 tuổi trở lên (Đ)
Câu39
Sáng lập viên Hợp tác xã là công dân:
a Cho phép công dân mang quốc tịch khác hoặc không quốc tịch
b Công dân Việt Nam có đủ hành vi năng lực dân sự theo pháp luật Việt Nam(Đ)
c Công chức đang làm việc trong cơ quan nhà nước
d Công dân Việt Nam từ 25 tuổi
Trang 11a Tổ chức tin dụng, doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm.
b Mở rộng quy mô, nâng cao năng suất, năng lực kinh doanh
c Đối mới công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm ô nhiễm môi trường
và mở rộng quy mô, nâng cao năng suất, năng lực kinh doanh (Đ)
d Đối mới công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm ô nhiễm môi trường
Câu43
Chọn Câu đúng trong các Câu sau
a Chỉ có những dự án đầư tư có quy mô lớn hơn 300 tỷ đồng Việt Nam mới cần đăng kí đầu tư
b Dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng kí.(Đ)
c Mọi dự án đầu tư không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng kí đầu tư
Đầu tư trực tiếp là:
a Hình thức đầu tư thông qua thông qua các định chế tài chính trung gian
b Hình thức đầu tư do nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư và tham gia quản lý hoạt động đầu tư (Đ)
c Hình thức đầu tư thông qua việc mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu
Trang 12d Hình thức đầu tư thông qua quỹ đầu tư chứng khoán
Câu46
Dự án đầu tư nào sau đây phải thực hiện thủ tục thẩm tra để được cấp giấy chứng nhận đầu tư?
a Dự án đầu tư có vốn nước ngoài
b Dự án đầu tư trong nước
Khái niệm đầu tư theo Luật đầu tư 29/11/2005
a Được hiểu là việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng tài sản tiến hành đầu tư sinh lợi
b Là hành động của nhà đầu tư đưa tài sản của mình cho một tổ chức, cá nhân hay công ty nhằm mục đích sinh lợi
c Được hiểu là việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng các loại tài sản hữu hình hoặc vô hình để hình thành tài sản tiến hành các hoạt động đầu tư theo quy định của Pháp luật (Đ)
d Là hành động của nhà đầu tư đưa tiền cho một công ty hay một tổ chức tài chính nhằm mục đích sinh lợi
Trang 13c 3 năm kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm
d 2 năm kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm (Đ)
a Theo thỏa thuận của các bên
b Hai năm, kể từ ngày có vi phạm hợp đồng.(Đ)
c Ba năm, kể từ ngày có vi phạm hợp đồng
Trang 14d Năm năm, kể từ ngày có vi phạm hợp đồng.
Khi hợp đồng bị tuyên bố vô hiệu thì:
a Không làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên
kể từ thời điểm xác lập
b Không làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên
kể từ thời điểm xác lập và các bên phải hoàn trả lại cho nhau những gì đã nhận
từ việc giao kết hợp đồng đó và bên có lỗi gây thiệt hại phải có trách nhiệm bồi thường (Đ)
c Không có đáp án nào đúng
d Các bên phải hoàn trả lại cho nhau những gì đã nhận từ việc giao kết hợp đồng đó và bên có lỗi gây thiệt hại phải có trách nhiệm bồi thường
Câu57
Hợp đồng dân sự vô hiệu từng phần khi:
a Phần phụ lục của hợp đồng vô hiệu
Trang 15a Tất cả các phương án đều sai
b Hợp đồng bị che giấu vẫn có hiệu lực, trừ trường hợp hợp đồng đó cũng vô hiệu theo quy định của pháp luật
c Hợp đồng giả tạo vô hiệu
d Trường hợp xác lập hợp đồng giả tạo nhằm trốn tránh nghĩa vụ với người thứ
ba thì hợp đồng đó vô hiệu (Đ)
Câu60
Chọn Câu đúng nhất
a Mọi hợp đồng song vụ đều là hợp đồng có đền bù
b Hợp đồng đơn vụ là loại hợp đồng chỉ làm phát sinh nghĩa vụ đối với một bêngiao kết, chẳng hạn như hợp đồng mua bán hàng hoá (Đ)
c Hợp đồng song vụ là hợp đồng mà mỗi bên đều có nghĩa vụ đối với nhau, ví
dụ như hợp đồng tặng, cho tài sản
d Hợp đồng chính là loại hợp đồng mà hiệu lực không phụ thuộc vào hợp đồng phụ
Câu61
Trong trường hợp bên đề nghị giao kết hợp đồng chết hoặc mất năng lực hành vi dân sự sau khi bên được đề nghị trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng thì
a Tất cả các phương án đều sai
b Đề nghị giao kết hợp đồng vẫn có giá trị (Đ)
c Đề nghị giao kết hợp đồng không có giá trị
d Hợp đồng vô hiệu
Câu62
Trang 16Khi thực hiện hợp đồng mua bán thương mại trị giá 350 triệu đồng với đối tác, công ty D đã không trả 100 triệu tiền hàng đúng hạn như đã cam kết Đối tác của công ty D có thể phạt mức phạt tối đa (trong trường hợp các bên đã có thỏa thuận phạt vi phạm) là:
c Chủ sở hữu doanh nghiệp 1 chủ và thành viên hợp danh của công ty hợp danh
d Chủ sở hữu doanh nghiệp 1 chủ
Câu64
Phá sản và giải thể có đặc điểm giống nhau như thế nào?
a Đều có quy định về đình chỉ hoạt động của Giám đốc doanh nghiệp trong một thời gian nhất định
b Đều dẫn đến hệ quả là làm chấm dứt hoạt động của một doanh nghiệp(Đ)
c Đều do cơ quan quản lý kinh doanh của nhà nước tiến hành
d Đều do cơ quan tòa án tiến hành
Trang 17c Chuyển các khoản nợ không đảm bảo thành các khoản nợ có đảm bảo bằng tàisản của doanh nghiệp
d Từ bỏ hoặc giảm bớt quyền đòi nợ
Câu66
Đối tượng nào có thể nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh nghiêp
a Đại diện người lao động hoặc đại diện công đoàn (Đ)
a Uy tín của doanh nghiệp bị ảnh hưởng
b Giám đốc doanh nghiệp bị hạn chế quyền điều hành
c Doanh nghiệp vẫn hoạt động bình thường nhưng dưới sự giám sát của tòa án
d Doanh nghiệp bị chấm dứt hoạt động (Đ)
Việc giải thể doanh nghiệp được thực hiện khi:
a Hết thời hạn hoạt động ghi trong điều lệ doanh nghiệp nhưng không có quyết định gia hạn
b Công ty bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
c Công ty thông qua quyết định giải thể doanh nghiệp (Đ)
Trang 18d Công ty không còn đủ số lượng thành viên tối thiểu theo quy định của pháp luật trong thời hạn sáu tháng liên tục.
Câu70
Đối tượng nào dưới đây có nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản?
a Đại diện hợp pháp của doanh nghiệp lâm vào tình trạng mất khả năng thanh toán.(Đ)
b Thành viên hợp danh của công ty hợp danh
c Cổ đông của công ty cổ phần
d Đại diện người lao động
b Hoạt động kinh doanh nhằm mục đích sinh lợi
c Xét một cách tương đối, hoạt động kinh doanh được hiểu trùng với hoạt động thương mại
d Hoạt động kinh doanh là việc thực hịên liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư (Đ)
Câu73
Doanh nghiệp được hiểu một cách chính xác là:
a Một chủ thể có quyền kinh doanh trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi
b Là một cơ quan quyền lục Nhà nước đại diện cho Nhà nước trong việc đối nội
và đối ngoại