1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

14. Thủ Tục Cấu Hình Vxlan-P1.Pdf

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 14. Thủ Tục Cấu Hình VxLAN-P1
Trường học Unknown University
Chuyên ngành Networking and Network Configuration
Thể loại Hướng dẫn cấu hình
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 450,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỦ TỤC CẤU HÌNH VxLAN Phần 1 Mục lục 1 Vxlan để làm gì 2 Cấu hình VxLAN Cisco Nexus 9K static peer 3 Cấu hình VxLAN Cisco Nexus 9K dùng multicast 4 Cấu hình VxLAN trên thiết bị CSR1000v 5 Định tuyến[.]

Trang 1

THỦ TỤC CẤU HÌNH VxLAN-Phần 1

Mục lục:

1 Vxlan để làm gì

2 Cấu hình VxLAN Cisco Nexus 9K - static peer

3 Cấu hình VxLAN Cisco Nexus 9K - dùng multicast

4 Cấu hình VxLAN trên thiết bị CSR1000v

5 Định tuyến giữa các VxLAN (MP-BGP)

Trang 2

1 Vxlan để làm gì

- Dùng để kết nối 2 hay nhiều thiết bị đặt cách xa nhau, nhưng vẫn có thể đặt IP cùng subnet như cùng mạng LAN

- VxLAN có tối đa khoảng 16 triệu số (gọi là VNI, hoặc VxLAN-ID)

- Ví dụ mô hình dưới: vùng Xanh và vàng tuy không cùng mạng LAN nhưng vẫn đặt IP thuộc cùng subnet được

Các router gateway cho thiết bị trong vùng xanh, vàng gọi là VTEP (NX01 và NX02)

Một số công nghệ tương tự: MPLS VPN Layer 2, GRE tunnel, Q-in-Q Một số thiết bị hỗ trợ VxLAN: CSR1000v, ASR series, Nexus switch

Trang 3

2 Cấu hình VxLAN Cisco Nexus 9K - static peer

Bước 1: Bật tính năng cần thiết cho vxlan và đặt IP cơ bản

NX01 và 02:

feature vn-segment-vlan-based

feature nv overlay

NX01:

interface Ethernet1/1

no switchport

ip address 10.1.1.1/24

NX02:

interface Ethernet1/1

no switchport

ip address 10.1.1.2/24

Trang 4

Bước 2: Tạo interface loopback0 làm định danh cho VTEP

NX01:

interface loopback0

ip address 1.1.1.1/32

NX02:

interface loopback0

ip address 2.2.2.2/32

Định tuyến để cho 2 loopback thông nhau, ở đây dùng định tuyến tĩnh, có thể dùng OSPF miễn là thông nhau

NX01: ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 10.1.1.2

NX02: ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 10.1.1.1

Ping thử sang loopback đầu kia xem thông chưa

Bước 3: Khai cổng nối xuống thiết bị đầu cuối (vùng xanh và vàng)

interface Ethernet1/2

switchport access vlan 1000

vlan 1000

vni- segment 5000 ##map vlan 1000 ứng với vni 5000,

##cổng 1/3 và vlan2000, vni6000 làm tương tự

Bước 4: Khai interface ảo (NVE) để kết nối 2 phía Nexus

NX01:

interface nve1

no shutdown

source-interface loopback0

member vni 5000

ingress-replication protocol static

peer-ip 2.2.2.2 ##chỉ ra peer Nexus02 đầu xa , bài sau dùng cách multicast

###Theo mặc định maximum MTU của cổng nve1 là 9216 bytes, => ta nên chỉnh mtu cho các interface của nexus tham gia VxLAN cũng lên 9216 bytes, để khi có gói tin kích cỡ to thì chạy ok Trên mạng thì có lệnh system jumbomtu 9216, tuy nhiên mình test trên lab ảo thì lệnh này không có tác dụng => khắc phục bằng cách vào từng interface sau đó đánh lệnh mtu 9216

Trang 5

NX02:

interface nve1

no shutdown

source-interface loopback0

member vni 5000

ingress-replication protocol static

peer-ip 10.10.10.10 ##chỉ ra peer Nexus01 đầu xa, bài sau dùng cách multicast

##Làm tương tự cho vlan2000, nvi6000,

Kiểm tra lại sau bước này:

show nve peer details

show int nve1

Bước 5: Khai IP ở thiết bị đầu cuối, thuộc cùng subnet

R5:

interface Ethernet0/0

ip address 192.168.1.100 255.255.255.0

no shutdown

R6:

interface Ethernet0/0

ip address 192.168.1.200 255.255.255.0

no shutdown

Ping thử: từ R5 R6 sang nhau xem ok chưa

Bắt wireshark đoạn giữa 2 nexus để thấy cấu trúc gói tin VxLAN

Ngày đăng: 20/07/2023, 21:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w