THIẾT KẾ THÉP TRONG ETABS VÀ SAP
Trang 1Dé ứng dụng được tiêu chuẩn thiết kế có trong Sap2000 đề thiết kế kết cấu bê tông cốt thép theo tiêu chuân Việt Nam là một việc làm khó khăn và kết quả đôi khi ít chính xác Sau đây là một cách mới được để xuất và có kết quả tương đối khả quan : sử dụng tiêu chuẩn Canada CSA-A23.3-94 làm nên tảng, sau đó khai báo các thông số thiết kế đê phù hợp với tiêu chuân Việt Nam
- Khai báo cường độ bê tông fc tương ứng với mác bê tông theo TCVN như sau :
fc (kg/cm) 130.39 | 182.22 | 224.40 | 267.26 | 321.85 | 355.16 | 457.85 | 540.81
- Khai báo cường độ cốt thép fy tương ứng với mác thép theo TCVN như sau :
Loại thép AI AII AII CI CII CII
Ra (kg/cm) | 2100 2500 3680 2900 2600 3400
fy (kg/cm) | 2470.59 | 3176.47 | 4235.29 | 2352.94 | 3058.82 | 4000.00
ACL 31% 05-203
- Trong cau kién chiu nén lệch tâm (cột), cần khai báo Jia số chiêu đài tính toán k tương ứng với mác bê tông và hàm lượng cốt thép (giả thiết) như sau:
: ne)
Trang 2
[ Mác bê tông
150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 500 | 600
Ham luong Lg
1.0% 1 0.73 | 0.75 | 0.77 | 079 | 080 | 081 | 082 | 0.83
3.0% 0.50 | 0.53 | 0.55 | 057 | 058 | 059 | 061 | 062 3.5% 047 | 050 | 052 | 053 | 055 | 0.56 | 0.58 | 0.59
5.0% 0.41 | 0.43 | 0.46 | 047 | 048 | 049 | 051 | 0.52
6.0% 038 | 040 | 042 | 043 | 044 | 046 | 047 | 0.48
Cũng có một cách đơn giản hơn là sử dụng tiêu chuẩn thiết kế bé tong My ACI 318-99 lam nén tảng, đặt các hệ sô giảm cường độ băng I Cường độ bê tông ƒ lây băng cường độ #„/0,85; cường độ
côt thép / lây băng cường độ ®¿, hệ sô & lây băng 0,7
Trang 3« New Lan THC AVC 3» \§
Âu :
“Khai b báo cường độ bê tông fc tương ứng với mác bê tông theo TCVN như sau :
La» cla
fc (kg/cm’) 130.39 | 182.22 | 224.40 | 267.26 | 321.85 | 355.16 | 457.85 | 540.81
(56% 450 « (S80
Ne
Trang 4
2 Hệ số tính đôi kết qủa cường độ nén các viên mẫu bê tông
] có kích thước khác với mâu chuân 150mm x 150mm x 150mm
Stt Hình dáng và kích thước mẫu Hệ số tính đổi
I Mau lập phương
1 100 x 100 x 100 0.91
3 200 x 200 x 200 1,05
4 300 x 300 x 300 1,10
1 71.4 x 143 1,16
3 150 x 300 1,20
4 200 x 400 1,24