1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT CÔNG 1

23 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT CÔNG 1

Trang 1

GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH

 Công trình : NHÀ Ở GIA ĐÌNH

 Địa điểm : TP.BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI

 Diện tích xây dựng : 9m x 14m, gồm 2 tầng

 Công trình sử dụng giải pháp móng cọc ép BTCT

Cọc dài 14 m gồm 2 đoạn – mỗi đoạn 7 m

Tiết diện cọc : 250x250

 Sức chịu tải của cọc là PTk = 40 T

 Lực ép tối đa đầu cọc là (Pép)max = 60 T

I THI CÔNG CỌC ÉP BÊTÔNG CỐT THÉP

1 Chọn máy ép cọc :

Theo TCXDVN 286-2003 : Đóng và ép cọc – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu

a Chọn kích ép :

(Pép)min = (150%200%) PTK

 (Pép)min = 60 T

Pkích  1.4 (Pép)max = 84 T

b Chọn đối trọng : Đối trọng là các cục BTCT có kích thước (1x1x2)m  Ptải = 5 T

Pđối trọng = 1.1 (Pép)max = 1.1x60 = 66 T

 Số lượng cục tải cần : 13 2

Q g: Trọng lượng gường (thép hình chữ I, 7mx1,8mx0,5m, chọn Q g 1,5 T)

Q t :Trọng lượng dây treo ( chọn Q t=0,3 T)

Trang 2

Q tai: Trọng lượng 1 cục tải

Q t :Trọng lượng dây treo ( chọn Q t=0.5 T)

Q ycQ taiQ t  5  0 5  5 5 (T)

+ Độ cao nâng cần thiết :H ych cth ath ckh th puli

 3 8  1  1  1  1 5  8 3 (m)

500 7000

Q thap : Trọng lượng tháp ( chọn Q thap= 1 T )

Q t :Trọng lượng dây treo ( chọn Q t=0.3 T )

Q ycQ thapQ t  1  0 3  1 3 (T)

+ Độ cao nâng cần thiết :H ych cth ath ckh th puli

 0 9  1  8 5  0 5  1 5  12 4 (m)

Trang 3

Q coc: Trọng lượng cọc, Q coc= 0.25x0.25x7x2.5x1.1 = 1.2 T )

Q t :Trọng lượng dây treo ( chọn Q t=0.3 T )

Q ycQ cocQ t  1 2  0 3  1 5 (T)

+ Độ cao nâng cần thiết : H ych cth ath ckh th puli

 0 9  1  7 5  0 5  1 5  11 4 (m)

Trang 4

1000 1000

Trang 5

Bảng tổng hợp :

Cần trục mã hiệu DEK – 25 có các thông số sau:

Chiều dài tay cần L = 20 m

Sức nâng lớn nhất Qmax  12T

Sức nâng nhỏ nhất Qmin  2T

Tầm với lớn nhất Rmax  17m

Tầm với nhỏ nhất Rmin  6m

Chiều cao cần trục c = 1,8 m

Khoảng cách từ tâm xe đến mép sau r’ = 3,345 m

m R

T Q

4 12

7 10

5 5

theo DEK – 25 có  

m R

T Q

2 16 11

5 5

T Q

m R

4 16

8 5

7 10

3 Thi công ép cọc : (xem bản vẽ)

Trang 6

II THI CÔNG ĐÀO ĐẤ T

MẶT BẰNG ĐÀO ĐẤT

1550

18750 15650

9400 9350

7850 7800

1 Tính khối lượng đất đào :

Đào từ cao trình 0.000 m đến -1.550 m

Thể tích khối đất được xác định theo công thức:

Trang 7

2 Chọn máy đào :

- Cấp đất I, hố đào nông, khối lượng đào đất bằng máy là 306 m3 < 20000 m3 nên ta chọn máy đào 1 gầu nghịch có dung tích gầu q 0 , 4  0 , 65m3

- Chọn máy đào EO-3322B1 (dẫn động thủy lực) có các thông số kỹ thuật :

MÃ HIỆU q (m3) Rmaxmay (m) hđổ (m) Hđào (m) a (m) b (m) c (m)

) ( 75 6 25 5 5 7 ) 9 0 7 0 ( )

9 0 7

2 1 2

54 7 2

C l

 => chọn Rđổ = 5.8 (m) < Rmaxdao

Năng suất của máy : d ( 3/ )

ck tg t

Kt : hệ số tơi của đất, Kt = 1,2

Ktg : hệ số sử dụng thời gian, Ktg = 0,75

Nck : số chu kỳ xúc trong 1 giờ

ck ck T

N 3600

Tck = tck.Kvt.Kquay : thời gian của 1 chu kỳ

tck = 17(s) : thời gian của 1 chu kỳ

Kvt = 1,1 : hệ số phụ thuộc vào điều kiện đổ đất

(đổ đất lên thùng xe)

Kquay = 1 : hệ số phụ thuộc vào quay cần với

 Tck = tck.Kvt.Kquay = 17.1,1.1 = 18,7 (s) 193

7 , 18

3600 3600

193 0 , 75 84 , 4 ( / )

2 , 1

4 , 1 5 ,

Năng suất máy trong 1 ca (8h) : N ca  84 , 4 8  675 , 2 (m3 /ca)

N

V n ca

45 , 0 2 , 675

306

Trang 9

THI CÔNG CỐP PHA

- Dùng gỗ nhóm VI với go  490daN/m3

- Ứng suất uốn    9 , 8 10 5 daN/m2

- Ứng suất nén   n 3,04.106 daN/m2

- Ứng suất kéo   k 6,74.106 daN/m2

- Mođun đàn hồi E 1 , 2 10 10daN/m2

Tải trọng thẳng đứng:

Khối lượng thể tích của cốp pha đà giáo

Chọn ván dày van  20mm q tc go. van 490 0 , 02 9 , 8 (daN/m2 )

q q tc .n 9 , 8 1 , 1 10 , 78 (daN/m2 )

coppha tt

Khối lượng đơn vị thể tích của bêtông cốt thép: btct  2600daN/m3

Tải trọng do đầm rung: q tc 200daN/m2

Áp lực ngang của bêtông mới đổ vào cốp pha

p tt

III CỐP PHA MÓNG (tính toán với tải trọng ngang)

1 Tính toán ván ngang:

Dùng ván có bề rộng b = 180 mm, van  20mm

Trang 10

61,8

m daN m

daN W

m b

)(07,010.2,1.10.2,1

37,0.387

384

5

384

5

7 10

4 4

J E

l p f

tc van

M

tt sđ

m h

10.67,6

34,63

m daN m

daN W

m h

Trang 11

  2,8( )

250

700250)

(06,010.33,3.10.2,1

7,0.5,795

384

5

384

5

6 10

4 4

J E

l p f

3 Tính toán thanh chống xiên, chống ngang:

Dùng thanh chống xiên dài 1 m; tiết diện 20x30 mm,

và thanh chống ngang dài 0,52 m; tiết diện 20x20 mm

7 , 232

7 , 232

2 5

n

m daN h

m h

b

22,05

,11503,0.02,0

10.5,41

362

2 5

n

m daN h

Trang 12

1 , 33 10 ( )

12

02 , 0 02 , 0 12

m h

02,0.02,0

10.33,1

52,0

l o

   n.3,04.106.0,3811,55.105(daN/m2) (thỏa)

SƯỜN ĐỨNG

40 X 100 CHỐNG XIÊN

325 100

Trang 13

A B

1200 325

20 X 30

CHỐNG NGANG

20 X 20 BÊTÔNG LÓT

MẶT CẮT 3-3

TỈ LỆ 1/25

VÁN NGANG

IV CỐP PHA CỘT (tính toán với tải trọng ngang)

Tính toán ván khuôn :

Dùng ván có bề rộng b = 200 mm và 240 mm, van  20mm

Lực phân bố trên 1 m dài cốp pha:

M

tt van

m b

10.67,6

12,20

m daN m

daN W

m b

(01,010.7,6.10.2,1

24,0.2150

384

5

384

5

7 10

4 4

J E

l p f

tc van

Trang 14

Vì ván khuôn thỏa điều kiện bền và biến dạng nên cột không cần gông

1850

200 1300

SÀN THAO TÁC

KHUNG ĐỨNG GIÁO THÉP

TAI LIÊN KẾT THANH GIẰNG GIÁO THAO TÁC

1200 X 1800 X 1700 CỐP PHA THÀNH  =20

Trang 15

V CỐP PHA SÀN (tính toán với tải trọng đứng)

1 Tính toán cốp pha :

Dùng ván dày van  20mm

Lực phân bố trên 1 m dài cốp pha:

10.67,6

37,28

m daN m

daN W

m b

(07,010.7,6.10.2,1

5,0.8,719

384

5

384

5

7 10

4 4

J E

l q f

tc van

Trang 16

Dùng sườn có tiết diện 40x80 mm

m h

10.3,4

31,36

m daN m

daN W

m h

(09,010.7,1.10.2,1

8,0.9,359

384

5

384

5

6 10

4 4

J E

l q f

tc suon

M

tt dam

m h

b

Trang 17

5 2   5 2

4 max 9,08.10 ( / ) 9,8.10 /

10.1

78,90

m daN m

daN W

m h

)(1,010.5,0.10.2,1

1.9,287

48

1

48

1

6 10

3 3

J E

l P f

tc dam

4 Tính toán cây chống :

Dùng cột chống đơn bằng thép ống Φ60x3, gồm 2 đoạn trên và dưới, có tăng đơ điều chỉnh độ cao

Tải trọng trên đầu cột chống:

P q tt 0 , 8 ( 2 0 , 5 ) 907 , 8 0 , 8 ( 2 0 , 5 ) 726 , 2 (daN)

+ Kiểm tra bền:

Diện tích mặt cắt ngang:

537.10

o

l J A

Trang 18

VI CỐP PHA DẦM

1 Tính toán cốp pha đáy dầm: (tính toán với tải trọng đứng)

Dùng ván có bề rộng b = 200 mm, van  30mm

+ Kiểm tra bền:

8

8,0.6,3378

M

tt van

m b

10.3

27

m daN m

daN W

m b

400

800400)

(27,010.5,4.10.2,1

8,0.274

384

5

384

5

7 10

4 4

J E

l q f

tc van

Trang 19

2 Tính toán cốp pha thành: (tính toán với tải trọng ngang)

Dùng ván có bề rộng b = 350 mm, van  30mm

M

tt van

10.3,5

4,46

m daN m

daN W

m b

(25,010.88,7.10.2,1

8,0.3,446

384

5

384

5

7 10

4 4

J E

l p f

tc van

3 Tính toán sườn đứng: (tính toán với tải trọng ngang)

Dùng thanh gỗ có tiết diện 40x60 mm

M

tt sđ

10.4,2

3,20

m daN m

daN W

m h

Trang 20

  0,88( )

400

350400)

(02,010.2,7.10.2,1

35,0.1020

384

5

384

5

7 10

4 4

J E

l p f

tc sđ

4 Tính toán sườn ngang: (tính toán với tải trọng đứng)

Dùng sườn có tiết diện 40x80 mm

m h

b

5 max 9,5.10 ( / ) 9,8.10 /

10.3,4

5,40

m daN m

daN W

m h

(03,010.7,1.10.2,1

6,0.2,219

48

1

48

1

6 10

3 3

J E

l Q f

tc suon

5 Tính toán thanh chống xiên : (tính toán với tải trọng ngang)

Dùng thanh chống xiên dài 0,5 m; tiết diện 20x20 mm

Trang 21

149

2 5

n

m daN h

m h

b

41,06

,8602,0.02,0

10.33,1

5,0

l o

   n.3,04.106.0,4112,46.105(daN/m2) (thỏa)

6 Tính toán cây chống :

Tải trọng trên đầu cột chống:

2

1,270

Q P

tt

Vì tải tác dụng trên đầu cây chống của dầm < tải tác dụng trên đầu cây chống của sàn nên

ta dùng cây chống của sàn

Trang 22

3,85 m

CỐP PHA SÀN d =20

SƯỜN ĐỠ CỐP PHA

40 X 80

CỘT CHỐNG ĐƠN

F 60

CỐP PHA ĐÁY d =30

CỐP PHA THÀNH d =30

3 Chọn xe tải vận chuyển đất :

Đất đào lên được vận chuyển ra khỏi công trường

Chọn 2 xe, dung tích thùng mỗi xe là 4.5 m3

=> số chuyến xe phải chở : 68

5 4

306 5

65

Trang 23

Thời gian một chuyến xe đi và về

di+ve

10

60 15 40

Số lượng xe tải cần thiết phục vụ thi công đất

152.3 xe6.46

Ngày đăng: 31/05/2014, 15:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng hợp : - ĐỒ ÁN KỸ THUẬT CÔNG 1
Bảng t ổng hợp : (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w