Luật chứng khoán
Trang 1LuËt Chøng kho¸n
Th¸ng 5 n¨m 2007
Trang 2CƠ CẤU CỦA LUẬT CHỨNG KHOÁN
Luật Chứng khoán gồm 11 chương, 136 điều
Chương 1 Những quy định chung
Chương 2 Chào bán chứng khoán ra công chúng
Chương 3 Công ty đại chúng
Chương 4 Thị trường giao dịch chứng khoán
Chương 5 Đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán
Chương 6 Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư CK
Chương 7 Quỹ đầu tư CK, công ty đầu tư CK và ngân hàng giám sát Chương 8 Công bố thông tin
Chương 9 Thanh tra và xử lý vi phạm
Chương 10 Giải quyết tranh chấp, khiếu nại tố cáo và bồi thường
thiệt hại
Chương 11 Điều khoản thi hành
Trang 3Chương I: Những quy định chung
Trang 4Chương I: Những quy định chung
Trang 5Chương I: Những quy định chung
2. §èi t îng ¸p dông
• Tæ chøc, c¸ nh©n trong n íc vµ n íc ngoµi
• C¸c tæ chøc, c¸ nh©n cã liªn quan
Trang 6Chương I: Những quy định chung
Trang 7Chương I: Những quy định chung
4 C¸c hµnh vi bÞ cÊm
• Gian lận và lừa đảo
• Công bố thông tin sai sự thật
• Giao dÞch néi bé
• Thao tóng thÞ tr êng
Trang 8Chương I: Những quy định chung
Trang 9Chương I: Những quy định chung
Nhiệm vụ và quyền hạn của UBCKNN
• Xây dựng chiến l ợc, quy hoạch, kế hoạch
• Dự thảo văn bản pháp luật trình BTC
• Ban hành văn bản h ớng dẫn nghiệp vụ
• Cấp, gia hạn, đình chỉ, thu hồi giấy phép, GCN
• Quản lý, giám sát thị tr ờng GDCK
• Quản lý, giám sát SGDCK, TTGDCK, TTLKCK; tổ chức phụ trợ
• Thanh tra, kiểm tra; giải quyết khiếu nại, tố cáo; xử lý
vi phạm
• Hợp tác quốc tế, kết nối thị tr ờng
• Đào tạo, bồi d ỡng
Trang 10Chương I: Những quy định chung
Trang 11Chương II: Chàio bán chứng khoán
cá nhân liên quan
Trang 12Chương II: Chàio bán chứng khoán
ra công chúng
chµo b¸n CK theo một trong các phương thức sau:
Trang 13Chương II: Chàio bán chứng khoán
Trang 14Chương II: Chàio bán chứng khoán
ra công chúng
H§QT/ H§TV hoÆc chñ së h÷u vèn th«ng qua
Trang 15Chương II: Chàio bán chứng khoán
ra công chúng
Bao gồm cả việc phát hành CK của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp có vốn ĐTNN chuyển đổi thành CTCP
Trang 16Chương II: Chàio bán chứng khoán
Trang 17Chương II: Chàio bán chứng khoán
ra công chúng
Trang 18Chương II: Chàio bán chứng khoán
ra công chúng
• Bảng cân đối kế toán
• Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
• Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
• Thuyết minh báo cáo tài chính
Trang 19Chương II: Chàio bán chứng khoán
ra công chúng
Trang 20Chương III: Công ty đại chúng
(Là nội dung hoàn toàn mới của Luật CK)
công bằng
Trang 21Chương III: Công ty đại chúng
Là CTCP thuộc một trong ba loại hình:
N§T CK chuyên nghiệp và có vốn điều lệ đã góp từ
10 tỷ đồng VN trở lên
Trang 22Chương III: Công ty đại chúng
• Quyền và nghĩa vụ theo Luật doanh nghiệp,
pháp luật khác
• Công bố thông tin
• Tuân thủ nguyên tắc quản trị công ty
• Thực hiện đăng ký, lưu ký CK
Trang 23Chương III: Công ty đại chúng
bằng
Trang 24Chương III: Công ty đại chúng
• UBCKNN chấp thuận
• Đã công bố trên phương tiện thông tin đại chúng
Trang 25Chương IV: Thị trường giao dịch CK
Trang 26Chương IV: Thị trường giao dịch CK
Là địa điểm hoặc hình thức trao đổi thông tin
để tập hợp lệnh mua, bán và giao dịch CK
Trang 27Chương IV: Thị trường giao dịch CK
đủ điều kiện niêm y t tại SGDCK ết tại SGDCK
đủ điều kiện niêm y t tại SGDCK ết tại SGDCK
các CK không đủ điều kiện niêm y t tại ết tại SGDCK
các CK không đủ điều kiện niêm y t tại ết tại SGDCK
SGDCK
Trang 28Chương IV: Thị trường giao dịch CK
thuộc UBCKNN
Trang 29Chương IV: Thị trường giao dịch CK
Trang 30Chương IV: Thị trường giao dịch CK
Trang 31Chương IV: Thị trường giao dịch CK
Trang 32Chương V: Đăng ký, lưu ký, bù trừ
vài thanh toán chứng khoán
8 Chuyển quyền sở hữu chứng khoán
9 Bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
10 Bảo vệ tài sản của khách hàng, bảo mật
11 Quỹ hỗ trợ thanh toán
Trang 33Chương V: Đăng ký, lưu ký, bù trừ
vài thanh toán chứng khoán
Trang 34Chương V: Đăng ký, lưu ký, bù trừ
vài thanh toán chứng khoán
Trang 35Chương V: Đăng ký, lưu ký, bù trừ
vài thanh toán chứng khoán
Trang 36Chương V: Đăng ký, lưu ký, bù trừ
vài thanh toán chứng khoán
6 Đăng ký CK
• CK công ty đại chúng
• CK của tổ chức phát hành uỷ quyền cho TTLK
làm đại lý chuyển nhượng
7 Lưu ký CK: CK công ty đại chúng trước khi giao
dịch
Trang 37Chương V: Đăng ký, lưu ký, bù trừ
vài thanh toán chứng khoán
Trang 38Chương VI: Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư CK
6 Điều lệ công ty CK, công ty QLQ
7 Những thay đổi phải được UBCKNN chấp thuận
8 Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi công ty
Trang 39Chương VI: Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư CK
9 Đình chỉ, thu hồi Giấy phép
10 Nghĩa vụ của công ty CK, Cty QLQ
11 Quy định về cảnh báo
12 Giải thể, phá sản
13 Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty CK, công
ty QLQ có vốn đầu tư nước ngoài tại VN, chi nhánh công ty
CK, công ty QLQ nước ngoài tại VN
14 Chứng chỉ hành nghề chứng khoán
Trang 40Chương VI: Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư CK
Trang 41Chương VI: Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư CK
Trang 42Chương VI: Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư CK
Trang 43Chương VI: Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư CK
• C«ng ty qu¶n lý quü: qu¶n lý Q§T chøng kho¸n/ qu¶n lý
danh môc ®Çu t
Trang 44Chương VI: Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư CK
6 Điều lệ công ty CK, công ty QLQ
7 Những thay đổi phải được UBCKNN chấp thuận
8 Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi công ty
9 Đình chỉ, thu hồi Giấy phép
10 Nghĩa vụ của công ty CK, Cty QLQ
11 Quy định về cảnh báo
12 Giải thể, phá sản
13 Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty CK, công ty
QLQ có vốn đầu tư nước ngoài tại VN, chi nhánh công ty CK, công ty QLQ nước ngoài tại VN
Trang 45Chương VI: Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư CK
Trang 46Chương VII: Quỹ đầu tư CK, công ty đầu tư CK vài ngân hàing giám sát
Trang 47Chương VII: Quỹ đầu tư CK, công ty đầu tư CK vài ngân hàing giám sát
Trang 48Chương VII: Quỹ đầu tư CK, công ty đầu tư CK vài ngân hàing giám sát
Trang 49Chương VII: Quỹ đầu tư CK, công ty đầu tư CK vài ngân hàing giám sát
Trang 50Chương VII: Quỹ đầu tư CK, công ty đầu tư CK vài ngân hàing giám sát
13 Thành lập quỹ thành viên
• Vốn góp tối thiểu 50 tỷ đồng Việt Nam
• Tối đa ba mươi thành viên góp vốn, chỉ bao gồm
pháp nhân
• Do một công ty QLQ quản lý
• Tài sản của quỹ TV được lưu ký tại một ngân hàng
lưu ký
• Chỉ phải báo cáo UBCKNN
(điểm mới so với NĐ144: đăng ký thành lập)
Trang 51Chương VII: Quỹ đầu tư CK, công ty đầu tư CK vài ngân hàing giám sát
14 Công ty ĐTCK (là nội dung mới)
• Tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần
• UBCKNN cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
• Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
Vốn tối thiểu 50 tỷ đồng Việt Nam
Yªu cÇu vÒ Chứng chỉ hành nghề CK (trường hợp
công ty tự quản lý)
• Chính phủ quy định cụ thể việc thành lập, tổ chức,
hoạt động của công ty ĐTCK
Trang 52Chương VII: Quỹ đầu tư CK, công ty đầu tư CK vài ngân hàing giám sát
Trang 53Chương VIII: Công bố thông tin
Trang 54Chương IX: Thanh tra vài
xử lý vi phạm
Trang 55Chương IX: Thanh tra vài
xử lý vi phạm
thanh tra
tra và thành viên Đoàn thanh tra
Trang 56Chương IX: Thanh tra vài
xử lý vi phạm
chính
Trang 57Chương IX: Thanh tra vài
xử lý vi phạm
2 Đối tượng và phạm vi thanh tra
3 Hình thức thanh tra
4 Thẩm quyền, căn cứ ra quyết định thanh tra
5 Nội dung quyết định thanh tra
6 Thời hạn thanh tra
7 Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra
8 Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra
9 Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Đoàn thanh tra và
thành viên Đoàn thanh tra
10 Kết luận thanh tra
11 Nguyên tắc xử lý vi phạm
Trang 58Chương IX: Thanh tra vài
Trang 59Chương IX: Thanh tra vài
Trang 60Chương X: Giải quyết tranh chấp, khiếu
nại tố cáo và bồi thường thiệt hại
Trang 61Chương X: Giải quyết tranh chấp, khiếu
nại tố cáo và bồi thường thiệt hại
Trang 62Chương X: Giải quyết tranh chấp, khiếu
nại tố cáo và bồi thường thiệt hại
Trang 63Chương XI: Điều khoản thi hàinh
Chính phủ
Trang 64LuËt Chøng kho¸n
Th¸ng 5 n¨m 2007