TRUYềN NHIệTvật khi có độ chênh nhiệt độ Các hình thức truyền nhiệt cơ bản: 1.. Dẫn nhiệt: Là QT truyền nhiệt giữa hai phần của một vật hay giữa hai vật trực tiếp tiếp xúc với nhau khi
Trang 1BµI GI¶NG Kü THUËT NHIÖT
Trang 2TRUYềN NHIệT
vật khi có độ chênh nhiệt độ
Các hình thức truyền nhiệt cơ bản:
1 Dẫn nhiệt: Là QT truyền nhiệt giữa hai phần của một
vật hay giữa hai vật trực tiếp tiếp xúc với nhau khi có độ chênh nhiệt độ.
2 TĐNĐL: Là QT truyền nhiệt giữa một dịch thể và một bề
mặt vật rắn chuyển động t ơng đối với nhau khi có độ chênh nhiệt độ
3 TĐNBX: Là QT truyền nhiệt giữa các vật không trực
tiếp tiếp xúc với nhau mà chỉ thông qua các tia bức xạ ( λ = 0,4 ữ 400 à m)
Hà nội- 9/2009
Trang 3t(x) - ổn định 01 chiều
Trang 47.1.3 Gradient nhiệt độ:
7.2ư Dòngư nhiệt,ư mậtư độư dòngư nhiệtư ư vàưđịnhưluậtưFourierưvềưdẫnưnhiệt 7.2.1 Dòng nhiệt và Mật độ dòng nhiệt: Dòng nhiệt là nhiệt l ợng Q (W) truyền qua một bề mặt đẳng nhiệt F (m 2 ) nào
đó trong một đơn vị thời gian.
Mật độ là nhiệt l ợng q (W/m 2 ) truyền qua một đơn vị diện tích bề mặt đẳng nhiệt trong một đơn vị thời gian.
Hà nội- 9/2009
k z
t j y
t i x
t n
n
z y x t grat
∂
∂ +
∂
∂ +
=
F
Q dF z
y x q
7.1.2 Bề mặt đẳng nhiệt
Trang 5x q q
q z
t y
t x
t gradt
∂
∂ +
Trang 6Hà nội- 9/2009
Trang 7Chươngư7.ưDẫnưnhiệt
Trang 87.4ưDẫnưnhiệtưổnưđịnhưmộtưchiềuưkhiưkhôngưcóưnguồnưnhiệt 7.4.1 Dẫn nhiệt qua vách phẳng (Hình 7.3 trang 164)
Hà nội- 9/2009
Trang 97.4.2 DÉn nhiÖt qua v¸ch trô (H×nh 7.4 trang 167)
Trang 107.4.3 DÉn nhiÖt qua thanh (H×nh 7.5 trang 169)
Hà nội- 9/2009
Trang 11Chươngư7.ưDẫnưnhiệt
Trang 127.5.ưDẫnưnhiệtưổnưđịnhưkhiưcóưnguồnưnhiệtưbênưtrong
7.5.1 Dẫn nhiệt trong tấm phẳng khi có nguồn
Hà nội- 9/2009
Trang 13M« h×nh to¸n häc:
NghiÖm:
0 2
2
0
; 0
1
r r
q dr
dt r dr
+
λ
0
) (
r
dr dt
t
t dr
dt
α λ
)
( 4 2
2
2 0
r
q t
=
λ α
λ
2
2 0
0 0
r q r
q t
=
α 2
0
r
q t
Trang 147.6ưDẫnưnhiệtưkhôngưổnưđịnh
7.6.1 Dẫn nhiệt không ổn định trong tấm phẳng (Hình 7.6 trang 178)
Hà nội- 9/2009
Trang 15Xácưđịnhưnhiệtưđộưởưtâmưsauưthờiưgianư τ ưư(Hình 7.7 trang 180)
Ví dụ: Fo = 5 và Bi = 0,7
Trang 16VÝ dô Fo = 5 vµ Bi = 0,7
Hà nội- 9/2009
Trang 17VÝ dô Bi = 10, Fo = 0,5
Trang 181 0
Fo
θ θ
θ
),
VÝ dô Fo = 2 va Bi = 0,7
Trang 19VÝ dô Fo = 2 vµ Bi = 0,7
Trang 20XácưđịnhưnhiệtưlượngưQ(0 →τ ):
Ví dụ Bi = 10, Fo = 0,1
Hà nội- 9/2009
Trang 21Chương 8
TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU
8.1ưTĐNĐLưvàưcácưnhânưtốưảnhưhưởng
8.1.1 Lớp biên và TĐNĐL
Quan hệ giữa lớp biên thủy
Trang 228.2.1 §Þnh luËt Newton
α (tf – tw) khi tf > tw
q = α∆ t = α (tw – tf) khi
tw > tf
Trang 23Chương 8
TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU
Trang 24lý víi nhau ph¶i lµ c¸c hiÖn t îng ®
îc miªu t¶ bëi mét ph ¬ng tr×nh hoÆc
Trang 25Chương 8
TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU
- TĐNĐL tự nhiên: Nu = f(Gr,Pr)
- TĐNĐLc ỡng bức: Nu = f(Re,Pr)
3 Kích th ớc xác định: Kích th ớc xác định l (m), d(m)hoặc δ (m) là kích th ớc
đặc tr ng cho một hiện t ợng TĐNĐL và có mặt trong một số các TCĐD và do
ng ời xây dựng công thức TN quy định.
- Đ ờng kính t ơng đ ơng:
4 Nhiệt độ xác định: Nhiệt độ xác định là nhiệt độ xác định các đại l ợng vật lý
nh ν, a v.v mà ng ời xây dựng các công thức TN quy định …
Quy ớc:
– Chân các TCĐD có chữ m chỉ nhiệt độ xác định là nhiệt độ trung bình
tm = 0,5(tf + tw) – Chân cacs TCĐD có chữ f chỉ nhiệt độ xác định là nhiệt độ dòng dịch
thể – Chân các TCĐD có chữ w chỉ nhiệt độ xác định là nhiệt độ bề mặt vật
U F
d td = 4
Trang 26−Tấm hoặc ống đặt đứng: l xđ = chiều cao
−Tấm hoặc đặt nằm ngang: l xđ = chiều rộng
54 ,
m
m Gr Nu
− Tấm hoặc ống đặt đứng: lxđ = chiều cao
− Tấm hoặc đặt nằm ngang: lxđ = chiều rộng
− ống đặt nằm ngang: lxđ = đ ờng kính ngoài
− Tấm đặt nằm ngang và bề mặt nóng quay lên trên thì α tăng lên 30%.
− Riêng đối với không khí có thể lấy gần
đúng: (Prf/Prw) = 1
8.4.2 TĐNĐL tự nhiên trong không gian hẹp
Với 10 3 < (Grf.Prf) < 10 6 : ; lxđ = δ
Với 10 6 < (Grf.Prf) < 10 10 : ; lxđ = δ
Pr
Pr Pr
135 ,
m
m Gr Nu
δ
λ
dl td w w
q = 1 − 2 ; =
3 , 0
) Pr (
105 ,
dl = Gr
ε
2 , 0
) Pr (
4 ,
0 f f
dl = Gr
ε
Trang 27Chương 8
TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU
Trang 28Chương 8
TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU
Hà nội- 9/2009
Trang 29Chương 8
TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU
Trang 30Chương 8
TRAO ĐỔI NHIỆT ĐỐI LƯU
Hà nội- 9/2009
Trang 31Chương 9
TRAO ĐỔI NHIỆT BỨC XẠ
9.1ưCácưđịnhưnghĩaưcơưbản
1 Dòng bức xạ dQ (W): là tổng năng l ợng bức xạ phát đi với mọi b ớc
sóng từ bề mặt dF theo mọi h ớng trong một đơn
vị thời gian
Trang 32Chương 9
TRAO ĐỔI NHIỆT BỨC XẠ
9.2ưCácưđịnhưluậtưcơưbảnưvềưbứcưxạ
Hà nội- 9/2009
Trang 34Chương 9
TRAO ĐỔI NHIỆT BỨC XẠ
2 Gi÷a hai vËt bäc nhau
Hà nội- 9/2009
Trang 35Chương 9
TRAO ĐỔI NHIỆT BỨC XẠ
9.5 Bức xạ của các chất khí
9.5.1 Các đặc tr ng bức xạ và hấp thụ của các chất khí
1 Đặc tính chọn lọc: Các chất khía bức xạ và hấp thụ có tính
chất chọn lọc theo từng dải b ớc sóng Ví dụ CO2 chỉ BX và HT các dải λ = (2,6 ữ 2,8) àm, λ = (4,2 ữ 5,1) àm và λ = (13 ữ 17)
k ε 2 βε 2
ε = +
( )0 , 33 3,5
100 07
, 4
, 0 8 , 0
100 07
, 4
Trang 36Chương 9
TRAO ĐỔI NHIỆT BỨC XẠ
Hà nội- 9/2009
Trang 37Độ dài thiên văn: 1AE = rm = 149,6.10 6 km
Hằng số mặt trời: E 0 = (1367 ± 1,6) W/m 2 (ở khoảng cách 1AE) 99% E0 có b ớc sóng λ ≤ 3,8 àm
Bức xạ trực xạ: là chùm tia truyền từ MT tới quả đất
Bức xạ tán xạ: là phần phần NL mặt trời bị khí quyển tán xạ giáng xuống quả đất Tổng xạ: là tổng trực xạ và tán xạ của bầu trời
3 Vai trò của tầng ozôn:
Tầng trên khí quyển chứa O và N (Ng.tử) hấp thụ λ ≤ 0,085 àm
Thấp hơn là tầng ozôn chứa nhiều oxy d ới dạng O 3 (ozôn)
Chiều dày tầng ozôn δ = 2,5 mm ở xích đạo và 4,5 mm ở hai cực
Tầng ozôn hấp thụ dải BS λ = (0,2 ữ 0,35) àm
O, N và O3 hấp thụ toàn bộ tia tử ngoại λ = (0,02 ữ 0,35) àm
Trang 38có tỷ số AS/ε nhỏ ví dụ sơn phủ lớp trắng kẽm có AS/ε = 0,24
liệu có tỷ số AS/ε lớn Kim loại sơn đen th ờng có AS/ε lớn.
mặt trời để đun n ớc nóng phổ biến hiện nay.
Hà nội- 9/2009