1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ptt Bao Cao 2 - Vnpt.pdf

61 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển Đổi Số Tỉnh Hậu Giang - VNPT Đồng Hành
Trường học Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Chuyển Đổi Số
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hậu Giang
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 20,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hậu Giang 07/2022 VNPT ĐỒNG HÀNH CHUYỂN ĐỔI SỐ TỈNH HẬU GIANG Khung nội dung 03 Đề xuất định hướng các nhiệm vụ CĐS tại Hậu Giang 04 Đề xuất các giải pháp tham gia CĐS tại Hậu Giang 02 Hiện trạng CĐS[.]

Trang 1

Hậu Giang - 07/2022

VNPT ĐỒNG HÀNH CHUYỂN ĐỔI SỐ TỈNH

HẬU GIANG

Trang 2

Khung nội dung

03 Đề xuất định hướng các nhiệm vụ CĐS tại Hậu Giang

04 Đề xuất các giải pháp tham gia CĐS tại Hậu Giang

01 Phương pháp tiếp cận & Kinh nghiệm triển khai của VNPT

Trang 3

PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN VÀ

KINH NGHIỆM TRIỂN KHAI

CỦA VNPT

Trang 5

Quản lý văn bản: 6.320 đơn vị trên toàn quốc sử dụng

Một cửa điện tử : Triển khai 36 Tỉnh/Thành phố sử dụng, với 850 đơn vị cấp Sở/Huyện

Ecabinet: 62/63 Tỉnh/Thành phố, (29 đơn vị sử dụng chính thức, 275 đơn vị đang thử nghiệm)

Hệ thống báo cáo & điều hành : Đang triển khai cho 46

Bộ, Ngành, Địa phương

Hệ thống LGSP : Đang triển khai cho 20 Bộ, Ngành, Địa

phương

Hệ sinh thái Chính quyền số của VNPT đã hiện diện tại 58/63 TTP trên cả nước

1.2 Kinh nghiệm triển khai của VNPT

Phương pháp thực hiện và kinh nghiệm triển khai của VNPT

Trang 6

Cơ sở dữ liệu

Quốc gia về

dân cư

Cổng dịch vụ công Quốc gia (cùng với nền tảng định danh

điện tử)

Nền tảng tích hợp liên thông văn bản VDXP (có thể sử dụng như hệ thống NGSP/LGSP)

Hệ thống báo cáo & điều hành Chính phủ

CSDL CBCCVC

& CSDL Nông nghiệp (đang triển khai)

1.3 Kinh nghiệm triển khai của VNPT

Bộ thuộc tính tối thiểu

để xác định một cách hợp lý một cá nhân

Tại Việt Nam, có thể sử dụng CSDL thẻ căn cước, BHXH, MST

Họ tên

Ngày sinh

Thường đi kèm với một

số sê-ri (ví dụ: mã số thuế cá nhân, mã số BHXH, ĐKKD) và một tập hợp các thuộc tính nhận dạng

Một cá nhân/tổ chức có thể có danh tính khác nhau tùy

thuộc vào bối cảnh

15 trường dữ liệu (Số định danh, tên, giới tính, ngày sinh, ) Vân tay, eID

mống mắt

Ảnh gương mặt (trực diện)

Hệ thống định danh và xác thực hợp nhất

Ảnh

Quê quán

✓ …

Triển khai nhiều dự án lớn, làm nền tảng Chính phủ điện tử và

Đô thị thông minh Quốc gia

Hình thành Nền tảng CPĐT, dễ dàng triển khai Chính quyền số cho địa phương, tích hợp vào các hệ thống quốc

gia

Trang 7

Hỗ trợ tư vấn xây dựng đề án ĐTTM

cho gần 40 tỉnh

09 tỉnh đã có đề án

được phê duyệt để

triển khai

Trên 35 tỉnh đang triển

khai Trung tâm điều hành thông minh (IOC) và các

dịch vụ ĐTTM

Phối hợp triển khai Dịch vụ Đô thị thông minh cho nhiều địa phương, từ khâu tư vấn đến triển khai

hệ thống

1.4 Kinh nghiệm triển khai của VNPT

Trung tâm điều

Giám sát an ninh an toàn thông tin (SOC)

Lắng nghe thông tin mạng

Phương pháp thực hiện và kinh nghiệm triển khai của VNPT

Trang 8

HIỆN TRẠNG CHUYỂN ĐỔI SỐ

TỈNH HẬU GIANG

Trang 9

2.1 Xếp hạng DTI năm 2020 tỉnh Hậu Giang trên bản đồ các Tỉnh/Thành phố toàn quốc

Kết quả xếp hạng DTI các tỉnh, thành phố trong nhóm 10 tỉnh dẫn đầu:

Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Bắc Ninh, Quảng Ninh, TP Hồ Chí Minh,

Tiền Giang, Cần Thơ, Ninh Bình, Kiên Giang, Bắc Giang

Đà Nẵng xếp vị trí thứ nhất với 0,4874 và là địa phương xếp vị trí thứ

nhất với cả 03 trụ cột: Chính quyền số, Kinh tế số, Xã hội số

Giá trị DTI thấp nhất: 0,2108 và cao nhất 0,4874 so với giá trị trung bình

0.3026 là không quá chênh lệch

26 toàn quốc về Chính quyền số (0,3731)

18 toàn quốc về Kinh tế số (0,2985)

34 toàn quốc về Xã hội số (0,2756)

Trang 10

2.2 Hiện trạng bộ chỉ số DTI tỉnh Hậu Giang 2020

Chuyển đổi nhận thức Kiến tạo thể chế nền tảng số Hạ tầng và Thông tin và dữ liệu số CQS/KTX/XHS Hoạt động An toàn an ninh mạng

Đào tạo và phát triển nhân lực CQS/KTX/XHS

Chính quyền số Kinh tế số

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1

Chuyển đổi nhận

thức

Kiến tạo thể chế

Hạ tầng và nền tảng số

Thông tin và dữ liệu số

Chuyển đổi nhận

thức

Kiến tạo thể chế

Hạ tầng và nền tảng số

Thông tin và dữ liệu số

Hoạt động Kinh tế

số

An toàn an ninh mạng

Đào tạo và phát triển nhân lực Kinh tế số

Hiện tại Tối đa

Kinh tế số

0 0.2

0.4

0.6 0.8 1

Chuyển đổi nhận

thức

Kiến tạo thể chế

Hạ tầng và nền tảng số

Thông tin và dữ liệu số

Hoạt động Xã hội số

An toàn an ninh mạng

Đào tạo và phát triển nhân lực Xã

hội số

Hiện tại Tối đa

Xã hội số

(Theo Bộ chỉ số tại QĐ 1726/QĐ-BTTTT)

Trang 11

2.3.1 Hiện trạng bộ chỉ số DTI tỉnh Hậu Giang

(Theo Bộ chỉ số tại QĐ 922/QĐ-BTTTT )

0 0.2 0.4

0.6

0.8

1 Nhận thức số

Trang 12

2.3.2 Hiện trạng ứng dụng CNTT trong Nền tảng chung phục vụ Chuyển đổi số

,

, ,

1 Nhận thức số

chỉ đạo CĐS và chủ trì chỉ đạo CĐS; Chuyên

bài viết và nội dung còn hạn chế)

Các cơ quan báo chí, phát thanh truyền hình,

truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh chưa có

chuyên mục riêng về CĐS

2 Thể chế số

CĐS tỉnh Hậu Giang; KH xây dựng CQĐT, ĐTTM

và CĐS tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021-2025;

Kiến trúc CQĐT 2.0; Tổ chức bồi dưỡng, tập

năm quán triệt, giám sát tuân thủ kiến trúcCQĐT tỉnh; VB nhắc nhở, chấn chỉnh quản lýchi cho CĐS; CS tỷ lệ chi ngân sách hằng nămcho CĐS; CS thuê chuyên gia CĐS; CS khuyếnkhích ND/DN sử dụng DVCTT; CS khuyến khích

DN vừa và nhỏ CĐS

3 Hạ tầng số

các ứng dụng CQĐT, CQS, trung tâm dữ liệuchính/dự phòng; Triển khai các nền tảng dùngchung như trục tích hợp, chia sẻ dữ liệu LGSP,nền tảng xác thực tập trung SSO; Triển khaimạng TSLCD đến 100% cấp tỉnh, huyện

dùng chung còn thấp; chưa ứng dụng Trí tuệnhân tạo (AI) trong nền tảng số

Hằng năm đều có tổ chức tập huấn, hướng

dẫn UD CNTT cho SBN, UBND huyện/xã với

3.000 lượt CB CCVC tham dự;

chức năng NV CĐS cho Sở TTTT; bộ phận thực

hiện NV CĐS tại Sở TTTT; đội ngũ chuyên sâu

về ATTT, đào tạo CĐS cho CBCCVC; người

dân tiếp cận nền tảng OneTouch

5 An toàn thông tin mạng

bảo ATTTM cho các HTTT theo mô hình 4 lớp;

tổ chức tuyên truyền, tập huấn nâng cao kỹnăng, nhận thức đảm bảo ATTT; SOC

(giám sát, kiểm tra đánh giá, diễn tập, ứngcứu sự cố, )

6 Đô thị thông minh

ĐTTM trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2020-2025

triển ĐTTM

Trang 13

, ,

nâng cấp để đáp ứng các y/c kỹ thuật

trong các quy định mới như 468/QĐ-TTg), tỷ

lệ DVC mức 4 đạt 66,24% (tuy nhiên tỉ lệ hồ

sơ trực tuyến còn thấp 32,58%*); App

HauGiang cung cấp thông tin và phục vụ

tương tác trực tuyến cho ND/DN; Trung tâm

điều hành tập trung IOC (tuy nhiên số lượng

- Số lượng doanh nghiệp Công nghệ số còn

- Doanh nghiệp sử dụng hợp đồng điện tử còn thấp

- Người dân chưa được phổ cập kiến thức

về bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ trẻ em trên không gian mạng.

* Quý I, II/2022

Trang 14

❖ Hoàn thiện CQĐT, phát triển Chính quyền số

cấp trên nhiều phương tiện truy cập, bao gồm thiết bị di động

100% VB trao đổi giữa các CQNN được ký số (trừ VB mật)

✓ 90% HSCV tỉnh, 80% huyện, 60% xã xử lý trên môi trường mạng.

trên HTTT báo cáo của tỉnh.

❖ Phát triển Kinh tế số

✓ Kinh tế số chiếm 10% GRDP của tỉnh

✓ Tỷ trọng KTS trong từng ngành, lĩnh vực đạt 10%

❖ Phát triển Xã hội số, xây dựng ĐTTM

100%

✓ Phổ cập 4G/5G và ĐTTM (smartphone)

✓ Các HTTT của Tỉnh được đảm bảo AT, ANM theo

mô hình 4 lớp, đạt chỉ số ATTTM thuộc nhóm B

✓ Mỗi hộ, gia đình có 1 mã bưu chính, có thể tra cứu địa chỉ bằng bản đồ số

✓ Hiện đại hóa HTTT cơ sở bằng công nghệ số; đổi mới nội dung báo chí/truyền thông tạo sự đồng thuận, niềm tin, khát vọng, sức mạnh tinh thần

để Tỉnh bức phá vươn lên

❖ Đổi mới căn bản, toàn diện hoạt động các cơ quan,

đơn vị và địa phương, các hoạt động sản xuất/kinh

doanh của doanh nghiệp, phương thức sống và làm

việc của người dân, phát triển môi trường số an toàn,

nhân văn trên địa bàn Tỉnh

❖ Ứng dụng CNTT nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động

CQNN trên địa bàn, từ đó nâng cao chất lượng phục vụ

ND/DN

❖ Triển khai các ứng dụng và dịch vụ ĐTTM trên địa bàn

Tỉnh

❖ Đến năm 2025, Hậu Giang nằm trong nhóm 30 tỉnh dẫn

đầu cả nước về chỉ số sẵn sàng cho phát triển và ứng

dụng CNTT và truyền thông (Vietnam ICT Index)

MỤC TIÊU TỔNG QUÁT ĐẾN NĂM 2025 MỤC TIÊU CỤ THỂ ĐẾN NĂM 2025

Kế hoạch 78/KH-UBNB

ngày 27/04/2021

2.5 Mục tiêu chuyển đổi số tỉnh Hậu Giang

Trang 15

ĐỀ XUẤT ĐỊNH HƯỚNG NHIỆM

VỤ CĐS TẠI HẬU GIANG

Trang 16

❖ Nhiệm vụ phi công nghệ:

• 16 tiêu chí tuyên truyền,

Trang 17

3.1.2 Tổng quan nhiệm vụ Chuyển đổi số

Kinh phí thực hiện KH Chuyển đổi số tỉnh Hậu Giang 2022-2025 bao gồm:

- Nguồn ngân sách tỉnh

- Nguồn đầu tư công

- Nguồn xã hội hóa

- Nguồn đầu tư của các doanh nghiệp

59 nhiệm vụ 5 lĩnh vực chuyên

ngành trọng tâm: Y tế, Giáo

dục, Nông nghiệp, Du lịch, Tài

nguyên môi trường

8 nhóm nhiệm vụ lớn phát triển 04 thành phần Nền tảng chung - Hoạt động CQS – Hoạt động KTS – Hoạt động

Chương trình chuyển đổi số giai đoạn 2022-2025, tầm nhìn 2030 được xây dựng với tổng cộng 108

nhiệm vụ Chuyển đổi số với lộ trình 3 giai đoạn: ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

Đề xuất căn cứ các văn bản 922/QĐ-BTTTT, 749/QĐ-TTg, 78/KH-UBND, 72/KH-UBND

Trang 18

3.2.1 Các nhiệm vụ phát triển Nền tảng chung(1/2)

riêng về chuyển đổi số

▪NTS06: Cơ quan báo chí của Tỉnh,

•TCS07: Tổ chức hội nghị, bồi dưỡng, tập huấn định kỳ hằng năm phổ biến, quán triệt công tác chi cho chuyển đổi số

khuyến khích người dân, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến (DVCTT)

▪HTS05: Triển khai Trung tâm dữ liệu

phục vụ chuyển đổi số theo hướng

sử dụng công nghệ điện toán đám mây

▪HTS06: Tăng mức độ triển khai các nền tảng số dùng chung

▪HTS07: Tăng mức độ ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) trong nền tảng số

▪…

Kế hoạch 72/KH-UBND ngày 28/04/2022

Nhiệm vụ theo 922/QĐ-BTTT

Trang 19

3.2.1 Các nhiệm vụ phát triển Nền tảng chung(2/2)

NHÂN LỰC SỐ

•NLS01: Tổ chức Tổ công nghệ số cộng đồng

▪NLS03: Sở Thông tin và Truyền thông có chức năng,

nhiệm vụ về chuyển đổi số

▪NLS04: Sở Thông tin và Truyền thông có bộ

phận/đơn vị thực hiện nhiệm vụ về chuyển đổi số

•NLS07: Tăng tỷ lệ công chức, viên chức được

bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số

▪NLS08: Tăng tỷ lệ cơ sở đào tạo cao đẳng, đại

học, sau đại học có đào tạo về chuyển đổi số

▪NLS10: Tăng Tỷ lệ người lao động được bồi

dưỡng, tập huấn kỹ năng số

•…

AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

•ATTTM01: Táng số lượng hệ thống thông tin đã được phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ

•ATTTM02: Tăng số lượng hệ thống thông tin triển khai đầy đủ phương án bảo vệ theo Hồ sơ đề xuất cấp độ dã được phê duyệt

•ATTTM06: Tăng số lượng hệ thống thông tin của

cơ quan nhà nước được giám sát trực tiếp và

kết nối chia sẻ dữ liệu với Trung tâm Giám sát

an toàn không gian mạng quốc gia (NCSC)

•ATTTM07: Tăng số lượng hệ thống thông tin của cơ quan nhà nước đã được kiểm tra, đánh giá đầy đủ các nội dung theo quy định tại Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT ngày 24/4/2017

•…

Nhiệm vụ theo 922/QĐ-BTTT Kế hoạch 72/KH-UBND ngày 28/04/2022

Trang 20

3.2.2 Nhiệm vụ Nền tảng chung

Phi công nghệ

Tuyên truyền, đào tạo

Xây dựng chiến lược, chính sách

Trang 21

3.3.1 Các nhiệm vụ phát triển –

Hoạt động Chính quyền số

•CQHD03: Xây dựng hệ thống thông tin DVC đáp ứng QĐ 468/QĐ-TTg

•CQHD06: Tăng tỷ lệ các ứng dụng có dữ liệu dùng chung được kết nối, sử dụng

qua Nền tảng tích hợp, có trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP) được đưa vào sử dụng chính thức tại Tỉnh, thành phố

•CQHD14: Tăng mức độ hài lòng của người dân, doanh nghiệp khi sử dụng DVCTT

•CQHD15: Triển khai nền tảng phân tích, xử lý dữ liệu tổng hợp tập trung

•CQHD16: Triển khai nền tảng số quản trị tổng thể, thống nhất toàn Tỉnh, thành phố phục

vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành và quản trị nội bộ của cơ quan nhà nước

•CQHD18: Triển khai nền tảng giám sát trực tuyến phục vụ công tác quản lý nhà

Trang 22

3.2.2 Nhiệm vụ hoạt động Chính quyền số

Trang 23

3.3.1 Các nhiệm vụ phát triển hoạt động Kinh tế số (1/2)

•KT.PCN04: Tăng số lượng doanh nghiệp

nhỏ và vừa tiếp cận, tham gia chương

trình SMEdx

•KT.PCN09: Thúc đẩy chuyển đổi số trong

mọi hoạt động sản xuất kinh doanh và

quản lý doanh nghiệp

hỗ trợ phát triển thương mại điện tử

•KT.CN03: Tăng tỷ lệ doanh nghiệp

nhỏ và vừa sử dụng nền tảng số

•…

Nhiệm vụ theo 922/QĐ-BTTT Kế hoạch 72/KH-UBND ngày 28/04/2022

Trang 24

•GTVT02: Xây dựng hệ

sinh thái quản lý hoạt động Logistics: kho bãi, phương tiện, lịch trình giao vận…

•GTVT03: Số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu ngành Giao thông vận tải

•…

DL02: Cơ sở dữ liệu về Du

lịch

DL04: Triển khai Hệ sinh

thái Du lịch thông minh

dự báo tại TTP

•NN02: Nền tảng bản đồ GIS về NN tại TTP

•NN05: Triển khai Sàn nông sản, tập trung các SPDV OCOP

•…

•TCNH01: Chuyển đổi toàn trình các nghiệp vụ ngân hàng sang môi trường TCNH03: Số hóa toàn trình các quyết định giải ngân, cho vay nhỏ lẻ, vay tiêu dùng của khách hàng cá nhân.

•TCNH05: Số hóa, lưu trữ các hồ sơ liên quan đến nghiệp vụ tài chính – ngân hàng

•…

Nhiệm vụ theo 749/QĐ-TTg Kế hoạch 72/KH-UBND ngày 28/04/2022

Trang 25

Nhiệm vụ thực hiện hoạt động Kinh tế số VNPT đồng hành Tỉnh thực hiện

Trang 26

3.4.1 Các nhiệm vụ phát triển hoạt động Xã hội số (1/2)

• XH.PCN05: Thành lập, đào tạo bồi dưỡng cho tổ chức chuyên gia về chuyển đổi số của TTP (tối thiểu 10 chuyên gia).

• XH.CN02: Triển khai định danh

số, ứng dụng cho người dân

• XH.CN04: Triển khai chữ ký số cá nhân

• …

Nhiệm vụ theo 922/QĐ-BTTT Kế hoạch 72/KH-UBND ngày 28/04/2022

Trang 27

•YT01: Triển khai giải pháp

quản lý y tế thông minh

•YT02: Triển khai giải pháp điều

•YT09: Ứng dụng thiết bị IoT chăm

sóc sức khỏe người dân.

•…

•GD01: Triển khai HTTT quản lý

giáo dục và CSDL tập trung về GDĐT

•GD03: Tăng cường kết nối phụ huynh học sinh và nhà trường qua các công cụ số

• MT01: Hoàn thiện Hệ thống

thông tin đất đai (phần mềm quản lý, xây dựng CSDL đất đai)

• …

3.4.1 Các nhiệm vụ phát triển hoạt động Xã hội số (1/2)

Nhiệm vụ theo 749/QĐ-TTg Kế hoạch 72/KH-UBND ngày 28/04/2022

Trang 28

Nhiệm vụ thực hiện hoạt động Xã hội số VNPT đồng hành Tỉnh thực hiện

Trang 29

Phức tạp

Tác động kinh tế, xã hội

Mức độ đơn giản trong triển khai

3.5 Phân tích mức độ ưu tiên các nhiệm vụ

Nhiệm vụ Chính quyền số Tổng cộng 22 nhiệm vụ

Nhiệm vụ Kinh tế số Tổng cộng 17 nhiệm vụ

Nhiệm vụ Xã hội số Tổng cộng 10 nhiệm vụ

10 6

29 Nhiệm vụ Nền tảng chung Tổng cộng 59 nhiệm vụ

4

NTS01 -02

NTS03 , 05

NTS06 -10,04 TCS02-03 TCS04

TCS05 , 07

TCS10 -11

HTS01

NLS01 -04, NLS07 , 11

NLS05 -06

NLS09 -13

ATTT M01- 02

ATTT M03- 04

ATTT M05- 08

ATTT M09- 11

ATTT M12- 18

CQH D11- 14,02

CQH D04- 06

CQH D03,0 7

CQH D10,1 5

CQH D08- 09

CQH D16- 18

CQH D21, 22

KT.PC

KT.CN 03-05

KT.PC N06- 07

KT.PC N05

XH.C N02-

XH.P CN01

XH.P CN02

XH.P CN03 -04

XH.C N05

KT.PC N02,0 3

KT.CN 06

KT.CN 07

CQH D01

CQH D19- 20 TCS01 TCS06 TCS08-09

Trang 30

Phát thanh truyền hình

• Góp phần nâng cao nhận thức về Chuyển đổi số trên địa bàn Tỉnh: xây dựng các

chuyên mục riêng về CĐS cho đài phát thanh/truyền hình, truyền thanh cơ sở tại Hậu

Giang Triển khai hệ thống truyền thanh thông minh góp phần CĐS truyền thanh cơ sở

Văn hóa thể thao du lịch

• Triển khai các giải pháp du lịch thông minh (Cổng thông tin, ứng dụng di động, bản đồ

số, ), hệ thống quản lý lưu trú trực tuyến, hỗ trợ phát triển nâng tầm du lịch tỉnh Hậu

Giang

Nông nghiệp

• Xây dựng hệ thống thông tin ngành nông nghiệp góp phần xây dựng CSDL quản lý

chuyên ngành: trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, khuyến nông, thủy lợi, Ứng dụng hệ

thống truy xuất nguồn gốc góp phần nâng cao giá trị nông sản

Tài nguyên môi trường

• Hoàn thiện xây dựng hệ thống thông tin đất đai giúp quản lý và tạo lập CSDL đất đai;

Xây dựng hệ thống quan trắc tự động giám sát môi trường và hỗ trợ ngành nông

nghiệp; Xây dựng CSDL chuyên ngành môi trường

Y tế

• Triển khai các giải pháp Y tế như: Hồ sơ sức khỏe điện tử; Bệnh án điện tử; Tư vấn khám

chữa bệnh từ xa; Bác sĩ gia đình, Mô hình bệnh viện thông minh,

Giáo dục Đào tạo

• Triển khai đồng bộ các hệ thống quản lý giáo dục trên địa bàn tỉnh góp phần tạo lập

CSDL chuyên ngành Giáo dục; Triển khai các nền tảng hỗ trợ dạy và học trực tuyến,

hệ thống kiểm định chất lượng giáo dục, SLL điện tử,

• Hoàn thiện hạ tầng nền tảng công nghệ điện toán đám mây đảm bảo đáp ứng nhu

cầu triển khai ứng dụng phục vụ phát triển CQĐT, ĐTTM và CĐS

• Xây dựng chiến lược dữ liệu phát triển kho dữ liệu dùng chung, dữ liệu chuyên ngành

Lao động thương binh xã hội

• Triển khai giải pháp quản lý thông tin dùng chung toàn diện các lĩnh vực của ngành: quản lý trẻ em/bình đẳng giới, quản lý tệ nạn xã hội, người có công, hộ nghèo và bảo trợ xã hội, giáo dục đào tạo nghề và quản lý việc làm,

Sở Thông tin truyền thông & VPUBND Tỉnh (Hỗ trợ các công việc chung)

• Nâng cấp mở rộng các ứng dụng nền tảng số dùng chung trên địa bàn toàn tỉnh: QLVBĐH, Cổng dịch vụ công & Một cửa điện tử, Hệ thống báo cáo,

• Nghiên cứu xây dựng thể chế, chính sách khuyến khích ND/DN sử dụng DVCTT

3.6 Đề xuất nhiệm vụ thực hiện cho các Cơ quan, Ban ngành

Danh sách các nhiệm vụ trọng tâm đề xuất cho các Cơ quan, Ban ngành Hậu Giang bám theo các nhiệm vụ Chuyển đổi số

Ngày đăng: 04/07/2023, 13:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w