CHƯƠNG 1 SỐ PHỨC 1 Viết dạng lượng giác của các số phức sau a
Trang 1CHƯƠNG 1 SỐ PHỨC
1 Viết dạng lượng giác của các số phức sau:
a 𝑧 = −2 − 2𝑖
b 𝑧 = √3 − 𝑖
c 𝑧 = −1 + √3𝑖
d 𝑧 = −√3 − 𝑖
2 Tính:
a 𝑧 = (√3 + 𝑖)7(1 − 𝑖)
b 𝑧 = (1−𝑖√3)
4
1+𝑖
c 𝑧 = √(1+𝑖)15
(√3−𝑖)12
3
d 𝑧 = √(√3 − 𝑖)4 9(2𝑖 + 2)5
3 Tìm và biểu diễn hình học tập hợp số phức:
a (|𝑧 − 𝑖| − 3)(𝑧 + 𝑧̅) > 0
b 𝑅𝑒(𝑧2− 𝑧̅) = 2 − 2 (𝐼𝑚(𝑧))2
c |𝑧 − 2| < |1 − 2𝑧̅|
d |𝑧 − 1| ≥ |1 − 𝑧̅|
4 Giải pt phức:
a 𝑧3− 𝑖 + √3 = 0
b 2𝑧𝑧̅ + (2 + 𝑖)𝑧 − (2 − 𝑖)𝑧̅ = 2
c 𝑧̅5 = 1
𝑧
d 𝑧8+ 𝑧4+ 1 = 0
BTVN
5 Tính:
a 𝑧 = √1+𝑖
√3+𝑖
3
√3+𝑖
6 a Giải phương trình 𝑧2− 2𝑧̅ + 1 = 0
b Tìm và biểu diễn hình học số phức thỏa mãn
𝑅𝑒(𝑧 𝑧̅ − 4𝑧̅) + 6 𝐼𝑚(𝑧) = 12
Trang 2CHƯƠNG 2 MA TRẬN – ĐỊNH THỨC – HỆ PTTT
BÀI 1 MA TRẬN
1 Tìm ma trận 𝐴 thỏa mãn:
a (2𝐴𝑇 − 3 ( 1 2
−1 1))
𝑇
= ( 2 3
−1 2)
b 3 𝐴𝑇 + 2 (1 0
0 2) = (
8 0
3 1)
2 Cho các ma trận
𝐴 = ( 1 0 2
3 2 −1) , 𝐵 = (
2 −1
) , 𝐶 = (2 1
1 3)
a) Tính (−3𝐴) + 𝐵𝑇, 𝐵 − 2 𝐴𝑇
b) Tính 𝐴 𝐵 và 𝐵 𝐴
3 Tìm ma trận 𝑋 thỏa mãn ( 1 2
−3 4) (
2 1) + 2𝑋 = (
1 −2
5 7 )
4 Thực hiện các phép tính
a)(1 1
1 1)
6 b) (3 1
1 3)
5
Trang 3BÀI 2 ĐỊNH THỨC
1 Tính các định thức sau:
a |
4 −1 3
2 −2 5
3 −1 6
)
2 Tìm 𝑥 biết |
| = 40
3 Tính định thức sau : det 𝐴 = |
|
4 Tính det (
1 5 7 2
2 6 8 3
3 0 9 0
4 0 1 0
)
5 Tìm 𝑥 thỏa mãn đẳng thức sau: |
| = 0
6 Tìm 𝑥 biết |
1 4 3 2
1
𝑥 + 9 8 6
1 9 8 5
1 6 5 4
| = 4
7 Cho 𝐴 = (1 0 1
0 1 0
0
1) và 𝐵 = (
1 0 1 1
0 1 2 1 ) Đặt 𝐶 = 𝐴 𝐵 Hãy tính det(𝐶2)
8 Cho 𝐴 = (1 0 1
0 1 0
0
1) và 𝐵 = (
1 0 1 1
0 1 2 1 ) Đặt 𝐷 = 𝐵 𝐴 Hãy tính det(2𝐷)
Trang 49 Tìm 𝑥 biết |
1 4 3 2
1 5 4 3
1
𝑥 + 11 10 5
1 8 7 4
| = 2
10 Cho ma trận 𝐴3×3 thỏa mãn |𝐴| = 3 Tính |𝐴𝑇𝐴|, |𝐴3| và |3𝐴|
11 Cho 𝐴 = (
) Tính det 𝐴 , det(𝐴𝐴𝑇) , det 𝐴−1
BTVN
1 Tìm 𝑥 biết |
| = 1
2 Cho 𝐴 = (2 9
1 4) , 𝐵 = (
1 −1
0 1 ) Tìm 𝐴𝐵𝐴
3 Tìm 𝑥 sao cho det 𝐴 = 0 với 𝐴 = (
)
4 Tính det 𝐴 = |
1 1 1 1
2 3 4 5
4 9 16 25
8 27 64 125
|
5 Tìm 𝑥: |
1 3 3 4
2 7 6 8
1 1 4 𝑥
1 2 5 7
| = 1
Trang 5BÀI 3 HẠNG MA TRẬN
1 Tìm hạng của ma trận 𝐴 = (
)
2 Tìm hạng của ma trận sau: 𝐵 = (
1 3 1 2
2 6 2 4
− 3 − 5 7 6
− 2 − 4 − 4 − 3
1 3 1 3 )
3 Tìm hạng của ma trận sau: 𝐴 =
(
4 Tìm hạng của ma trận sau: 𝐴 = (
)
5 Biện luận hạng của ma trận sau theo 𝑚: 𝐴 = (
1 2 3 4
1 𝑚 3 4
1 2 𝑚 4
1 2 3 𝑚 )
6 Biện luận hạng của ma trận sau: 𝐴 = (
1 2 3 4
1
𝑚 + 2 3 4
1 2
𝑚 + 3 4
1 2 3
𝑚 + 4
)
7 Biện luận hạng 𝐵 = (
−1 𝑚 1 1
2 − 1 𝑚 2
1 1 0 2
− 1 − 1 1 − 1
1 − 1 1 1
)
BTVN
8 Tìm hạng của ma trận sau: 𝐴 = (
−1 −1 4 −3
)
9 Biện luận hạng theo m: 𝐴 = (
)
Trang 6BÀI 4 MA TRẬN NGHỊCH ĐẢO
1 Nếu det 𝐴 = 2 và det 𝐵 = 5 Tính det(𝐴3𝐵−1𝐴𝑇𝐵2)
2 Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận 𝐴 = (
1 4 −1
)
3 Tìm ma trận nghịch đảo của 𝐴 = (
1 1 1 1
0 2 2 2
0 0 1 5
0 0 0 4 )
4 Tìm ma trận nghịch đảo của A = (
1 1 1 1
0 2 2 2
0 0 3 3
0 0 0 4 )
5 Cho ma trận 𝐴 = (
1 1 1
𝑎 − 1
1 4 7 12
1
𝑎 + 1 3 4
1 2 3 4 ) Tìm 𝑎 để A khả nghịch
6 Tìm 𝑐 để ma trận 𝐴 = (
) khả nghịch
7 Giải phương trình (
) 𝑋 = (
−4 1
−1 1
)
8 Tìm ma trận 𝑋 thỏa mãn (2 1
3 2) 𝑋 (
5 −3) = (
3 −1)
BTVN
9 Tìm 𝑐 để ma trận 𝐴 = (
) khả nghịch?
10 Tìm ma trận nghịch đảo của 𝐴 = (
2 1 −1
)
11 Tìm ma trận 𝑋 biết (
) 𝑋 = (
−1 −2
)
Trang 7BÀI 5 HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
1 Giải hệ sau: {
2𝑥1+ 𝑥2 − 𝑥3+ 3𝑥4 = 7
𝑥1+ 3𝑥2 + 𝑥3+ 5𝑥4 = 8
𝑥1+ 𝑥2+ 5𝑥3− 2𝑥4 = −4 2𝑥1 + 3𝑥2− 4𝑥3+ 6𝑥4 = 11
2 Giải và biện luận theo 𝑚 các hệ phương trình
𝑎) {
𝑥 − 𝑦 + 𝑧 = 1
𝑥 + 𝑦 − 2𝑧 = 5
−𝑥 + 𝑦 + 𝑧 = −2
𝑥 − 𝑦 + 3𝑧 = 𝑚
𝑏) {
2𝑥 + 𝑚𝑦 + 𝑧 = 1
𝑥 + 2𝑚𝑦 + 𝑧 = 𝑚
𝑥 + 𝑚𝑦 + 2𝑧 = 1
𝑐) {
𝑚𝑥 + 𝑦 + 𝑡 = 𝑚 + 1
𝑥 + 𝑚𝑦 + 𝑧 = 𝑚 − 1
𝑦 + 𝑚𝑧 + 𝑡 = 𝑚 + 1
𝑥 + 𝑧 + 𝑚𝑡 = 𝑚 − 1
3 Tìm điều kiện của 𝑎 và 𝑏 để hệ sau có vô số nghiệm {
𝑥 + 2𝑦 + 2𝑧 = 2 3𝑥 + 7𝑦 + 𝑧 = 3𝑏 2𝑥 + 𝑎𝑦 − 𝑧 = 𝑏
4 Tìm 𝑚 để phương trình ma trận sau vô số nghiệm (
2 7 2𝑚 + 1
) 𝑋 = (
−1 2 1 )
5 Biện luận số nghiệm của hệ {
(2 − 𝑎)𝑥1 + 𝑥2+ 𝑥3 = 0
𝑥1+ (2 − 𝑎)𝑥2+ 𝑥3 = 0
𝑥1+ 𝑥2+ (2 − 𝑎)𝑥3 = 0
6 Tìm 𝑎 để hệ sau có nghiệm không tầm thường {
𝑎𝑥 − 3𝑦 + 𝑧 = 0 2𝑥 + 𝑦 + 𝑧 = 0 3𝑥 + 2𝑦 − 2𝑧 = 0
BTVN
7 Giải hệ sau : {
−𝑥1+ 2𝑥2− 8𝑥4 = −7
−𝑥2+ 3𝑥4 = 2
𝑥2+ 2𝑥4 = 3
𝑥1− 𝑥2 + 5𝑥3+ 𝑥4 = 6
8 Tìm 𝑎 để hệ sau có nghiệm duy nhất {
𝑥 + 2𝑎𝑦 = 8 2𝑥 − 𝑦 + 𝑧 = −5
𝑥 + 𝑦 + 𝑧 = 1
9 Tìm 𝑎 để hệ sau có nghiệm không tầm thường {
𝑥 + 𝑦 − 3𝑧 = 0 2𝑥 + 4𝑦 − 2𝑧 = 0 4𝑥 + 𝑎𝑦 − 8𝑧 = 0
Trang 8CHƯƠNG 3 KHÔNG GIAN VÉC TƠ BÀI 2 ĐỘC LẬP TUYẾN TÍNH, PHỤ THUỘC TUYẾN TÍNH
1 Xét sự phụ thuộc và độc lập tuyến tính của hệ sau:
a 𝑆 = {(1,2,3); (2,0, −2); (4,4,4)} ⊂ 𝑅3
b 𝑆 = {(1,0,1,0); (2,0,1,2); (2,0,2,4)}
c {𝑥2− 1, 𝑥2+ 1, 4𝑥, 2𝑥 − 3} trong 𝑃2(𝑥)
2 Tìm m để hệ sau phụ thuộc tuyến tính trong 𝑅3
𝑎 = (1, −2,5); 𝑏 = (2, 𝑚 − 3,1); 𝑐 = (2, 𝑚, 0)
3 Tìm điều kiện của 𝑎 để các ma trận sau phụ thuộc tuyến tính trong 𝑀2
𝐴 = (1 2
4 2) ; 𝐵 = (
2 5
3 1) ; 𝐶 = (
3 2
2 3) ; 𝐷 = (
𝑎 2)
BTVN
4 Ktra S độc lập hay phụ thuộc tuyến tính:
𝑆 = {1 + 3𝑥; 4 + 𝑥 + 2𝑥2; −2 + 5𝑥 − 2𝑥2} ⊂ 𝑃2
5 Tìm 𝑡 để hệ véc tơ 𝑆 = {𝑢1 = (1, −2,4); 𝑢2 = (3, −5,1); 𝑢3 = (4, −2, 𝑡)} độc lập tuyến tính
Trang 9BÀI 3 CƠ SỞ CỦA KGVT
1 Chỉ ra rằng các hệ sau không là cơ sở của không gian tương ứng
a {(1,2,3); (2,1,0); (4,5,6)} trong 𝑅3
b {(1 3
0 2) ; (
1 2
0 0) ; (
2 5
0 3) ; (
0 0
0 3)} trong 𝑀2
c {𝑥2− 2𝑥; 𝑥3+ 8; 𝑥3− 𝑥2; 𝑥2− 4} trong 𝑃3(𝑥)
d 𝑆 = {(6,4,1), (3, −5,1), (8,13,16), (0,6,9)} trong 𝑅3
e 𝑆 = {(1 0
0 0) ; (
0 2
1 0) ; (
1 −1
0 1 ) ; (
2 1
1 1)} trong 𝑀2
2 Giả sử hệ (𝑒1, 𝑒2, 𝑒3) là cơ sở của không gian véc tơ 𝑉 Cho hệ véc tơ
𝑥1 = 𝑒1+ 2𝑒2− 𝑒3; 𝑥2 = 2𝑒1+ 5𝑒2− 𝑒3; 𝑥3 = −3𝑒1− 5𝑒2+ 7𝑒3
Hệ (𝑥1, 𝑥2, 𝑥3) có là cơ sở của không gian véc tơ 𝑉 không? Tại sao?
3 Trong không gian 𝑅3 cho hệ véc tơ 𝑆 = {(1,3,2); (0,1,2); (0,2,1)}
a Chứng minh 𝑆 là cơ sở của 𝑅3
b Tìm tọa độ của véc tơ 𝑥 = (1,6,5) theo 𝑆
4 Trong không gian 𝑃2(𝑥), cho hệ 𝑆 = {1 + 4𝑥 + 4𝑥2, 𝑥 − 𝑥2, 2 + 8𝑥 + 3𝑥2}
a Chứng minh 𝑆 là cơ sở của 𝑃2(𝑥)
b Tìm tọa độ của đa thức 𝑝 = 3 + 13𝑥 + 3𝑥2 theo 𝑆
5 Tìm ma trận chuyển từ cơ sở 𝑆 sang 𝑆′ và ma trận chuyển từ 𝑆′ sang 𝑆
a) 𝑆 = {(1,0), (0,1)}; 𝑆′ = {(2,4), (1,3)}
b) 𝑆 = {(1,0,2), (0,1,3), (1,1,1)}; 𝑆′ = {(2,1,1), (1,0,0), (0,2,1)
BTVN
6 Ktra S có là cơ sở của 𝑃2 không: 𝑆 = {1 + 4𝑥 + 2𝑥2; 𝑥 − 𝑥2; 2 + 8𝑥 + 3𝑥2}
7 Trong không gian 𝑅2, cho hai cơ sở
𝑆 = {𝑢1(1,1); 𝑢2(1,0)}, 𝑆′ = {𝑣1(1,4); 𝑣2(2,3)}
Tìm ma trận chuyển cơ sở từ 𝑆 sang 𝑆′
8 Tìm tọa độ của 𝑥 = (2; −1; 3) theo cơ sở 𝑆 = {𝑎(1; 0; 0), 𝑏(2; 3; 0), 𝑐(1; 4; 8)}
Trang 10BÀI 4 KHÔNG GIAN VÉC TƠ CON
1 Tập nào trong các tập sau là không gian con:
a 𝐻 = {(𝑎 −1
1 𝑏 ) ; 𝑎, 𝑏 ∈ 𝑅} ⊂ 𝑀2×2
b 𝐹 = {(𝑎 𝑏
𝑏 𝑐) ; 𝑎, 𝑏, 𝑐 ∈ 𝑅} ⊂ 𝑀2×2
c 𝐼 = {𝑎 + 𝑏𝑥 + (𝑎 + 𝑏)𝑥2|𝑎, 𝑏 ∈ 𝑅} ⊂ 𝑃2(𝑥)
d 𝐾 = { 𝑎 + 𝑏𝑥 + 𝑐𝑥2|𝑎 + 𝑏 + 𝑐 = 2} ⊂ 𝑃2(𝑥)
2 Cho không gian con 𝑊 = {𝑃(𝑥) = 𝑎 + 𝑏𝑥 + 𝑐𝑥2|𝑎 − 𝑏 − 2𝑐 = 0} Tìm cơ sở
và số chiều của 𝑊
3 Cho không gian con 𝑊 = {𝑚 = ( 𝑎 2𝑎 + 3𝑏
3𝑏 −𝑏 ) ; 𝑎, 𝑏 ∈ 𝑅} Tìm cơ sở và số chiều 𝑊
4 Cho không gian con 𝑊 = {(2𝑎 − 𝑏; 𝑎; 𝑎 + 5𝑏)} ⊂ 𝑅3 Tìm cơ sở và số chiều của 𝑊
5 Tìm một cơ sở và số chiều của không gian con sinh bởi
a {(1, 3, 1); (2, 5, 1); (1, 1, 1)} trong 𝑅3
b 𝑢1 = (−2, −1, −3); 𝑢2 = (1, 2, 3); 𝑢3 = (−1, 1, 0) trong 𝑅3
c 𝑝1 = 1 + 𝑥; 𝑝2 = 1 − 2𝑥 + 3𝑥2; 𝑝3 = 3 − 3𝑥 + 6𝑥2 trong 𝑃2(𝑥)
d 𝑚1 = (1 2
1 3) ; 𝑚2 = (
0 1
2 1) ; 𝑚3 = (
1 3
3 4) ; 𝑚4 = (
1 4
5 5) trong 𝑀2
Trang 116 Tìm số chiều và một cơ sở cho không gian nghiệm hệ phương trình
a {3𝑥1 + 𝑥2+ 𝑥3+ 𝑥4 = 0 5𝑥1 − 𝑥2+ 𝑥3+ 𝑥4 = 0
b {
3𝑥 + 𝑦 + 9𝑧 = 0
𝑥 + 2𝑦 − 2𝑧 = 0 2𝑥 + 𝑦 + 5𝑧 = 0
c (
−1
−2 4
−1
1 1 1 4
0 −1 2 0
2 0 −3 −1 ) (
𝑥1
𝑥2
𝑥3
𝑥4 ) = (
0 0 0 0 )
BTVN
7 Tìm một cơ sở và số chiều của không gian con
𝑊 = {𝑝(𝑥) = (2𝑎 − 𝑏) + (𝑎 + 3𝑏)𝑥 − 𝑎𝑥2} ⊂ 𝑃2
8 Tìm một cơ sở và số chiều của không gian con sinh bởi
𝑢1 = (2, 1, −3); 𝑢2 = (1, 2, 3); 𝑢3 = (−1, 1, 0) trong 𝑅3
9 Gọi 𝑀 là tập hợp các ma trận 𝑋 thỏa mãn phương trình
(
3 2 2
2 1 3
3 2 2
4 3 1 ) 𝑋 = (
0 0 0 ) Tìm số chiều và một cơ sở của 𝑀
Trang 12CHƯƠNG 4 ÁNH XẠ TUYẾN TÍNH BÀI 1 ÁNH XẠ TUYẾN TÍNH
1 Kiểm tra các ánh xạ sau có phải là tuyến tính không?
a 𝑓 : 𝑅2 → 𝑅2; 𝑓(𝑎, 𝑏) = (𝑎 + 2𝑏, 2𝑎 − 5𝑏)
b 𝑓 : 𝑅3 → 𝑅3; 𝑓(𝑥, 𝑦, 𝑧) = (𝑥 − 𝑦, 𝑥 + 𝑦, 4 + 𝑧)
c 𝑓: 𝑃3 → 𝑃2, 𝑓(𝑎0+ 𝑎1𝑥 + 𝑎2𝑥2 + 𝑎3𝑥3) = 𝑎0+ 𝑎1𝑥 + 𝑎2𝑥2
BÀI 2 MA TRẬN BIỂU DIỄN CỦA ÁNH XẠ TUYẾN TÍNH
2 Viết ma trận chính tắc của các ánh xạ tuyến tính sau:
a 𝑓: 𝑃2 → 𝑅3, 𝑓(𝑎 + 𝑏𝑥 + 𝑐𝑥2) = (𝑎 + 𝑏 + 𝑐, 2𝑎 − 𝑏, 3𝑏 + 5𝑐)
b 𝑓: 𝑅2 → 𝑀2×2, 𝑓(𝑎, 𝑏) = (2𝑎 + 3𝑏 𝑎 − 6𝑏
c 𝑓: 𝑀2×2 → 𝑃1, 𝑓 (𝑎 𝑏
𝑐 𝑑) = (𝑎 + 𝑏 + 2𝑐 + 3𝑑) + (2𝑎 − 3𝑏)𝑥
d 𝑓: 𝑅4 → 𝑅3, 𝑓(𝑎, 𝑏, 𝑐, 𝑑) = (2𝑎 − 5𝑏 + 6𝑐 − 𝑑, 3𝑐, 5𝑐 + 6𝑑)
3 Cho ánh xạ tuyến tính 𝑓 : 𝑅2 → 𝑅2; 𝑓(𝑎, 𝑏) = (𝑎 + 2𝑏, 2𝑎 − 5𝑏)
a) Viết ma trận chính tắc của ánh xạ 𝑓
b) Tìm ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc sang cơ sở 𝑆 ={𝑢 = (2,3) và 𝑣 = (0,1)} c) Tìm ma trận của 𝑓 trong cơ sở 𝑆
4 Cho ánh xạ 𝑓: 𝑃3 → 𝑃2, 𝑓(𝑎0+ 𝑎1𝑥 + 𝑎2𝑥2+ 𝑎3𝑥3) = 𝑎0+ 𝑎1𝑥 + 𝑎2𝑥2 Biết hệ 𝑆 = {𝑒1 = 1, 𝑒2 = 1 + 𝑥, 𝑒3 = 1 + 𝑥 + 𝑥2, 𝑒4 = 𝑥2+ 𝑥3} là cơ sở của
𝑃3(𝑥) Tìm ma trận của ánh xạ 𝑓 theo cặp: cơ sở 𝑆 và cơ sở chính tắc của 𝑃3(𝑥)
5 Cho ánh xạ tuyến tính 𝑓 : 𝑅2 → 𝑅2; 𝑓(𝑥, 𝑦) = (2𝑥 − 𝑦, 4𝑥 − 2𝑦)
Tìm ma trận của 𝑓 theo cơ sở gồm 𝑎1 = (1,1); 𝑎2 = (1,2)
Trang 136 Cho ánh xạ 𝑓 : 𝑅3 → 𝑅3; 𝑓(𝑥, 𝑦, 𝑧) = (𝑥 − 𝑦, 𝑥 + 𝑦, 4𝑧)
a Tìm ma trận chính tắc của 𝑓
b Tìm ma trận của 𝑓 theo cơ sở gồm
𝑢1 = (0,1,1); 𝑢2 = (1,0,1); 𝑢3 = (1,1,0)
4.19 Cho ánh xạ tuyến tính 𝑓 : 𝑅3 → 𝑅3 thỏa mãn
𝑓(1,1,1) = (1,1,1); 𝑓(1,2,0) = (3,4,1); 𝑓(3,0,0) = (2,1,0) a) Tìm ma trận chính tắc
b) Tính 𝑓(4,5,6)
4.13 Trong 𝑅3 cho hệ cơ sở gồm 𝑎1 = (1, −2,0); 𝑎2 = (1, −3,0); 𝑎3 = (0,0,1) Ánh xạ
𝑓 trong 𝑅3 thỏa mãn
𝑓(𝑎1) = (1,0,1); 𝑓(𝑎2) = (1,1,2); 𝑓(𝑎3) = (2,1,3)
Tìm ma trận chính tắc của 𝑓
4.3 Cho ánh xạ 𝑓: 𝑃2(𝑥) → 𝑃2(𝑥) có ma trận theo cơ sở 𝑆 = {2 + 3𝑥, 2 − 3𝑥, 𝑥 2 } là
𝐴 = (
) a) Tìm ma trận của 𝑓 theo cơ sở 𝑆′ = {1, 𝑥, 𝑥2}
b) Tính 𝑓(2 + 9𝑥 + 𝑥2)
4.7 Cho 𝑆 = {𝑒1 = (1,1,1); 𝑒2 = (1,1,0); 𝑒3 = (1,0,0)} là cơ sở của 𝑅3 Ánh xạ tuyến tính 𝑓 : 𝑅3 → 𝑅3 có ma trận theo cơ sở 𝑆 là
𝐴 = (
) a) Tìm biểu thức của 𝑓
b) Gọi 𝐵 là ma trận của 𝑓 theo cơ sở 𝑆′ = {𝑣1 = (1,2,3); 𝑣2 = (4,5,0); 𝑣3 = (1,0,0)} Tính det(𝐵)
Trang 14BÀI 3 NHÂN VÀ ẢNH CỦA ÁNH XẠ TUYẾN TÍNH
1 Cho ánh xạ tuyến tính 𝑓 : 𝑅2 → 𝑅3; 𝑓(𝑎, 𝑏) = (𝑎 + 2𝑏, 𝑎 − 𝑏, 𝑎 + 𝑏)
Viết ma trận chính tắc Tìm 𝐾𝑒𝑟(𝑓) và 𝐼𝑚(𝑓)
2 Cho ánh xạ tuyến tính 𝑓: 𝑀2 → 𝑀2 xác định bởi
𝑓 (𝑎 𝑏
𝑐 𝑑) = (
−𝑎 + 4𝑏 𝑎 − 𝑏
−𝑐 + 𝑑 𝑐 − 𝑑) Viết ma trận chính tắc Tìm 𝐾𝑒𝑟 (𝑓) và 𝐼𝑚(𝑓)
3 Cho ánh xạ tuyến tính 𝑓 : 𝑃1(𝑥) → 𝑃2(𝑥) xác định bởi
𝑓(𝑎 + 𝑏𝑥) = (𝑎 + 2𝑏) + (𝑎 + 𝑏)𝑥 + (𝑎 − 𝑏)𝑥2 Viết ma trận chính tắc Tìm 𝐾𝑒𝑟(𝑓) và 𝐼𝑚(𝑓)
4 Cho ánh xạ tuyến tính 𝑓: 𝑅3 → 𝑅4; 𝑓(𝑥, 𝑦, 𝑧) = (𝑥 + 𝑧, 𝑦 − 𝑥, 𝑧 + 𝑦, 𝑥 + 𝑦 + 2𝑧) Viết ma trận chính tắc Tìm 𝐾𝑒𝑟(𝑓) và 𝐼𝑚(𝑓)
BTVN
5 Cho ánh xạ tuyến tính 𝑓 : 𝑅2 → 𝑅2; 𝑓(𝑥, 𝑦) = (2𝑥 − 𝑦, 4𝑥 − 2𝑦)
Tìm 𝐾𝑒𝑟(𝑓) và 𝐼𝑚(𝑓)
6 Ánh xạ tuyến tính 𝑓 : 𝑅4 → 𝑅5 có ma trận chính tắc là
𝐴 = (
1 3 0 5 2
1 2 1 4 1
1 1 2 3 0
1 −3 6 −1 −4) Tìm 𝐾𝑒𝑟(𝑓) và 𝐼𝑚(𝑓)
Trang 15BÀI 4 GIÁ TRỊ RIÊNG, VÉC TƠ RIÊNG
1 Tìm giá trị riêng của các ma trận sau
𝑎) 𝐴 = (
−2 −2 −1
) 𝑏) 𝐵 = (
1 1 0 0
0 2 0 0
0 0 3 1
0 0 1 3 ) 𝑐) 𝐷 = (
1 0 1 1
0 1 0 0
0 5 2 0
0 −10 0 3 )
2 Ma trận sau có chéo hóa được không
𝑎) 𝐴 = (
) 𝑏) 𝐷 = (
2 4 1 1
1 2 1 1
0 0 2 1
0 0 1 2 )
3 Chéo hóa ma trận sau
𝑎) 𝐴 = (
−1 3 −1
−3 5 −1
) 𝑏) 𝐴 = (
1 1 0 0
4 1 0 0
1 1 3 1
1 1 1 3 )
4 Chứng minh rằng ma trận A không đồng dạng với ma trận B nếu
𝑎) 𝐴 = (
) và 𝐵 = (
0 −2 −2
)
𝑏) 𝐴 = (
) và 𝐵 = (
0 −2 −2
)
5 Cho 𝐴 = (1 1
0 2) và 𝐵 = (
) a) Hãy chéo hóa ma trận 𝐴 và 𝐵
b) Tính 𝐴2011 và 𝐵2012
6 Tìm 𝐴𝑛 trong các trường hợp sau đây 𝐴 = (
0 0 1
0 1 0
1 0 0
)
Trang 16BTVN
7 Tìm giá trị riêng và véc tơ riêng của các ma trận sau 𝐶 = (
0 −1 1
)
8 Ma trận sau có chéo hóa được không 𝐵 = (
)
9 Chéo hóa ma trận sau 𝐴 = (
)