Bài tập đại số tuyến tính ôn tập các dạng bài từ cơ bản đến trung bình cho các bạn sinh viên đại học rèn luyện và ôn tập. Chúc các bạn sinh viên qua các bài tập này có thể ôn tập tốt hơn và nâng cao điểm số.
Trang 1002
011
Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
01314
1314
01314
321
Trang 2
Tính AB
Trang 84321
Trang 91121
Trang 10dc
Trang 114
B rank(A) =1
C rank(A) =3
D rank(A) =4
Trang 16201
Trang 1734 Ma trận nghịch đảo của A là:
Trang 182 2
3 4
3 11
Trang 21A.X.B = C <=> X= A -1 C.B -1
A.B.X=C <=> X= B -1 A -1 C
Trang 226
A
75
232
A
Trang 241
Độc lập tuyến tính
1/ Trong không gian vector 3
cho các vector: v= (2, m, 1); v1 = (0, 2, 3); v2= (1, 5,2) Với giá trị nào của m thì v là tổ hợp tuyến tính của v1 và v2?
Trang 252
B Hệ A độc lập tuyến tính, hệ B phụ thuộc tuyến tính
C Hệ A phụ thuộc tuyến tính, hệ B độc lập tuyến tính
D Hệ A và hệ B đều phụ thuộc tuyến tính
A x và y đều là tổ hợp tuyến tính của {u, v}
B x là tổ hợp tuyến tính của {u, v}; y không là tổ hợp tuyến tính của {u, v}
C x và y đều không là tổ hợp tuyến tính của {u, v}
D x không là tổ hợp tuyến tính của {u, v}; y là tổ hợp tuyến tính của {u, v}
10/ Trong không gian vector 3
, hạng của hệ vector {(1, –2,3), (–2,3,4), (–1,1,7)} là:
A 0
B 2
C 1
Trang 291
Giải hệ phương trình tuyến tính (tổng quát)
1/ Nghiệm của hệ phương trình tuyến tính 1 2 3
x x x
Trang 30x x x 14x 2x x 2.
Trang 31254
z y x
z y x
z y x
Trang 32x4x
0xx
x
0xx
2x
2x
5
5 4
3
5 4
3
5 4
2 1
Trang 331
Giải hệ phương trình có tham số
1/ Cho hệ phương trình tuyến tính: 1 2
x nx Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A Hệ có nghiệm không tầm thường khi m = 3n
B Hệ có nghiệm duy nhất khi m=3n
C Hệ có vô số nghiệm khi m3n
D Hệ vô nghiệm khi m >0
2/ Xác định m để hệ phương trình
x my 2z 03x y z 0
Trang 34x my m.Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m 1
B Hệ vô nghiệm khi m= –1
C Hệ có nghiệm khi và chỉ khi m 1
D Hệ có nghiệm với mọi m
9/ Giá trị m để hệ
x 2y z 03x y 3z 02x 3y mz 0
Trang 364
13/ Xác định a, b để hệ phương trình
x 2y az 33x y az 22x y 3z b
1(2
52)2(
m y m mx
m y m mx
có vô số nghiệm khi và chỉ khi:
A m 3
B m 0 hoặc m 3
C m 2
D m1
Trang 393
C m tùy ý
D Không có giá trị m nào
Trang 431
Bao tuyến tính, không gian nghiệm
1/Trong không gian vector 3, cho không gian con W sinh bởi hệ vector {(1,–2,3), (–2,4,–6), ( –1,2, –3)} Một cơ sở của W là:
4/ Trong 4, xét không gian con L sinh bởi hệ {(1,2,–1,0); (1,–1,2,1)}, giá trị m để vector
(2,m,1,m) thuộc không gian con L là:
Trang 441 2 3 1 2 3
1 2 3
2 0( , , ) : 2 3 4 0
Trang 45000
Trang 4621 Một trị riêng của A là:
Trang 49m , trên trường số thực Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A Ma trận A chéo hóa được khi và chỉ khi m=0
B Ma trận A không chéo hóa được khi và chỉ khi m=0
C Ma trận A chéo hóa được với mọi m
D Ma trận A không có giá trị riêng
Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG?
A Ma trận A không chéo hóa được
Trang 502
B Hai ma trận A và B đều chéo hóa được
C Ma trận A chéo hóa được và ma trận B không chéo hóa được
D Hai ma trận A và B đều không chéo hóa được
, trên trường số thực Khẳng định nào sau đây đúng?
A M chéo hóa được khi và chỉ khi m=0
B M không chéo hóa được khi và chỉ khi m=0
C M chéo hóa được với mọi m
Khẳng định nào sau đây đúng?
A M chéo hóa được khi và chỉ khi a=b=0
B M không chéo hóa được khi và chỉ khi a=0
C M chéo hóa được với a, b tùy ý
D M không chéo hóa được với mọi a, b
Khẳng định nào sau đây đúng?
A M chéo hóa được khi và chỉ khi m=0
B M không chéo hóa được khi và chỉ khi m=1
C M chéo hóa được với m tùy ý
D M không chéo hóa được với mọi m
Khẳng định nào sau đây đúng?
A M chéo hóa được khi và chỉ khi m=0
B M không chéo hóa được khi và chỉ khi m=0
C M chéo hóa được với m tùy ý
D M không chéo hóa được với mọi m
Trang 51MA TRẬN BIỂU DIỄN ÁNH XẠ TUYẾN TÍNH
1/ Cho ánh xạ tuyến tính f : 3 2 xác định bởi
3/ Cho ánh xạ tuyến tính f : 2 2 xác định bởi f x x 1, 2 x1x x2, 1x2
Ma trận của f đối với cơ sở chính tắc của 2 là