c Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không?. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng OC.. b Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB.. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB.. Hỏi I c
Trang 11
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a)17.8515.17 – 120 b)5.7 – 24 : 22 3
c) 80 130 12 4 2
1125 : 3 4 125 125 : 5 e) 375 58 375 38 f) 2 3 0
2021 5.5 7 : 7 2022
Bài 2: Tìm số x Z biết:
a)2x 1383 22 3 b) x 24 3 32 2
c)6x 39588 : 28 d)42 x 37.42 39.42
i) 4273 x 134 j) 7 x 8 7
k) 2x 6 3 7 l) 10 2 x 4 : 45 3
Bài 3: Tìm số x Z biết
a) (x 6)2 9 b) 42 – 6x 1 c)2x – 1 16 d) 5 5x 125
e) 5x 1 125 f) 52x 3 2.52 5 32
Bài 4: Cho a 45; b 204; c 126. Tìm ƯCLNa b c, , và BCNN a b c , ,
Bài 5: Tìm số tự nhiên a lớn hơn 30 ,biết rằng 612 chia hết cho a và 680 chia hết cho a
Bài 6: Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 cuốn ,12 cuốn hay 15 cuốn thì vừa đủ Tính số sách đó
biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150 cuốn
Bài 7: Một khối học sinh khi xếp vào hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thừa một em, nhưng
khi xếp vào hàng 7 thì vừa đủ Tính số học sinh đó, biết rằng số học sinh đó chưa đến 400 em
Bài 8: Ba con thuyền cập bến theo cách sau: Thuyền thứ nhất cứ 5 ngày cập bến một lần Thuyền thứ
hai cứ 10 ngày cập bến một lần Thuyền thứ ba cứ 8 ngày cập bến một lần Lần đầu ba thuyền cùng cập bến vào một ngày Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì cả ba thuyền cùng cập bến?
Bài 10: Trường THCS của một trường X có khoảng từ 700 đến 750 học sinh Khi xếp vào hàng 20, 25,
30 thì không còn dư một ai Tìm số HS của trường
Bài 11: Lan có một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 75 cm và 105 cm Lan muốn cắt tấm bìa thành
những mảnh hình vuông nhỏ bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông
Bài 12: Điền số thích hợp vào ô vuông:
Trang 22
a)1
e)3 15
24
4 12
39
Bài 12: Tính tổng:
a)2 3
7 7= b) 3 5
7 7
25 25
e) 6 14
18 21
13 39
21 42
h) 7 9
21 36
Bài 13: Thực hiện phép tính:
a) 6 3 1
d) 5 6 1
11 11
Bài 14: a) Tìm số đối của các số sau: 2 3
; ; 0; 7
3 5
b) Tìm số nghịch đảo của mỗi số sau: 5 4 1
; ; 3;
Bài 15 : Tính
a)1 1
8 2 b) 3 1
5 2
5 6
e) 3
( 2).
7
.
33 4
g) 2 5
.
5 9
7 0 31
i) 28 3
:
33 33
j) 5 5
:
9 3
k) 2 3 :
3 : 9 7
Bài 16: Thực hiện phép tính một cách hợp lí
a)2 5 14
.
7 7 25 b) 4: 2 4.
7 5 7
c) 6 5 8
: 5
7 7 9
d 5 2 5 9
7 11 7 11
9 13 9 13 9 13
f) 5 8 2 4 7
19 11 11 19 19
Trang 33
|
j) 3 2 1 3 5
17 23 17 19 23
t)1 2 7 4 16
3.5 5.7 7.9 99.101;
Bài 17: Tính hợp lý giá trị các biểu thức sau:
; 3 1
B ;
; D 8 2 3 4 4 2
Bài 18: Tìm x biết
a) 1
: 4 2, 5
3
x ; b) : 3 10
5 21
; c)
10
1 2
1 3
2
x ; d) 1 5 2
.
4 8 3
x
e) 3 1
4 x 5; f) 3
5x +
1
4 =
1
3 x 2 6
Bài 19: Thực hiện phép tính:
a) 1 7 : 2,7 2,7 :1,35 0, 4 : 2 1 4, 2 1 3
b) 6 3 3 3 5 5 : 21 1,25 : 2,5
c)
Bài 20: Kết quả sơ kết HKI, số học sinh khá và giỏi của lớp 6A chiếm 50% số học sinh cả lớp, số học
sinh trung bình chiếm2
5số học sinh cả lớp, số còn lại là học sinh yếu Tính số học sinh khá và giỏi,
số học sinh trung bình, biết rằng lớp 6A có 4 học sinh yếu
Bài 21: Lớp 6A có 45 học sinh Sau sơ kết học kì I thì số học sinh giỏi chiếm 2
9 số học sinh cả lớp, số học sinh khá chiếm 4
15 số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình chiếm 40% số học sinh cả lớp, số còn lại là học sinh yếu Tính số học sinh mỗi loại
Trang 44
Bài 22: Số học sinh giỏi của lớp 6A bằng
3
2
số học sinh giỏi của lớp 6B Nếu lớp 6A bớt đi 3 học sinh
giỏi, còn lớp 6B có thêm 3 học sinh giỏi thì thì số học sinh giỏi của lớp 6A bằng
7
3
số học sinh giỏi của lớp 6B Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi?
Bài 23:
a) Vẽ năm điểm M ,N ,P,Q,R sao cho ba điểm M ,N ,P thẳng hàng, ba điểm N ,P,Q thẳng hàng, còn ba điểm N ,P,R không thẳng hàng
b) Kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm Có bao nhiêu đường thẳng có thể kẻ được? Hãy kể tên các đường thẳng đó
c) Có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó
d) Kể tên các tia gốc P Trong các tia đó, hai tia nào là hai tia đối nhau?
Bài 24: Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA 3 5 , cm; OB 7cm
a) Trong 3 điểm O, A,B, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Hai điểm A và O ở vị trí như thế nào đối với điểm B?
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB
c) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
d) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC8 cm Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng OC Tính
độ dài đoạn thẳng BM
Bài 25: Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA5 cm Trên tia AO lấy điểm B sao cho B cách O một khoảng bằng 6 cm
a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng AB
b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Tính độ dài các đoạn thẳng AI và OI
c) Điểm I thuộc tia nào trong hai tia OA và OB?
Bài 26: Cho đoạn thẳng AB dài 10 cm Gọi M và N là hai điểm phân biệt nằm giữa hai điểm A và B sao cho AM NB3 cm Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Hỏi I có phải là trung điểm của đoạn thẳng
MN không? Vì sao?
Bài 27: Cho hình thang ABCD như hình vẽ bên
Trang 55
a) Có bao nhiêu góc trong hình vẽ bên? Hãy kể tên các góc đó
b) Dùng ê ke để kiểm tra và cho biết góc nào là góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt có trong hình Những góc nào có số đo bằng 45? Hãy sắp xếp các góc ABC , ABE và ADC theo thứ tự số đo giảm dần
c) Tính diện tích hình thang ABCD, biết rằng AB 6 cm; AD BC 3 cm
Bài 28: Chứng tỏ rằng số
2011 3
9
a là số tự nhiên
Bài 29: Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì 2 số sau 2 n 3 và n 2 là nguyên tố cùng nhau
Bài 30: Tính giá trị biểu thức
B 2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9 9.10
3.5 5.7 7.9 9.11 11.13 13.15
Bài 31: Tìm các số tự nhiên n để 2 n 3 và 4 n 1 là 2 số nguyên tố cùng nhau
Bài 32: Cho S 2 22 23 2 2011 22012 Chứng minh rằng S chia hết cho 6
Bài 33: Tìm xZ biết: a) (x – 3 2). y 17 b) 2x 1 3 – 2( y ) 55
Bài 34: Một cuộc khảo sát phương tiện đi làm trong toàn thể nhân viên của một công ty cho thấy có 35 nhân
viên đi xe buýt, 5 nhân viên đi xe đạp, 20 nhân viên đi xe máy, 7 nhân viên đi ô tô cá nhân, không có nhân viên nào sử dụng các phương tiện khác
a) Hãy lập bảng thống kê biểu diễn số lượng nhân viên sử dụng mỗi loại phương tiện đi làm
b) Công ty này có tất cả bao nhiêu nhân viên?
c) Phương tiện nào được nhân viên công ty sử dụng nhiều nhất?
d) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn số lượng nhân viên sử dụng mỗi loại phương tiện đi làm?
Bài 35: Biểu đồ tranh dưới đây biểu diễn số lượng đôi giày thể thao bán được của một cửa hàng trong 4 năm
gần đây:
Trang 66
a) Hãy lập bảng thống kê số đôi giày thể thao bán được của cửa hàng trong 4 năm?
b) Trong 4 năm, cửa hàng bán được bao nhiêu đôi giày thể thao?
c) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê ở câu a? Năm nào nhu cầu mua giày thể thao cao nhất?
Bài 36: Gieo con xúc xắc có 6 mặt 100 lần, kết quả thu được ghi ở bảng sau
a) Hãy tìm xác suất của thực nghiệm của các sự kiện gieo được mặt có 6 chấm
b) Hãy tìm xác suất của thực nghiệm của các sự kiện gieo được mặt có chấm chẵn
c) Hãy tìm xác suất của thực nghiệm của các sự kiện gieo được mặt có chấm lẻ
Bài 37: Trong hộp có một số bút xanh và một số bút đỏ, lấy ngẫu nhiên 1 bút từ hộp, xem màu rồi trả lại Lặp
lại hoạt động trên 50 lần, ta được kết quả theo bảng sau
a) Hãy tìm xác suất của thực nghiệm của các sự kiện lấy được bút xanh
b) Em hãy dự đoán xem trong hộp loại bút nào nhiều hơn
Bài 38: Trong một hộp kín có một số quả bóng màu xanh, màu đỏ, màu tím, vàng Trong một trò chơi, người
chơi được lấy ngẫu nhiên mộ quả bóng, ghi lại màu rồi trả lại bóng vào thùng.Bình thực hiện 100 lần và được kết quả sau
Hãy tìm xác suất của thực nghiệm của các sự kiện sau
a) Bình Lấy được quả bóng màu xanh
b) Qủa bóng được lấy ra không là màu đỏ
Loại bút Bút xanh Bút đỏ