câu hỏi trắc nghiệm từ bài 142 có sẵn đáp án phù hợp với các bạn có nhu cầu ôn thi đại học cao đẳng câu hỏi có sẵn đáp phục vụ việc thi cử của học sinh sinh viên câu hỏi trắc nghiệm môn địa lý 12 chi tiết đầy đủ
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM - TỰ NHIÊN VIỆT NAM LỚP 12 Bài 2: Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
Số câu: 20
độ Đáp án
1
Nước Việt Nam nằm ở:
A Bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới
B Rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á
C Phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới
D Rìa phía đông Châu Á, khu vực ôn đới
2
Trên đất liền nước ta giáp với các nước:
A Trung Quốc, Lào, Thái Lan
B Trung Quốc, Lào, Campuchia
C Thái Lan, Trung Quốc, Campuchia
D Thái Lan, Campuchia, Mianma
3 Đường bờ biển của nước ta cong hình chữ S từ Móng Cái đến Hà
Tiên dài khoảng:
A 3620 km B 6320 km C 3260 km D.3360 km
4
Nước ta không có khí hậu nhiệt đới khô hạn như một số nước ở
Tây Nam Á và Bắc Phi vì:
A Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến
B Nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á
C Nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên
D Nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài 3260km
5
Dựa vào Átlat Địa lý Việt Nam trang 4,5, hãy cho biết trong số 7
tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc, không có tỉnh
nào sau đây?
A Lào Cai B Lai Châu C Tuyên Quang D Hà Giang 3 C
6
Vị trí địa lý nước ta thuận lợi cho phát triển loại hình giao thông
vận tải nào sao đây?
A Đường ô tô và đường sắt B Biển và đường sắt
C Đường biển và đường hàng không D Đường ô tô và đường biển 2 C
7 Vị trí địa lý đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất:
A Nhiệt đới ẩm B Nhiệt đới khô hạn
C Nhiệt đới gió mùa D Nhiệt đới ẩm gió mùa
8 Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm:A Vùng đất, vùng biển, vùng trời B Vùng đất, vùng biển, vùng núi
C Vùng đất, hải đảo, thềm lục địa D Đất liền, hải đảo, vùng trời 1 A
9
Vùng biển nào dưới đây, nước ta có chủ quyền hoàn toàn về mặt
thăm dò, khai thác, bảo vệ tài nguyên?
A.Vùng thềm lục địa B.Vùng nội thủy
C Vùng tiếp giáp lãnh hải D Vùng lãnh hải 1 A
Trang 2D 23023’B - 8034’B; 10209’Đ - 109023’Đ
11 Hệ tọa độ địa lý trên biển của nước ta kéo dài tới: A 6055’B; 1030Đ - 116020’Đ B 7050’B; 1020Đ - 117020’Đ
C 6050’B; 1010Đ - 117020’Đ D 8050’B; 1010Đ - 117022’Đ 1 C
12 Điểm cực Tây của nước ta ở xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, thuộc tỉnh:
A Lai Châu B Điện Biên C Lào Cai D Sơn La 1 B
13 Cửa khẩu nào dưới đây nằm trên đường biên giới Việt – Lào?
A Cầu Treo B Xà Xía C Mộc Bài D Lào Cai 3 A
14
Vùng biển nào dưới đây nhà nước ta có quyền thực hiện các biện
pháp bảo vệ an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các qui
định về y tế, môi trường nhập cư?
A.Vùng thềm lục địa B.Vùng nội thủy
C.Vùng tiếp giáp lãnh hải D.Vùng đặc quyền kinh tế
15 Dựa vào Átlat Địa lý Việt Nam trang 4,5, hãy cho biết nước ta có đường biên giới cả trên đất liền và biển với những nước nào dưới
đây?
A Trung Quốc, Lào B Lào, Thái Lan
C Trung Quốc, Campuchia D Lào, Campuchia
16
Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với 2 vành
đai sinh khoáng nên Việt Nam có :
A Nhiều tài nguyên sinh vật quý giá
B Nhiều tài nguyên khoáng sản
C Nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ
D Nhiều bão và lũ lụt hạn hán
17 Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc, nên:A Khí hậu có bốn mùa rõ rệt B Có nền nhiệt độ cao
C Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển D Có nhiều tài nguyên quí giá 2 B
18
Theo công ước quốc tế về luật biển năm 1982 thì vùng đặc quyền
kinh tế nước ta rộng 200 hải lý được tính từ:
A Ngấn nước thấp nhất của thủy triều trở ra
B Đường cơ sở trở ra
C Giới hạn ngoài của vùng lãnh thổ trở ra
A Khoáng sản đa dạng nhưng trữ lượng không lớn
B Giao thông Bắc –Nam trắc trở
C Bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn
D Khí hậu phân hóa phức tạp
20 Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường:A Nằm cách bờ biển 12 hải lý
B Nối các điểm có độ sâu 200m
C Nối các mũi xa nhất với các đảo ven bờ
D Tính từ mức thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ
Trang 3CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM - TỰ NHIÊN VIỆT NAM LỚP 12 Bài 6 và 7: ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI
Số câu: 40
độ Đáp án
1 Địa hình nước ta là địa hình của vùng:A Nhiệt đới gió mùa B Nhiệt đới ẩm gió mùa
C Nhiệt đới nóng ẩm D Cận nhiệt đới gió mùa 1 B
2
Đặc điểm nổi bật của địa hình nước ta là:
A Chủ yếu là đồi núi thấp
B Địa hình núi cao hiểm trở
5 Địa hình nước ta có hướng nghiêng chung là:A Tây – Đông B Bắc – Nam
C Tây Bắc – Đông Nam D Đông Bắc – Tây Nam 1 C
6 Địa hình núi cao nhất nước ta thuộc khu vực:A Đông Bắc B Tây Bắc
C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam 2 B
7 Địa hình nào sau đây là của vùng Đông Nam Bộ?A Cao nguyên B Bán bình nguyên
C Núi cao D Đồi núi thấp 2 B
8
Điểm giống nhau của vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc là:
A Nằm giữa sông Hồng và sông Cả
B Địa hình cao nhất nước ta
C Mạch núi cuối cùng là dãy Bạch Mã
D Hướng núi tây bắc - đông nam
9 Vùng núi có địa hình thấp, hẹp ngang, chỉ nâng cao ở hai đầu là:A Đông Bắc B Tây Bắc
C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam 1 C
B Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa, chịu tác động mạnh mẽ
của con người
C Địa hình cao nguyên chiếm phần lớn diện tích
D Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung
Yếu tố địa hình nào là nguyên nhân cơ bản tạo nên sự phân hóa
Trang 411 đa dạng, phức tạp của thiên nhiên Việt Nam?
A Độ cao B Độ cao và hướng núi
C Độ dốc D Hướng núi và độ dốc
12
Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là:
A Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích
B Có địa hình cao nhất nước ta
C Có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc- đông nam
D Gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên
13
Nhận định nào sau đây không đúng về thế mạnh của thiên nhiên
khu vực đồi núi đối với phát triển kinh tế - xã hội?
A Nguồn tài nguyên rừng và khoáng sản phong phú
B Có điều kiện tập trung các thành phố, khu công nghiệp, trung tâm
A Đồi núi chiếm ¾ diện tích
B Cấu trúc địa hình khá đa dạng
C Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
D Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích
15
Đặc điểm gây trở ngại lớn nhất của địa hình đồi núi đối với việc
phát triển kinh tế - xã hội nước ta là:
A Địa hình chia cắt mạnh, nhiều sông suối hẻm vực, sườn dốc
B Phân chia thành nhiều vùng núi có độ cao, thấp khác nhau
C Nhiều hang động, thung khô, suối cạn
D Địa hình nghiêng theo hướng tây bắc-đông nam
16 Diện tích nhỏ, phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt là đặc điểm của:
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng ven biển miền Trung D Đồng bằng giữa núi 1 C
17
Dãy núi Bạch Mã là ranh giới tự nhiên giữa vùng núi:
A Đông Bắc và Tây Bắc
B Tây Bắc và Trường Sơn Bắc
C Đông Bắc và Trường Sơn Nam
D Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam
18 Loại đất nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long?
A Đất phù sa ngọt B Đất phèn C Đất mặn D Đất xám 3 B
19 Đồng bằng sông Hồng được phù sa bồi tụ của hai hệ thống sông:A Sông Hồng và sông Chảy B Sông Hồng và sông Gâm
C Sông Hồng và sông Thái Bình D Sông Hồng và Lô 1 C
20 Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là:A Gồm các khối núi và cao nguyên
B Có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước ta
C Có 4 cánh cung lớn
D Địa hình thấp và hẹp ngang
Trang 521 Dựa vào Átlat Địa lý Việt Nam trang 13, hãy cho biết sông nào dưới đây có hướng vòng cung theo hướng núi?
A Sông Chu B Sông Mã C Sông Cầu D Sông Đà 3 C
22
Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch ?
A.Giao thông thuận lợi
B.Có nguồn nhân lực dồi dào
C.Khí hậu ổn định, ít thiên tai
D.Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, phong phú
23 Địa hình cao ở rìa phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm của:
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng
C Đồng bằng Bắc Trung Bộ D Đồng bằng Nam Trung Bộ
24
Đất mặn, đất phèn chiếm tới 2/3 diện tích tự nhiên của:
A Đồng bằng sông Hồng
B Đồng bằng sông Cửu Long
C Các đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ
D Các đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ
25
Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát ít phù sa, do:
A Trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu
B Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều
C Đồng bằng nằm ở chân núi nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống
D Các sông miền Trung ngắn hẹp và rất nghèo phù sa
26 Dựa vào Átlát Địa lý Việt Nam, trang 13, 14, hãy cho biết cao nguyên nào dưới đây không phải của vùng núi Tây Bắc?
A.Tà Phình B Sín Chải C Mơ Nông D Sơn La 3 C
27
Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng sông Cửu Long là:
A Rộng 15000km2
B Bị chia cắt nhiều bởi các đê ven sông
C Có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
D Có các ruộng bậc cao bạc màu
28
Điểm khác nhau của đồng bằng sông Hồng so với đồng bằng
sông Cửu Long là:
A Được hình thành trên vùng sụt lún của hạ lưu sông
30 Đỉnh núi cao nhất Việt Nam là:
A Tây Côn Lĩnh B Phanxipăng C Bà Đen D Ngọc Lĩnh 1 B
31 Địa hình phía đông là núi với đỉnh cao trên 2000m, phía tây là các cao nguyên tương đối bằng phẳng là đặc điểm của vùng núi:
Trang 632 nguyên nào cao nhất trong vùng núi Trường Sơn Nam?
A Kon Tum B Pleiku C Di Linh D Lâm Viên 3 D
33 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, hãy cho biết cánh cung nào dưới đây nằm ở cực tây của vùng núi Đông Bắc?
A Sông Gâm B Ngân sơn C Bắc Sơn D Đông Triều 3 A
34 Sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ được xếp vào loại địa hình:
A Đồng bằng B Cao nguyên
C Các bậc thềm phù sa cổ D Bán bình nguyên
35
Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò to lớn của thiên
nhiên khu vực đồng bằng đối với phát triển kinh tế - xã hội?
A Cung cấp các nguồn lợi thiên nhiên khác như: thuỷ sản, khoáng
sản, lâm sản
B Thuận lợi cho cư trú, phát triển các thành phố, khu công nghiệp
Giao thông thủy, bộ
C Nhiều thiên tai: bão lũ hạn
D Là cơ sở cho phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng các
A Dãy Trường Sơn Nam và Đông Nam Bộ
B Trên các cao nguyên xếp tầng ở Tây Nguyên
C Dãy Trường Sơn Bắc và Tây Nguyên
D Rìa phía bắc, phía tây đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ
38
Ý nào dưới đây thể hiện mối quan hệ chặt chẽ giữa miền núi với
đồng bằng ở nước ta?
A Đồng bằng bằng phẳng, miền núi địa hình cao hiểm trở
B Đồng bằng thuận lợi cho cây lương thực, miền núi thích hợp cho
cây công nghiệp
C Vật liệu bào mòn ở vùng núi, được sông lớn mang bồi tụ mở rộng
đồng bằng
D Sông ngòi bắt nguồn ở miền núi chảy về đồng bằng
39 Giới hạn của vùng núi Tây Bắc là:A Sông Hồng và sông Mã B Sông Mã và sông Cả
C Sông Hồng và sông Cả D Sông Cả và dãy Bạch Mã 1 C
40 Vùng núi Trường Sơn Bắc nằm giữa:A Sông Hồng và sông Mã B Sông Mã và sông Cả
C Sông Hồng và sông Cả D Sông Cả và dãy Bạch Mã 1 D
Trang 7CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM - TỰ NHIÊN VIỆT NAM LỚP 12 Bài 8: THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BIỂN
Số câu: 20
độ Đáp án
1 Vùng Biển Đông thuộc chủ quyền của Việt Nam rộng khoảng:
A 2 triệu km2 B 1 triệu km2 C 0,5 triệu km2 D 3 triệu km2 1 B
2 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất trên Biển Đông là:
A Ti tan B Cát C Dầu khí D.Muối 1 C
3
Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển
Đông đối với khí hậu nước ta:
A Làm tăng độ ẩm của không khí
B Mang lại một lượng mưa lớn
C Biển Đông làm dịu bớt thời tiết nóng trong mùa hạ
D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc
4 Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển:
A Vịnh cửa sông B Các bờ biển mài mòn
C Các vũng vịnh nước sâu D Tam giác châu
5 Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến, nên có đặc tính:A Độ mặn không lớn B Nóng ẩm
C Có nhiều dòng hải lưu D Biển tương đối lớn 2 B
6
Dựa vào Átlát Địa lý Việt Nam trang 4, 5, hãy cho biết Biển
Đông là vùng biển lớn nằm ở:
A Phía đông Việt Nam và phía tây Phi-líp-pin
B Nam Trung Quốc và Đông bắc Đài Loan
C Đông Phi-líp-pin và phía tây Việt Nam
D Phía bắc Xin-ga-po và phía nam Ma-lai-xi-a
7
Đặc điểm nào sau đây không phải của Biển Đông:
A Rộng thứ hai ở Thái Bình Dương
B Tương đối kín, có đặc tính nóng ẩm
C Là biển lớn nhất ở Thái Bình Dương
D Giàu tài nguyên khoáng sản, hải sản
Các vịnh biển của nước ta theo thứ tự từ bắc vào nam là:
A Hạ Long, Đà nẵng, Xuân Đài, Vân Phong, Cam Ranh
B Đà nẵng, Xuân Đài, Vân Phong, Cam Ranh, Hạ Long
C Xuân Đài, Vân Phong, Cam Ranh, Hạ Long, Đà Nẵng
D Hạ Long, Đà nẵng, Xuân Đài, Cam Ranh, Vân Phong
Trang 811 A Thổ Chu – Mã Lai B Sông Hồng và Cửu Long
C Nam Côn Sơn và Cửu Long D Thổ Chu – Mã Lai và Cửu Long 1 C
12 Dựa vào Átlát Địa lý Việt Nam trang 4, 5, 6, 7, hãy cho biết vịnh biển Vân Phong và Cam Ranh thuộc tỉnh, thành nào?
A Quảng Ninh B Bình Định C Phú yên D Khánh Hòa 3 D
13 Câu 14 Hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta có diện tích thứ mấy thế giới?
A 1 B 2 C 3 D 4
1
B
14 Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính khép kín của Biển Đông được thể hiện qua các yếu tố.
A Nhiệt độ, độ muối của nước biển B Hải văn, sinh vật biển
C Sóng, thủy triều, sinh vật biển D Sóng, hải lưu, nhiệt độ
15
Lượng ẩm cao do Biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế
nào đến cảnh quan thiên nhiên nước ta?
A Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật
B Làm cho quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng
C Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế
D Thảm thực vật xanh tươi quanh năm (trừ những nơi có khí hậu
khô hạn)
16
Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát
triển giao thông vận tải biển?
A Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông
B Có nhiều bãi tấm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt
C Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có
D Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp
17
Câu 17 Vùng nào của nước ta nổi tiếng với nghề làm muối truyền
thống?
A Bắc Trung Bộ B Nam Trung Bộ
C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long 3 B
18
Câu 11 Hiện tượng sạt lở bờ biển diễn ra chủ yếu ở vùng nào của
nước ta?
A Ven biển Bắc Bộ B Ven Biển Đông Nam Bộ
C Ven biển Nam Bộ D Ven biển Trung Bộ 2 D
19 Vùng cực Nam Trung Bộ có nghề làm muối rất thuận lợi do:A Ít bão, nhiều nắng, có núi ăn lan ra tận biển
B Nhiệt độ cao, ít ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
C Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển
D Bờ biển khúc khuỷu, ít sông đổ ra biển
20
Ở nước ta, thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng
bức là nhờ:
A Nằm gần xích đạo, mưa nhiều
B Tiếp giáp Biển Đông
C Chịu tác động thường xuyên của gió mùa
D Địa hình 85% là đồi núi thấp
Trang 9CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM - TỰ NHIÊN VIỆT NAM LỚP 12 Bài 9: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm giáo mùa
Số câu: 25
độ Đáp án
1
Đặc điểm của khí hậu nước ta là:
A Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hóa đa dạng
B Khí hậu cận xích đạo gió mùa, nóng quanh năm
C Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa
D Khí hậu xích đạo nóng ẩm và mưa nhiều theo mùa
B Duyên hải Nam Trung Bộ
C Đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên
D Bắc Trung Bộ và phần phía nam của khu vực Tây Bắc
4 Dựa vào Atlat trang 9, cho biết trong các địa điểm sau, nơi có lượng mưa trung bình năm cao nhất là:
A Hà Nội B Huế C Nha Trang D Phan Thiết 3 B
5
Gió tín phong (Mậu dịch) thổi vào nước ta có đặc điểm:
A Chỉ xuất hiện vào các thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa gió
B Hoạt động quanh năm nhưng mạnh lên vào các thời kì chuyển
tiếp giữa hai mùa gió
C Hoạt động mạnh quanh năm với cường độ như nhau
D Hoạt động quanh năm nhưng suy yếu vào các thời kì chuyển tiếp
giữa hai mùa gió
A Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
B Đồng bằng Nam Bộ và Nam Trung Bộ
C Đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên
A Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam
B Trung tâm áp cao Ôxtrâylia
C Trung tâm áp thấp Ấn Độ – Mianma
D Trung tâm áp cao Bắc Ấn Độ Dương
9
Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa được quy định bởi:
A Mạng lưới thủy văn
B Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa
C Vị trí địa lý
Trang 10D Hình dạng lãnh thổ.
10 Kiểu thời tiết do gió Lào mang đến là:
A Khô nóng B Nóng và ẩm C Lạnh và ẩm D Khô và lạnh 2 A
11 Hoạt động của gió Tây Nam cùng với dải hội tụ nhiệt đới là nguyên nhân chủ yếu gây mưa cho:
A Bắc Bộ B Nam Bộ C Trung Bộ D Cả nước 2 D
12 Nhiệt độ trung bình năm trên lãnh thổ nước ta:A Tăng dần từ Bắc vào Nam B Giảm dần từ Bắc vào Nam
C Giảm dần theo độ cao D Không chênh lệch nhiều 1 A
13 Gió mùa Tây Nam thổi vào nước ta từ tháng:
A 5- 10 B 6 - 10 C 10 – 5 D 11- 4 1 A
14
Hoạt động của gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta:
A Kéo dài liên tục trong 2 tháng
B Kéo dài liên tục trong 3 tháng
C Không kéo dài liên tục mà chỉ xuất hiện từng đợt
D Chỉ mạnh vào đầu và giữa mùa đông
C Cả nước chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
D Nhiệt đới ẩm gió mùa
16 Thời kì lạnh khô ở miền Bắc nước ta là:A Nửa sau mùa đông B Nửa đầu mùa đông
C Đầu mùa đông D Cuối mùa đông 1 B
17 Địa phương nào ở nước ta có kiểu khí hậu, thời tiết lệch pha so với tính chất chung của toàn quốc:
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng
C Duyên hải miền Trung D Tây Nguyên
18 Gió Tây là tên gọi khác của gió nào?A Gió mùa Đông Bắc B Gió phơn Tây Nam
19
Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây nguyên vào thời
kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí:
A Áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc
B Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam
C Lạnh phương Bắc
D Áp cao Bắc Ấn Độ Dương
20
Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện ở:
A Lượng mưa từ 1000 – 1500 mm/năm, độ ẩm trên 90%
B Lượng mưa từ 1800 – 2000 mm/năm, độ ẩm từ 60 – 80%
C Lượng mưa từ 1500 – 2000 mm/năm, độ ẩm trên 80%
D Lượng mưa từ 2000 – 2500 mm/năm, độ ẩm từ 60 – 80%
Trang 1122 của nước ta có lượng mưa trung bình năm thấp nhất?
A Nằm ở bán cầu Đông B Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn
C Nằm trong vùng nội chí tuyến D Nằm ở bán cầu Bắc
24 Lạng Sơn có nhiệt độ trung bình tháng I là 13,3
0 C, nhiệt độ trung bình tháng VII là 27 0 C Vậy biên độ nhiệt của Lạng Sơn là
bao nhiêu?
A 13,70C B 40,30C C 20,150C D 20,20C
25
Sự phân mùa khí hậu ở miền Bắc:
A Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh
B Mùa mưa, mùa nắng
C Mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều, mùa đông lạnh ít mưa
D Mùa mưa, mùa khô
1 Yếu tố gây khó khăn cho hoạt động canh tác, kế hoạch thời vụ:A Nền nhiệt, ẩm cao B Khí hậu phân mùa
C Lượng mưa lớn D Tính thất thường của thời tiết 2 D
2
Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở
nước ta:
A Hệ sinh thái rừng rậm thường xanh quanh năm
B Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit
C Hệ sinh thái rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao
D Hệ sinh thái rừng nhiệt đới khô và xa van, bụi gai nhiệt đới
3 Hệ sinh thái xavan, bụi gai tập trung ở vùng:A Nam Trung Bộ B Cực Nam Trung Bộ
4 Đất feralít ở nước ta có đặc tính chua do:A Tích tụ nhiều ôxít sắt
B Tích tụ nhiều ôxít nhôm
C Mưa nhiều rửa trôi hết các chất bazơ dễ tan
D Phong hóa diễn ra với cường độ mạnh
C Rừng gió mùa thường xanh
D Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
6 Loại đất feralít nào chiếm ưu thế ở vùng núi nước ta?A Đất feralít trên đá măcma ba giơ B Đất feralít trên mẹ axit 2 B
Trang 12C Đất feralít trên đá trầm tích D Đất feralít trên đá biến chất.
7 Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở Việt Nam?A Đất feralit B Đất phù sa cổ
C Đất phù sa mới D Đất mùn trên núi 2 A
8
Vì sao địa hình đồi núi nước ta bị xâm thực mạnh?
A Địa hình có độ dốc lớn, mất lớp phủ thực vật, mưa nhiều cường độ
mưa lớn
B Địa hình đồi núi thấp, mất lớp phủ thực vật, mưa theo mùa
C Địa hình núi cao, độ che phủ rừng thấp, mưa nhiều
D Địa hình ¾ là đồi núi, ¼ là đồng bằng, mất lớp phủ thực vật
9 Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc được biểu hiện khi đi dọc bờ biển:
A Cứ 40 km lại gặp 1 cửa sông B Cứ 30 km lại gặp 1 cửa sông
C Cứ 20 km lại gặp 1 cửa sông D Cứ 10 km lại gặp 1 cửa sông
A Sự phân bố lượng mưa B Sự phân bố sông ngòi
C Sự phân bố các miền tự nhiên D Sự phân bố các dạng địa hình
Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất Feralit
trên đá badan phân bố tập trung ở đâu?
A Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
B Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ
C Miền núi và trung du Bắc Bộ, Tây Nguyên
D Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên
14 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có ảnh hưởng sâu sắc tới hoạt động sản xuất:
A Giao thông vận tải B Du lịch
C Nông nghiệp D Công nghiệp
15 Tổng lượng phù sa hằng năm do sông ngòi nước ta vận chuyển ra biển là:
A 70 triệu tấn B Khoảng 200 triệu tấn
C 250 triệu tấn D 120 triệu tấn
16 Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền núi là :A Hệ số bào mòn nhỏ B Tổng lượng phù sa lớn
C Dòng chảy mạnh D Tạo thành nhiều phụ lưu 2 B
17 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, hãy cho biết vùng nào của nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc?
A Bắc Trung Bộ B Nam Trung Bộ
C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long 3 D
18 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất trên lãnh thổ Việt Nam? 3 A
Trang 13A Sông Hồng B Sông Cửu Long.
C Sông Đồng Nai D Sông Thái Bình
19 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất chua phèn tập trung nhiều nhất ở vùng nào của nước ta?
A Vùng trũng Hà-Nam-Ninh
B Vùng trũng của Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và bán đảo Cà Mau
C Ven biển đồng bằng sông Hồng
D Ven biển đồng bằng sông Cửu Long.
20 Yếu tố tự nhiên nào quy định tính đa dạng hóa cây trồng và vật nuôi của nước ta?
A Địa hình B Khí hậu C Sông ngòi D Đất 2 B
21 Trong giới sinh vật ở nước ta, thành phần loài của vùng nào chiếm ưu thế?
A Nhiệt đới B Cận nhiệt đới C Ôn Đới D Xích đạo 2 A
22 Đất feralit không thích hợp nhiều đối với:A Phát triển đồng cỏ cho chăn nuôi B Trồng cây công nghiệp
C Trồng cây lương thực D Trồng rừng 2 C
23 Quá trình pheralít là quá trình hình thành đất đặc trưng của vùng khí hậu:
A Mưa nhiều và mưa theo mùa B Đồi núi thấp
C Nhiệt đới nóng D Nhiệt đới ẩm
24
Quá trình xâm thực xảy ra mạnh mẽ ở những nơi:
A Địa hình thấp, lượng mưa lớn
B Địa hình cao, sườn dốc, lượng mưa lớn
C Địa hình cao, lượng mưa nhỏ
D Địa hình thấp, lượng mưa nhỏ
25
Quá trình hình thành đất chủ yếu ở Việt Nam là:
A Quá trình rửa trôi các chất ba dơ dễ tan Ca2+, K2+, Mg2+
1 Cảnh quan tiêu biểu phần lãnh thổ phía Nam:A Rừng cận xích đạo gió mùa B Rừng nhiệt đới gió mùa
C Rừng nhiệt đới ẩm D Rừng cận xích đạo 2 A
2 Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc: A Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh
B Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh
C Cận xích đạo gió mùa
D Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh
3 Nhiệt độ trung bình năm phần lãnh thổ phía Bắc là:
A Trên 250C B Dưới 200C C Trên 200C D.Dưới 180C 1 C
Trang 144 Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là: A Đới rừng nhiệt đới B Đới rừng nhiệt đới gió mùa
C Đới rừng xích đạo D Đới rừng gió mùa cận xích đạo 2 B
5 Từ Đông sang Tây, từ biển vào đất liền, thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành:
A 2 dải rõ rệt B 3 dải rõ rệt C 4 dải rõ rệt D 5 dải rõ rệt 1 B
6 Ranh giới tự nhiên của hai miền khí hậu, phía Bắc và phía Nam:A Dãy Hoành Sơn B Dãy Bạch Mã
C Đèo Hải Vân D Đèo Ngang 1 B
7
Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu theo Bắc - Nam ở
nước ta là:
A Sự di chuyển của dải hội tụ nhiệt đới từ Bắc vào Nam đồng thời
cùng với sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh
B Do càng vào Nam, càng gần xích đạo đồng thời với sự tác động
mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam
C Góc nhập xạ tăng, đồng thời với sự tác động mạnh mẽ của gió
mùa Đông Bắc, đặc biệt từ 16°B trở vào
D Sự tăng lượng bức xạ Mặt Trời đồng thời với sự giảm sút ảnh
hưởng của khối khí lạnh về phía Nam
8 Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc: A Bức chắn địa hình B Có một mùa đông lạnh
C Gần chí tuyến D Ảnh hưởng của gió mùa 3 B
9 Thế mạnh nổi bật về sản xuất nông nghiệp của các đồng bằng phía Bắc so với đồng bằng phía Nam là:
A Cây hoa màu B Rau, quả nhiệt đới
C Rau quả vùng cận nhiệt đới D Rau quả ôn đới
10
Sự khác nhau về thiên nhiên giữa các vùng núi theo Đông - Tây
chủ yếu do:
A Hướng núi và sự tác động của gió mùa
B Độ cao của núi
C Vĩ tuyến D Độ cao của núi và kinh tuyến
11
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khí hậu phần
lãnh thổ phía Bắc?
A Có mùa đông lạnh với 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 180C
B Nhiệt độ trung bình năm trên 200C
C Biên độ nhiệt trung bình năm lớn
D Toàn miền có mùa đông lạnh kéo dài liên tục 3 tháng
12 3 dải địa hình: vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo:
A Sinh vật B Đất đai C Bắc - Nam D Đông - Tây 1 D
13
Dãy Bạch Mã là:
A Dãy núi bắt đầu của hệ núi Trường Sơn Nam
B Dãy núi làm biên giới giữa Tây Bắc với Trường Sơn Bắc
C Ranh giới giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía
Trang 1514 A Hướng các dãy núi B Không giáp biển.
C Độ cao địa hình D Độ cao địa hình và hướng các dãy núi
15
Đây là điểm khác biệt về khí hậu giữa Duyên hải Nam Trung Bộ
và Nam Bộ:
A Mùa mưa ở Nam Trung Bộ chậm hơn
B Chỉ có Nam Trung Bộ mới có khí hậu cận xích đạo
C Mùa mưa ở Nam Trung Bộ sớm hơn
D Nam Trung Bộ chịu ảnh hưởng của phơn Tây Nam
16
Miền Bắc ở độ cao trên 600m, còn miền Nam phải 1.000m mới
có khí hậu cận nhiệt Lí do chính vì:
A Địa hình Miền Bắc cao hơn địa hình miền Nam
B Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam
C Nhiệt độ trung bình năm của miền Bắc thấp hơn miền Nam
D Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam
17
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khí hậu phần
lãnh thổ phía Nam?
A Nóng, nhiệt độ trung bình trên 200C
B Nóng, nhiệt độ trung bình trên 250C không tháng nào dưới 200C
C Biện độ nhiệt trung bình năm nhỏ
D Phân thành mùa mưa và mùa khô
18
Nhận xét nào không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo chiều
Bắc – Nam của nước ta?
A Càng vào phía Nam biên độ nhiệt độ càng giảm
B Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam
C Nhiệt độ trung bình tháng 1 tăng dần từ Bắc vào Nam
D Biên độ nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam
19
Vùng núi thấp Nam Tây Bắc nước ta là nơi có cảnh quan:
A Thiên nhiên cận nhiệt đới gió mùa
B Thiên nhiên nhiệt đới gió mùa
C Thiên nhiên giống vùng ôn đới
D Thiên nhiên vùng nhiệt đới và cân nhiệt
20 Phía Đông Trường Sơn và vùng Tây Nguyên có điểm chung về tự nhiên là:
A Mưa vào thu đông B Mùa hạ chịu ảnh hưởng của gió Lào
C Có mùa khô sâu sắc D Mưa vào mùa thu
21
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu phần lãnh thổ
phía Nam?
A Quanh năm nóng B Không có tháng nào nhiệt độ dưới 200C
C Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt D Mùa khô có mưa phùn
22 Động vật nào sau đây không tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam?
A Thú lớn (voi , hổ , báo) B Thú có lông dày (gấu , chồn )
C Thú có móng vuốt D Trăn , rắn cá sấu 2 B
23 Vĩ tuyến được coi là ranh giới giữa hai miền khí hậu nước ta là:
A 14 0B B 16 0B C 17 0B D 18 0B 3 B
Khi Tây Nguyên vào mùa mưa thì bên sườn Đông Trường Sơn:
Trang 1624 B Nhiều nơi chịu tác động của gió Tây khô nóng.
C Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh khô
D Ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam nóng ẩm
25
Sự phân chia nước ta thành hai miền khí hậu chủ yếu dựa trên
sự khác nhau về:
A Nền nhiệt độ và lượng mưa B Biên độ nhiệt và lượng mưa
C Nền nhiệt độ và biên độ nhiệt D Biên độ nhiệt và độ ẩm
1 Đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta có ở:A Đông Bắc B Trường Sơn Bắc C Tây Bắc D Trường Sơn Nam 1 C
2 Ở nước ta có mấy đai cao?
4 Rừng thưa nhiệt đới khô tập trung nhiều ở:A Tây Bắc B Tây Nguyên C Bắc Trung Bộ D Nam Trung Bộ 2 B
5 Đai nhiệt đới gió mùa chân núi có độ cao trung bình từ (m): A Dưới 600-700m ở miền Nam B 900-1000m ở miền Bắc
C Dưới 600- 700m ở miền Bắc D 600-1000m ở miền Nam 1 C
6
Đặc điểm khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa chân núi là :
A Mùa hạ nóng
B Mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình năm trên 25°C
C Mùa hạ nóng, độ ẩm thay đổi tùy nơi
D Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C
Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm
A Mát mẻ, không có tháng nào trên 20°C
B Lượng mưa giảm khi lên cao
C Độ ẩm không khí giảm
D Mát mẻ, không có tháng nào trên 25°C
9
Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu cận xích đạo vì:
A Không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
B Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn
C Chủ yếu có địa hình thấp
D Nằm gần xích đạo
Trang 17Đất feralit có mùn phát triển ở vùng:
A Đồi núi thấp dưới 1000m
B Núi cao trên 2.600m
C Trung du và bán bình nguyên
D Núi có độ cao từ 600 - 700m đến 1600-1700m
11
Đây là một đặc điểm của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ:
A Đai cao á nhiệt đới ở mức 1000m
B Vòng cung là hướng chính của các dãy núi và các dòng sông
C Là miền duy nhất có địa hình núi cao với đầy đủ 3 đai cao
D Địa hình khá phức tạp với các khối núi cổ, các bề mặt sơn nguyên
12
Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên của vùng Nam Trung Bộ và
Nam Bộ:
A Bão lụt với tần suất lớn, trượt lở đất, khô hạn
B Sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu và dòng chảy sông ngòi
C Thời tiết rất bất ổn, dòng chảy sông ngòi thất thường
D Xói mòn, rửa trôi đất, ngập lụt trên diện rộng, thiếu nước vào
mùa khô
13
Đây là điểm giống nhau giữa miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với
miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ:
A Đều có hướng nghiêng chung của địa hình là tây bắc - đông nam
B Điều chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa Đông Bắc nên có mùa
"Xói mòn, rửa trôi đất ở vùng núi, lũ lụt trên diện rộng ở đồng
bằng và hạ lưu các sông lớn trong mùa mưa, thiếu nước nghiêm
trọng trong mùa khô" Đó là khó khăn lớn nhất trong việc sử
dụng đất ở:
A Đông Bắc B Tây Bắc
C Bắc Trung Bộ D Miền Nam Trung Bộ Và Nam Bộ
15 Phía Đông Trường Sơn và vùng Tây Nguyên có điểm chung về tự nhiên là:
A.Mưa vào thu đông B Mùa hạ chịu ảnh hưởng của gió Lào
C Có mùa khô sâu sắc D Mưa vào mùa thu
16
Đặc điểm khí hậu của đai ôn đới gió mùa trên núi:
A Nhiệt độ luôn trên 150C, mùa đông dưới 50C
B Có độ cao từ 2600m trở lên
C Nhiệt độ luôn dưới 150C, mùa đông dưới 50C
D Khí hậu mát mẻ, không có tháng nào trên 250C
17 Ở độ cao trên 2600 m có khí hậu A Nhiệt đới B Cận nhiệt đới C Ôn đới D Xích đạo 2 C
18 Các dãy núi hình cánh cung là nét đặc trưng riêng của miền:A Đông Bắc B Tây bắc C Bắc Trung Bộ D Nam Trung Bộ 1 A
19
Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch?
A Giao thông thuận lợi
B Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, phong phú
Trang 18C Có nguồn nhân lực dồi dào.
D Khí hậu ổn định, ít thiên tai
20
So sánh đặc điểm tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có địa hình giống nhau là:
A Đều có địa hình là đồi núi và đồng bằng, trong đó diện tích đồi
núi chiếm ưu thế
B Đều có địa hình là đồi núi và đồng bằng, trong đó diện tích đồng
bằng chiếm ưu thế
C Đều có địa hình là đồi núi và đồng bằng
D Đều có địa hình là đồi núi
21
Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa chân
núi?
A Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
B Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá
C Hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới phát triển trên đất feralit có mùn
D Hệ sinh thái rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi
22 Đất chủ yếu ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là: A Đất feralit trên đá vôi B Đất feralit trên đá badan
C Đất feralit có mùn D Đất xám phù sa cổ 1 C
23
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết khoáng sản
nổi bật ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:
A Than đá và apatit B.Vật liệu xây dựng vá quặng sắt
C Thiết và khí tự nhiên D Dầu khí và bôxit
Sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu, của dòng chảy sông
ngòi và tính chất bất ổn cao của thời tiết là những trở ngại lớn
trong việc sử dụng thiên nhiên vùng:
A Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ
C Tây Bắc D Nam Trung Bộ và Nam Bộ
1 Hiện nay, 70% diện tích rừng ở nước ta là:
A.Rừng nghèo B.Rừng giàu
C.Rừng mới phục hồi D.Rừng nghèo và rừng mới phục hồi
2 Ý nghĩa của tài nguyên rừng về mặt kinh tế:
A.Chống xói mòn đất, hạn chế lũ lụt
B.Phát triển du lịch sinh thái, cung cấp gỗ
C.Điều hòa khí hậu
D.Duy trì nguồn nước ngầm
3 Tổng diện tích có rừng ở nước ta năm 1983 là 7,2 triệu ha Tính độ 4 A
Trang 197 Nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển đối với rừng phòng hộ là:
A.Bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn quốc gia và
các khu bảo tồn thiên nhiên
B.Duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, độ phì và chất
8 Nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển đối với rừng đặc dụng là:
A.Bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn quốc gia và
các khu bảo tồn thiên nhiên
B.Duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, độ phì và chất
9 Nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển đối với rừng sản xuất là:
A.Bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn quốc gia và
các khu bảo tồn thiên nhiên
B.Duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, độ phì và chất
10 Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm diện tích rừng ở nước ta:
A.Do khai thác quá mức B.Do cháy rừng
C.Do phát triển du lịch D.Do khai thác khoáng sản
11 Chiến lược trồng rừng của nước ta đến năm 2010 là:
A.2 triệu ha B.3 triệu ha C.4 triệu ha D.5 triệu ha 1 D
12 Các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là:
A.Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn
thiên nhiên; ban hành sách đỏ Việt Nam; qui định việc khai thác
B.Bảo vệ nguồn gen động vật, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ
tuyệt chủng
C.Đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật của đất nước
Trang 20D.Ban hành các qui định trong khai thác.
13 Năm 2007, nước ta có mấy khu dự trữ sinh quyển của thế giới được
UNESCO công nhận:
A.4 B.5 C.6 D.7
14 Diện tích đất ở nước ta bị đe dọa hoang mạc hóa là:
A.9,3 triệu ha B.9,4 triệu ha C.9,5 triệu ha D.9,6 triệu ha 1 A
15 Biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi là:
A.Chống ô nhiễm đất do chất độc hóa học, thuốc trừ sâu
B.Chống bạc màu, nhiễm phèn, nhiễm mặn
C.Các biện pháp thủy lợi, canh tác trên đất dốc: xây dựng mô hình
nông – lâm kết hợp, bảo vệ rừng và đất rừng; định canh, định cư
cho dân cư
D.Bón phân cải tạo đất
C.Ô nhiễm môi trường nước và xâm nhập mặn
D Ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô; ô nhiễm môi
trường nước
17 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 25, xác định khu dự trữ sinh
quyển thế giới Cù Lao Chàm thuộc tỉnh (thành phố) nào?
A.Đà Nẵng B.Quảng Nam C.Quảng Ngãi D.Thừa Thiên Huế
19 Các biện pháp nhằm đảm bảo cân bằng nước:
A.Xây dựng hệ thống thủy lợi, trồng và bảo vệ rừng
B.Xử lí nước thải và chủ động nguồn nước vào mùa khô
C.Xử lí nước thải và thoát nước ở vùng địa hình thấp
D.Ngăn chặn tình trạng xâm nhập mặn và bảo vệ nguồn nước
Trang 21Bài 15: Bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai
độ Đáp án
1 Vấn đề chủ yếu về bảo vệ môi trường ở nước ta là:
A.Sự biến đổi thất thường về thời tiết và khí hậu
B.Tình trạng ô nhiễm môi trường
C.Sự gia tăng các thiên tai: bão, lũ lụt, hạn hán
D.Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi
4 Mùa bão ở Việt Nam chậm dần:
A.Từ Nam ra Bắc B.Từ Bắc vào Nam
C.Từ Đông sang Tây D.Từ Tây sang Đông
5 Trung bình mỗi năm có mấy cơn bão đổ bộ vào nước ta?
A.Có 1 – 2 cơn bão B.Có 2 – 3 cơn bão
C.Có 3 – 4 cơn bão D.Có 4 – 5 cơn bão
6 Hậu quả nào không phải do bão gây ra:
A.Mưa lớn gây ngập lụt trên diện rộng
B.Gió mạnh làm lật úp tàu thuyền, tàn phá nhà cửa, cầu cống
C.Thủy triều dâng cao gây ngập mặn vùng ven biển
D.Mưa đá ảnh hưởng đến mùa màng
7 Nguyên nhân dẫn đến ngập lụt ở Đồng bằng sông Hồng là:
A.Do mưa lớn và chịu ảnh hưởng của triều cường
B.Do diện mưa bão rộng, lũ tập trung trong các hệ thống sông lớn,
mặt đất thấp, xung quanh lại có đê sông, đê biển bao bọc
C.Do không có hệ thống thoát nước
D.Do địa hình thấp và chịu ảnh hưởng của triều cường
8 Nguyên nhân dẫn đến ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
A.Do mưa lớn và chịu ảnh hưởng của triều cường
B.Do diện mưa bão rộng, lũ tập trung trong các hệ thống sông lớn,
mặt đất thấp, xung quanh lại có đê sông, đê biển bao bọc
C.Do không có hệ thống thoát nước
D.Do địa hình thấp và chịu ảnh hưởng của triều cường
9 Nguyên nhân dẫn đến ngập lụt ở vùng Trung Bộ là:
A.Do mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về
B.Do diện mưa bão rộng, lũ tập trung trong các hệ thống sông lớn,
mặt đất thấp, xung quanh lại có đê sông, đê biển bao bọc
C.Do không có hệ thống thoát nước
D.Do địa hình thấp và chịu ảnh hưởng của triều cường
Trang 2210 Biện pháp phòng chống hạn hán ở nước ta là:
A.Củng cố công trình đê biển
B.Trồng rừng và canh tác hiệu quả trên đất dốc
C.Quy hoạch các điểm dân cư
D.Xây dựng công trình thủy lợi hợp lí
11 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, xác định vùng khí hậu nào ở
nước ta chịu ảnh hưởng của bão có tần suất từ 1,3 – 1,7 cơn
bão/tháng?
A.Vùng Tây Nguyên B.Vùng Nam Bộ
C.Vùng Bắc Trung Bộ D.Vùng Nam Trung Bộ
12 Hiện tượng lũ quyét xảy ra chủ yếu ở dạng địa hình nào của nước
ta?
A.Địa hình vùng ven biển B.Địa hình đồng bằng
C.Địa hình đồi núi chia cắt mạnh D.Địa hình bán bình nguyên
13 Vì sao ở vùng đồi núi nước ta chịu ảnh hưởng của lũ quyét?
A.Địa hình đồi núi bị chia cắt mạnh, lượng mưa lớn
B.Mất lớp phủ thực vật, lượng mưa lớn
C.Khai thác khoáng sản quá mức
D.Địa hình dốc, lượng mưa lớn, mất lớp phủ thực vật
16 Ở nước ta, vùng có thời kì khô hạn kéo dài nhất là:
A.Cực Nam Trung Bộ B.Tây Nguyên
20 Vùng chịu ảnh hưởng động đất mạnh nhất ở nước ta là:
A.Tây Bắc B.Đông Bắc C.Miền Trung D.Nam Bộ 1 A
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – ĐỊA DÂN CƯ, KINH TẾ LỚP 12
Số câu 100- Đơn vị soạn THPT An Ninh
Trang 232 Tỉ lệ % dân số của dân tộc Việt (kinh)- dân tộc khác là:
A/ Lao động dồi dào làm cho nền kinh tế không gặp nhiều khó khăn
B/ Gây sức ép đối với các vấn đề xã hội (việc làm, y tế, giáo dục, nhà
6 Mật độ dân số các tỉnh đồng bằng sông Hồng như sau:
A/ Ninh Bình: Trên 1000 người/ km2
B/ Hưng Yên: Dưới 1000 người/km2
C/ Thái Bình: Dưới 800 người/km2
D/ Hưng Yên và Thái Bình: Trên 1000 người/ km2
10 Hai vùng nào thưa dân nhất ở nước ta?
A/ Trung Du phía Bắc và Bắc Trung Bộ
B/ Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
C/ Miền núi phía Bắc và Tây Nguyên
D/ Miền núi phía Bắc và Trung Du phía Bắc
11 Vùng kinh tế có mật độ dân số cao nhất nước ta, năm 2006 là:
A/ Đồng bằng sông Hồng B/ Đồng bằng sông Cửu Long
C/ Đông Nam Bộ: D/ Thành phố Hồ Chí Minh
12 Sự gia tăng dân số nhanh hiện nay ở nước ta đã tạo điều kiện cho
việc:
A/ Mở rộng thị trường tiêu thụ
B/ Cải thiện chất lượng cuộc sống
C/ Phát triển mạnh công nghiệp tiêu dùng
D/ Khai thác, sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn
Trang 2413 Sự phân bố lại dân cư vùng đồng bằng sẽ tạo điều kiện để vùng
này:
A/ Có thêm lao động, việc làm
B/ Giảm lao động, tăng việc làm
C/ Tổ chức lại sản xuất, sử dụng hợp lý lao động
D/ Câu A và câu B đúng
14 Dân số là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế xã hội ở
nước ta là do:
A/ Việt Nam là nước đông dân, đứng thứ 10 trên thế giới
B/ Số dân trên 80 triệu người, có cơ cấu dân số trẻ
C/ Dân số tăng nhanh từ đầu thế kỉ XX
D/ Thời kì 1989-1999, tăng tự nhiên trung bình là 3%
15 Đã chuyển cư hàng chục vạn dân cư và lao động đến các vùng
nào trong nước?
A/ Đồng bằng sông Cửu Long B/ Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
C/ Duyên hải miền trung D/ Các câu trên đều đúng
16 Từ 1975-1990 khoảng 4 triệu cư dân nông nghiệp đã được tái
định cư ở:
A/ Bắc Trung Bộ và đồng bằng sông Hồng
B/ Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
C/ Đồng bằng sông Cửu Long và Trung Du miền núi phía Bắc
D/ Câu B và C đúng
17 Hai vùng nào được nhập cư chủ yếu của nước ta thời kì 1984-
1989?
A/ Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên
B/ Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
C/ Tây Nguyên và Nam Trung Bộ
D/ Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ
18 Hai vùng nào xuất cư chủ yếu nước ta thời kì 1984- 1989?
A/ Miền núi Trung Du phía Bắc và Bắc Trung Bộ
B/ Đồng bằng sông Hống và Trung Du miền núi phía bắc
C/ Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ
D/ Câu B đúng
19 Hãy xếp các nhóm tuổi ở nước ta theo số liệu thống kê năm 2005
sao cho phù hợp với cơ cấu dân số năm đó:
20 Đặc điểm chính của chính sách phân bố dân cư và lao động ở
nước ta như sau:
A/ Chính sách này khác với chính sách dân số
B/ Chính sách này xuất phát từ nhiệm vụ chung của cả nước là
chính, yếu tố vùng là phụ:
C/ Phát triển công nghiệp ở Trung Du và miền núi nhằm thu hút và
sử dụng hợp lý lao động
Trang 25D/ Tất cả các câu trên đều đúng
21 Mật độ dân số đồng bằng sông Hồng so với cả nước, năm 2006
23 Sự phân bố dân cư ở đồng bằng sông Hồng đã diễn ra như thế
nào? Dân cư tập trung nhất ở:
A/ Phía Đông bắc B/ Vùng trung tâm
C/ Vùng Đông và Đông Nam D/ Câu B và C đúng
24 Sự phân bố dân cư ở nước ta thể hiện như sau:
A/ Đồng đều giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu
Long
B/ Không đều và chưa hợp lý giữa thành thị và nông thôn
C/ Không đều giữa các vùng đồng bằng và vùng núi, cao nguyên
D/ Câu B và C đúng
25 Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên nhân của sự phân
bố không đều dân số và nguồn lao động giữa các vùng:
A/ Do điều kiện tài nguyên và môi trường khác nhau
B/ Lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ
C/ Ý thức của người lao động
D/ Trình độ phát triển kinh tế
Trang 26BÀI 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM-25 câu
1 Chất lượng người lao động của nước ta được nâng lên nhờ:
A.Việc đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
B.Việc tang cường xuất khẩu lao động sang các nước khác phát triển
C.Những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế
D.Tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ
thông
2 Đây không phải là biện pháp quan trọng nhằm giải quyết việc
làm ở nông thôn:
A.Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất địa phương
B.Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản
C.Coi trọng kinh tế hộ gia đình, phát triển nền kinh tế hàng hóa
D.Phân chia lại ruộng đất, giao đất giao rừng cho người dân
3 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì:
A.Số lượng lao động cần giải quyết việc làm hàng năm cao hơn số
A.Đại học và trên đại học B.Cao đẳng
C.Công nhân kỹ thuật D.Trung cấp
5 Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thứa ở nông
thôn, biện pháp tốt nhất là:
A.Khôi phục phát triển các nghành nghề thủ công
B.Tiến hành thâm canh tang vụ
C.Phát triển kinh tế hộ gia đình
D.tất cả đều đúng
6 Năm 2005, dân số hoạt động kinh tế ở nước ta là 42,53 triệu
người, chiếm bao nhiêu % tổng số dân?
A 50,2% C 52,2%
B 51,2% D 53,2%
7 Thế mạnh của nguồn lao động ở nước ta là:
A Có tác phong công nghiệp
B Có trình độ chuyên môn
C Đáp ứng đầy đủ về cán bộ quản lý
D Nguồn lao động dồi dào, cần cù, sáng tạo
8 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về tỉ lệ thất nghiệp,
thiếu việc làm ở nông thôn và thành thị?
A Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn ở nông thôn
B Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn lớn hơn ở thành thị
C Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp hơn ở nông thôn
Trang 27D Tỉ lệ thiếu việc làm ở thành thị thấp hơn ở nông thôn
9 Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật,
năm 1996 và năm 2005 (Đơn vị:%)
Trong đó:
-Cao đẳng, đại học và trên đại học 2,3 5,3
Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Chất lượng lao động ở nước ta còn thấp
B Chất lượng lao động ở nước ta thuộc loại cao
C Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên
D Lao động chưa qua đào tạo ở nước ta ngày càng giảm
C Trung học chuyên nghiệp
D Cao đẳng, đại học và trên đại học
11 Lưc lượng lao động có kĩ thuật tập trung chủ yếu ở:
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đông Nam Bộ
C Duyện hải miền trung D Đồng bằng sông Hồng
12 Dân số và nguồn lao động có mối quan hệ mật thiết với nhau:
A Nguồn lao động không phải là bộ phận của tổng thể dân số
B Biến động về dân số dẫn đến những thay đổi về nguồn lao
động
C Năng suất lao động cao của nguồn lao động sẽ nâng cao mức
sống của dân cư
D Tất cả các câu trên đúng
13 Cơ cấu sử dụng lao động ở nước ta chuyển dịch dần theo hướng
công nghiệp hóa như thế nào?
A Lao động 3 khu vực I,II,III có tỉ trọng ngang nhau
B Lao động khu vực I,III giảm, khu vực II tăng mạnh
C Lao động khu vực I giảm, khu vực II, III đề tăng
D Tất cả các câu trên sai
16 Cơ cấu đào tạo lao động Việt Nam hiện nay bất hợp lý ở điểm:
A Thiếu lao động, thừa việc làm
B Thiếu kỹ sư, thừa công nhân lành nghề
C Thiếu lao động tay nghề cao, thừa lao động phổ thông
D Tất cả các câu trên đúng
Trang 2817 Hậu quả của người lao động không có việc làm:
A Trở thành gánh nặng cho gia đình, xã hội
B Không ảnh hưởng nhiều đến nâng cao chất lượng cuộc sống
C Không giảm việc xóa đói giảm nghèo
D Tất cả câu trên đúng
18 Giải quyết việc làm ở nước ta, cần:
A Phân bố lại dân cư, lao động giữa các vùng
B Giải quyết việc làm cùng với triệt sản để hạn chế sinh đẻ
C Xuất khẩu lao động với mức độ không nhiều
D Câu B và C đều sai
19 Trong lực lượng lao động nước ta năm 2005, số lao động có
chuyên môn kĩ thuật chiếm:
A Tài nguyên khoáng sản giàu có
B Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào
C Lực lượng lao động đông, cần cù, sáng tạo và hiếu học
D Vị trí nằm ở trung tâm Đông Nam Á của nước ta
22 Để lực lượng lao động trẻ nước ta sớm trở thành một nguồn lực
sản xuất có hiệu quả, phương hướng trước tiên là:
A Lập ra các cơ sở giới thiệu việc làm
B Có kế hoạch giáo dục và đào tạo hợp lý
C Mở rộng các ngành nghề thủ công, mĩ nghệ
D Tổ chức hướng nghiệp
23 Sự phân bố lại dân cư ở vùng đồng bằng sẽ tạo điều kiện cho lực
lượng lao động ở vùng này như thế nào?
A Có thêm nguồn lao động, việc làm
B Giảm bớt lao động và tăng thêm việc làm
C Tổ chức lại sản xuất và sử dụng hợp lý hơn lực lượng lao
động
D Câu A và B đúng
24 Trong hoàn cảnh kinh tế nước ta hiện nay, biện pháp giải quyết
việc làm mau chóng cho lực lượng lao động thành thị là:
A Xây dựng nhiều nhà máy công nghiệp lớn
B Phát triển nhiều cơ sở công nghiệp và dịch vụ quy mô nhỏ
C Phân bố lại lực lượng lao động
D Tổ chức xuất khẩu lao động
C Sự phát triển công nghiệp
D Quá trình chuyển cư lao động từ nông thôn lên thành phố
Trang 29Bài 18: Đô thị hóa- 10 câu
1 Đô thị đầu tiên ở nước ta là:
A Phú Xuân C Thành Cổ Loa
B Hội An D Thành Thăng Long
2 Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất là:
A Trung du và miền núi Bắc Bộ
4 5 đô thị trực thuộc trung ương của nước ta gồm: Hà Nội, Đà
Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ và đô thị nào sau đây?
A Huế C Hạ Long
B Hải Phòng D Bà Rịa – Vũng Tàu
5 Đâu không phải là mặt tích cực của đô thị hóa ở nước ta?
A Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế
B Ảnh hưởng lớn đến sự phát triển KT-XH của các địa phương,
các vùng trong nước
C Tạo việc làm và thu nhập cho người dân
D Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu sắc
6 Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?
A Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
B Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh
C Sự tăng nhanh về số lượng và quy mô các điểm dân cư đô thị
D Sự tập trung dân cư trong các thành phố nhất là các thành phố
lớn
7 Quá trình đô thị hóa ở nước ta xảy ra chủ yếu là do:
A Công nghiệp ở thành thị phát triển
B Kết quả của quá trình CNH – HĐH
9 Cho bảng số liệu sau:
Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong dân số cả nước, giai
Trang 30Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Số dân thành thị ngày càng tăng
B Tỉ lệ dân thành thị tăng là do số dân thành thị tăng
C Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị
D Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn
10 Dựa vào bảng số liệu trên, cho biết biểu đồ nào thích hợp nhất
để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong dân số
Trang 31Bài 19: Thực hành: Vẽ biểu đồ và phân tích sự phân hóa về thu
nhập bình quân theo đầu người giữa các vùng- 10 câu
1 Cho bảng số liệu (SGK trang 78)
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện thu nhập BQĐN/tháng giữa các
B Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, ĐBSCL
C Đông Nam Bộ, ĐBSH, Tây Nguyên
D Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, ĐBSH
A Vì Đông Nam Bộ có số dân đông
B Những vùng khác có tốc độ tăng trưởng kinh tế còn thấp
C Vì Đông Nam Bộ có mức độ tăng trưởng kinh tế nhanh
D Vì ĐNB có mức độ tăng trưởng kinh tế nhanh, tổng thu nhập
Trang 32D Tất cả đều sai
8 Vùng có thu nhập BQĐN/tháng tăng nhiều nhất là:
A Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Hồng
C Trung du và miền núi Bắc Bộ
D Duyên hải Nam Trung Bộ
10 Trong các vùng sau:ĐNB, ĐBSH, ĐBSCL, Tây Nguyên; vùng có
tốc độ tăng thu nhập BQĐN/tháng cao nhất gđ 2002 -2004 là:
A Đông Nam Bộ C Đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Hồng D Tây Nguyên
Trang 33Câu BÀI 20: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ-20 câu Mức
độ Đápán
1 Thành phần kinh tế nào tỉ trọng có giảm nhưng vẫn giữ vai
trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta chính là?
A.Kinh tế tư nhân B.Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
C.Kinh tế liên doanh D.Kinh tế quốc doanh
2 Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta trong những
năm qua được đánh giá là:
A.Hình thành các vùng kinh tế phát triển năng động của cả nước
B.Hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp chuyên môn hóa
C.Phát triển các khu công nghiệp tập trung, các khu chế xuất
D.Ngành thủy sản, ngành chăn nuôi được chú trọng phát triển
4 Cơ cấu nền kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A.Tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp và dịch vụ
B.Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C.Tăng tỉ trọng của thành phần kinh tế có vốn đấu tư nước ngoài
D.Tất cả các ý trên
5 Kinh tế nhà nước hiện nay
A.Vẫn giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nhà nước, tuy có giảm
A.Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước
B.Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
C.Giảm dần tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
D.Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng
7 Đây là sự chuyển dịch cơ cấu nội bộ của khu vực I:
A.Các ngành trồng cây lương thực , chăn nuôi tăng dần tỉ trọng
B.Các ngành thủy sản, chăn nuôi tăng tỉ trọng
C.Ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho
chăn nuôi và thủy sản
D.Tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hóa cây trồng đặc biệt là
cây công nghiệp
8 Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở:
A.Nhịp độ phát triển cao và liên tục trong nhiều năm
B.Nhịp độ phát triển cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí
C.Nhịp độ tăng trưởng cao
Trang 34D.Tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.
9 Cơ cấu kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng công nghiệp
hóa, hiện đại hóa thể hiện ở:
A.Nông-lâm-ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất, tỉ trọng công
nghiệp – xây dựng và dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp
B.Nông –lâm- ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng
giảm, tỉ trọng công nghiệp- xây dựng tăng mạnh, dịch vụ không
tăng
C.Nông – lâm nghiệp còn chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng
giảm, tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ có xu hướng
tăng nhất là ngành công nghiệp – xây dựng
D.Nông –lâm – ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao, tỉ trọng dịch vụ
tăng nhanh, công nghiệp tăng chậm
10 Trong cơ cấu giá trị sản xuất của khu vực I (nông –lâm – ngư
nghiệp), tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng:
A.Giảm sút B.Không tăng C.Tăng chậm D.Tăng nhanh
11 Trong giai đoạn từ 1990 đến nay, cơ cấu ngành kinh tế nước ta
đang chuyển dịch theo hướng:
A.Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, III
B.Giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III
C.Giảm tỉ trọng khu vực I, khu vực II không đổi, tăng tỉ trọng khu
A.Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước
B.Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
C.Giảm dần tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
D.Khu vực có vốn đấu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng
13 Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta , ngành
chiếm tỉ trọng cao nhất là:
A.Trồng cây lương thực
B.Trồng cây công nghiệp
C.Chăn nuôi gia súc, gia cầm, thủy sản
D.Các dịch vụ nông nghiệp
14 Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu giá trị sản xuất nông
nghiệp ở nước ta thời kì 1990 -2005
Đơn vị:%
Ngành / năm 1990 1995 2000 2005Trồng trọt 79,3 78,1 78,2 70,7Chăn nuôi 17,9 18,9 19,3 21,1Dịch vụ nông nghiệp 2,8 3,0 2,5 2,2
Loại biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị
sản lượng ngành nông nghiệp là:
A.Hình cột ghép B.Hình tròn C.Miền D.Cột chồng
15 Trên phạm vi cả nước hình thành mấy vùng kinh tế trọng
Trang 35A.2 B.3 C.4 D.5
16 Trong cơ cấu giá trị sản xuất của khu vực II ( công nghiệp) có
xu hướng:
A.Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác, tăng tỉ trọng ngành
công nghiệp chế biến
B A.Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác, tăng tỉ trọng
ngành công nghiệp chế biến, chú trọng phát triển các mặt hàng cao
cấp
C.Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng ngành
công nghiệp chế biến
D Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác, tăng tỉ trọng ngành
công nghiệp chế biến, chú trọng các sản phẩm chất lượng thấp và
trung bình
17 Giai đoạn 1990-> 2005 cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của
ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất:
A.Chăn nuôi B.Dịch vụ nông nghiệp
C.Trồng trọt D Cả A, B, C
18 Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu GDP của nước ta
phân theo thành phần kinh tế( theo giá thực tế) Đơn vị: %
Thành phần 1995 2000 20005Kinh tế nhà nước 40,2 38,5 37,4Kinh tế tập thể 10,1 8,6 7,2Kinh tế cá thể 36,0 32,3 32,9Kinh tế tư nhân 7,4 7,3 8,2Kinh tế có vốn đầu tư
19 Trong nội bộ ngành sản xuất nông nghiệp nước ta đang
chuyển dịch theo hướng:
A.Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
B.Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, giảm tỉ trọng các sản
phẩm không qua giết thịt
C.Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn,
D.Tăng tỉ trọng trồng cây ăn quả, giảm tỉ trọng ngành trồng cây
lương thực
20 Trong ngành trồng trọt , xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước
ta là:
A.Giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực, tăng tỉ trọng ngành
trồng cây công nghiệp
B.Tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm, giảm tỉ
trọng ngành trồng cây ăn quả
Trang 36C.Giảm tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp lâu năm, tăng tỉ
trọng ngành trồng cây thực phẩm
D.Tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm, giảm tỉ trọng ngành
trồng lúa
Trang 37BÀI 21, 22, 24
I/Câu hỏi biết:
Câu 1 Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh
A Lâm Đồng B Đồng Nai C Ninh Bình D Thừa Thiên - Huế
Câu 2 Ở Tây Nguyên, tỉnh có diện tích chè lớn nhất là :
A Lâm Đồng B Đắc Lắc C Đắc Nông D Gia Lai
Câu 3 Trong nội bộ ngành, sản xuất nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng :
A.Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
B.Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, giảm tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt.C.Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia cầm
D.Tăng tỉ trọng trồng cây ăn quả, giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực
Câu 4 Trong ngành trồng trọt, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là :
A.Giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực, tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp
B.Tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hằng năm, giảm tỉ trọng ngành trồng cây ăn quả.C.Giảm tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp lâu năm, tăng tỉ trọng ngành trồng cây thựcphẩm
D.Tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm, giảm tỉ trọng ngành trồng lúa
Câu 5 Rừng tự nhiên của nước ta được chia làm 3 loại là :
A.Rừng phòng hộ, rừng ngập mặn và rừng khoanh nuôi
B.Rừng phòng hộ, rừng sản xuất và rừng tái sinh
C Rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng
D.Rừng khoanh nuôi, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng
Câu 6 Tỉ trọng ngành trồng trọt hiện nay trong giá trị ngành nông nghiệp:
A 55% B 65% C 75% D 85%
Câu 7:Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt hiện năm 2005 là:
A.Ngành trồng cây lương thực, cây ăn quả giảm, cây công nghiệp, cây rau đậu tăng
B Ngành trồng cây lương thực, cây ăn quả giảm, cây công nghiệp, cây rau đậu tăng
C Ngành trồng cây công nghiệp tăng, cây rau đậu giảm
D Ngành trồng cây lương thực, cây ăn quả tăng
Câu 8: Năm 2005 năng suất lúa nước ta là:
A.49 ta/ha B 59 ta/ha C.69 tạ/ha D 39 tạ/ha
Câu 9 Năm 2005 bình quân lương thực có hạt trên đầu người là:
A.>470kg/năm B.470kg/năm C.< 470kg/năm D.570kg/năm
Câu 10.Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta
A.Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ
B.Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng
C.Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng
D.Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên
Câu 11.Sản lượng thủy sản năm 2005 là:
A.>3,4 triệu tấn B 3,4 triệu tấn C.< 3,4 triệu tấn 4 triệu tấn
Câu 12.Vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta năm 2005:
A.Các tỉnh Nam Trung Bộ
B.Đồng bằng sông Cửu Long
C.Các tỉnh Đông Nam Bộ
D Đồng bằng sông Hồng
Câu13 Chiếm tỉ trọng cao nhất trong nguồn thịt của nước ta là :
A Thịt trâu B Thịt bò C Thịt lợn D Thịt gia cầm
Trang 38Câu 14: Đây là vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta :
A Đồng bằng sông Hồng
B Đồng bằng sông Cửu Long
C Bắc Trung Bộ
D Đông Nam Bộ
Câu 15.Diện tích gieo trồng lúa nước ta năm 2005 so với năm 2002:
A.Tăng nhẹ B.Giảm C Tăng nhanh D.Tăng
Câu16 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học cho biết vùng có tỷ lệ diện tích
trồng cây công nghiệp cao nhất nước (> 50%):
A.Trung du Miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ, Tây Nguyên
C Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Hồng, Trung du Miền núi Bắc Bộ
Câu17: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về việc nước ta đang khai thác ngày càng có
hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới:
A.Nền nông nghiệp tiểu nông mang tính tự cấp, tự túc
B.Các tập đoàn cây con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp
C.Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta làm tăng thêm tính bấp bênh vốn có của nông nghiệp
D.Sản xuất nhỏ, thủ công, sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp
Câu 18: Vùng phân bố cây công nghiệp lâu năm chủ yếu ở nước ta:
A.Đồng bằng sông Hồng
B Đông Nam Bộ, Tây Nguyên
C.Duyên hải Miền Trung
D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 19: Điều nào không đúng khi nói về ý nghĩa của việc sản xuất lương thực nước ta:
A.Đảm bảo lương thực cho trên 90 triệu dân
B.Góp phần xóa đói giảm nghèo cho người dân
C.Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi, nguồn hàng cho xuất khẩu
D.Đảm bảo an ninh lương thực, cơ sở để đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp
Câu 20: Điều nào không đúng khi nói về đặc điểm nông nghiệp hàng hóa nước ta:
A.Người nông dân quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm do họ sản xuất ra.B.Mục đích sản xuất không chỉ là tạo ra nhiều nông sản, mà quan trọng hơn là tạo ra nhiều lợi nhuận
C Mỗi cơ sở sản xuất, mỗi địa phương đều sản xuất đều sản xuất nhiều loại sản phẩm, phần lớn sản phẩm là để tiêu dùng tại chỗ
D.Sản xuất theo hướng nông nghiệp hàng hóa là đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa, sử dụng ngày càng nhiều máy móc, vật tư
II/Câu hỏi hiểu:
Câu 1 Loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là
A Rừng phòng hộ B Rừng đặc dụng C Rừng sản xuất D Rừng trồng
Câu 2 Vùng có nhiều điều kiện thuận lợi để nuôi trồng hải sản là :
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long C Duyên hải miền Trung
D Đông Nam Bộ
Câu 3 Ngư trường trọng điểm số 1 của nước ta là:
A Quảng Ninh - Hải Phòng B Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu
C Hoàng Sa - Trường Sa D Kiên Giang - Cà Mau
tài nguyên thuỷ sản phong phú
Câu 4 Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì :
Trang 39A.Có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.
B Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
C.Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai
D.Có nguồn thức ăn dồi dào
Câu 5.Các cánh rừng phi lao ven biển của miền Trung là loại rừng :
A Sản xuất.B Phòng hộ C Đặc dụng D Khoanh nuôi
Câu 6.Đây là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi
thuỷ sản
A.Tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt
B.Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến
C.Hiện đại hoá các phương tiện tăng cường đánh bắt xa bờ
D.Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến
Câu 7 Nước ta 3/4 diện tích là đồi núi lại có nhiều rừng ngập mặn, rừng phi lao venbiển cho
nên :
A.Lâm nghiệp có vai trò quan trọng hàng đầu trong cơ cấu nông nghiệp
B.Lâm nghiệp có mặt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ
C.Việc trồng và bảo vệ rừng sử dụng một lực lượng lao động đông đảo
D.Rừng ở nước ta rất dễ bị tàn phá
Câu 8 Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là :
A Tạo sự đa dạng sinh học
B Điều hoà nguồn nước của các sông
C Điều hoà khí hậu, chắn gió bão
D Cung cấp gỗ và lâm sản quý
Câu 9 Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước
ta trong thời gian qua là :
A.Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh
B.Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội
C.Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn
D.Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng
Câu 10 : Đông Nam Bộ có thể phát triển mạnh cả cây công nghiệp lâu năm lẫn cây công
nghiệp ngắn ngày nhờ :
A Có khí hậu nhiệt đới ẩm mang tính chất xích đạo
B Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến
C Nguồn lao động dồi dào, có truyền thống kinh nghiệm
D Tất cả các ý trên
Câu 11: Ở nước ta trong thời gian qua diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn công
nghiệp hằng năm cho nên :
A.Cơ cấu diện tích cây công nghiệp mất cân đối trầm trọng
B.Sản phẩm cây công nghiệp hằng năm không đáp ứng được yêu cầu
C.Cây công nghiệp hằng năm có vai trò không đáng kể trong nông nghiệp
D.Sự phân bố trong sản xuất cây công nghiệp có nhiều thay đổi
Câu 12 Trong thời gian qua, đàn trâu ở nước ta không tăng mà có xu hướng giảm vì :
A.Điều kiện khí hậu không thích hợp cho trâu phát triển
B.Nhu cầu sức kéo giảm và dân ta ít có tập quán ăn thịt trâu
C.Nuôi trâu hiệu quả kinh tế không cao bằng nuôi bò
D.Đàn trâu bị chết nhiều do dịch lở mồm long móng
Trang 40Câu 13 Nhân tố quyết định đến quy mô, cơ cấu và phân bố sản xuất nông nghiệp nước ta là:
A Khí hậu và nguồn nước chuyên dùng
B.Từ đất hoang hóa sang đất lâm nghiệp
C.Từ đất lâm nghiệp sang nông nghiệp
D.Từ đất nông nghiệp sang đất thổ cư
Câu 14: Việc chăn nuôi trâu bò, hướng chủ yếu vào mục đích:
A Cung cấp sức kéo B Cung cấp phân bón C Cung cấp thịt- sữa D Cung cấp da.
Câu 15 Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì :
A.Có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn
B.Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
C.Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú
D.Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai
Câu 16 Hình thành các vùng chuyên canh đã thể hiện :
A.Sự phân bố cây trồng cho phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp
B.Sự thay đổi cơ cấu cây trồng cho phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp
C.Sự khai thác có hiệu quả hơn nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta
D.Cơ cấu cây trồng đang được đa dạng hoá cho phù hợp với nhu cầu thị trường
Câu 17 Đây là biểu hiện rõ nhất của việc chuyển đổi tư duy từ nền nông nghiệp cổ truyền
sang nền
nông nghiệp hàng hoá ở nước ta hiện nay:
A.Nông nghiệp ngày càng được cơ giới hoá, thuỷ lợi hoá, hoá học hoá
B.Các vùng chuyên canh cây công nghiệp đã gắn với các cơ sở công nghiệp chế biến
C.Từ phong trào “Cánh đồng 5 tấn” trước đây chuyển sang phong trào “Cánh đồng 10 triệu”hiện nay
D.Mô hình kinh tế trang trại đang được khuyến khích phát triển
Câu18 Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện:
A Sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.
B.Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng
C.Việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới
D.Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp
Câu 19 Hạn chế lớn nhất của nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là :
A.Tính mùa vụ khắt khe trong nông nghiệp
B Thiên tai làm cho nông nghiệp vốn đã bấp bênh càng thêm bấp bênh
C Mỗi vùng có thế mạnh riêng làm cho nông nghiệp mang tính sản xuất nhỏ
Câu 20.Sự phân hoá của khí hậu đã ảnh hưởng lớn đến sự nông nghiệp của nước ta Điều đó được
thể hiện :
A.Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng
B.Cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp khác nhau giữa các vùng
C.Tính chất bấp bênh của nền nông nghiệp nhiệt đới
D.Sự đa dạng của sản phẩm nông nghiệp nước ta
II/Câu hỏi vận dụng :
Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học cho biết tên các loại cây công
nghiệp lâu năm nào sau đây chiếm ưu thế ở vùng Đông Nam Bộ
A.Chè, hồi, quế, sơn, trẩu B.Cao su, cà phê, hồ tiêu, điều C.Dâu tằm, chè, mía, lạc D Bông, cói
Câu 2.Cho bảng số liệu: Sản lượng thịt các loại nước ta thời kỳ 1996-2005