H×nh thµnh vµ ph¸t triÓn ngµnh c«ng nghiÖp khai th¸c dÇu khÝ C.. Ph¸t triÓn ngµnh c«ng nghiÖp chÕ biÕn l¬ng thùc, thùc phÈm.[r]
Trang 1Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Để mở rộng buôn bán với thị trờng 2 tỉnh Vân Nam và Quảng Tây của Trung Quốc, tuyến đờng sắt liên vận phải lần
l-ợt qua các cửa khẩu:
A Lào Cai, Lạng Sơn B Mờng Từ, Lũng Cú C Điện Biên, Thanh Thuỷ D Móng Cái, Tà Lùng
2 Đối với vùng Đông Nam bộ, hạn chế lớn nhất của điều kiện tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp là:
A Sự cạn kiệt của rừng đầu nguồn
B Nạn thiếu nớc vào mùa khô
C Tình trạng ô nhiễm môi trờng do sử dụng nhiều phân, thuốc trừ sâu
D Nạn xói mòn đất đai vào mùa ma
3 Nét tơng đồng giữa 2 vùng kinh tế Đông Nam bộ và miền núi, trung du phía Bắc là:
A Giá trị sản lợng nông nghiệp B Qui mô diện tích
C Địa hình và khí hậu D Công nghiệp khai khoáng là ngành chủ yếu
4 Yếu tố nào không phải là mục đích của chủ trơng phát triển kinh tế - xã hội miền núi - trung du phía Bắc:
A Bảo đảm sự bình đẳng giữa các dân tộc
B Củng cố sức mạnh kinh tế và quốc phòng
C Tạo điều kiện để dân c miền núi tiến kịp miền xuôi
D Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên
5 Đông Nam bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế đều có chung thế mạnh:
A Trồng cây lơng thực, thực phẩm
B Khai thác dầu khí và năng lợng thuỷ điện
C Phát triển các ngành kinh tế biển
D Trồng cây công nghiệp nhiệt đới nh: cao su, cà phê
6 Tính chất cận nhiệt đới của khí hậu cùng với sự đa dạng của đất đai miền núi, trung du phía Bắc là những điều kiện sinh thái thuận lợi để phát triển cácloại cây đặc sản:
7 Giữa 2 vùng Tây Nguyên và miền núi, trung du phía Bắc cũng có nhiều điểm khác biệt về điều kiện kinh tế - xã hội,
cụ thể là:
A Cơ sở vật chất hạ tầng B Khả năng thu hút lao động
8 Nguồn điện nào khong phải là chỗ dựa thực tế của các cơ sở sản xuất ở vùng kinh tế trọng điểm Đông Nam bộ
A Các trung tâm nhiệt điện tuốc bin khí tại chỗ B Từ đờng dây 500 KV
C Nguồn thuỷ điện trên sông Cửu Long D Nguồn thuỷ điện trên hệ thống sông Đồng Nai
9 Vùng kinh tế nào dới đây có lực lợng lao động hầu hết hoạt động trong khu vực nông nghiệp:
C Tây nguyên, miền núi, trung du phía Bắc D Miền núi, trung du phía Bắc
10 Nhân tố nào có ý nghĩa quyết định cho việc khai thác lãnh thổ công nghiệp vùng Đông Nam bộ theo chiều sâu:
A Đờng lối đổi mới hiện nay
B Lực lợng lao động có truyền thống sản xuất
C Vị trí địa lí thuận lợi
D Cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng khá tốt của vùng
11 Có trữ lợng lớn bậc nhất Đông Nam á, hàm lợng cao, đợc dùng làm nguyên liệu cho ngành sản xuất phân bón, đó chính là mỏ:
A Apatit Lào Cai B Pyrit Giáp Lai C Phốt phát Lạng Sơn D Sét cao lanh Quảng Ninh
12 Vị trí Tây Nguyên có ý nghĩa chiến lợc kinh tế và quốc phòng là do:
C Nằm gần với thị trờng Hoa Nam rộng lớn D ở vị trí trung tâm bán đảo Đông Dơng
13 Để hạn chế tình trạng chặt phá rừng bừa bãi trong nhân dân, biện pháp có hiệu quả sớm nhất là:
A Tiến hành khai thác hợp lí kết hợp với bảo vệ và trồng rừng mới
B Tích cực trồng rừng bù lại những nơi rừng bị phá
C Tăng cờng kiểm tra, xử phạt theo pháp lệnh bảo vệ rừng
D Nhanh chóng giao đất, giao rừng để nhân dân quản lí
14 Có thể nói miền núi và trung du phía Bắc là hậu phơng lớn của các ngành công nghiệp cơ bản ở nớc, bởi các thế mạnh:
A Nguồn lơng thực, thực phẩm phong phú
B Nguồn lâm sản dồi dào
C Nguồn năng lợng và khoáng sản to lớn
D Nguồn sản phẩm cây công nghiệp và cây dợc liệu đa dạng
15 Gần đây, do nhu cầu của thị trờng trong nớc và trên thế giới ngày càng cao, ngành công nghiệp luyện đồng, chì, kẽm, nhôm, bôxit ở nớc ta:
A Tất cả đều sai
B Đang phát triển mạnh, cung cấp đủ nhu cầu trong nớc
C Đã bắt đầu xây dựng nhiều trung tâm luyện kim lớn
D Vẫn ở trong tình trạng thăm do hoặc khai thác thủ công
16 Thế mạnh đánh bắt hải sản của vùng Đông Nam bộ đợc phát huy nhờ:
A Co nhiều rừng ngập mặn ven biển B Nằm kề các ng trờng lớn
C Có thị trờng tiêu thụ lớn của khách du lịch D Vùng này ít bão lũ
Trang 217 Để phù hợp với điều kiện sinh thái, việc khai thác thế mạnh nông nghiệp của vùng Đông Nam bộ cần chú ý kết hợp biện pháp thuỷ lợi với:
A Tăng cờng sử dụng phân bón B Việc đa dạng hoá cơ cấu cây trồng, vật nuôi
C Sử dụng cơ giới trong các khâu canh tác D Trồng cây gây rừng chống xói mòn, giữ độ ẩm
18 Miền núi và trung du phía Bắc hiện đứng đầu cả nớc về số đầu lợn với trên 5 triệu con, thế mạnh này là do:
A Có nguồn thức ăn phong phú từ các loại cây hoa màu
B Khí hậu ở đây mát mẻ, trong lành
C Truyền thống, kinh nghiệm chăn nuôi của c dân trong vùng
D Nguồn con giống tốt
19 Điều kiện nào là thuận lợi cơ bản nhất đối với việc xây dựng Tây Nguyên thành một vùng nông nghiệp chuyên canh qui mô lớn và năng suất cao:
A Lực lợng lao động có truyền thống và kinh nghiệm sản xuất
B Điều kiện sinh thái của vùng
C Nhu cầu của thị trờng thế giới
D Qui mô diện tích và độ màu mở của đất trồng
20 Trong điều kiện hiện có, miền núi, trung du phía Bắc có thể phát triển mạnh ngành chăn nuôi gia súc lớn, nếu có biện pháp thích hợp:
A Nhập nội các giống gia súc tốt
B Cải tạo đồng cỏ và trang bị các phơng tiện bảo quản vận chuyển sản phẩm
C Xây dựng chuồng trại qui mô, bảo đảm vệ sinh phòng bệnh
D Xây dựng nhiều nhà máy chế biến thức ăn tổng hợp
21 Để chuẩn bị cho bớc phát triển mạnh của các ngành công nghệ cao trong tơng lai của vùng Đông Nam bộ, trớc mắt phải tính đến:
C Nguồn nguyên, vật liệu D Nguồn năng lợng
22 Đông Nam bộ có vị trí thuận lợi để mở rộng phát triển giao thong đờng bộ với các nớc trong khu vực bán đảo Trung
ấn, nhờ:
A Nằm ở đầu mút của tuyến đờng liên á mở ra biển Đông
B Có vị trí là trung tâm của “vùng thông báo bay” khu vực Đông Nam á
C Tất cả đều đúng
D H thống các cảng biên dọc sông Sài Gòn và sông Đồng Nai
23 Đặc điểm nào không đúng với vùng kinh tế Đông Nam bộ hiện nay:
A Sớm phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần
B Có cơ cấu kinh tế nông, công nghiệp, dịch vụ khá toàn diện
C Lực lợng lao động đông, trình độ kĩ thuật cao
D Có giá trị sản lợng nông nghiệp đạt 54,8%
24 Dạng địa hình cao nguyên xếp tầng của Tây Nguyên cho phép vùng này có thể trồng cây công nghiệp:
C Nhiệt đới và cận nhiệt đới D Nhiệt đới
25 So sánh với nhiều vùng khác, Đông Nam bộ là vùng có sức hấp dẫn đầu t lớn, chủ yếu nhờ:
A Có thị trờng tiêu thụ lớn
B Có nhiều thành phần kinh tế tham gia vào các ngành sản xuất
C Nguồn lao động có tay nghề cao và cơ sở hạ tầng tốt
D Nguồn khoáng sản, nông, lâm sản ở đây dồi dào
26 Hình thức khai thác và chế biến lâm sản nào cho hiệu quả kinh tế cao nhất trong tình hình hiện nay:
A Trang trại kiểu nông - lâm kết hợp B Xí nghiệp nông - công nghiệp
C Lâm trờng quốc doanh D Liên hiệp lâm - nông - công nghiệp
27 Thế mạnh trồng cây ăn quả và cây dợc liệu ở vùng Tây Nguyên nớc ta là do cùng này có:
A Nhiều diện tích đất đỏ badan B Địa hình cao nguyên, khí hậu mát lạnh
C Nguồn lao động đông, có tập quán canh tác D Tất cả đều sai
28 Nhằm tạo điều kiện để sản xuất nông nghiệp vùng Đông Nam bộ đi vào chiều sâu, hớng kinh tế nhất trong biện pháp thuỷ lợi là:
A Chú trọng tiêu nớc ở vùng thợng lu sông Đồng Nai, sông Bé
B Kết hợp thuỷ lợi với thuỷ điện
C Tập trung tới nớc cho vùng hạ lu sông Đồng Nai
D Trồng cây gây rừng chống xói mòn, giữ độ ẩm
29 Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển kinh tế - xã hội miền núi và trung du phía Bắc chính là:
A Sự phức tạp về khí hậu B Sự thiếu thốn nguồn thuỷ năng
C Sự yếu kém về cơ sở hạ tầng D Sự phân hoá về địa hình
30 Sự tơng đồng về thế mạnh phát triển công nghiệp của 2 vùng Tây Nguyên và miền núi, trung du phía Bắc thể hiện ở các ngành:
A Công nghiệp khai thác rừng và chế biến lâm sản B Công nghiệp thuỷ điện
31 Ngoài các công trình thuỷ điện đã khai thác, trong tơng lai Tây Nguyên sẽ tiếp tục xây thêm 2 nhà máy thuỷ điện lớn khác:
A Sông Hinh và Vinh Sơn B Bon Ron - Đạ Ninh và Plây Krông
Trang 332 Ngành công nghiệp trọng điểm nào của vùng Đông Nam bộ đang tận dụng tối đa lợi thế về lao động đông, rẻ, tay nghề không cao hiện nay:
C Lắp ráp các mặt hàng điện tử D Chế biến lơng thực, thực phẩm
33 Chè và dâu tằm là các cây công nghiệp phổ biến ở cao nguyên:
34 Điểm tơng đồng về điều kiện sinh thái của 2 vùng Đông Nam bộ và Tây Nguyên đối với việc phát triển nông nghiệp là:
35 Điều kiện sinh thái của Đắc Lắc rất thuận lợi cho một loại cà phê có năng suất cao là:
36 Nhờ có nguồn khoáng sản kim loại màu nào mà miền núi, trung du phía Bắc cũng có thể phát triển ngành luyện kim màu có qui mô khá lớn:
37 Việc trao đổi hàng nông, lâm sản của Tây Nguyên với hàng lơng thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng của đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam bộ đòi hỏi phải nâng cấp và hiện đại hoá các quốc lộ số:
38 Đối với miền núi, trung du phía Bắc, khả năng mở rộng diện tích và nâng cao năng suất cây trồng trớc hết cần dựa vào:
A Biện pháp cơ giới và phân bón B Phát triển hệ thống giao thông và năng lợng
C Tăng cờng lao động và bổ sung lơng thực D Công tác thuỷ lợi và khai thác đất hoang hoá
39 Vùng núi và trung du phía Bắc (N - TD - PB) có đợc thế mạnh trồng cây công nghiệp, cây dợc liệu và cây ăn quả do có:
C Khí hậu giàu nhiệt ẩm D Nhiều diện tích đất badan
40 Công trình thuỷ lợi Dầu Tiếng đợc xây dựng nhằm mục đích:
A Cung cấp nớc tới và nguồn năng lợng cho tỉnh Đồng Nai
B Tới nớc vàomùa khô cho huyện Củ Chi và tỉnh Tây Ninh
C Tiêu úng cho vùng đất dọc sông Đồng Nai
D Cung cấp nớc sinh hoạt và sản xuất công nghiệp cho tỉnh Bình Dơng
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Vùng núi và trung du phía Bắc (N - TD - PB) có đợc thế mạnh trồng cây công nghiệp, cây dợc liệu và cây ăn quả do có:
A Nhiều diện tích đất badan B Khí hậu giàu nhiệt ẩm
2 Ngành công nghiệp trọng điểm nào của vùng Đông Nam bộ đang tận dụng tối đa lợi thế về lao động đông, rẻ, tay nghề không cao hiện nay:
A Lắp ráp các mặt hàng điện tử B Giày da, dệt may
C Chế biến lơng thực, thực phẩm D Chế biến thuỷ sản
3 Gần đây, do nhu cầu của thị trờng trong nớc và trên thế giới ngày càng cao, ngành công nghiệp luyện đồng, chì, kẽm, nhôm, bôxit ở nớc ta:
A Tất cả đều sai
B Vẫn ở trong tình trạng thăm do hoặc khai thác thủ công
C Đang phát triển mạnh, cung cấp đủ nhu cầu trong nớc
D Đã bắt đầu xây dựng nhiều trung tâm luyện kim lớn
4 Nhờ có nguồn khoáng sản kim loại màu nào mà miền núi, trung du phía Bắc cũng có thể phát triển ngành luyện kim màu có qui mô khá lớn:
5 Để hạn chế tình trạng chặt phá rừng bừa bãi trong nhân dân, biện pháp có hiệu quả sớm nhất là:
A Tăng cờng kiểm tra, xử phạt theo pháp lệnh bảo vệ rừng
B Nhanh chóng giao đất, giao rừng để nhân dân quản lí
C Tích cực trồng rừng bù lại những nơi rừng bị phá
D Tiến hành khai thác hợp lí kết hợp với bảo vệ và trồng rừng mới
6 Thế mạnh trồng cây ăn quả và cây dợc liệu ở vùng Tây Nguyên nớc ta là do cùng này có:
A Địa hình cao nguyên, khí hậu mát lạnh B Nhiều diện tích đất đỏ badan
C Nguồn lao động đông, có tập quán canh tác D Tất cả đều sai
7 Dạng địa hình cao nguyên xếp tầng của Tây Nguyên cho phép vùng này có thể trồng cây công nghiệp:
8 Việc trao đổi hàng nông, lâm sản của Tây Nguyên với hàng lơng thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng của đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam bộ đòi hỏi phải nâng cấp và hiện đại hoá các quốc lộ số:
9 Công trình thuỷ lợi Dầu Tiếng đợc xây dựng nhằm mục đích:
A Cung cấp nớc tới và nguồn năng lợng cho tỉnh Đồng Nai
B Tới nớc vàomùa khô cho huyện Củ Chi và tỉnh Tây Ninh
C Cung cấp nớc sinh hoạt và sản xuất công nghiệp cho tỉnh Bình Dơng
D Tiêu úng cho vùng đất dọc sông Đồng Nai
10 ở miền núi và trung du phía Bắc, loại đất màu mỡ nhất, thích hợp với các loại cây công nghiệp ngắn và dài ngày là:
Trang 4A Đất feralit phát triển trên đá phiến, đá gơ nai B Đất feralit phát triển trên đá vôi
C Đất phù sa trong các thung lũng sông D Đất feralit phát triển trên phù sa cổ
11 Để mở rộng buôn bán với thị trờng 2 tỉnh Vân Nam và Quảng Tây của Trung Quốc, tuyến đờng sắt liên vận phải lần lợt qua các cửa khẩu:
A Móng Cái, Tà Lùng B Lào Cai, Lạng Sơn C Mờng Từ, Lũng Cú D Điện Biên, Thanh Thuỷ
12 So sánh với nhiều vùng khác, Đông Nam bộ là vùng có sức hấp dẫn đầu t lớn, chủ yếu nhờ:
A Nguồn lao động có tay nghề cao và cơ sở hạ tầng tốt
B Có nhiều thành phần kinh tế tham gia vào các ngành sản xuất
C Nguồn khoáng sản, nông, lâm sản ở đây dồi dào
D Có thị trờng tiêu thụ lớn
13 Điều kiện nào là thuận lợi cơ bản nhất đối với việc xây dựng Tây Nguyên thành một vùng nông nghiệp chuyên canh qui mô lớn và năng suất cao:
A Qui mô diện tích và độ màu mở của đất trồng
B Nhu cầu của thị trờng thế giới
C Điều kiện sinh thái của vùng
D Lực lợng lao động có truyền thống và kinh nghiệm sản xuất
14 Ngoài các công trình thuỷ điện đã khai thác, trong tơng lai Tây Nguyên sẽ tiếp tục xây thêm 2 nhà máy thuỷ điện lớn khác:
A Bon Ron - Đạ Ninh và Plây Krông B Sông Hinh và Vinh Sơn
15 Để phù hợp với điều kiện sinh thái, việc khai thác thế mạnh nông nghiệp của vùng Đông Nam bộ cần chú ý kết hợp biện pháp thuỷ lợi với:
A Tăng cờng sử dụng phân bón B Việc đa dạng hoá cơ cấu cây trồng, vật nuôi
C Sử dụng cơ giới trong các khâu canh tác D Trồng cây gây rừng chống xói mòn, giữ độ ẩm
16 Điều kiện sinh thái của Đắc Lắc rất thuận lợi cho một loại cà phê có năng suất cao là:
17 Giữa 2 vùng Tây Nguyên và miền núi, trung du phía Bắc cũng có nhiều điểm khác biệt về điều kiện kinh tế - xã hội,
cụ thể là:
C Cơ sở vật chất hạ tầng D Khả năng thu hút lao động
18 Để chuẩn bị cho bớc phát triển mạnh của các ngành công nghệ cao trong tơng lai của vùng Đông Nam bộ, trớc mắt phải tính đến:
A Nguồn nguyên, vật liệu B Nguồn lơng thực, thực phẩm tiêu dùng
19 Đông Nam bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế đều có chung thế mạnh:
A Phát triển các ngành kinh tế biển
B Trồng cây công nghiệp nhiệt đới nh: cao su, cà phê
C Trồng cây lơng thực, thực phẩm
D Khai thác dầu khí và năng lợng thuỷ điện
20 Miền núi và trung du phía Bắc hiện đứng đầu cả nớc về số đầu lợn với trên 5 triệu con, thế mạnh này là do:
A Khí hậu ở đây mát mẻ, trong lành
B Nguồn con giống tốt
C Truyền thống, kinh nghiệm chăn nuôi của c dân trong vùng
D Có nguồn thức ăn phong phú từ các loại cây hoa màu
21 Đặc điểm nào không đúng với vùng kinh tế Đông Nam bộ hiện nay:
A Có cơ cấu kinh tế nông, công nghiệp, dịch vụ khá toàn diện
B Có giá trị sản lợng nông nghiệp đạt 54,8%
C Sớm phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần
D Lực lợng lao động đông, trình độ kĩ thuật cao
22 Bên cạnh thế mạnh trồng cây công nghiệp, Tây Nguyên còn có tiềm năng lớn về công nghiệp luyện kim màu nhờ lợi thế:
A Nằm kề thị trờng Đông Nam bộ đang có nhu cầu lớn
B Có trữ lợng lớn quặng bôxit và nguồn thuỷ năng dồi dào
C Giàu thiếc và mangan
D Nhiều mỏ vàng và đồng lớn
23 Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển kinh tế - xã hội miền núi và trung du phía Bắc chính là:
A Sự phức tạp về khí hậu B Sự yếu kém về cơ sở hạ tầng
C Sự thiếu thốn nguồn thuỷ năng D Sự phân hoá về địa hình
24 Điểm tơng đồng về điều kiện sinh thái của 2 vùng Đông Nam bộ và Tây Nguyên đối với việc phát triển nông nghiệp là:
25 Yếu tố nào không phải là mục đích của chủ trơng phát triển kinh tế - xã hội miền núi - trung du phía Bắc:
A Củng cố sức mạnh kinh tế và quốc phòng
B Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên
C Tạo điều kiện để dân c miền núi tiến kịp miền xuôi
D Bảo đảm sự bình đẳng giữa các dân tộc
26 Thuộc vào hệ thống sông Đồng Nai là các trung tâm thuỷ điện:
A Tất cả đều sai B Thác Mơ, Đa Nhim C Sông Đà, Yali D Trị An, Thác Bà
Trang 527 Chè và dâu tằm là các cây công nghiệp phổ biến ở cao nguyên:
28 Tính chất cận nhiệt đới của khí hậu cùng với sự đa dạng của đất đai miền núi, trung du phía Bắc là những điều kiện sinh thái thuận lợi để phát triển cácloại cây đặc sản:
C Dợc liệu và rau quả ôn đới D Ngô, đậu tơng
29 Đông Nam bộ có vị trí thuận lợi để mở rộng phát triển giao thong đờng bộ với các nớc trong khu vực bán đảo Trung
ấn, nhờ:
A Tất cả đều đúng
B Nằm ở đầu mút của tuyến đờng liên á mở ra biển Đông
C H thống các cảng biên dọc sông Sài Gòn và sông Đồng Nai
D Có vị trí là trung tâm của “vùng thông báo bay” khu vực Đông Nam á
30 Trong điều kiện hiện có, miền núi, trung du phía Bắc có thể phát triển mạnh ngành chăn nuôi gia súc lớn, nếu có biện pháp thích hợp:
A Nhập nội các giống gia súc tốt
B Xây dựng nhiều nhà máy chế biến thức ăn tổng hợp
C Xây dựng chuồng trại qui mô, bảo đảm vệ sinh phòng bệnh
D Cải tạo đồng cỏ và trang bị các phơng tiện bảo quản vận chuyển sản phẩm
31 Hình thức khai thác và chế biến lâm sản nào cho hiệu quả kinh tế cao nhất trong tình hình hiện nay:
A Lâm trờng quốc doanh B Liên hiệp lâm - nông - công nghiệp
C Xí nghiệp nông - công nghiệp D Trang trại kiểu nông - lâm kết hợp
32 Nét tơng đồng giữa 2 vùng kinh tế Đông Nam bộ và miền núi, trung du phía Bắc là:
A Giá trị sản lợng nông nghiệp B Qui mô diện tích
C Công nghiệp khai khoáng là ngành chủ yếu D Địa hình và khí hậu
33 Sự tơng đồng về thế mạnh phát triển công nghiệp của 2 vùng Tây Nguyên và miền núi, trung du phía Bắc thể hiện ở các ngành:
A Công nghiệp khai thác rừng và chế biến lâm sản B Công nghiệp luyện kim đen
34 Đối với vùng Đông Nam bộ, hạn chế lớn nhất của điều kiện tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp là:
A Sự cạn kiệt của rừng đầu nguồn
B Nạn thiếu nớc vào mùa khô
C Nạn xói mòn đất đai vào mùa ma
D Tình trạng ô nhiễm môi trờng do sử dụng nhiều phân, thuốc trừ sâu
35 Vị trí Tây Nguyên có ý nghĩa chiến lợc kinh tế và quốc phòng là do:
A Nằm gần với thị trờng Hoa Nam rộng lớn B Tất cả đều đúng
C Phía Tây giáp Hạ Lào và đông bắc Campuchia D ở vị trí trung tâm bán đảo Đông Dơng
36 Sự gia tăng cơ cấu giá trị sản lợng công nghiệp của vùng Đông Nam bộ gần đây chính là nhờ:
A Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp điện, điện tử và vật liệu xây dựng
B Hình thành và phát triển ngành công nghiệp khai thác dầu khí
C Gia tăng đầu t vào các ngành dệt may, giày da
D Phát triển ngành công nghiệp chế biến lơng thực, thực phẩm
37 Nhằm tạo điều kiện để sản xuất nông nghiệp vùng Đông Nam bộ đi vào chiều sâu, hớng kinh tế nhất trong biện pháp thuỷ lợi là:
A Chú trọng tiêu nớc ở vùng thợng lu sông Đồng Nai, sông Bé B Kết hợp thuỷ lợi với thuỷ điện
C Trồng cây gây rừng chống xói mòn, giữ độ ẩm D Tập trung tới nớc cho vùng hạ lu sông Đồng Nai
38 Có trữ lợng lớn bậc nhất Đông Nam á, hàm lợng cao, đợc dùng làm nguyên liệu cho ngành sản xuất phân bón, đó chính là mỏ:
A Pyrit Giáp Lai B Sét cao lanh Quảng Ninh C Phốt phát Lạng Sơn D Apatit Lào Cai
39 Thế mạnh đánh bắt hải sản của vùng Đông Nam bộ đợc phát huy nhờ:
A Nằm kề các ng trờng lớn B Co nhiều rừng ngập mặn ven biển
C Có thị trờng tiêu thụ lớn của khách du lịch D Vùng này ít bão lũ
40 Có thể nói miền núi và trung du phía Bắc là hậu phơng lớn của các ngành công nghiệp cơ bản ở nớc, bởi các thế mạnh:
A Nguồn năng lợng và khoáng sản to lớn
B Nguồn sản phẩm cây công nghiệp và cây dợc liệu đa dạng
C Nguồn lâm sản dồi dào
D Nguồn lơng thực, thực phẩm phong phú
1 Việc phân bố lại dân c và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nớc là rất cần thiết vì:
A Dân c nớc ta tập trung chủ yếu ở đồng bằng
B Nguồn lao động nớc ta còn thiếu tác phong công nghiệp
C Sự phân bố dân c của nớc ta không đồng đều và cha hợp lý
D Tỷ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nớc ta còn cao
2 Đặc điểm nổi bật nhất của nguồn lao động nớc ta
A Dồi dào, năng động, lao động có trình độ chiếm u thế
B Đội ngũ lao động trẻ, trình độ cao, đáp ứng đợc yêu cầu hội nhập
C Dồi dào, sáng tạo, có nhiều kinh nhiệm sản xuất, chất lợng ngày càng cao
D Dồi dào cần cù, kinh nghiệm sản xuất phong phú, phân bố hợp lý
3 Nhận định nào dới đây là cha chính xác về nguồn lao động nớc ta hiện nay:
Trang 6A Lực luợng lao động có trình độ còn mỏng
B Chất lợng lao động nớc ta cha đáp ứng đợc nhu cầu hiện tại
C Có chất lợng ngày càng nâng cao
D Ơ các thành phố lớn lực lợng lao động có trình độ đã đáp ứng đợc nhu cầu trong khi ở nông thôn vẫn thiếu nhiều
4 Tình trạng phân hoá theo mùa của khí hậu Việt Nam đợc thể hiện ở đặc điểm
A Mùa đông rét và ẩm, mùa hạ nóng và khô
B Miền Bắc lạnh, miền Nam nóng
C Gió mùa Đông Bắc lạnh và khô, gió mùa tây nam nóng và ẩm ớt
D Càng lên núi cao, tính chất nhiệt đới càng giảm
5 Vùng có tỷ lệ lao động đạt trình độ đại học và cao đẳng trở lên cao nhất nớc ta là
A Đông Nam Bộ B Duyên hải miền Trung
C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cửu Long
6 Khoáng sản nào là cơ sở năng lợng của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
7 Sự phân hoá lợng nớc theo mùa là kết quả của:
A Tất cả đều sai B Sự phân bố lợng ma
C Sự phân bố các dạng địa hình D Sự phân bố dân c
8 Trong những năn gần đây , tình trạng di dân tự do đã dẫn đến
A Bổ sung kịp thời lực lợng lao động cho miền núi
B Tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm nghiêm trọng , ô nhiễm môi trờng
C Khai thác hiệu quả tài nguyên khoáng sản
D Tài nguyên đất đợc sử dụng có hiệu quả
9 Tài nguyên đất gồm có hai loại chủ yếu:
A Đất phù sa và đất feralit B Đất ngập mặn và đất đồi núi
C Đất hoang mạc và đồng cỏ D Đất đầm lầy và núi cao
10 Cần giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nớc ta vì:
A Nớc ta có nhiều thành phần dân tộc B Dân số trẻ
C Dân số đông D Phân bố dân c không đều
11 Tỷ lệ gia tăng dân số trung bình năm giai đoạn 1921- 2002 của nớc ta cao nhất vào thời kỳ:
12 Chất lợng nguồn lao động nớc ta ngày càng đợc nâng cao là nhờ:
A Những thành tựu phát triển văn hoá, giáo dục, ytế
B Phát triển công nghiệp dịch vụ ở nông thôn
C Mở thêm nhiều trung tâm đào tạo , hớng nghiệp
D Số lợng lao động làm việc trong các công ty liên doanh tăng
13 Sự màu mỡ của đất feralit miền núi phụ tuộc chủ yếu vào
A Nguồn gốc đá mẹ B Điều kiện khí hậu C Kỹ thuật canh tác D Quá trình bồi tụ
14 Quỹ thời gian lao động cha đợc tận dụng triệt để là tình trạng khá phổ biến hiện nay ở:
A Vùng nông nghiệp nông thôn
B Các xí nghiệp quốc doanh và các xí nghiệp quốc doanh
C Các xí nghiệp liên doanh
D Các xí nghiệp quốc doanh
15 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở thành thị nớc ta hiện nay là:
A Phân bố lại lực lợng lao động trên quy mô cả nớc
B Phát triển các cơ sở công nghiệp và dịch vụ có quy mô nhỏ
C Xây dựng các nhà máy công nghiệp có quy mô lớn
D Hợp tác lao động quốc tế
16 Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn đồng bằng sông Cửu Long vì:
A Khí hậu thuận lợi hơn B Giao thông thuận tiện hơn
C Có lịch sử định c lâu đời hơn D Đất đai phì nhiêu hơn
17 Sự phong phú của nguồn tài nguyên thiên nhiên tại một nơi là cơ sở để phát triển
A Các ngành sản xuất chuyên môn hoá
B Mở rộng quy mô sản xuất công nghiệp
C Vùng lãnh thổ sản xuất hợp lý và có hiệu quả
D Nguồn nguyên liệu phục vụ cho chế biến và xuất khẩu
18 So với các nớc có cùng vĩ độ, nớc ta có nhiều lợi thế hơn hẳn về
A Trồng đợc lúa, ngô, khoai sắn
B Trồng dợc các loại nho, cam, chà là nh Tây á
C Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ quanh năm các loài cây lơng thực và cây công nghiệp nhiệt đới
D Phát triển mạnh cây cao su, cà phê
19 Khoáng sản có trữ lợng và giá trị kinh tế lớn ở Việt Nam là
A Bôxit, vật liệu xây dựng, dầu khí B Uranium, bạc, đá quý
C Than đá, vàng, kim cơng D Dầu khí, than đá, uranium
20 Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành ở nớc ta thay đổi theo hớng
A Giảm tỷ lệ lao động khu vực II, tăng tỷ lệ lao động khu vực I và III
B Tăng tỷ lệ lao động khu vực II, giảm tỷ lệ lao động khu vực I và III
C Giảm tỷ lệ lao động khu vực I, tăng tỷ lệ lao động khu vực II và III
D Tăng tỷ lệ lao động khu vực I và II, giảm tỷ lệ lao động khu vực III
Trang 721 Tình trạng tài nguyên rừng ở nớc ta bị khai thác quá mức đã kéo theo
A Việc mở rộng thêm đất canh tác
B Sự phát triển mạnh ngành khai thác chế biến lâm sản
C Nạn xói mòn đất đai và khô kiệt nguồn nớc
D Tất cả đều sai
22 Sự đa dạng và phong phú trong hệ thống cây trồng, vật nuôitại một nơi ở nớc ta là nhờ
A Tất cả đều sai B Sự phân bố theo độ cao của địa hình trong vùng
C Sự phân bố theo bắc nam của địa phơng D Sự phân hoá theo mùa của khí hậu
23 Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam mang lại
A Khoáng sản nớc ta đa dạng, nhng trữ lợng không lớn
B Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn
C Khí hậu phân hoá đa dạng
D Giao thông Bắc- Nam trắc trở
24 Với chiều dài 3260 km, bờ biển nớc ta chạy dài từ
A Hạ Long -> Rạch Giá B Hải Phòng -> Cà Mau
C Móng Cái -> Hà Tiên D Quảng Ninh -> Phú Quốc
25 Cơ cấu sử dụng lao động nớc ta có sự thay đổi mạnh mẽ trong những năm gần đây chủ yếu là do
A Chuyển dịch hợp lý cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ
B Năng suát lao động nâng cao
C Tác động của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật và quá trình đổi mới
D Số lợng và chất lợng nguồn lao động ngày càng đợc nâng cao
26 Hiện tợng bùng nổ dân số ở nớc ta bắt đầu từ
A Thập kỷ 30 của thế kỷ XX B Thập kỷ 40 của thế kỷ XX
27 Vị trí địa lý có ảnh hởng nh thế nào đến sự hình thành lãnh thổ tự nhiên Việt Nam
A Quyết định tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của tự nhiên Việt Nam
B Sự phong phú về khoáng sản
C Sự phong phú về các khu hệ thực vật và động vật
D Tất cả đều đúng
28 Đặc điểm nào sau đây không phải là tính chất của đất đỏ bazan ở nớc ta
A Đất mịn, pha cát và chứa nhiều mùn B Có tuổi đời trên dới một triệu năm
C Hình thành trên vùng đất có phun trào dung nham D Độ phì nhiêu cao nhờ tầng đất dày
29 Tính chất thời vụ của nhiều hoạt động kinh tế ở nớc ta là ảnh hởng của
A Sự phân hoá khí hậu theo mùa B Tính chất nhiệt đới ẩm trong năm
C Nguồn lao động nông nhàn D Nhu cầu thị trờng trong và ngoài nớc
30 Khu vực có mật độ dân số cao nhất nớc ta là
A Đông Nam Bộ B Duyên hải miền Trung
31 Điều nào dới đây thể hiện rõ nét nhất tính bất hợp lý trong sự phân bố dân c ở nớc ta
A Dân c tập trung đông ở các đồng bằng
B Các đồng bằng ở tình trạng đất chật ngời đông, miền núi và trung du có dân c tha thớt trong khi vùng này tập trung nhiều khoáng sản quan trọng của đất nớc
C Ơ đồng bằng mật độ dân c cũng cũng có sự chênh lệch lớn
D Dân c thua thớt ở miền núi và trung du
32 Bão,lũ, hạn, rét, gió phơn dồn dập gay gắt là những tai biến khắc nghiệt của thời tiết khí hậu ở vùng nào nớc ta
A Đông Bắc B Duyên hải miền Trung C ĐB sông Cửu Long D Tây Bắc
33 Sự phân hoá khí hậu theo mùa và theo bắc nam đã giúp cho
A Nguồn nông sản nớc ta đa dạng, phong phú B Mùa thu hoạch nông sản rải đều
C Nguyên liệu cho nhà máy không căng thẳng D Tất cả đều đúng
34 ý nào sau đây không thuộc đặc điểm phân bố dân c ở nớc ta
A Tập trung đông ở các thành phố
B Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nớc
C Sống chủ yếu ở nông thôn
D Tập trung đông ở các vùng đồng bằng
35 Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nớc ta trồng đợc nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới
36 Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở nớc ta
A Đất phù sa mới B Đất mùn trên núi
C Đất phù sa cổ D Đất fẻalit trên các đá mẹ khác nhau
37 Với tốc độ gia tăng nh hiện nay dân số nớc ta mỗi năm sẽ tăng thêm khoảng:
A 1,1 đến 1,3 triệu ngời B Trên 2 triệu ngời
C 0,7 đến 0,9 triệu ngời D 1,5 đến 1,8 triệu ngời
38 Đặc điểm nào không phải là của nguồn khoáng sản nớc ta
A Tập trung chủ yếu ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ B Có trữ lợng lớn
39 Cơ cấu dân số nớc ta đang có xu hớng già đi do
A Tuổi thọ trung bình tăng
Trang 8B Tỷ suất sinh giảm
C Thực hiện tốt chính sách dân số và nâng cao chất lợng cuộc sống
D Số ngời trong độ tuổi lao động
40 Xu thế phát triển của nền kinh tế thế giới có tác dụng
A Hình thành khu vực mậu dịch tự do ở các nớc ASEAN
B Thúc đẩy việc buôn bán trên phạm vi toàn cầu
C Tạo thời cơ thuận lợi để Việt Nam hoà nhập vào nền kinh tế thế giới
D Tăng tiềm lực kinh tế của các nớc