Các tiêu chí khám sức khỏe định kỳ CBVC trường năm 2013 Số TT Danh mục khám, xét nghiệm Giá tiền (đồng) Ghi chú 1 Tổng phân tích máu (Chẩn đoán ung thư máu) 60,000 2 Tổng phân tích nước tiểu (Chẩn[.]
Trang 1Số TT Danh mục khám, xét nghiệm Giá tiền (đồng) Ghi chú
1 Tổng phân tích máu (Chẩn đoán ung thư máu) 60,000
2 Tổng phân tích nước tiểu (Chẩn đoán bệnh lý gan, thận, đái
tháo đường)
40,000
Nhóm gan (Chẩn đoán viêm gan cấp, mãn, xơ gan)
8 Protein
Nhóm thận (Chẩn đoán suy thận cấp, mãn)
Nhóm mỡ (Chẩn đoán vữa xơ động mạch)
Các xét nghiệm khác
16 Glucosse (Chẩn đoán dái tháo đường typs 2) 30,000
19 HbsAg (Chẩn đoán viêm gan vi rút B) 60,000
20 Anti Hbs (Chản đoán kháng thể kháng vi rút B) 60,000
21 Anti HCV (Chẩn đoán viêm gan vi rút C) 90,000
22 XN tế bào Âm đạo (Chẩn đoán ung thư cổ tử cung) 200,000
23 Soi tươi dịch âm đạo tìm nấm và vi khuẩn (Chẩn đoán
HPV)
100,000
24 Siêu âm bụng và phần phụ mầu 4 chiều 120,000
25 Siêu âm tuyến giáp (Phát hiện u tuyến giáp) 100,000
26 Siêu âm vú (Phát hiện u vú)
27 Nội soi TMH (Phát hiện ung thư vùng tai Mũi họng) 200,000
28 Điện tâm đồ 3 cần (Chẩn đoán loạn nhịp tim, thiếu máu cơ
tim)
40,000
29 Đo loãng xương EXA 2 vị trí cổ tay và gót chân (Loãng
xương)
120,000
Các xét nghiệm chẩn đoán ung thư sớm
29 CA 15-3 (Phát hiện ung thư vú, buồng trứng) 230,000
30 CA 125 (Phát hiện ung thư buồng trứng) 230,000
31 PSA (Phát hiện ung thư tuyến tiền liệt) 210,000
33 CEA (Phát hiện ung thư phổi, dạ dày đại tràng) 200,000 Miễn phí
Trang 234 CA 19-9 (Chẩn đoán và theo dõi ung thư tụy) 230,000
35 CA 72-4 (Chẩn đoán ung thư dạ dày) 230,000
Phần khám