de cuong on HKI lop8 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 8 A LÝ THUYẾT I HÌNH HỌC 1 Tính chất tứ giác lồi ( tổng bốn góc của tứ giác bằng 360 0) 2 Hình thang hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song;[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ I - TỐN 8
A LÝ THUYẾT:
I HÌNH HỌC
1 Tính chất tứ giác lồi ( tổng bốn gĩc của tứ giác bằng 360 0)
2 Hình thang :
-hình thang là tứ giác cĩ hai cạnh đối song song;
3) Hình thang cân :
+) Định nghĩa: hình thang cân là hình thang cĩ 2 gĩc kề với 1 đáy bằng nhau.
+) Tính chất hình thang cân:
hai cạnhbênbằngnhau haiđườngchéobằngnhau
+) Dấu hiệu nhận biết hình thang là hình thang cân :
hìnhthangcóhaigóckềmộtđáybằngnhau hìnhthangcóhai đườngchéobằngnhau
4 Tính chất đường trung bình của tam giác ;
- Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và // cạnh thứ hai thì đi qua TĐ của cạnh thứ ba
- Đường trung bình của tam giác thì // thứ 3 và = ½ cạnh thứ ba )
5 Tính chất đường trung bình của hình thang
- Đường trung bình của hình thang thì // với hai đáy và = nửa tổng hai cạnh đáy )
6) Hình bình hành :
a) Định nghĩa: tứ giác cĩ các cạnh đối song song
b) Tính chất: - các cạnh bên bằng nhau, các gĩc đối bằng nhau, hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm của mỗi đường
c) Dấu hiệu nhận biết :
Tứ giác cĩ các cạnh đối song song,
Tứ giác cĩ các cạnh đối = nhau,
Tứ giác cĩ 2 cạnh đối song song và = nhau,
Tứ giác cĩ các gĩc đối = nhau, tứ giác cĩ 2 đường chéo cắt nhau tại TĐ của mổi đường
7) Hình chữ nhật :
a) Định nghĩa: tứ giác cĩ 4 gĩc vuơng b) Tính chất: - hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường c) Dấu hiệu nhận biết ; Tứ giác cĩ 3 gĩc vuơng,
Hình thang cân cĩ 1 gĩc vuơng, HBH cĩ 1 gĩc vuơng,
HBH cĩ 2 đường chéo = nhau
8) Tính chất đường trung tuyến của tam giác vuơng ứng với cạnh huyền và tính chất đảo
- Trong tam giác vuơng, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
- Nếu một tam giác cĩ đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đĩ
là tam giác vuơng
9) Hình thoi :
a) Định nghĩa: tứ giác cĩ 4 cạnh bằng nhau
Trang 2b) Tính chất: - hai đường chéo vuông góc với nhau và là đường phân giác của các góc của hình thoi
c) Dấu hiệu nhận biết ; Tứ giác có 4 cạnh = nhau,
Hình BH có 2 cạnh kề = nhau, HBH 1 đường chéo là phân giác của 1 góc HBH có 2 đường chéo vuông góc với nhau
10) Hình vuông :
a) Định nghĩa: tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc = nhau
b) Tính chất:
* Hình vuông có tất cả các tính chất của HCN và H.Thoi
* Hai đường chéo = nhau, vuông góc với nhau , cắt nhau tại TĐ của mổi đường và là đường phân giác của các góc của hình vuông
c) Dấu hiệu nhận biết ; HCH có 2 cạnh kề = nhau,
HCN có 2 đ chéo vuông góc với nhau, HCN có 1 đường chéo là phân giác của 1 góc
H thoi có 1 góc vuông
H thoi có 2 đ chéo = nhau
11) Đa giác đều :
a) Định nghĩa : là đa giác có tất cả các cạnh = nhau và tất cả các góc = nhau
b) Công thức tính tổng các góc trong của đa giác n cạnh là ( n - 2 ) 1800
c) Công thức tính số đo một góc của đa giác đều : ( n - 2 ) 1800 : n
12) Diện tích :
Công thức tính diện tích : hình chữ nhật ; S = a.b
hình vuông S = a2;
tam giác vuông S = a.b ( a, b là hai cạnh góc vuông ); diện tích tam giác S = a.h : 2
II PHẦN ĐẠI SỐ :
1/ Phép nhân và phép chia đa thức:
a) Phát biểu được quy tắc và viết được các công thức của các phép :
+) Nhân đơn thức với đa thức A ( B + C ) = A.B + A.C +) Nhân đa thức với đa thức ( A + B) ( B + D ) =A.( C + D ) + B ( C + D ) +) Chia đơn thức A cho đơn thức B ta chia hệ số của A cho hệ số của B, chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của cùng biến đó trong B rồi cộng các kết quả lại +) Chia đa thức cho đơn thức : ( A + B ) : M = A : M + B:M
b) Phát biểu và viết công thức của bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
1) ( A + B ) 2 = A2 + 2AB + B2
2) ( A - B ) 2 = A2 - 2AB + B2
3) A2 - B2 = (A+B).(A-B) 4) (A+B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 +B3
5) (A-B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 -B3
6) A3 + B3 = (A+B).(A2 - AB + B2) 7) A3 - B3 = (A-B).(A2 + AB + B2) c) Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ? Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
2 / Phân thức đại số :
Trang 3a) Tính chất cơ bản :
d) Làm thế nào để rút gọn phân thức: Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi chia cả tử và
mẫu cho ước chung lớn nhất của tử và mẫu
3) Các bước quy đồng mẫu:
- PT các mẫu thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung
- tìm nhân tử phụ của các mấu ( chia MTC cho MTR )
- Nhân cả tử và mẫu của các phân thức với nhân tử phụ tương ứng
4) Phát biểu quy tắc và viết công thức các phép cộng ; trừ ; nhân phân thức
* cộng phân thức: + cùng mẫu:
+ không cùng mẫu: Quy đồng đưa về phân thức cùng mẫu
*Trừ hai phân thức:
* Nhân hai phân thức
B/ PHẦN BÀI TẬP
MỘT SỐ BỘ ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 1
ĐỀ 1:
I/ Lý thuyết (2đ)
Câu 1: (1đ) a/ Viết công thức thể hiện hằng đẳng thức “Hiệu hai bình phương”.
b/ Áp dụng tính nhanh (x +1)(x 1)
Câu 2: (1đ) Phát biểu định nghĩa hình thoi? Vẽ hình minh họa?
II/ Bài tập (8đ)
Bài 1: (2đ)
a/ Tìm x biết: x(x 2) + x 2 = 0
b/ Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 – xy – 2x + 2y
Bài 2: (1,5đ) Thực hiện phép tính:
a/ (x3 + 4x2 + x – 2) : ( x +1)
b/
Bài 3: (1,5đ)
a/ Rút gọn phân thức
Trang 4b/ Chứng minh rằng: A = x2 – x + 1 > 0,
Bài 4: (3đ) Cho tam giác ABC có Â = 900, AC = 5cm, BC = 13cm
Gọi I là trung điểm của cạnh AB, D là điểm đối xứng với C qua I
a) Tứ giác ADBC là hình gì? Vì sao?
b) Gọi M là trung điểm của cạnh BC Chứng minh: MI AB
c) Tính diện tích ABC?
ĐỀ 2 :
Câu 1: ( 1 điểm)
a)Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức
b)Tính:
Câu 2: ( 2 điểm )Tính nhanh giá trị biểu thức
a) A=
b) B= tại x = 13; y = 37
Câu 3: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x3 + 6x2 + 3x
b) x2 - y2 + 4x + 4y
Câu 4:( 1 điểm) Tìm x, biết:
2x2 – 50 = 0
Câu 5: ( 1 điểm)
a)Nêu quy tắc cộng hai phân thức
b)Tính
Câu 6: ( 1 điểm)
a) Nêu tính chất đường trung bình của tam giác
b)Cho tam giác ABC có M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC
Biết MN = 2,5cm, tính độ dài cạnh BC
Câu 7: ( 2 điểm)
Cho tứ giác ABCD có M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA a) Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành ( 1 điểm )
b) Tứ giác ABCD có điều kiện gì thì tứ giác MNPQ là hình chữ nhật ( 0.5 điểm )
( Vẽ hình ghi đúng GT+ KL đạt 0.5 điểm)
Trang 5PHẦN BÀI TẬP
Bài 1: Cho các đa thức :
A x 2x 3x 1;B x 3x 4 ;C x 2x 1 ;D x x
M 3x 1 ;N 2x 1 ;S 4x 2x 1
a) Tính A.B b) Tính C.D c) M.N d) M.N.S
Bài 2: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức :
a)
2 2
2
Bài 3: Với giá trị nào của x thì mỗi biểu thức sau bằng 0 :
c)5x 5x 1 x ;d) 2(x 5) x 5x
Bài 4: Tìm giá trị nguyên của biến x để giá trị của biểu thức
3 2
3x 10x 5chiahếtchogiátrịcủabiểuthức3x 1 :
Bài 5 : Thực hiện phép tính :
a)
2
x 25 x 5x 2x 5 5 x
b)
Bài 6 : Chứng minh rằng :
a) A = Với mọi x R c) C = 2x 10x 1 26 Vớimọi x R 2
Bài 7 :
Cho x thỏa mãn x2 3x 0.TínhgiátrịcủabiểuthứcM 3x 11x 11x 16x 3x 7 5 4 3 2
Bai 8: Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x 8x 12 2
Bài 9: Tính nhanh biểu thức sau :
A=
************************************
Trang 6Bài 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A , điểm D là trung diểm của cạnh BC Gọi M là điểm đối xứng với D qua AB , E là giao điểm của DM và AB Gọi N là điểm đối xứng với D qua AC , F là giao điểm của DN và AC
a) Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao ?
b) Các tứ giác ADBM, ADCN là hình gì ? Vì sao ?
c) Chứng minh rằng M đối xứng với N qua A
d) Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình vuông ?
Bài 2:
Cho hình bình hành ABCD có AB = 2 AD Cho E và F theo thứ tự là trung điểm của AB và CD
a)Các tứ giác AEFD , AECF là hình gì ? Vì sao ?
b) Gọi M là giao điểm của DF và DE , gọi N là giao điểm của BF và CE Chứng minh rằng
tứ giác EMFN là hình chữ nhật
c) Hình bình hành ABCD nói trên có thêm điều kiện gì thì EMFN là hình vuông ?
Bài 3: Cho tứ giác ABCD , có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau và cắt nhau tại O Từ
O kẽ OK vuông góc DC ; OK kéo dài cắt AB ở I Chứng minh rằng nếu: BAC = BDC thì IA = IB
và ngược lại
Bài 4: Cho hình thang cân ABCD (AB//CD ) , DC là đáy lớn AH là đường cao , M; N là trung điểm
hai cạnh bên AD và BC
a) Chứng minh MNCH là hình bình hành
b) Nếu AH=5cm Tính đường trung bình của hình thang ABCD trên
Bài 5: Trên hai cạnh Ox, Oy của góc nhọn xOy đặt các đoạn thẳng AB và CD sao cho AB = CD , A
nằm giữa O và B, C nằm giữa O và D , OAOC Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AC và BD ;
M là điểm đối xứng của D qua E
a) chứng minh ECD = EAM
b) chứng minh EF // với Ot là tia phân giác góc xOy
Bài 6:
Cho hình bình hành ABCD có E,F theo thứ tự là trung điểm của AB và CD
a) Tứ giác DEBF là hình gì ? Vì Sao ?
b) Chứng minh rằng các đường thẳng AC,BD,EF cùng cắt nhau tại một điểm
c) Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M và N Chứng minh rằng tứ giác EMFN là hình bình hành
Bài 7 :
Cho ABC với ba đường cao A A’; BB’ ; Củng cố’ Gọi H là trực tâm của tam giác đó Chứng minh rằng HA ' HB' HC' 1
AA ' BB' CC'
Bài 8 : Cho hình bình hành ABCD Gọi K và L là hai điểm thuộc cạnh BC sao cho BK=KL=LC
Tính tỉ số diện tích của :
a) Các tam giác DAC và DCK
b) Tam giác DAC và tứ giác ADLB
c) Các tứ giác ABKD và ABLD
Bài 9 : Cho tam giác ABC vuông ở A và có BC=2AB =2a Ở phía ngoài tam giác , ta vẽ hình
vuông BCDE , tam giác đều ABF và tam giác đều ACG
a) Tính các góc B,C cạnh AC và diện tích tam giác ABC
b) Chứng minh rằng FA vuông góc với BE và CG Tính diện tích tam giác FAG và FBE c) Tính diện tích tứ giác DEFG
Trang 7A/ Phần trắc nghiệm :
Đánh dấu x vào ô trống câu trả lời đúng :
Câu1 : (x 2 3x 2) : (x 2)
x+1 ; x-1 ; x+2 ; x-3
Câu2 : 2 2
2x 1 1 2x Đúng ; Sai
Câu 3: 5 2
Đúng ; Sai
Câu 4: Hai phân thưc có tổng bằng o gọi là hai
phân thức nghịch đảo nhau Đúng ;
Sai
Câu 5: Hãy điền vào trống ( ) các câu sau : hình thang cân , hình bình hành , hình chữ nhật , hình thoi , hình vuông để có câu trả lời đúng :
a) Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là
b) Hình bình hành có một góc vuông là c) Hình thang có hai cạnh bên song song là d) Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc là
B/ Bài toán :
Bài 1: Tìm x, biết :
a) x3-16x = 0 ; b) x2 – 4x + 3 = 0
Bài 2 :Thực hiện phép tính :
a) x 9 6x2 ;b)6x 3 3x. 22
Bài 3: Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x :
2 2
2 x 2
Bài 4 : Cho ABC vuông tại A có góc ABC bằng 600 , kẻ từ tia Ax//BC Trên Ax lấy điểm D sao cho AD = DC
a) Tính các góc : BAD;DAC
b) Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang cân
c) Gọi E là trung điểm BC Chứng minh tứ giác ADEB là hình thoi
************************
ĐỀ 2:
A/ Phần trắc nghiệm :
Câu 1: Hãy điền vào chỗ trống ( ) các câu
thích hợp để dược một câu trả lời đúng :
a) Muốn nhân một đa thức với một đa thức ,
ta nhân của đa thức này với đa
thức kia rồi
a) Phân tích đat thức thành nhân tử nghĩa là
biến đổi đa thức đó thành
b) Đơn thức A chia hết cho đơn thức B
khi đều là với số mũ số mũ
của nó
c) Muốn chia đa thức A cho đơn thức B
( trường hợp mỗi hanhg tử của đa thức
chia hết cho đơn thức B) ta chia rồi
Câu2 :Đánh dấu x vào ô trống thích hợp :
a) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân Đúng ; Sai
b) Tứ giác có 4 acnhj bằng nhau và có một góc vuông là hình vuông Đúng ; Sai c) Tổng số đo các góc của một tứ giác là 360 0
Đúng ; Sai d) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc nhau tại trung điểm mỗi đường là hình thoi Đúng
; Sai
Trang 8B/ Bài tốn :
Bài 1: Tìm x, biết :
a) x(2x – 1) –(x – 2)(2x + 3) = 0 b) (x – 1)(x+2) –x – 2 = 0
Bài 2: Rút gọn :
a) x (x y) y (x y) 2x y 2xy
b) (x 4x x 4):(x 4)
d) B=
2 2
Bài 3: Cho hình vuơng ABCD , E là điểm trên cạnh DC , F là điểm trên tia đối của tia BC sao cho
BF=DE
a) Chứng minh rằng AEF vuơng cân
b) Gọi là trung điểm EF Chứng minh I thuộc BD
c) Lấy K đối xứng của A qua I Chứng minh tứ giác AEKF là hình vuơng
*********************
Đề 3:
A/ Phần trắc nghiệm :
Câu 1: Câu nào đúng câu nào sai ( Đánh dấu
x vào ơ trống của câu lựa chọn )
a) x 2 3 x 6x 12x 8 3 2 Đúng Sai
b) 5 3 2
:
x x x
Đúng ; Sai
c) Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân
thức thì ta được một phân thức mới bằng phân
thức đã cho
Đúng ; Sai
Câu2 : Chu vi hình chữ nhật bằng 12cm
Tổng các khoảng cách từ một điểm trong hình chữ nhật đến các cạnh của nĩ là :
a) 6cm ; b) 8cm ; c) 10cm ; d) 12cm Câu 3 : Cho hình vuơng cạnh dài 2m , đường chéo của nĩ bằng cạnh hình vuơng thứ hai
Độ dài đường chéo hình vuơng thứ hai là : a) 4m ; b) 2m ; c) 2 2m ; d)Một kết quả khác
B/ Bài tốn :
Bài 1: Rút gọn các phân thức :
a) 22 43 33
Bài 2: Cho 3a 3b 10ab vàb a 0 2 2
Tính giá trị của biểu thức P= a ba b
Bài 3: Cho tứ giác ABCD cĩ AB=CD Gọi I và K lần lượt là các trung điểm của hai đường chéo
AC và BD , J là trung điểm của cạnh BC
a) chứng minh JKI cân
b) chứng minh đường thẳng KJ cắt AB và CD tại hai điểm M và N tạo hai gĩc bằng nhau
**************************
Đề 4:
A/ Phần trắc nghiệm :
Khoanh trịn trước đầu câu chọn là câu đúng :
Câu 1: Giá trị của biểu thức : Câu 4: Cho hình bình hành ABCDcĩ AD=2AB Vẽ CE vuơng gĩc với AB Nối E
Trang 9 4 3 2
A x 17x 17x 17x 20 ,vớix 16là:
a) 4 ;b) 5 ;c) 6 ; d) 8
Câu 2: Giá trị của biểu thức :
2
x 1 bằng0khi xbằng:
a) 1 ;b) 1 ;c) 1,1 d)Mộtgiátrịkhác
Câu3 : Giá trị của biểu thức
2x 2 x 1 2
a)1/ 2 ;b)1 ;c)3/ 2 ;d)Mộtđápsốkhác
với trung điểm M của AD Từ M vẽ MF vuơng gĩc CE, MF cắt BC tại N Câu nào sau đây đúng :
a) Tứ giác MNCD là hình bình hành b) Tứ giác MNCD là hình thoi
c) EMC đều d) BAD 2AEM
e) Cả a, b, d đều đúng
B/ Bài tốn :
Bài 1: Rút gọn rồi tính :
x x x x 1 1 x
Bài 2: Tính :
2
3 3
2 2 4
a)
x 1 x 1 x 1
x y xy
x y
Bài 3:
a) Chứng minh rằng :
x x 1 x(x 1)
b) Tính nhanh :
x(x 1) (x 1)(x 2) (x 2)(x 3) (x 3)(x 4) (x 4)
Bài 4:
Cho ABC Trên tia đối của tia BC lấy điểm D , trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD=BC=CE Qua D kẽ đường thẳng // với AB cắt AC ở H , Qua E kẽ đường thẳng // với AC cắt
AB ở K , chúng cắt nhau ở I
a) Tứ giác BHKC là hình gì ? Vì sao ?
b) Tia IA cắt BC ở M Chứng minh MB=MC
c) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác DHKE là hình thang cân
B/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :
CÂU 1: Cho tứ giác ABCD cĩ Gọi E là giao điểm của các phân giác trong của gĩc
A và gĩc B Số đo của gĩc AEBlà: a) 60 0 b) 800 c) 900 d) 1000
Câu 2: Cho tứ giác ABCD , cĩ A 80 ;B 130 ;C D 10 0 0 0
Sốđocủ agó cCvàgó cDlà:
Câu 3:
Trang 10Cho hình thang cân cĩ một trong các gĩc bằng 600 và các đáy cĩ độ dài 15 cm và 49 cm Chu vi hình thang cân là : a) 128 cm ; b) 130 cm ; c) 132 cm ; d) 134 cm
Câu 4: Cho ABC , từ M; N là trung điểm các cạnh AB, AC Vẽ MI và NK cùng vuơng gĩc với
BC Tìm câu sai : a) MI//NK ; b) MI=NK ; c) MI=MN ; d) MN=IK
Câu 5: Cho ABC cĩ chu vi là 27 c m Gọi M,N,P là trtrung điểm các cạnh AB, BC , CA
Biết AB:BC: CA= 2:3:4 Chiều dài các cạnh của NMP là :
a) 2,4 c m ; 3,6 c m ; 4,8 c m ; b) 3c m ; 4,5 c m ; 6 chứng minh
c) 4 chứng minh ; 6cm ; 8cm ; d) 5cm ; 7,5cm ; 10cm
Câu 6:
Các điểm A,B,C thẳng hàng theo thứ tự đĩ và đối xứng các điểm A’,B’,C’ qua một đường thẳng d Biết BC = 4 cm và AB = 13cm Độ dài A’C’ là :
a) 15cm ; b) 16cm ; c) 17cm ; d) 18cm
Câu 7 : Trong các câu sau câu nào đúng Cĩ hình bình hành ABCD thỏa :
a) Tất cả các gĩc đều nhọn b) Â nhọn cịn gĩc B tù
c) Gĩc B và gĩc C đều nhọn d) Â = 900 cịn gĩc B nhọn
Câu 8 : Trong các câu sau câu nào sai Cĩ hình bình hành cĩ hai gĩc cĩ số đo là :
a) 400 và 500 ; b) 300 và 1500 ; c) 600 và 1200 ; d) 550 và 1250
Câu 9: Cho ABC đều Từ điểm M thuộc miền trong của ABC kẻ đường thẳng song song với
BC cắt AB ở D ; đường thẳng song song với AC cắt BC ở E ; đường thẳng song song với AB căt Acở F Câu nào sau đây sai :
a) Các tứ giác BDME; CFME; ADMF là các hình thang cân
b) Chi vi DEF bằng tổng các khoảng cách từ điểm M đến các đỉnh của ABC
c) DEF đều
d) DME DMF EMF
Câu 10 :
Cho tứ giác ABCD , Gọi E, F , G, H theo thứ tự là trung điểm cuỉa các cạnh AD,AB, BC, CD và I,
J là trung điểm của các đường chéo AC và BD Câu nào sau đây sai :
a) EHGF là hình thoi b) HIFJ là hình thoi c) EIGJ là hình thoi d) EG; HF ; IJ đồng qui e) Cả a,b,c đều đúng
Câu11:
Cho ABC , Trong đĩ AB = 11,5cm , AC = 6cm Vẽ hình đối xứng với tam giác đã cho qua trung điểm của cạnh BC Chu vi của tứ giác tạo thành là :
a) 12,1cm b) 33cm ; c) 34cm ; d) 35cm
Câu 13 :
Đường chéo của hình vuơng thứ nhất dài 4m , cạnh của hình vuơng này là đường chéo của hình vuơng thứ hai Độ dài của cạnh hình vuơng thứ hai là :
a) 4m ; b) 2 2m ; )2c m ; )d Mộtkếtquảkhác
B/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Câu 1: Cho biết x2-3x(-2+2)=36 Giá trị của x là :
a) 5 ; b) 6; c) -6 ; d) Cả b; c đều đúng
Câu 2: Giá trị của biểu thức A= 2x( 3x-1)-6x(x+1) –(3-8x) là :
a) –16x-3 ; b) –3 ; c) –16x ; d) Một đáp số khác
Câu3 : Cho A= 3(2x-3)(3x+2)-2(x+4)(4x-3) + 9x(4-x) Để A cĩ giá trị bằng 0 thì giá trị của x là :
a) 2 ; b) 3 c) Cả a, b đều đúng d) Một đáp số khác