1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Lv qtkd k2 0954010459 939

96 0 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lựa chọn kênh phân phối tôm sú trên địa bàn huyện Châu Thành tỉnh Trà Vinh
Tác giả Lê Thị Cam Giang
Người hướng dẫn Lý Huỳnh
Trường học Trường Đại Học Vô Trường Toàn Khoa Kinh Tế
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại Khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hậu Giang
Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 7,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày đăng: 28/06/2023, 21:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  sau: - Lv qtkd k2 0954010459 939
ng sau: (Trang 22)
Hình  1.1.  Sơ  đồ  hệ  thống  kênh  phân  phối  tôm  sú - Lv qtkd k2 0954010459 939
nh 1.1. Sơ đồ hệ thống kênh phân phối tôm sú (Trang 24)
Hình  2.3:  Sản  lượng  thủy  sản  của  huyện  Châu  Thanh  tinh  Tra  Vinh - Lv qtkd k2 0954010459 939
nh 2.3: Sản lượng thủy sản của huyện Châu Thanh tinh Tra Vinh (Trang 35)
Hình  2.4:  Sản  lượng  nuôi  trồng  thủy  sản  hàng  năm  của  huyện - Lv qtkd k2 0954010459 939
nh 2.4: Sản lượng nuôi trồng thủy sản hàng năm của huyện (Trang 37)
Bảng  2.7:  Diện  tích  nuôi  tôm  của  nông  hộ - Lv qtkd k2 0954010459 939
ng 2.7: Diện tích nuôi tôm của nông hộ (Trang 41)
Hình  2.10:  Biểu  đồ  các  nhân  tố  ảnh  hưởng  đến  mở  rộng  quy  mô  của  hộ - Lv qtkd k2 0954010459 939
nh 2.10: Biểu đồ các nhân tố ảnh hưởng đến mở rộng quy mô của hộ (Trang 47)
Hình  2.11:  Tình  hình  thu  nhập  cơ  bản  của  hộ  nuôi  ở  Trà  Vinh - Lv qtkd k2 0954010459 939
nh 2.11: Tình hình thu nhập cơ bản của hộ nuôi ở Trà Vinh (Trang 48)
Hình  2.12:  Đồ  thị  dao  động  giá  tôm  sú  trung  bình  qua  các  năm - Lv qtkd k2 0954010459 939
nh 2.12: Đồ thị dao động giá tôm sú trung bình qua các năm (Trang 50)
Hình  2.13:  Thời  gian  nuôi  một  vụ  tôm  theo  từng  hộ  nuôi - Lv qtkd k2 0954010459 939
nh 2.13: Thời gian nuôi một vụ tôm theo từng hộ nuôi (Trang 51)
Bảng  2.17:  Doanh  thu  của  hộ  nuôi - Lv qtkd k2 0954010459 939
ng 2.17: Doanh thu của hộ nuôi (Trang 53)
Hình  2.15:  Sự  biến  động  giá  thức  ăn  trung  bình  từ  năm  2010  —  2012 - Lv qtkd k2 0954010459 939
nh 2.15: Sự biến động giá thức ăn trung bình từ năm 2010 — 2012 (Trang 55)
Hình  3.3:  Tỷ  lệ  địa  phương  mua  tôm  sú  của  thương  lái/bạn  hàng - Lv qtkd k2 0954010459 939
nh 3.3: Tỷ lệ địa phương mua tôm sú của thương lái/bạn hàng (Trang 64)
Hình  3.8:  Cơ  cấu  trình  độ  học  vấn  của  đối  tượng  người  tiêu  dùng - Lv qtkd k2 0954010459 939
nh 3.8: Cơ cấu trình độ học vấn của đối tượng người tiêu dùng (Trang 69)
Hình  3.11:  Sơ  đồ  kênh  phân  phối  tôm  sú  của  huyện  Châu  Thành - Lv qtkd k2 0954010459 939
nh 3.11: Sơ đồ kênh phân phối tôm sú của huyện Châu Thành (Trang 73)
Bảng  3.14:  Cơ  cấu  hoạt  động  của  thương  lái/bạn  hàng - Lv qtkd k2 0954010459 939
ng 3.14: Cơ cấu hoạt động của thương lái/bạn hàng (Trang 76)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w