PHA DUNG DỊCH CHUẨN ĐỘDung dịch chuẩn độ là những dung dịch đã biết nồng độ chính xác, dùng để xác định nồng độ các dung dịch khác... Kết quả sau khi pha nào đạt trong các kết quả dưới
Trang 1PHA DUNG DỊCH CHUẨN ĐỘ
Dung dịch chuẩn độ là những dung dịch đã biết nồng độ chính xác,
dùng để xác định nồng độ các dung dịch khác.
Trang 2A 0,1200N B 0,1150N
C 0,0900N D 0,1100N
E 0,0960N F 0,0850N
NaOH 0,1N Kết quả sau khi pha nào đạt trong các kết quả dưới đây:
Nồng độ dung dịch chuẩn độ phải được định kỳ xác định lại và phải không chênh lệch quá 10% so với nồng độ qui định
Trang 3A 0,10N B 0,1000N
C 0,100N D 0,1N
NaOH 0,1N Thể hiện kết quả sau
nào đúng trong các kết quả dưới đây:
DD sau pha có nồng độ C N = 0,10456N
A 0,1N B 0,10N
C 0,105N D 0,1045N
E 0,1046N F 0,10456N Nồng độ DD chuẩn độ phải được xác định chính xác 0,2%.
Trang 4- Sai số không quá 10%
- Chính xác 0,2%
Lưu ý:
Trang 5Cách pha dung dịch
chuẩn độ
Chất chuẩn độ
gốc
Từ ống
chuẩn
Pha gần đúng rồi
điều chỉnh
Trang 6Dựng ống chuẩn
Viện kiểm nghiệm ư Bộ Y tế
ống chuẩn độ acid clohydric
HCl 0,1NPha vừa đúng 1000ml
Số sx: 150620 Hạn dùng:0625
Trang 7Chất chuẩn độ gốc
- Hóa chất tinh khiết
- Đúng thành phần hóa học
- Bền
Trang 8VD 1: Sấy Na2CO3 ở 2700 – 3000C đến khối lượng không đổi Tính
lượng Na2CO3 cần lấy để pha
100ml dd Na2CO3 0,1N ?
C N E.V 0,1 53 100
m ct = - = - = 0,53g
1000 1000
Trang 9VD: Cân chính xác 0,5420g
Na2CO3 pha thành 100ml dd trong bình định mức, tính khc và CN thực của dd vừa pha?
Trang 10Pha gần đúng rồi điều chỉnh
- Hóa chất không tinh khiết
- Pha từ dung dịch khác nồng độ
- Dung dịch chuẩn độ để lâu ngày
Trang 13Định lượng
Bắt đầu ĐL Kết thúc ĐL
NaOH 4,2ml
5ml HCl 0,1N phenolphtalein
Trang 14Nồng độ NaOH sau khi pha là:
Trang 15* K hc = 1,000 ± 10% dd đạt không phải hiệu chỉnh => C t
M ct = - V dd
1000
Trang 18Nồng độ NaOH sau khi pha là:
Trang 191000
Trang 21¬n