1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

1263781648Quy Che Ho Tro Kinh Phi 6.Doc

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy chế hỗ trợ kinh phí thực hiện hợp đồng dịch vụ
Trường học Viện Khoa Học Và Củng Nghệ Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Quy Chế Hỗ Trợ Kinh Phí Thực Hiện Hợp Đồ̀ng Dịch Vụ
Thể loại Quy chế
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 90,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GTVT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc QUY CHẾ HỖ TRỢ KINH PHÍ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ (Ban hành kèm theo Quyết định số 371[.]

Trang 1

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GTVT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ HỖ TRỢ KINH PHÍ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 371/QĐ-VKHCN ngày 20 tháng 4 năm 2009

của Viện trưởng Viện Khoa học và Công nghệ GTVT)

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1 Các căn cứ

1 Nghị định 115/2005/NĐ-CP ngày 05/09/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập;

2 Thông tư liên tịch số 12/2006/TTLT/BTC-BKHCN-BNV ngày 05/6/2006 liên Bộ Tài chính, Khoa học & Công nghệ và Bộ nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định 115/2005/NĐ-CP của Chính phủ;

3 Quyết định số 3003/QĐ-BGTVT ngày 29/12/2006 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc phê duyệt đề án chuyển đổi Viện Khoa học và Công nghệ GTVT sang hình thức tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí theo Nghị định 115/2005/NĐ-CP của Chính phủ;

4 Quyết định số 3153/QĐ-BGTVT ngày 16/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải;

5 Qui chế chi tiêu nội bộ hiện hành của Viện Khoa học và Công nghệ GTVT

6 Quy chế Quản lý và Triển khai các hoạt động có thu hiện hành của Viện Khoa học và Công nghệ GTVT

Điều 2 Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1 Quy chế này quy định các nội dung về điều kiện, trình tự, thủ tục hỗ trợ kinh phí triển khai các hợp đồng dịch vụ từ nguồn kinh phí hợp pháp của Viện

2 Các đơn vị khi có nhu cầu hỗ trợ kinh phí đều phải tuân thủ theo các quy định của Quy chế này

Điều 3 Giải thích từ ngữ

1 Hỗ trợ kinh phí: là hình thức mà các đơn vị trực thuộc Viện có nhu cầu

đề nghị Viện cho vay một khoản kinh phí để thực hiện các hợp đồng dịch vụ và

Trang 2

sẽ phải hoàn trả Viện theo quy định Kinh phớ hỗ trợ cú 02 loại: vốn lưu động và vốn vay theo từng hợp đồng Trong đú:

a Vốn lưu động: là khoản kinh phớ Viện cho đơn vị vay để sử dụng trờn nguyờn tắc bảo toàn và phỏt triển vốn nhưng khụng tớnh lói Định kỳ hàng năm và trước khi nghỉ chế độ hoặc thuyờn chuyển cụng tỏc, Trưởng đơn vị phải làm thủ tục đỏo nợ vốn lưu động với Viện

Trong trường hợp Viện cú nhu cầu thu hồi vốn lưu động, chậm nhất sau

06 thỏng đơn vị phải hoàn trả đủ cho Viện

b Vốn vay theo từng hợp đồng: là khoản kinh phớ Viện cho đơn vị vay cú tớnh lói để thực hiện hợp đồng dịch vụ đó ký kết hoặc đang triển khai thực hiện

2 Mức hỗ trợ kinh phớ: là giỏ trị kinh phớ tối đa, nằm trong phạm vi giỏ trị kinh phớ được Viện xem xột và phờ duyệt hỗ trợ theo quy định

3 Thời hạn hỗ trợ kinh phớ: là khoảng thời gian tớnh từ khi đơn vị đề nghị hỗ trợ nhận kinh phớ hỗ trợ đến khi trả hết nợ gốc và lói theo hồ sơ đợc duyệt

4 Người đại diện đề nghị hỗ trợ kinh phớ: là Trưởng cỏc đơn vị trực thuộc Viện

5 Kinh phớ hợp phỏp: là kinh phớ được phộp sử dụng cho việc hỗ trợ kinh phí (khoản 4 mục III về nguồn tài chớnh của tổ chức KHCN cụng lập -Thụng tư liờn tịch số 12/2006/BKHCN-BTC-BNV)

6 Mức hỗ trợ cho cỏc đơn vị tựy thuộc vào năng lực tổ chức thực hiện của đơn vị dựa trờn cơ sở phân loại nh sau:

a Đơn vị loại A: là đơn vị cú doanh thu hàng năm từ 05 tỷ đồng trở lờn; hoặc doanh thu bỡnh quõn 150 triệu – 200triệu/người/1 năm và hoàn thành tốt cỏc nghĩa vụ theo quy định Thuộc diện đơn vị mạnh, được ưu tiờn mức đề nghị

hỗ trợ kinh phớ

b Đơn vị loại B: là đơn vị cú doanh thu hàng năm từ 03 đến dưới 05 tỷ; hoặc doanh thu bỡnh quõn 100 triệu - dưới 150 triệu/người/1 năm và hoàn thành tốt cỏc nghĩa vụ theo quy định Thuộc diện đơn vị trung bỡnh, được xem xột tạo điều kiện giải quyết hỗ trợ kinh phớ

c Đơn vị loại C: là đơn vị cú doanh thu hàng năm từ 01 đến dưới 03 tỷ; hoặc doanh thu bỡnh quõn trờn 50 triệu - dưới 100 triệu/người/1 năm và hoàn thành cỏc nghĩa vụ theo quy định Thuộc diện đơn vị khú khăn và được cõn nhắc mức hỗ trợ kinh phớ

Trang 3

d Đơn vị loại D: là đơn vị có doanh thu hàng năm dưới 01 tỷ; hoặc doanh thu bình quân dưới 50 triệu/người/1 năm hoặc chưa hoàn thành các nghĩa vụ theo quy định Thuộc diện đơn vị rất khó khăn, cần được xem xét hỗ trợ ở mức cần thiết

Điều 4 Mục đích vµ nguồn kinh phí hỗ trợ

1 Mục đích: Hỗ trợ một phần kinh phí để tạo điều kiện thuận lợi tăng cường công tác triển khai hoạt động sản xuất cung ứng dịch vụ của đơn vị

2 Nguồn kinh phí hỗ trợ: được trích cho vay tõ nguån kinh phÝ hîp ph¸p cña ViÖn

Điều 5 Nguyên tắc hỗ trợ

1 Đối với Viện:

a Hỗ trợ kinh phí cho các đơn vị nhưng phải đảm bảo cân đối, không ảnh hưởng đến các hoạt động khác của Viện

b Hỗ trợ kinh phí theo hợp đồng, đảm bảo các điều kiện được hỗ trợ như quy định tại điều 6 của Quy chế này; ưu tiên các đơn vị loại A, các đơn vị có loại hình dịch vụ mà chi phí nguyên vật liệu chiếm tỷ trọng cao trong giá thành; đồng thời Viện cũng có cơ chế đặc biệt đối với các đơn vị diện khó khăn loại D

c Không hỗ trợ khi Người đại diện đề nghị hỗ trợ không thực hiện đúng cam kết, chưa trả hết nợ cũ như : nợ thực hiện hợp đồng, mua thiết bị, nợ tiền xây dựng Viện, các nghĩa vụ thanh toán với ngân sách và các khoản khác phải thanh toán với Viện theo quy định Cho hỗ trợ tiếp khi Người đại diện đơn vị đã thực hiện đúng cam kết, trả dần các khoản nợ cũ theo kế hoạch

d Việc hỗ trợ kinh phí phải đảm bảo an toàn, hiệu quả phù hợp với quy định của pháp luật và các quy chế khác của Viện

2 Đối với các đơn vị được hỗ trợ kinh phí:

a Phải sử dụng kinh phí hỗ trợ đúng mục đích; hoàn trả đủ gốc, lãi đúng thời hạn quy định theo cam kết

b Phải sử dụng kinh phí hỗ trợ đảm bảo an toàn, hiệu quả phù hợp với quy định của pháp luật và các quy chế khác của Viện

3 Đối với các hợp đồng đã được Viện hỗ trợ kinh phí, sau đó bên A chuyển kinh phí thực hiện hợp đồng về Viện, Viện sẽ chuyển kinh phí hỗ trợ sang kinh phí tạm ứng, lãi suất tính theo khoản 2 Điều 8 của Quy chế này

4 Mỗi hợp đồng chỉ được Viện xem xét hỗ trợ 1 lần

5 Đối với các hợp đồng phải thực hiện bảo lãnh: Việc bảo lãnh thực hiện hợp đồng và bảo lãnh tạm ứng hợp đồng, đơn vị tự đảm bảo phần kinh phí này

Trang 4

Trường hợp cú khú khăn về tài chớnh, đơn vị làm văn bản bỏo cỏo Viện theo tiết

c khoản 2 Điều 9 của quy chế này

Chương 2 QUY ĐỊNH HỖ TRỢ KINH PHÍ Điều 6 Điều kiện hỗ trợ kinh phớ

1 Đơn vị thực hiện tốt nghĩa vụ thanh toỏn cụng nợ, đảm bảo kinh doanh

cú lói trong 2 năm gần nhất và cỏc quý của năm đề nghị hỗ trợ (hoặc thụng tin tài chớnh đối với đơn vị mới thành lập)

2 Thực hiện cỏc Hợp đồng dịch vụ khoa học cụng nghệ đó ký và có tính khả thi cao với đối tỏc

3 Cỏc Hợp đồng dịch vụ đang thực hiện: Cỏc hợp đồng hoặc dự ỏn đang thực hiện phải cú giỏ trị sản lượng thực hiện được chủ hợp đồng (bờn A) nghiệm thu, chấp nhận thanh toỏn hoặc dự kiến giỏ trị sản lượng sẽ thực hiện theo kế hoạch và nội dung hợp đồng đó ký kết

4 Trường hợp đơn vị đó nhận hỗ trợ nhưng khụng triển khai hợp đồng, phải hoàn trả ngay toàn bộ khoản kinh phớ này về tài khoản của Viện

5 Đối với cỏc đơn vị thực hiện nhiệm vụ đột xuất do Viện giao, tựy theo tỡnh hỡnh thực tế Viện sẽ xem xét hỗ trợ hỗ trợ kinh phớ phù hợp

Điều 7 Mức hỗ trợ kinh phớ

1 Tuỳ theo tớnh chất hợp đồng và tớnh khả thi của hợp đồng, Viện trưởng xem xột phờ duyệt mức hỗ trợ kinh phớ

2 Mức hỗ trợ kinh phớ được xỏc định căn cứ vào giỏ trị hợp đồng đó ký

hoặc hợp đồng cú khối lượng nghiệm thu được chấp nhận thanh toỏn của đơn vị,

cụ thể như sau:

a Hợp đồng từ 50 triệu đến dưới 100 triệu, mức xem xột hỗ trợ kinh phớ

từ 05 triệu đến 20 triệu VNĐ

b Hợp đồng từ 100 triệu đến dưới 01 tỷ VNĐ, mức xem xột hỗ trợ kinh phớ từ: 10 triệu đến 50 triệu VNĐ

c Hợp đồng từ 01tỷ đến dưới 02 tỷ VNĐ, mức xem xột hỗ trợ kinh phớ từ:

20 triệu đến 100 triệu VNĐ

d Hợp đồng từ 02 tỷ đến dưới 03 tỷ VNĐ, mức xem xột hỗ trợ kinh phớ từ: 30 triệu đến 150 triệu VNĐ

Trang 5

đ Hợp đồng từ 03 tỷ đến dưới 04 tỷ VNĐ, mức xem xét hỗ trợ kinh phí từ: 40 triệu đến 200 triệu VNĐ

e Hợp đồng từ 04 tỷ trở lên, mức xem xét hỗ trợ kinh phí từ: 50 triệu đến

300 triệu VNĐ

g Trường hợp đặc biệt, Phòng Tài chính Kế toán và Phòng Kế hoạch -Quản lý nghiên cứu khoa học và Hợp tác quốc tế đề xuất trình Viện trưởng xem xét giải quyết

Điều 8 Thời hạn và lãi suất

1 Thời gian hỗ trợ kinh phí quy định tối đa là 01 năm Nếu quá thời hạn

mà đơn vị chưa thực hiện trả tối thiểu 70% khoản kinh phí hỗ trợ, Viện sẽ dừng cho hỗ trợ đối với các hợp đồng tiếp theo

2 Lãi suất kinh phí hỗ trợ: Từ tháng thứ 7, Viện tính lãi suất bằng lãi suất ngân hàng th¬ng m¹i cho vay tại thời điểm hỗ trợ kinh phí và hạch toán lãi suất theo đúng quy định để hỗ trợ sản xuất

Điều 9 Đối với các khoản nợ khác

1 Các khoản nợ trước thời điểm ban hành quy chế sẽ thực hiện tính lãi suất như quy định tại khoản 2 Điều 8 của Quy chế này và được tính từ ngày đơn

vị cam kết trả nợ

2 Các khoản nợ về nghĩa vụ ngân sách và xây dựng Viện:

ngân sách, nếu không sẽ được coi là kinh phí hỗ trợ và chịu lãi suất bằng lãi suất ngân hàng cho vay tại thời điểm Thời điểm tính từ ngày đơn vị nộp tờ kê khai thuế hàng tháng

b Các khoản nợ về xây dựng Viện đã ghi nhận theo biên bản thẩm tra quyết toán hàng năm, các đơn vị có trách nhiệm nộp Viện trước khi kết thúc năm tài chính Sau 06 th¸ng, những khoản nợ xây dựng Viện sẽ chịu lãi suất bằng lãi suất ngân hàng

c Trường hợp đặc biệt khó khăn về tài chính, đơn vị làm văn bản báo cáo

lý do và đề xuất hướng giải quyết để Phòng Tài chính Kế toán trình Viện xem xét giải quyết (Khi gửi văn bản, đơn vị gửi kèm theo báo cáo nhanh về tài chính trong đó có sổ phụ và số dư tiền mặt, tiền gửi ngân hàng tại thời điểm)

d Xử lý các khoản vay, nợ cũ:

Viện thành lập Hội đồng để xác định những khoản nợ đặc biệt và t vÊn

xử lý với từng trường hợp cụ thể theo đúng quy định của Luật kế toán (có đủ

Trang 6

văn bản phỏp lý kốm theo, như: hồ sơ xỏc nhận cỏc đối tỏc đó giải thể, phỏ sản )

Điều 10 Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phớ

1 Giấy đề nghị hỗ trợ kinh phớ do Trưởng đơn vị ký và thể hiện đầy đủ cỏc nội dung chớnh như sau (theo Phụ lục 1):

a Trưởng đơn vị đứng tờn và cỏc thụng tin cỏ nhõn: số chứng minh thư nhõn dõn, ngày và nơi cấp;

b Trước thời hạn nghỉ chế độ 06 thỏng, Trưởng đơn vị khụng được ký giấy đề nghị hỗ trợ kinh phớ Người ký đề nghị phải là cấp phú được ủy quyền

c Nội dung đề nghị hỗ trợ kinh phớ, trong đú ghi rừ mục đớch sử dụng;

d Số kinh phớ đề nghị hỗ trợ bằng số và bằng chữ;

đ Thời hạn và cam kết trả nợ gốc, lói

2 Hợp đồng cung ứng dịch vụ khoa học cụng nghệ

3 Cỏc hồ sơ kốm theo:

a Cỏc hợp đồng đó ký, chưa triển khai: đơn vị gửi kế hoạch, khỏi toỏn của cỏc khoản chi

b Các hợp đồng đang triển khai: Cỏc hợp đồng kinh tế chứng minh việc mua bỏn nguyờn vật liệu, hàng húa, hợp đồng tiờu thụ sản phẩm hàng húa, hoặc cỏc hợp đồng khỏc nhằm thực hiện hợp đồng cung ứng dịch vụ khoa học cụng nghệ

Điều 11 Trỡnh tự thực hiện

1 Phiếu đề xuất: Sau khi tiếp nhận giấy tờ đề nghị hỗ trợ kinh phớ của đơn

vị, chậm nhất là sau 03 ngày làm việc, Phũng Tài chớnh Kế toỏn và Phũng Kế hoạch - Quản lý nghiờn cứu khoa học và Hợp tỏc quốc tế lập phiếu đề xuất xin chủ trương Lónh đạo Viện (Phụ lục 2)

2 Kiểm soỏt để hỗ trợ kinh phớ:

a Phũng Tài chính kế toán, Phũng Kế hoạch - Quản lý nghiờn cứu khoa học và Hợp tỏc quốc tế xem xột cỏc nội dung: Kết quả sản xuất kinh doanh năm trước, kế hoạch sản xuất kinh doanh năm nay, tỡnh hỡnh triển khai hợp đồng kinh tế hiện đang thực hiện, tỡnh hỡnh thanh toỏn cụng nợ với Viện để đề xuất kinh phớ và thời hạn hỗ trợ

b Sau khi kiểm soỏt cần cú kiến nghị về: số kinh phớ hỗ trợ, thời hạn, lói suất, phương thức hỗ trợ Cỏc biện phỏp đảm bảo, cỏc đề xuất khỏc (nếu cú) để giải quyết đỳng quy định và hiệu quả (Phụ lục 3)

3 Phờ duyệt kết quả kiểm soỏt hỗ trợ kinh phớ:

Trang 7

a Căn cứ vào kết quả đó được kiểm tra, cỏc phũng Tài chính kế toán, Phũng Kế hoạch - Quản lý nghiờn cứu khoa học và Hợp tỏc quốc tế trỡnh Viện trưởng hoặc cỏc Phú Viện trưởng được uỷ quyền để xem xột phờ duyệt

b Nếu từ chối đề nghị hỗ trợ kinh phớ, chậm nhất khụng quỏ 3 ngày, phũng Tài chớnh Kế toỏn thụng bỏo cho đơn vị bằng văn bản biết

4 Hoàn thiện thủ tục:

Khi cú kết quả phờ duyệt cho hỗ trợ kinh phớ, phũng Tài chớnh Kế toỏn thụng bỏo kết quả thẩm định cho đơn vị biết để hoàn thiện thủ tục và giải ngõn Thủ tục hỗ trợ kinh phớ gồm:

a Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phớ của đơn vị (quy định tại Điều 10 của Quy chế này);

b Phiếu đề xuất hỗ trợ kinh phớ;

c Bỏo cỏo Kết quả kiểm soỏt;

d Giấy nhận nợ của đơn vị được hỗ trợ kinh phớ: do Trởng đơn vị ký nhận nợ (Phụ lục 4)

e Đơn vị đề nghị hỗ trợ kinh phớ cú trỏch nhiệm sử dụng mẫu biểu thống nhất chung của Viện (phụ lục kốm theo)

5 Giải ngõn:

a Phũng Tài chớnh Kế toỏn căn cứ vào hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phớ thực hiện giải ngõn chậm nhất khụng quỏ 03 ngày làm việc kể từ khi Viện trưởng ký duyệt Số tiền hỗ trợ được chuyển khoản vào tài khoản của đơn vị (theo số hiệu tài khoản ghi trong đơn xin hỗ trợ) hoặc tiền mặt (nếu giỏ trị nhỏ hơn 20 triệu VNĐ)

b Tiến độ giải ngõn: Số kinh phớ được hỗ trợ cú thể thực hiện giải ngõn

01 lần hoặc làm nhiều lần Kế hoạch giải ngõn đơn vị cần ghi rừ nội dung cho từng khoản trong giấy nhận nợ

Điều 12 Thu hồi kinh phớ hỗ trợ

1 Cỏc đơn vị thanh toỏn kinh phớ được hỗ trợ cả gốc và lói theo đỳng cam kết như trong hồ sơ hỗ trợ kinh phớ Nếu quỏ thời hạn, Viện dừng hỗ trợ cỏc khoản tiếp theo và khấu trừ khoản hỗ trợ (cả gốc và lói) vào nguồn thu hợp đồng khỏc liền kề từ tài khoản của Viện và hoặc đơn vị

2 Đơn vị được hỗ trợ thanh toỏn cả gốc và lói vào tài khoản của Viện (nếu chuyển khoản) hoặc vào tài khoản tiền mặt của Viện

Trang 8

Căn cứ vào các chứng từ thanh toán kinh phí hỗ trợ, phòng Tµi chÝnh

KÕ to¸n tiến hành các thủ tục thanh quyết toán với đơn vị Sau đó, báo cáo Lãnh đạo Viện và thông báo cho các đơn vị, cá nhân có liên quan biết

3 Các trường hợp đặc biệt, đơn vị phải có văn bản trình Viện trưởng xem xét giải quyết

Điều 13 Trách nhiệm của các đơn vị

1 Trách nhiệm của Viện trưởng:

a Viện trưởng là đại diện pháp nhân của Viện trong quan hệ với các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước; chịu trách nhiệm về tất cả các hoạt động của đơn vị theo quy định tại Điều 13 của Nghị định 115/2005/NĐ-CP của Chính phủ

b Chịu trách nhiệm bảo toàn và phát triển vốn trong quá trình chỉ đạo, kiểm tra và hỗ trợ kinh phí đối với các đơn vị

2 Phòng Tài chính Kế toán:

a Thực hiện theo Nghị quyết của Đảng ủy và Lãnh đạo Viện về mục đích

sử dụng nguồn vốn của Viện, cân đối vµ t¹o nguồn để hỗ trợ kinh phí

b Hướng dẫn đơn vị các thủ tục cần thiết để thực hiện nghiệp vụ hỗ trợ kinh phí theo đúng các quy định trong Quy chế này

c Định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra các đơn vị sử dụng khoản kinh phí được

hỗ trợ đảm bảo đúng mục đích và nội dung đã cam kết Nếu phát hiện đơn vị, cá nhân sử dụng kinh phí được hỗ trợ sai với cam kết, lập văn bản báo cáo Lãnh đạo Viện xem xét, xử lý

d Tổ chức hạch toán và hướng dẫn các đơn vị thực hiện hạch toán các nghiệp vụ liên quan theo đúng chế độ hạch toán kế toán hiện hành

3 Phòng Kế hoạch - Quản lý Nghiên cứu khoa học và Hợp tác quốc tế: Theo chức năng nhiệm vụ, có trách nhiệm phối hợp với phòng Tài chính

Kế toán để đề xuất và kiểm soát các nội dung cần thiết theo đề nghị hỗ trợ kinh phí

4 Các đơn vị đề nghị hỗ trợ kinh phí:

- Thực hiện hạch toán kinh phí được hỗ trợ đúng chế độ hạch toán kế toán hiện hành

- Trưởng các đơn vị là người chịu trách nhiệm cá nhân trước Lãnh đạo Viện, pháp luật, cán bộ CNV và người lao động trong đơn vị về việc sử dụng kinh phí được hỗ trợ đúng mục đích, thanh toán (cả gốc và lãi) đúng thời gian đã cam kết

Trang 9

Chương 3

TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 14 Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

1 Phũng Tài chớnh Kế toỏn là đơn vị chủ trỡ triển khai và hướng dẫn chi tiết đến cỏc đơn vị để tổ chức thực hiện Quy chế này

2 Quy chế này cú hiệu lực kể từ ngày ký ban hành

3 Trong quỏ trỡnh thực hiện, nếu cú điều nào chưa phự hợp, cỏc đơn vị cú trỏch nhiệm phản ỏnh bằng văn bản về Phũng Tài chớnh Kế toỏn để tổng hợp bỏo cỏo Lónh đạo Viện xem xột, sửa đổi, bổ sung cho phự hợp

Tên đơn vị: Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - T do - Hạnh phúc

(Phụ lục số 01) Giấy đề nghị hỗ trợ kinh phí thực hiện hợp đồng Kính gửi: - Phòng Tài chính Kế toán - Phòng Kế hoạch - Quản lý NCKH và HTQT Tên tôi là:

Đơn vị:

Chức vụ:

Giấy CMND số do CA cấp ngày / /

Đại diện cho đơn vị:

Đề nghị Viện hỗ trợ số tiền:

Bằngchữ

Mục đích sử dụng:

Trang 10

Thời gian hỗ trợ:

Hồ sơ kèm theo gồm có:

Đề nghị Phòng tài chính Kế toán và Phòng Kế hoạch - Quản lý nghiên cứu khoa học và Hợp tác quốc tế trình Viện trởng hỗ trợ số tiền trên Đồng thời cam kết sẽ trả đủ cho Viện Ngày tháng năm Ngời đề nghị (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Phụ lục số 02) phiếu đề xuất Kính gửi: Viện trởng Viện Khoa học và Công nghệ GTVT Ngời đề xuất: - Chức vụ:

- Chức vụ:

Ngày đăng: 28/06/2023, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w