1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

1502165514818_106439343465_749.Qd-Btc Phu Luc.doc

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Balance of Revenue and State Budget Expenditure
Trường học University of Economics Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Economics/Finance
Thể loại Report
Năm xuất bản Not specified
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 191,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vô Ng©n s¸ch nhµ n­íc CÂN ĐỐI THU CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC St t Chỉ tiêu Items N o GDP GDP A Tổng thu và viện trợ Total revenues and grants 1 Thu từ thuế và phí Taxes and Fees 2 Thu về vốn 1 Capital rev[.]

Trang 1

CÂN ĐỐI THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

St

N

3 Thu viện trợ không hoàn lại Grants

B Tổng chi ngân sách (không bao gồm chi trả nợ gốc) Total exp (exclude principal payment)

1 Chi đầu tư phát triển Exp on investment development

D Bội chi ngân sách theo thông lệ QT (A-B) 2 Deficit (classified by GFS) (A-B)

E Nguồn bù đắp bội chi theo thông lệ QT (I+II) Total financing (classified by GFS)

F Bội chi ngân sách theo phân loại của VN (A-B- C) 3 Deficit (classified by VN) (A-B-C)

3

Trang 2

  Bội chi so với GDP (%) Deficit/GDP (%)

Biểu số 02 Nguồn thu và viện trợ của Chính phủ

Revenues and Grants

A Tổng thu và viện trợ trong năm: (I+IV+V) Total revenues and grants (I+IV+V)  

I Thu thường xuyên: ( II+III) Current revenues (II+III)  

1 Thuế thu nhập doanh nghiệp Corporate income tax  

2 Thuế thu nhập cá nhân Individual income tax  

5 Lệ phí trước bạ Tax on the transfer of properties  

6 Thuế chuyển quyền sử dụng đất Tax on land use right transfer  

7 Thuế giá trị gia tăng (VAT) Value added tax  

8 Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước Special cons tax for domestic  

9 Thuế tài nguyên Natural resouces tax  

10 Thuế sử dụng đất nông nghiệp Agricultural tax  

11 Thuế xuất khẩu, nhập khẩu và TTĐB hàng nhập khẩu Imp - Exp tax, special cons tax on imports  

Trang 3

12 Các loại thuế khác Other taxes  

III Thu phí, lệ phí và thu ngoài thuế Fees, charges and non-tax  

13 Thu chênh lệch giá hàng NK From discrepancy of import prices  

14 Thu phí, lệ phí (cả phí xăng dầu) Fees and charges (include gasoline fee)  

15 Thu tiền cho thuê đất Rental of land  

IV Thu về vốn (thu bán nhà ở, thu tiền sử dụng đất)

Capital revenues (revenues from sale of State - owned houses, land use right

B Thu kết chuyển năm trước Brought forward revenue  

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ VÀ KHU VỰC KINH

TẾ

STATE BUDGET REVENUE BY TAXATION

Trong đó (Of which)

XNĐTNN (Foreign Inst Entp)

1 Thuế GTGT hàng sản xuất trong nước Value added tax for domestic        

2 Thuế GTGT hàng NK Value added tax on        

Trang 4

(đưa cân đối) import

3 Thuế TTĐB hàng sản xuất trong nước Special consumption tax for domestic        

4 Thuế XK, NK và TTĐBhàng NK Imp - Exp tax, special cons tax on Imp        

5 Thu chênh lệch giá hàngnhập khẩu From discrepancy of import prices        

6 Thuế thu nhập doanh nghiệp Corporate income tax        

7 Thuế tài nguyên Natural resouces tax        

8 Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao Individual income tax        

9 Thuế sử dụng đất nông nghiệp Agricultural tax        

11 Thuế chuyển Quyền sử dụng đất Tax on land use right transfer        

13 Lệ phí trước bạ Tax on the transfer of properties        

15 Thu phí và lệ phí Fees and charges        

17 Thu tiền sử dụng đất Revenue from land use right assignment        

18 Thu bán nhà thuộc SHNN Revenue from sale of State - owned houses        

Biểu số 04 Chi ngân sách Nhà nước phân theo chức năng

Functional classification of expenditure

Trang 5

STT Chỉ tiêu Items Kỳ báo cáo

  Tổng chi cân đối NSNN Total balance expenditures  

1 Chi quản lý hành chính Administration expenditure  

2 Chi sự nghiệp kinh tế Economic expenditure  

3 Chi sự nghiệp xã hội Social expenditure  

3.4 Chi khoa học công nghệ Science technology  

3.5 Chi văn hoá thông tin Culture & information  

3.6 Chi phát thanh truyền hình Radio & TV  

3.8 Chi dân số và kế hoạch hoá gia đình Population and Family planning  

3.9 Chi lương hưu và đảm bảo xã hội Social subsidies  

5 Chi an ninh, trật tự - an toànxã hội Security  

7 Chi cải cách tiền lương Expenditure on reform of salary policy  

II Chi đầu tư phát triển Expenditure on investment development  

1 Chi xây dựng cơ bản Capital construction expenditure  

III Chi kết chuyển năm sau Brought forward expenditure  

Trang 6

CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHÂN THEO NGÀNH VÀ NỘI DUNG KINH

TẾ

EXPENDITURES OF STATE BUDGET FOR ECONOMIC

ACTIVITIES

1 Nông lâm nghiệp, thuỷ lợi Agriculture, Forestry, Irrigation    

5 Giao thông vận tải Transport, Storage & Communication    

7 Khoa học công nghệ và môi trường Science, Technology & Environment    

9 Giáo dục và đào tạo Education & Traing    

Ngày đăng: 28/06/2023, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w