UỶ BAN NHÂN DÂN UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH Số 1793/QĐ UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Bắc Ninh, ngày 27 tháng 12 năm 2016 QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt quyết toán[.]
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
Số: 1793/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày 27 tháng 12 năm 2016
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quyết toán dự án nâng cấp, mở rộng Phòng thí
nghiệm-Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Bắc Ninh
CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Xây dựng năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10/02/2009 của Chính phủ về quản lý
dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước;
Xét đề nghị của: Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 597/TTr-STNMT ngày 21/11/2016; Sở Tài chính tại báo cáo thẩm định số 241/BC-STC ngày 26/12/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt quyết toán dự án nâng cấp, mở rộng Phòng thí nghiệm
-Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Bắc Ninh, như sau:
- Tên dự án: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Phòng thí nghiệm - Trung tâm Quan
trắc Tài nguyên và Môi trường Bắc Ninh
- Địa điểm xây dựng: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Bắc
Ninh, đường Hai Bà Trưng, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh
- Cấp quyết định đầu tư: UBND tỉnh Bắc Ninh
- Tổng mức vốn đầu tư: 19.934.928.000đ
- Thời gian khởi công và hoàn thành hạng mục: 2014-2016
- Đơn vị thi công: Công ty cổ phần xây dựng Tràng An
Điều 2 Kết quả đầu tư:
1 Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị tính: đồng
Nguồn vốn Được chấp nhận
quyết toán
Thực hiện
Đã thanh toán (cấp phát)
Còn được thanh toán
Nguồn xây dựng cơ bản tập
trung, nguồn thu từ sử dụng
đất, nguồn sự nghiệp môi
trường và các nguồn vốn 19.146.846.000 17.033.078.000 2.113.768.000
Trang 22 Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: đồng
Nội dung được duyệt Dự toán đề nghị quyết toán Giá trị Tăng(+) Giảm(-)
Tổng vốn:
Chia ra:-Xây lắp
-Thiết bị
-QLDA
-Tư vấn
-Chi khác
19.718.055.000
13.666.981.000 4.136.743.000 434.251.000 1.280.209.000 199.871.000
19.131.179.000
13.652.718.000 3.794.633.000 434.251.000 1.174.806.000 74.771.000
-586.876.000
-14.263.000 -342.110.000
0 -105.403.000 -125.100.000
3 Chi tiết thẩm tra giá trị quyết toán:
Đơn vị tính: đồng
Nội dung đề nghị quyết toán Giá trị chấp nhận quyết toán Giá trị Tăng(+) Giảm(-) Tổng vốn:
Chia ra:-Xây lắp
-Thiết bị
-QLDA
-Tư vấn
-Chi khác
19.131.179.000
13.652.718.000 3.794.633.000 434.251.000 1.174.806.000 74.771.000
19.146.846.000
13.652.718.000 3.794.633.000 366.811.000 1.174.806.000 157.878.000
+15.667.000
0 0 -67.440.000
0 +83.107.000
4 Giá trị tài sản cố định qua thẩm tra: 19.146.846.000đ
5 Các khoản chi phí bị huỷ bỏ, không tạo nên tài sản cố định: 0đ
6 Đơn vị tiếp nhận tài sản:
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Bắc Ninh
Điều 3 Trách nhiệm của Chủ đầu tư và các đơn vị liên quan.
1 Chủ đầu tư có trách nhiệm tất toán tài khoản theo quy định hiện hành
2 Tình hình công nợ:
2.1 Số vốn đã thanh toán (Đến ngày 21/11/ 2016): 17.033.078.000đ
+ Nguồn xây dựng cơ bản tập trung, nguồn thu từ sử dụng
đất, nguồn sự nghiệp môi trường và các nguồn vốn hợp
+ Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng tỉnh
+ Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh: 33.697.000đ
Trang 3Điều 4 Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở: Tài chính,
Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Công ty
cổ phần xây dựng Tràng An, Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương, Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng tỉnh Bắc Ninh, Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Lưu : VT, TNMT, CVP
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Hữu Thành