1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

50 Tc.kbnn.doc

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thông Tư Hướng Dẫn Bổ Sung Sửa Đổi Tài Khoản Tiểu Khoản Kế Toán Kho Bạc Nhà Nước
Trường học Học viện Tài Chính
Chuyên ngành Kế Toán Tài Chính
Thể loại Thông tư
Năm xuất bản 1991
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 53,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bé Tµi chÝnh BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập tự do hạnh phúc Số 50 TC/KBNN Hà Nội ngày 11 tháng 9 năm 1991 THÔNG TƯ Hướng dẫn bổ sung, sửa đổi tài khoản, tiểu khoản kế toán kho[.]

Trang 1

BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

NAM

Độc lập - tự do - hạnh phúc

THÔNG TƯ Hướng dẫn bổ sung, sửa đổi tài khoản, tiểu khoản kế toán kho

bạc nhà nước

Để phản ánh đầy đủ nội dung hoạt động của Kho bạc Nhà nước và phù hợp với các chế độ kế toán hiện hành của Nhà nước; Bộ quy định bổ sung và sửa đổi một số tài khoản, tiểu khoản đã ban hành theo Quyết định số 75 TC/KBNN ngày 02/3/1990 "Chế độ kế toán tạm thời thống nhất áp dụng trong hệ thống Kho bạc Nhà nước " như sau:

I TÀI KHOẢN HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ KHO BẠC:

1 Bổ sung các tài khoản, tiểu khoản:

+ Tài khoản 27: Tạm ứng tồn quỹ KBNN (dư nợ)

- Tiểu khoản 271: Sở Tài chính tạm ứng tồn quỹ KBNN (dư nợ)

+ Tài khoản 57: Tiền gửi ở Chi cục KBNN (dư nợ)

- Tiểu khoản 571: tiền Việt nam gửi ở Chi cục KBNN (dư nợ)

+ Tài khoản 60: Thanh toán ghi thu, ghi chi Ngân sách Nhà nước (không có

số dư)

- Tiểu khoản 601: Thanh toán ghi thu, ghi chi NSTW năm nay (Không có

số dư)

- Tiểu khoản 602: Thanh toán ghi thu, ghi chi NSTW năm trước (Không có

số dư)

- Tiểu khoản 603: Thanh toán ghi thu, ghi chi NSTW năm sau (Không có

số dư)

+ Tài khoản 64: Thanh toán Liên Kho bạc (dư nợ, dư có)

- Tiểu khoản 640: Liên Kho bạc đi nămnay (dư nợ)

- Tiểu khoản 642: Liên Kho bạc đến năm nay (dư nợ, dư có)

- Tiểu khoản 643: Liên Kho bạc đến năm nay đã đối chiếu

- Tiểu khoản 645: Liên Kho bạc đến năm trước đã đối chiếu

Trang 2

- Tiểu khoản 646: Liên Kho bạc đén năm nay đợi đối chiếu (dư nợ, dư có)

- Tiểu khoản 641: Liên Kho bạc đi năm trước (dư có)

- Tiểu khoản 647: Liên Kho bạc đến năm trước đợi đối chiếu (dư nợ, dư có)

- Tiểu khoản 648: Liên Kho bạ năm nay còn sai lầm (dư nợ, dư có)

- Tiểu khoản 649: Liên Kho bạc năm trước còn sai lầm (dư nợ, dư có) + Tài khoản 65: Chuyển tiêu Liên Kho bạc (dư nợ, dư có)

- Tiểu khoản 651: Chuyển tiêu Liên Kho bạc đi (dư nợ, dư có)

- Tiểu khoản 652: Chuyển tiêu Liên Kho bạc đến (dư nợ, dư có)

_ Tài khoản 66: Thanh toán khác (dư nợ, dư có)

- Tiểu khoản 661: Các khoản phải thu (dư có )

- Tiểu khoản 662: Các khoản phải trả (dư có)

- Tiểu khoản 663: Séc bảo cho (dư có)

- Tiểu khoản 664: Sổ séc định mức ( dư có)

- Tiểu khoản 665: Tiền điều chuyển đi chưa thanh toán (dư nợ)

- Tiểu khoản 666: Tiền nhận điều chuyển đến chưa thanh toán ( dư có)

- Tiểu khoản 667: Thanh toán tín phiếu Kho bạc (dư nợ)

- Tiểu khoản 668: Thanh toán lãi tín phiếu Kho bạc (dư nợ)

- Tiểu khoản 669: Thanh toán Liên Kho bạc đồng thành (dư nợ, dư có) + Tài khoản 67: Tài sản thừa, thiếu, tổn thất chờ xử lý (dư nợ, dư có)

- Tiểu khoản 671: Tài khoản thừa chờ xử lý ( dư có)

- Tiểu khoản 672: Tài khoản thiếu chờ xử lý (dư nợ)

- Tiểu khoản 673: Các khoản tổn thất chờ xử lý (dư nợ)

+ Tài khoản 97: Tiền gửi Chi nhánh Kho bạc gửi tại chi cục ( dư có)

- Tiểu khoản 971: Tiền Việt nam gửi tại Chi cục Kho bạc ( dư có)

2 Sửa đổi, bổ sung một số tài khoản, tiểu khoản:

Trang 3

+ Tài khoản 61: Thanh toán vốn Ngân sách giữa các Kho bạc Nhà nước (trước đây là: "Thanh toán giữa các Kho bạc") (dư nợ, dư có)

- Tiểu khoản 615: Thanh toán vốn NSTW giữa Cục Kho bạc và Chi cục Kho bạc (dư nợ, dư có)

- Tiểu khoản 616: Thanh toán vốn NSTW giữa Chi cục và Chi nhánh Kho bạc (dư nợ, dư có)

- Tiểu khoản 617: Thanh toán vốn ngân sách tỉnh, thành phố giữa Chi cục

và Chi nhánh (dư nợ, dư có)

+ Tài khoản 70: Thu nhập của Kho bạc ( dư có)

- Tiểu khoản 701: Thu về bán ấn chỉ nghiệp vụ (dư có)

- Tiểu khoản 702: Thu thủ tục phí chuyển tiền ( dư có)

- Tiểu khoản 703: Thu bưu phí chuyển tiền ( dư có)

- Tiểu khoản 704: Thu phí tạm ứng tồn quỹ KBNN ( dư có)

- Tiểu khoản 705: Thu tiền thừa quỹ ( dư có)

- Tiểu khoản 709: Các khoản thu khác ( dư có)

+ Tài khoản 74: Thu và điều tiết Ngân sách Nhà nước (trước đây là "thu Ngân sách Nhà nước ") (không có số dư nợ)

- Tiểu khoản 741: Thu và điều tiết NSNN năm nay (không có số dư)

- Tiểu khoản 742: Thu và điều tiết NSNN năm trước (không cósố dư )

- Tiểu khoản 743: Thu và điều tiết NSNN năm trước (không cósố dư ) + Tài khoản 92: Tiền tạm giữ ( dư có)

- Tiểu khoản 921: Tiền tạm giữ chờ thanh toán ( dư có)

- Tiểu khoản 922: Tiền tạm giữ chờ xử lý ( dư có)

+ Tài khoản 94: Tiền gửi các tổ chức khác ( dư có)

- Tiểu khoản 943: Vốn đầu tư XDCB ( dư có) (trước đây là "Các tổ chức khác")

- Tiểu khoản 945: Tiền gửi các đơn vị khác

II TÀI KHOẢN VỀ KINH PHÍ NỘI BỘ KHO BẠC:

1 Bổ sưng các tìa khoản, tiểu khoản:

Trang 4

+ Tài khoản 11: Hao mòn tài sản cố định ( dư có)

- Tiểu khoản 111: Hao mòn tài sản cố định ( dư có)

+ Tài khoản 51: Tiền gửi kinh phí Kho bạc ( dư nợ)

- Tiểu khoản : 511: Tiền gửi về kinh phí ( dư nợ)

- Tiểu khoản 512: Tiền gửi klhác thuộc hoạt động nội bộ Kho bạc ( dư nợ) + Tài khoản 75: Phân phối thu nhập KBNN ( dư nợ)

- Tiểu khoản 751: phân phối thu nhập năm nay ( dư nợ-)

- Tiểu khoản 752: Phân phối thu nhập năm trước ( dư nợ)

+ Tài khoản 83: Các quỹ Kho bạc Nhà nước ( dư có)

- Tiểu khoản 831: Quỹ khen thưởng ( dư có)

- Tiểu khoản 832: Quỹ phúc lợi ( dư có)

- Tiểu khoản 833: Quỹ dự phòng ( dư có)

2 Sửa đổi, bổ sung một số tài khoản, tiểu khoản:

+ Tài khoản 21: Vâtk liệu và thiết bị (trước đây là "vật liệu" ( dư nợ))

- Tiểu khoản 212: Vạt liệu văn phòng ( dư nợ)

- Tiểu khoản 215: ấn chỉ ( dư nợ)

- Tiểu khoản 216: Công cụ lao động nhỏ đã xuất kho đưa ra sử dụng ( dư nợ)

+ Tài khoản 38: Chi phí hoạt động Kho bạc ( dư nợ)

- Tiểu khoản 381: Năm trước ( dư nợ)

- Tiểu khoản 382: Namw nay ( dư nợ)

+ Hạch toán chi tiết theo mục lục Ngân sách Nhà nước hiện hành

+ Tài khoản 62: Các khoản phải thu, phải trả ( dư có)

- Các tiểu khoản thuộc tài khoản này chỉ phản ánh các khoản phát sinh thuộc kinh phí nội bộ Kho bạc

- Tiểu khoản 621: Tạm ứng ( dư nợ)

- Tiểu khoản 622: Các khoản phải thu ( dư nợ)

Trang 5

- Tiểu khoản 623: Các khoản phải trả ( dư có)

+ Tài khoản 80: Nguồn vốn Kho bạc ( dư có) (trước đay là "nguồn vốn quỹ khác")

- Tiểu khoản 803: Nguồn vốn khác ( dư có) (trước đay là "nguồn vốn quỹ khác")

+ Tài khoản 82: Nguồn vốn XDCB của Kho bạc ( dư có)

- Tiểu khoản 821: Nguồn vốn cấp phát ( dư có)

- Tiểu khoản 822: Nguồn vốn khác ( dư có)

- Tiểu khoản 823: Nguồn vốn XDCB năm trước ( dư có)

+ Tài khoản 84: Nguồn kinh phí ( dư có)

- Tiểu khoản 841: Năm nay: ( dư có) (Theo dõi chi tiết nguồn kinh phí do NSNN cấp và nguồn kinh phí khác riêng biệt):

- Tiểu khoản 842: Năm trước ( dư có) (theo dõi chi tiết nguồn kinh phí

do NSNN cấp nguồn kinh phí riêng biệt)

III.TỔ CHỨC THỰC HIỆN:

Cục Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm hướng dẫn nội dung và phương pháp hạch toán các tài khoản, tiểu khoản được bổ sung sửa đổi theo quy định trên đây; đồng thời tổ chức việc thục hiện thống nhất trong hệ thống Kho bạc Nhà nước từ ngày 01 tháng 01 năm 1991

Nơi nhận:

- Các Chi cục, Chi nhánh KBNN

(để thi hành)

- Vụ CĐKT (để biết và phối hợp)

- Vụ CĐTC (để biết và phối hợp)

- Vụ HCVX (để biết và phối hợp)

-Ban Thanh tra Bộ (để biết và phối hợp)

- Vụ NSNN (để biết và phối hợp)

- Viện KHTC (để biết và phối hợp)

- Cục KBNN (để chỉ đạo thực hiện)

- Lưu: VP Bộ

KT BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Lý Tài Luận

Ngày đăng: 27/06/2023, 11:52

w