Danh mục môn học tương đương- thay thế
Trang 1CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hanh phúc
TRUONG DAI HOC MO TP.HO CHI MINH
BAN CO BAN
DANH MUC MON HOC TUONG DUONG - THAY THE
(Tin học không chuyên, Xác suất thống kê, Toán cao cấp và Nguyên lý thống kê kinh tế, Ngoại ngữ phụ)
Các môn học tổ chức từ năm học 2010-2011 trở về trước Các môn học kể từ năm hoc 2010-2011 tro di
TIN HOC DAI CUONG
TIN HOC CHUYEN NGANH (TIN HOC UNG DUNG)
XAC XUAT THONG KE
1 |MATH1307 Xác suất thông kê & ƯD (KT) 3
2 |TN0409 Lý thuyết XS và TK toán 4
ý JTNU302 Lý thuyết X5 và TK toán (HC) 3 |MATHI304 |Lý thuyết xác suất và thống kê 3
5 |MATH1308 Xác suất thông kê (TH) 3
6 |TN2310 Xác suất và thống kê ƯD 3
Trang 2
TOAN CAO CAP
5 |TN0306 Toán cao cấp (C1) 3 MATHI301 |Toán cao cấp (C1)
6 |TN0307 Toán cao cấp (C2) 3 MATHI306 |Toán cao cấp (C2)
NGUYEN LY THONG KE KINH TE
1 |TK0402 Nguyên lý thống kê kinh tế 4 ECON3302 [Nguyên lý thống kê kinh tế 3
CÁC MÔN NGOẠI NGỮ PHỤ
TIẺNG NHẬT
Trang 3
TIENG HOA
TIENG HAN
Trang 4
TIENG HAN