1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đại học kinh tế quốc dân

5 288 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại học kinh tế quốc dân
Trường học Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh, Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Marketing, Bất động sản, Tài chính ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực, Toán ứng dụng trong kinh tế, Thống kê kinh tế, Kinh tế tài nguyên, Hệ thống thông tin quản lý, Luật, Khoa học máy tính
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại học kinh tế quốc dân

Trang 1

Đại học Kinh tế Quốc dân

Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước Chỉ tiêu trên bao gồm cả chỉ tiêu đào tạo theo địa

chỉ của các tỉnh (Theo quyết định của Bộ GD-ĐT) và từ các trường dự bị ĐH chuyển về

Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thi tuyển sinh Ngày thi, khối thi, đề thi theo quy

định 3 chung của Bộ GD-ĐT Thí sinh đăng ký thi tuyển sinh theo ngành với mã quy ước Ngành Ngôn ngữ Anh, các lớp theo chương trình POHE và lớp Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA), điểm thi môn Tiếng Anh tính hệ số 2

Trường xét tuyển theo 3 nhóm ngành:

1 - Nhóm 1: gồm 9 ngành: Ngôn ngữ Anh, Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ du

lịch và lữ hành, Marketing, Bất động sản, Tài chính ngân hàng, Kế toán và Quản trị nhân lực Nhóm này có điểm sàn chung vào trường (theo khối thi) và điểm trúng tuyển vào ngành (theo khối thi)

Thí sinh đạt điểm sàn vào Trường nhưng không đạt điểm trúng tuyển vào ngành đã dự thi được chuyển sang ngành khác, cùng khối thi, còn chỉ tiêu, có điểm trúng tuyển thấp hơn, nếu thí sinh có nguyện vọng

2 - Nhóm 2, gồm 6 ngành và lớp E-BBA.

(6 ngành gồm: Toán ứng dụng trong kinh tế, Thống kê kinh tế, Kinh tế tài nguyên, Hệ thống thông tin quản lý, Luật, Khoa học máy tính)

Nhóm này có điểm trúng tuyển vào từng ngành và có thể thấp hơn điểm sàn chung vào trường (mục 1), nhưng không quá 1 (một) điểm

3 - Nhóm 3: Các Lớp POHE: điểm trúng tuyển lớp POHE thấp hơn điểm sàn chung vào

Trường, nhưng không quá 4 điểm

Xếp chuyên ngành: Sau 1,5 năm, căn cứ kết quả tuyển sinh đại học, kết quả học tập và

nguyện vọng của sinh viên, trường sẽ tổ chức xếp sinh viên vào chuyên ngành trong nội bộ ngành đã trúng tuyển

Thí sinh muốn biết thêm thông tin của trường về các ngành, chuyên ngành, các chương trình đào tạo và thông tin khác để phục vụ cho việc lựa chọn đăng ký ngành tuyển sinh, xem trên cổng thông tin điện tử của trường:http://www.neu.edu.vn/

Chỉ tiêu vào từng ngành năm 2012 của Trường ĐH Kinh tế quốc dân:

Tên trường

Ngành học

Ký hiệu trường Mã ngành Khối thi

Tổng chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

QUỐC DÂN

Số 207, Đường Giải Phóng, Quận Hai

Bà Trưng, Hà Nội

Trang 2

ĐT: 04 62776688;(04)36280280 (Máy

lẻ 5106, 5101, 6901)

Website: http://www.neu.edu.vn/

I - Các ngành đăng ký tuyển sinh

1 Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

2 Kinh tế

Gồm các chuyên ngành:

- Kinh tế và Quản lý đô thị

- Kế hoạch

- Kinh tế phát triển

- Kinh tế và Quản lý môi trường

- Quản lý kinh tế

- Kinh tế và Quản lý công

- Kinh tế nông nghiệp và Phát triển

nông thôn

- Kinh tế đầu tư

- Kinh tế quốc tế

- Kinh tế học

- Thẩm định giá

- Hải quan

D310101 A, D1 1240

3 Toán ứng dụng trong kinh tế.

Gồm 2 chuyên ngành:

- Toán kinh tế

- Toán tài chính

D310102 A, D1 120

Trang 3

4 Thống kê kinh tế

Gồm 2 chuyên ngành:

- Thống kê kinh tế xã hội

- Thống kê kinh doanh

D310103 A, D1 120

6 Quản trị kinh doanh (QTKD)

Gồm 6 chuyên ngành:

- QTKD quốc tế

- QTKD thương mại

- Thương mại quốc tế

- Quản trị doanh nghiệp

- QTKD tổng hợp

- Quản trị chất lượng

D340101 A, D1 800

7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ

hành

D340103 A, D1 60

8 Marketing

Gồm 3 chuyên ngành:

- Quản trị marketing

- Quản trị bán hàng

- Truyền thông marketing

D340115 A, D1 200

9 Bất động sản

Gồm 2 chuyên ngành:

- Kinh doanh bất động sản

- Kinh tế bất động sản và địa chính

D340116 A, D1 120

Trang 4

10 Tài chính Ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

- Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

- Tài chính doanh nghiệp (tiếng

Pháp)

- Tài chính công

- Tài chính quốc tế

- Thị trường chứng khoán

- Bảo hiểm

D340201 A, D1 620

11 Kế toán

Gồm 2 chuyên ngành:

- Kế toán tổng hợp

- Kiểm toán

D340301 A, D1 400

13 Hệ thống thông tin quản lý Gồm

2 chuyên ngành:

- Tin học kinh tế

- Hệ thống thông tin quản lý

D340405 A, D1 100

14 Luật

Gồm 2 chuyên ngành:

- Luật kinh doanh

- Luật kinh doanh quốc tế

D380101 A, D1 100

15 Khoa học máy tính,

Chuyên ngành Công nghệ thông tin

D480101 A, D1 100

Trang 5

16 - Các lớp chương trình giáo dục

định hướng nghề nghiệp ứng dụng

theo Dự án giáo dục đại học Việt

Nam – Hà Lan (POHE)

Chưa có mã D1 100

17 - Lớp Quản trị kinh doanh học

II - Các lớp tuyển chọn sau khi sinh viên trúng tuyển nhập học:

Gồm các lớp chương trình tiên tiến và chất lượng cao

1 - Các lớp chương trình tiên tiến A, D1 200

Ngày đăng: 24/01/2013, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w