H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNGỌ Ệ Ệ Ư Ễ KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN 1Ệ BÁO CÁO BÀI T P L NẬ Ớ C S D LI U PHÂN TÁNƠ Ở Ữ Ệ Đ TÀI QU N LÝ Ề Ả KHÁCH S NẠ Nhóm môn h c 06ọ Nhóm sinh viên th c hi n ự ệ[.]
Trang 1H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNG Ọ Ệ Ệ Ư Ễ
KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN 1 Ệ -
BÁO CÁO BÀI T P L N Ậ Ớ C S D LI U PHÂN TÁN Ơ Ở Ữ Ệ
Đ TÀI: QU N LÝ Ề Ả KHÁCH S N Ạ Nhóm môn h c: 06 ọ
Nhóm sinh viên th c hi n : ự ệ 05
Trang 2M C L C Ụ Ụ
I Đ t v n đ ặ ấ ề 1
1 Nhu c u c a d án ầ ủ ự 1
2 K ch b n ị ả 1
II Thi t k ế ế 2
1 C s d li u ơ ở ữ ệ 2
2 T đi n d li u cho mô hình quan h ừ ể ữ ệ ệ 2
2.1 B ng D ch v ả ị ụ 2
2.2 B ng Nhân viên ả 3
2.3 B ng Khách hàng ả 3
2.4 B ng Phòng ả 4
2.5 B ng Phi u đăng ký ả ế 4
2.6 B ng Phi u thanh toán ả ế 5
2.7 B ng Hóa đ n ả ơ 5
3 Phân tích ch c năng h th ng ứ ệ ố 5
3.1 Các ch c năng chính năng chính c a h th ng ứ ủ ệ ố 5
3.2 Ch c năng chi ti t t i m i v trí ứ ế ạ ỗ ị 6
3.3 Giao tác d li u ữ ệ : 6
4 Thi t k thông tin v phân m nh ngang ế ế ề ả 9
IV Cài đ t ặ 15
1 Config h th ng ệ ố 15
2 T o Publication Database ạ 23
3 T o Subscriptions ạ 29
4 T o Linked server ạ 35
5 Store proceduces 37
6 Trigger 40
Trang 3I Đ t v n đ ặ ấ ề
1 Nhu c u c a d án ầ ủ ự
Tên d án: Qu n lý khách s n.ự ả ạ
- Khách s n “N i nào đó” là m t khách s n l n t i Vi t Nam.ạ ơ ộ ạ ớ ạ ệ
- Khách s n “N i nào đó” có các chi nhánh n i khác nhau.ạ ơ ở ơ
- Vi c qu n lý tr nên khó khăn h n vì các chi nhánh đ t t i các đ a đi m khácệ ả ở ơ ặ ạ ị ểnhau và kho ng cách các chi nhánh khá l n Vì v y, các d li u c a máy chả ớ ậ ữ ệ ủ ủ
ph i có m t h th ng th ng nh t đ các chi nhánh có th liên k t v i nhau, giúpả ộ ệ ố ố ấ ể ể ế ớphân tán d li u t chi nhánh này t i các chi nhánh khác Do v y, vi c thi t kữ ệ ừ ớ ậ ệ ế ế
c s d li u phân tán là vi c c n thi t là phù h p.ơ ở ữ ệ ệ ầ ế ợ
2 K ch b n ị ả
Vi c qu n lý toàn b d li u c a 8 chi nhánh không ph i là vi c đ n gi n ệ ả ộ ữ ệ ủ ả ệ ơ ả
Khách s n có 8 chi nhánh t chi nhánh 1 đ n chi nhánh 8 H th ng đạ ừ ế ệ ố ược dùng
và được qu n lý b i nhân viên c a các chi nhánh Công vi c chính c a d án làả ở ủ ệ ủ ự
qu n lý thông tin phòng, d ch v , nhân viên, khách hàng… c a t t c các chiả ị ụ ủ ấ ảnhánh khách s n Các đ i tạ ố ượng s d ng h th ng là nhân viên khách s n.ử ụ ệ ố ạ
M t máy ch s ch u trách nhi m l u l i toàn b d li u c a c 8 chi nhánh, cộ ủ ẽ ị ệ ư ạ ộ ữ ệ ủ ả ụ
th :ể
Thông tin nhân viên: H tên, đ a ch , s đi n tho i,…ọ ị ỉ ố ệ ạ
Thông tin phòng: Tên phòng, tình tr ng,…ạ
Thông tin khách hàng: H tên, đ a ch , s đi n tho i, ọ ị ỉ ố ệ ạ
Thông tin phi u đăng ký : ngày đ n, ngày đi…ế ế
Thông tin phi u thanh toán: T ng ti n, ế ổ ề
Trang 4 Thông tin hóa đ n: S ti n ph i tr , ơ ố ề ả ả
Thông tin d ch v : Tên d ch v , giá , ị ụ ị ụ
Máy ch s t đ ng đ ng b d li u t các chi nhánh khác nhau và l u l i toànủ ẽ ự ộ ồ ộ ữ ệ ừ ư ạ
b d li u đó khi d li u máy tr m có s thay đ i.ộ ữ ệ ữ ệ ở ạ ự ổ
M i máy tr m t i các chi nhánh còn l i s ch có quy n s a đ i và l u thông tinỗ ạ ạ ạ ẽ ỉ ề ử ổ ư
v nhân viên, khách hàng, phòng c a chi nhánh mình, khi c n đ n d li u c aề ủ ầ ế ữ ệ ủ
m t chi nhánh khác, máy tr m s k t n i server đ n máy tr m c a chi nhánh đóộ ạ ẽ ế ố ế ạ ủ
đ l y d li u c n thi t.ể ấ ữ ệ ầ ế
II Thi t k ế ế
1 C s d li u ơ ở ữ ệ
STT Th c th ự ể Các thu c tính ộ
2 Nhân viên MA_NV, TEN_NV, GIOI_TINH, SDT, DIA_CHI,
CHUC_VU
3 Khách hàng MA_KH, TEN_KH, GIOI_TINH, SDT, DIA_CHI, CMT
5 Phi u đăng ký ế MA_DK, MA_NV, MA_KH, MA_DV, MA_PHONG,
NGAY_DEN, NGAY_DI
6 Phi u thanh toán ế MA_PHIEU, MA_DK, MA_NV,SO_NGAY,
TONG_TIEN, NGAY_TT
2 T đi n d li u cho mô hình quan h ừ ể ữ ệ ệ
2.1 B ng D ch v ả ị ụ
ST Tên vi t t t ế ắ Di n gi i ễ ả Ki u DL ể ĐD Khóa
Trang 53 TEN_DV Tên d ch v ị ụ Varchar 50
2.2 B ng Nhân viên ả
ST
T Tên vi t t t ế ắ Di n gi i ễ ả Ki u DL ể ĐD Khóa
1 MA_NV Mã nhân viên varchar 50 Khóa chính
3 GIOI_TINH Gi i tính nhân viên ớ
GIOI_TINH=1 là Nam GIOI_TINH= 0 là Nữ
1 MA_KH Mã khách hang varchar 50 Khóa chính
2 TEN_KH Tên khách hàng varchar 50
3 GIOI_TINH Gi i tính khách hàng ớ int 1
Trang 6GIOI_TINH=1 là Nam GIOI_TINH= 0 là Nữ
4 SDT S đi n tho i ố ệ ạ varchar 50
6 CMT Ch ng minh th ứ ư varchar 50
Trang 72.4 B ng Phòng ả
ST
T Tên vi t t t ế ắ Di n gi i ễ ả Ki u DL ể ĐD Khóa
1 MA_DK Mã phi u đăng ký ế char 10 Khóa chính
2 MA_NV Mã nhân viên đăng ký char 10 Khóa ngo i ạ
3 MA_KH Mã khách hàng char 10 Khóa ngo i ạ
4 MA_DV Mã d ch v ị ụ char 10 Khóa ngo i ạ
Trang 82.6 B ng Phi u thanh toán ả ế
3 MA_NV Mã nhân viên thanh
toán char 10 ngo iKhóaạ
2 MA_PHIEU Mã phi u thanh toán ế char 10 Khóa ngo i ạ
3 MA_NV Tên nhân viên thanh toán char 10 Khóa ngo i ạ
Trang 9 Có kh năng ả l u tr và ư ữ đ ng b hóa d li u c a toàn h th ng.ồ ộ ữ ệ ủ ệ ố
Nh n d li u g i lên t các máy tr m đ t t i ậ ữ ệ ử ừ ạ ặ ạ các vùng M i khi ỗ các vùng c n ầthông tin thì s link server đ n máy ch đ l y d li u c n thi t.ẽ ế ủ ể ấ ữ ệ ầ ế
Trang 10t i cácạchi nhánh
Chuy n ể
d li u ữ ệ
xu ng ốcác máy khách t iạcác chi nhánh khi
có yêu
c uầ
Các máyClient
Trang 11Máy chủ
s 2ố
Máy chủ
Máy chủ
Máy chủ
Máy chủ
Máy chủ
Máy chủ
Máy chủ
Máy chủ Nhân
viên
Trang 124 Thi t k thông tin v phân m nh ngang ế ế ề ả
Phân m nh ngang nguyên thu : B ng phòng, nhân viên, khách hàng ả ỷ ả
Phân m nh nganh d n xu t: b ng Phi u đăng ký , b ng Hóa đ n ả ẫ ấ ả ế ả ơ
Phân m nh nguyên th y ả ủ Phân m nh d n xu t ả ẫ ấ
lý khác
s n ạ
- B ng phân m nh ả ả Nhân viên
- Đi u ki n phân tán: ề ệ NhanVien1 =σ MaNV=“HN” (NhanVien)
-B ng phân m nh ả ả Phi u thanh toán ế -Đi u ki n d n xu t: ề ệ ẫ ấ PhieuThanhToan1 = PhieuThanhToan PhieuDangKy1
- B ng phân m nh ả ả Khách hàng
- Đi u ki n phân tán: ề ệ KhachHang1 = σ MaKH=“HN” (KhachHang)
-B ng phân m nh ả ả HoaDon
-Đi u ki n d n xu t: ề ệ ẫ ấ HoaDon1= HoaDon PhieuThanhToan1
- B ng phân m nh ả ả Phòng
- Đi u ki n phân tán: ề ệ Phong1 = σ MaP=“HN” (Phong)
- B ng phân m nh ả ả Phi u đăng ký ế
- Đi u ki n phân tán: ề ệ PhieuDangKy1 =
Trang 13khác
s n ạ
NhanVien2 =σ MaNV=“BD” (NhanVien) -Đi u ki n d n xu t: ề ệ ẫ ấ
PhieuThanhToan2 = PhieuThanhToan PhieuDangKy2
- B ng phân m nh ả ả Khách hàng
- Đi u ki n phân tán: ề ệ KhachHang2 = σ MaKH=“BD” (KhachHang)
-B ng phân m nh ả ả HoaDon
-Đi u ki n d n xu t: ề ệ ẫ ấ HoaDon2= HoaDon PhieuThanhToan2
- B ng phân m nh ả ả Phòng
- Đi u ki n phân tán: ề ệ Phong2 = σ MaP=“BD” (Phong)
- B ng phân m nh ả ả Phi u đăng ký ế
- Đi u ki n phân tán: ề ệ PhieuDangKy2 =
σ MaDK=“BD” (PhieuDangKy)
lý khác
s n ạ
- B ng phân m nh ả ả Nhân viên
- Đi u ki n phân tán: ề ệ NhanVien3 =σ MaNV=“BG” (NhanVien)
-B ng phân m nh ả ả Phi u thanh toán ế -Đi u ki n d n xu t: ề ệ ẫ ấ PhieuThanhToan3 = PhieuThanhToan PhieuDangKy3
- B ng phân m nh ả ả Khách hàng
- Đi u ki n phân tán: ề ệ KhachHang3 = σ MaKH=“BG” (KhachHang)
-B ng phân m nh ả ả HoaDon
-Đi u ki n d n xu t: ề ệ ẫ ấ HoaDon3= HoaDon PhieuThanhToan3
- B ng phân m nh ả ả Phòng
- Đi u ki n phân tán: ề ệ Phong3 = σ MaP=“BG” (Phong)
- B ng phân m nh ả ả Phi u đăng ký ế
- Đi u ki n phân tán: ề ệ
Trang 14PhieuDangKy3 =
σ MaDK=“BG” (PhieuDangKy)
lý khác
s n ạ
- B ng phân m nh ả ả Nhân viên
- Đi u ki n phân tán: ề ệ NhanVien4 =σ MaNV=“CT” (NhanVien)
-B ng phân m nh ả ả Phi u thanh toán ế -Đi u ki n d n xu t: ề ệ ẫ ấ PhieuThanhToan4 = PhieuThanhToan PhieuDangKy4
- B ng phân m nh ả ả Khách hàng
- Đi u ki n phân tán: ề ệ KhachHang4 = σ MaKH=“CT” (KhachHang)
-B ng phân m nh ả ả HoaDon
-Đi u ki n d n xu t: ề ệ ẫ ấ HoaDon4= HoaDon PhieuThanhToan4
- B ng phân m nh ả ả Phòng
- Đi u ki n phân tán: ề ệ Phong4 = σ MaP=“CT” (Phong)
- B ng phân m nh ả ả Phi u đăng ký ế
- Đi u ki n phân tán: ề ệ PhieuDangKy4 =
σ MaDK=“CT” (PhieuDangKy)
lý khác
s n ạ
- B ng phân m nh ả ả Nhân viên
- Đi u ki n phân tán: ề ệ NhanVien5 =σ MaNV=“HY” (NhanVien)
-B ng phân m nh ả ả Phi u thanh toán ế -Đi u ki n d n xu t: ề ệ ẫ ấ PhieuThanhToan5 = PhieuThanhToan PhieuDangKy5
- B ng phân m nh ả ả Khách hàng
- Đi u ki n phân tán: ề ệ KhachHang5 = σ MaKH=“HY” (KhachHang)
-B ng phân m nh ả ả HoaDon
-Đi u ki n d n xu t: ề ệ ẫ ấ HoaDon5= HoaDon PhieuThanhToan5
- B ng phân m nh ả ả Phòng
Trang 15- Đi u ki n phân tán: ề ệ Phong5 = σ MaP=“HY” (Phong)
- B ng phân m nh ả ả Phi u đăng ký ế
- Đi u ki n phân tán: ề ệ PhieuDangKy5 =
σ MaDK=“HY” (PhieuDangKy)
lý khác
s n ạ
- B ng phân m nh ả ả Nhân viên
- Đi u ki n phân tán: ề ệ NhanVien6 =σ MaNV=“ND” (NhanVien)
-B ng phân m nh ả ả Phi u thanh toán ế -Đi u ki n d n xu t: ề ệ ẫ ấ PhieuThanhToan6 = PhieuThanhToan PhieuDangKy6
- B ng phân m nh ả ả Khách hàng
- Đi u ki n phân tán: ề ệ KhachHang6 = σ MaKH=“ND” (KhachHang)
-B ng phân m nh ả ả HoaDon
-Đi u ki n d n xu t: ề ệ ẫ ấ HoaDon1= HoaDon PhieuThanhToan6
- B ng phân m nh ả ả Phòng
- Đi u ki n phân tán: ề ệ Phong6 = σ MaP=“ND” (Phong)
- B ng phân m nh ả ả Phi u đăng ký ế
- Đi u ki n phân tán: ề ệ PhieuDangKy6 =
σ MaDK=“ND” (PhieuDangKy)
lý khác
s n ạ
- B ng phân m nh ả ả Nhân viên
- Đi u ki n phân tán: ề ệ NhanVien7 =σ MaNV=“SG” (NhanVien)
-B ng phân m nh ả ả Phi u thanh toán ế -Đi u ki n d n xu t: ề ệ ẫ ấ PhieuThanhToan7 = PhieuThanhToan PhieuDangKy7
- B ng phân m nh ả ả Khách hàng
- Đi u ki n phân tán: ề ệ
-B ng phân m nh ả ả HoaDon
Trang 16KhachHang7 = σ MaKH=“SG” (KhachHang) -Đi u ki n d n xu t: ề ệ ẫ ấ
HoaDon7= HoaDon PhieuThanhToan7
- B ng phân m nh ả ả Phòng
- Đi u ki n phân tán: ề ệ Phong7 = σ MaP=“SG” (Phong)
- B ng phân m nh ả ả Phi u đăng ký ế
- Đi u ki n phân tán: ề ệ PhieuDangKy7 =
σ MaDK=“SG” (PhieuDangKy)
lý khác
s n ạ
- B ng phân m nh ả ả Nhân viên
- Đi u ki n phân tán: ề ệ NhanVien8 =σ MaNV=“VP” (NhanVien)
-B ng phân m nh ả ả Phi u thanh toán ế -Đi u ki n d n xu t: ề ệ ẫ ấ PhieuThanhToan8 = PhieuThanhToan PhieuDangKy8
- B ng phân m nh ả ả Khách hàng
- Đi u ki n phân tán: ề ệ KhachHang8 = σ MaKH=“VP” (KhachHang)
-B ng phân m nh ả ả HoaDon
-Đi u ki n d n xu t: ề ệ ẫ ấ HoaDon8= HoaDon PhieuThanhToan8
- B ng phân m nh ả ả Phòng
- Đi u ki n phân tán: ề ệ Phong8 = σ MaP=“VP” (Phong)
- B ng phân m nh ả ả Phi u đăng ký ế
- Đi u ki n phân tán: ề ệ PhieuDangKy8 =
σ MaDK=“VP” (PhieuDangKy)
Trang 17III Qu n tr CSDLPT ả ị
H th ng phân tán cho h qu n tr CSDL t i m i c a hàng thu c các khu v c ệ ố ệ ả ị ạ ỗ ử ộ ựkhác nhau trong A Vì v y ta ph i đ u t h t ng m ng theo mô hình Client-ậ ả ầ ư ạ ầ ạServer S lố ượng Server và Client đ cài đ t SQL Server nh sau:ể ặ ư
Trang 18+ Ch n Everyone, click Add, và ch n quy n Read/Write nh trong hình.ọ ọ ề ư
Cu icùng, click nút l nh Share.ố ệ
- Tường l aử
Trang 19Control Panel\System and Security\Windows Firewall
Trang 23- M k t n i cho c ngở ế ố ổ
M SQL Server Configuration Manager, Enable TCP/IP trong Protocolsở ởfor MSSQLSERVER
Trang 24- M saở
- Ch y Server và Đăng nh p SQL Server Authentication b ng tài kho n saạ ậ ằ ả
Trang 252 T o Publication Database ạ
Đ t o publication Database ta vào ph n Replication -> Local Publication -> New ể ạ ầPublication
Trang 26-Ta ch n database c n publishọ ầ
Trang 27- Ta ch n h t các b ng ọ ế ả
Trang 323 T o Subscriptions ạ
Trang 394 T o Linked server ạ
Đ t o Linked server ta vào Server Objects -> Linked Server ể ạSau đó ta ch n New Linked Serverọ
Trang 40- Ta nh p tên linked server, product name và data source ậ
- Ở bên ph n Security ta ch n nh hình v Sau đó nh p tài kho n c a máyầ ọ ư ẽ ậ ả ủ
tr m ta c n k t n i t iạ ầ ế ố ớ
Trang 415 Store proceduces
-T o Store proceduces ạ
Trang 43- Ki m tra đ ng b trên các máy tr m ể ồ ộ ạ
Trang 446 Trigger
Đ phân chia d li u m t cách có ch n l c và t đ ng update d li u v các tr m khi ể ữ ệ ộ ọ ọ ự ộ ữ ệ ề ạ
có s thay đ i t phía Server, tr m Hà N i ch có quy n xem thông tin nhân viên, khách ự ổ ừ ạ ộ ỉ ề hàng, t i Hà N i, tr m Sài Gòn ch có quy n xem thông tin nhân viên, khách hàng, t i ạ ộ ạ ỉ ề ạ Sài Gòn nhóm s d ng Trigger đ x lí v n đ này ử ụ ể ử ấ ề
- Trigger b ng nhân viên t i Hà N i ả ạ ộ
- Trigger t i các tr m khác ta xây d ng t ạ ạ ự ươ ng t nh tr m Hà N i ự ư ạ ộ