Đề kiểm tra văn 7 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, k...
Trang 1Bài kiểm tra ngữ văn 7
Thời gian : 15 phút
Họ và tên học sinh : Lớp 7A
Ngày kiểm tra: /9/ 2009
A- Phần trắc nghiệm :
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất
1 Bài ca dao Công cha nh“ núi ngất trời …” là lời của ai ? Nói với ai ?
A Lời của ngời con nói với cha mẹ
B Lời của ông bà nói với cháu
C Lời của ngời mẹ nói với con
D Lời của ngời cha nói với con
2 Tâm trạng của ngời con gái đợc thể hiện trong bài ca dao Chiều chiều ra đứng “
ngõ sau …” là tâm trạng gì ?
A Thơng ngời mẹ đã mất
B Nhớ về thời con gái đã qua
C Nỗi buồn nhớ mẹ , nhớ quê
D Nỗi đau khổ cho tình cảnh hiện tại
3 Hãy nối cột A ( sự vật đợc nói đến ) với cột B ( ý nghĩa ẩn dụ của mỗi sự vật ) cho phù hợp với nội dung bài ca dao than thân Th“ ơng thay thân phận con tằm …”
d/ Con cuốc 4/ Những thân phận suốt đời bị vắt mòn sức lực
4 Hãy điền thêm các tiếng để tạo thành các từ láy :
… nhảu ; …… bẩm ; …… lẽo ; .nhẻ ; .lùng ; .chít… … …thăm .; ngoan … ……… ; đủng ; đẹp … …… ; xinh .…
5 Nối đại từ ở cột A với nội dung ở cột B cho phù hợp :
a/ Bao giờ 1/ Hỏi về ngời và vật
b/ Bao nhiêu 2/ Hỏi về hoạt động , tính chất , sự việc
c/ Thế nào 3/ Hỏi về số lợng
Trang 2d/ Ai 4/ Hỏi về thời gian
6 Dòng nào sau đây nói đúng khái niệm bố cục của một văn bản ?
( Khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng nhất )
A Là tất cả các ý đợc trình bày trong văn bản
B Là ý lớn , ý bao trùm của văn bản
C Là nội dung nổi bật của văn bản
D Là sự sắp xếp các phần, các đoạn theo một trình tự hợp lí trong một văn bản
7 Dòng nào ghi đúng các bớc tạo lập văn bản ?
A Định hớng và xây dựng bố cục
B Xây dựng bố cục và diễn đạt thành câu , đoạn hoàn chỉnh
C Xây dựng bố cục , định hớng ,kiểm tra , diễn đạt thành câu , đoạn
D Định hớng , xây dựng bố cục , diễn đạt thành câu , đoạn hoàn chỉnh , kiểm tra văn bản vừa tạo lập
B.Tự luận :
Viết một đoạn văn ngắn trình bày cảm nhận của em về bài ca dao :
“ Chiều chiều ra đứng ngõ sau Trông về quê mẹ ruột đau chín chiều “
Trang 3
+ Nối a với 4 ; b với 1 ; c với 2 ; d với 3
- Câu 4 : ( 0,5 điểm ) : H S điền các từ miễn là phù hợp để tạo thành những từ láy
Ví dụ : nhanh ( nhảu ) , lẩm ( bẩm ) , ( lạnh lẽo ) …
* Về hình thức: Đảm bảo là 1 đoạn văn hoàn chỉnh , diễn đạt trôi chảy , không mắc các
lỗi thông thờng ( 1,5 điểm )
* Về nội dung: Học sinh trình bày đợc các ý sau:
- Bài ca dao là tâm trạng , nỗi lòng của ngời con gái lấy chồng xa quê nhớ mẹ nơi quê nhà Đó là nỗi buồn xót xa , đau tận trong lòng , âm thầm không biết chia sẻ cùng
ai ( 2 điểm )
- Tâm trạng đó gắn với thời gian buổi chiều , không gian “ ngõ sau “ –cùng với hành
động “ đứng “ , “ trông “ và nỗi niềm “ ruột đau chín chiều “
Gợi sự đau khổ , xót xa đến nhức buốt ( 2 điểm )
• Lu ý : HS phải nói đợc những suy nghĩ , tình cảm của cá nhân về bài ca dao , cảm
xúc phải chân thực ( tránh sa vào phân tích hoặc diễn nôm)
( 1điểm )
Trang 4Bài kiểm tra ngữ văn 7
Thời gian : 15 phút
Họ và tên học sinh : Lớp 7C
Ngày kiểm tra: /9/ 2009
B- Phần trắc nghiệm :
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất
1.Bài ca dao Thân em nh“ trái bần trôi nói về ai?”
A.Thân phận ngời phụ nữ trong xã hội
B Thân phận ngời nông dân trong xã hội phong kiến
C Thân phận ngời phụ nữ trong xã hội phong kiến
D Thân phận của những con ngời nghèo khổ
2 Những địa danh nào đợc nhắc tới trong lời đối đáp của chàng trai với cô gái ở bài
ca dao “ ở đâu năm cửa nàng ơi ?”
A Hà Nội,Sông Thơng ,núi Tản Viên ,Thanh Hoá,Lạng sơn
B Năm cửa ô Hà Nội, sông Lục Đầu, sông Thơng ,núi Tản Viên ,đền Sòng Thanh Hoá,Lạng Sơn
C Năm cửa ô Hà Nội, sông Lục Đầu, sông thơng ,núi Tản Viên , Thanh Hoá, Lạng Sơn
3.Hãy nối cột A ( sự vật đợc nói đến ) với cột B ( ý nghĩa ẩn dụ của mỗi sự vật ) cho phù hợp với nội dung bài ca dao than thân Th“ ơng thay thân phận con tằm …”
A B
a/ Con tằm 1/ Thân phận bé nhỏ , vất vả cơ cực trongcuộc sống lao độngb/ Con kiến 2/ Cuộc đời phiêu bạt trong những cố gắng vô vọng
c/ Con hạc 3/ Nổi khổ đau oan trái của những con ngời thấp cổ bé họng
d/ Con cuốc 4/ Những thân phận suốt đời bị vắt mòn sức lực
4 Hãy điền thêm các tiếng để tạo thành các từ láy :
… nhảu ; …… bẩm ; …… lẽo ; .nhẻ ; .lùng ; .chít… … …
thăm .; ngoan … ……… ; đủng ; đẹp … …… ; xinh .…
5.Dòng nào dới đây xác định đúng và đủ các vấn đề trớc khi tạo lập văn bản?
A.Viết cho ai ? Viết để làm gì? Viết về cái gì?Viết khi nào?
B.Viết cho ai ? Viết để làm gì? Viết về cái gì?Viết nh thế nào?
C.Viết cho ai? Viết khi nào? Viết nh thế nào?Viết để làm gì?
Trang 5D.Viết để làm gì? Viết khi nào? Viết về cái gì? Viết nh thế nào?
3 Trong các đại từ sau ,đại từ nào dùng để hỏi về số lợng ?
7 Dòng nào ghi đúng các bớc tạo lập văn bản ?
A Định hớng và xây dựng bố cục
B Xây dựng bố cục và diễn đạt thành câu , đoạn hoàn chỉnh
C Xây dựng bố cục , định hớng ,kiểm tra , diễn đạt thành câu , đoạn
D Định hớng , xây dựng bố cục , diễn đạt thành câu , đoạn hoàn chỉnh , kiểm tra văn bản vừa tạo lập
B.Tự luận :
Viết một đoạn văn ngắn trình bày cảm nhận của em về bài ca dao :
“Thân em nh trái bần trôi Gió dập sóng dồi biết tấp vào đâu”
Trang 6
Đáp án và biểu chấm:
A.Phần trắc nghiệm : Tổng điểm : 3, 5 điểm
- Câu 1 : C ( 0, 5 đ )
- Câu 2 : B ( 0,5 đ )
- Câu 3 : Nối đúng các trờng hợp sau ( 0,5 điểm)
+ Nối a với 4 ; b với 1 ; c với 2 ; d với 3
- Câu 4 : ( 0,5 điểm ) : H S điền các từ miễn là phù hợp để tạo thành những từ láy
Ví dụ : nhanh ( nhảu ) , lẩm ( bẩm ) , lạnh(lẽo ) …
* Về hình thức: Đảm bảo là 1 đoạn văn hoàn chỉnh , diễn đạt trôi chảy , không mắc các
lỗi thông thờng ( 1,5 điểm )
* Về nội dung: Học sinh trình bày đợc các ý sau: (4đ)
Bài ca dao nói về thân phận của ngời phụ nữ trong xã hội phong kiến
Bài ca dao đã sử dụng nghệ thuật so sánh thân phận ngời phụ nữ với trái bần trôi giữa gió dập sóng dồi =>Giúp ta liên tởng đến thân phận nghèo hèn,lênh đênh chìm nổi của ngời phụ nữ trong xã hội PK :Cuộc đời của họ nhỏ bé, đắng cay,chịu nhiều đau khổ, họ không có quyền tự quyết định cuộc đời mình
• Lu ý : HS phải nói đợc những suy nghĩ , tình cảm của cá nhân về bài ca dao , cảm
xúc phải chân thực ( tránh sa vào phân tích hoặc diễn nôm)
( 1điểm )
Trang 7Bài kiểm tra ngữ văn 7- 7A
Thời gian : 15 phút
Ngày kiểm tra: /10/ 2009
Bài 2:Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm sau đây?
-Thiên (1) dời ; Thiên (2) trời
-Phụ (1) cha ;Phụ(2) phản bội
- Đại (1)thay ; Đại (2)lớn
Bài 3(3đ) Quan hệ từ:vừa,với, mặc dầu mà
*trình bày sạch đẹp không tẩy xoá ,không sai chính tả 1 điểm.
Trang 8Bài kiểm tra ngữ văn 7- 7c
Thời gian : 15 phút Ngày kiểm tra: /10/ 2009
Đề bài
Bài 1: Nghĩa của đại từ mình trong câu :Cậu giúp đỡ mình với nhé ! có gì khác
nghĩa của đại từ mình trong câu ca dao sau:
c Vì Nam hát hay nên Nam vẽ cũng giỏi.
Bài 3:Chỉ ra quan hệ từ đợc sử dụng trong bài thơ Bánh trôi n“ ớc” của Hồ Xuân
a Thay cặp quan hệ từ :Vì nhng bằng Tuy nhng.
b Thay cặp quan hệ từ :Vì nên bằng Nếu thì.
c Thay cặp quan hệ từ :Vì nên bằng Không những mà
Bài 3(3đ) Quan hệ từ:vừa,với, mặc dầu mà.
*Trình bày sạch đẹp không tẩy xoá ,không sai chính tả 1 điểm.
Trang 9Tiết 42 : Kiểm tra văn
Họ và tên : Lớp 7
I- Trắc nghiệm: Câu 1 : Em hãy điền vào ô trống trong bảng thống kê các tác giả và tác phẩm đã học trong chơng trình ngữ văn 7 ( từ đầu năm đến nay ) Tên tác giả Tên tác phẩm Thể thơ 1- Phò giá về kinh 2-
Nguyễn Trãi 3- 4-
5- Bánh trôi nớc 6-
Bà huyện Thanh Quan 7- 8-
9- Hồi hơng ngẫu th 10-
Câu 2: Nội dung chính của bài Qua đèo Ngang( Bà huyện Thanh Quan ) và bài " Bạn đến chơi nhà ( Nguyễn Khuyến ) là gì ?( Ghi ý kiến của em vào chỗ trống ) A- Nội dung chính của bài thơ Qua đèo Ngang là :
B- Nội dung chính của bài thơ Bạn đến chơi nhà là :
Câu 3 : Trong hai câu sau , câu nào nổi bật sự tha thớt , hoang vắng của cảnh vật ở
Đèo Ngang ?( Em hãy khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu trả lời đúng )
A- Bên sông lác đác chợ mấy nhà
B- Lác đác bên sông chợ mấy nhà ( Bà huyện Thanh Quan)
Câu 4 : Dùng mũi tên nối hình ảnh với ý nghĩa tơng ứng trong bảng sau:
A- Cõi xa ma gió
B- Buồng cũ chiếu chăn
C- Tuôn màu mây biếc
D- Trải ngàn núi xanh
a- Biểu hiện cảnh cô đơn b- Biểu hiện nỗi sầu muộn nặng nề c- Con đờng chiến tranh dằng dặc gian khó , vất vả , hiểm nguy
Câu 5 : ý kiến nào đúng với tác giả Nguyễn Trãi ? Khoanh tròn vào chữ cái đầu
những ý đúng
A- Là tác giả của Bình Ngô đại cáo , ức Trai thi tập , Quốc âm thi tập , Quân trung từ mệnh tập
B- Sinh năm 1380 mất năm 1442
C- Sinh năm 1380 - mất năm 1424
D- Hiệu Thanh Hiên
E- Con ông Nguyễn Phi Khanh , từng làm quan dới triều Hồ
F- Quê ở thôn Chi Ngại , xã Cộng Hoà , huyện Chí Linh tỉnh Hải Dơng, sau dời đến làng Nhị Khê , huyện Thờng Tín , tỉnh Hà Tây
Đề chẵn
Trang 10G- Là anh hùng dân tộc , danh nhân văn hoá thế giới
II- Tự luận : ( 6 điểm )
Viết 1 đoạn văn ( từ 10 -> 15 dòng) trình bày cảm nhận của em về một bài thơ mà em thích
Tiết 42 : Kiểm tra văn
Họ và tên : Lớp 7
I- Trắc nghiệm:
Câu 1 : Em hãy điền vào ô trống trong bảng thống kê các tác giả và tác phẩm đã học trong chơng trình ngữ văn 7 ( từ đầu năm đến nay )
1- Buổi chiều đứng ở phù
Thiên Trờng trông ra 2-
Lí Thờng Kiệt 3- 4-
5- Bánh trôi nớc 6-
7- Tĩnh dạ tứ 8-
9- Hồi hơng ngẫu th 10-
Câu 2 : Điền vào chỗ trống nội dung phù hợp với 2 văn bản sau: A- Nội dung của bài Sông núi nớc Nam ( Lí Thờng Kiệt ) là :
B- Nội dung của bài Phò giá về kinh ( Trần Quang Khải ) là :
Câu 3 :Xác định đặc trng nghệ thuật của mỗi bài thơ bằng cách điền tên bài thơ vào ô trống sau câu nêu đặc trng nghệ thuật
A- Tả cảnh ngụ tình
B- Lấy cái không có để nói cái giàu có
C- Mộc mạc giản dị
D- Giọng điệu hóm hỉnh pha chút cời cợt nhẹ nhàng ,kín đáo
E- Lời thơ trau chuốt , trang nhã
F- Dùng nhiều biện pháp chơi chữ , đảo ngữ
Câu 4 : ý nghĩa của cụm từ " ta với ta " trong bài thơ Bạn đến chơi nhà của Nguyễn Khuyến là gì ? ( Khoanh tròn chữ cái đầu ý nhận xét đúng )
A- Thể hiện sự đồng nhất trọn vẹn giữa chủ và khách
Đề lẻ
Trang 11B- Thể hiện ý coi vật chất là chuyện tầm thờng , chỉ có tình bạn tâm giao là quan trọngC- Cả ba ý trên
Câu 5 : Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý kiến em cho là đúng
A- Hạ Tri Chơng , Lí Bạch ngời cùng thời nhà Đờng
B- Hai nhà thơ này có điểm giống nhau ở tính phóng khoáng
C- Hai bài thơ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh và Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê khác tình huống nhng cùng chủ đề
Câu 1 : 1 điểm : điền đúng mỗi ý cho 0,2 điểm
Câu 2 :( 1 điểm ) HS ghi đúng mỗi nội dung cho 0,5 điểm
A- Nội dung chính của bài Qua đèo Ngang là : Nỗi nhớ nớc thơng nhà , nỗi buồn thầm lặng cô đơn của nhà thơ
B- Nội dung chính của bài thơ Bạn đến chơi nhà là : Tình bạn đậm đà thắm thiết của nhà thơ
Câu 3 : ( 0 , 5 điểm ) Chọn B
Câu 4 : HS nối đúng cả câu cho 0,5 điểm
Nối A với c; B với a ; C,D với b
Câu 5 :( 1 điểm ) HS khoanh tròn vào các phơng án đúng :
A,B, E, F,G
II- Tự luận :6 điểm
- Cảm nhận đợc những nét đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của bài thơ (4 điểm )
- Viết đúng 1 đoạn văn ( 1 điểm )
- Trình bày sạch sẽ , diễn đạt trôi chảy , không sai lỗi chính tả và lỗi ngữ pháp ( 1 điểm )
Trang 12Câu 2 : 1 điểm , HS điền đúng mỗi nội dung cho 0,5 điểm
A- Nội dung của bài Sông núi nớc Nam là : Ca ngợi tinh thần chống ngoại xâm , thể
hiện tình yêu nớc tha thiết đồng thời là lời tuyên bố đanh thép về chủ quyền đất nớc nếu
kẻ thù xâm phạm đến sẽ bị đánh tơi bời
B- Nội dung bài Phò giá về kinh là : Ca ngợi những chiến công vang dội của dân tộc ta ,
thể hiện khí thế chiến thắng hào hùng của dân tộc
, bày tỏ khát vọng xây dựng cuộc sống trong hoà bình đồng thời thể hiện niềm tin vào sự bền vững của đất nớc
Câu 3 : 1 điểm HS điền theo yêu cầu sau
A- Qua đèo Ngang
B- Bạn đến chơi nhà
C- Bạn đến chơi nhà
D- Bạn đến chơi nhà
E- Qua đèo Ngang
F- Qua đèo Ngang
Câu 4: 0, 5 điểm - HS chọn C
Câu 5 : 0,5 điểm - HS chọn D
II- Phần tự luận : ( 6 điểm ) Giống đề chẵn
Tiết 46 : Kiểm tra Tiếng Việt
Trang 13Câu 2 : Gạch chân
d-ới các đại từ trong các ví dụ sau:
a- Trăng bao nhiêu tuổi trăng già
Núi bao nhiêu tuổi gọi là núi non? ( Ca dao)
Câu 3 : Xếp các từ Hán Việt sau vào bảng phân loại : Giang sơn, cổ thụ , ái quốc, phẫn
nộ , sơn hà, thi gia, tân binh, cờng quốc , hữu ích , bằng hữu
Câu 4 : Câu nào là câu đúng trong các trờng hợp sau ?( Khoanh tròn vào chữ cái đầu
ý trả lời đúng )
A- Quyển sách này tôi
B- Quyển sách này của tôi
C- Bố mẹ rất vui con
D- Bố mẹ rất vui vì con
E- Tôi tặng quyển sách này cho anh Nam
F- Tôi tặng quyển sách này anh Nam
G- Mẹ thơng yêu , nuông chiều con
H- Mẹ thơng yêu nhng không nuông chiều con
II- Tự luận : 6 điểm
Phân tích giá trị biểu cảm của từ láy trong đoạn thơ sau đây :
Chú bé loắt choắtCái xắc xinh xinh Cái chân thoăn thoắt Cái đầu nghênh nghênh
Ca lô đội lệch
Mồm huýt sáo vang
Nh con chim chích Nhảy trên đờng vàng ( Lợm - Tố Hữu )
Đề lẻ
Trang 14Tiết 46 : Kiểm tra Tiếng Việt
Họ và tên : Lớp 7
I- Trắc nghiệm: 4 điểm
Câu 1 : Sử dụng từ Hán Việt nhằm mục đích gì ? ( Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý trả
lời đúng )
A- Tạo sắc thái trang trọng , tôn kính
B- Tạo sắc thái buồn
C- Tạo sắc thái tao nhã
D- Tạo sắc thái cổ xa
Đ- Tạo sắc thái thân mật gần gũi
Câu 2 : Đặt câu với các từ sau
D- Mẹ mua áo mới em
Câu 4: Tết đến, nhà thơ Tú Xơng có câi đối sau:
Tối ba mơi co cẳng đạp thằng bần ra khỏi cửa
Sáng mồng một giơ tay bồng ông phúc vào nhà
Theo em, có mấy cặp từ trái nghĩa trong câu đối trên :
II- Tự luận : 6 điểm
Phân tích giá trị biểu cảm của tự láy trong đoạn thơ sau đây :
Chú bé loắt choắtCái xắc xinh xinh Cái chân thoăn thoắt Cái đầu nghênh nghênh
Ca lô đội lệch
Mồm huýt sáo vang
Trang 15Nh con chim chích Nhảy trên đờng vàng ( Lợm - Tố Hữu )
Đáp án và biểu chấm
Đề chẵn :
I- Trắc nghiệm : Tổng điểm 3 điểm
Câu 1: 0,5 điểm : Yêu cầu hoàn thành khái niệm về đại từ : là những từ dùng để trỏ
ng-ời, vật , hoạt động , tính chất hoặc dùng để hỏi
A- Từ ghép chính phụ : Cổ thụ, ái quốc, thi gia, tân binh , cờng quốc , hữu ích ( 0,5
điểm ) - sai 1 trờng hợp trừ 0,25 điểm ; sai 2 trờng hợp trở lên không cho điểm
B- Từ ghép đẳng lập : Giang sơn , sơn hà, phẫn nộ , bằng hữu ( 0,5 điểm ): sai 1 trờng hợp trừ 0,25 điểm ) ,
- Diễn đạt lu loát , ít mắc lỗi chính tả và lỗi ngữ pháp
* Nội dung: Phân tích đợc giá trị gợi hình , gợi tả của các từ láy
- " Loắt choắt" : là từ láy âm gợi lên một thân hình nhỏ bé nhng rất nhanh nhẹn (1 điểm )-" Xinh xinh" là từ láy hoàn toàn -> vừa thể hiện cái đẹp vừa thể hiện sự nhỏ nhắn trông rất khéo , đẹp đẽ ( 1điểm )
-" thoăn thoắt" : diễn tả động tác nhanh , nhẹ , luôn hoạt động (1 điểm)
-" Nghênh nghênh " diễn tả sự hồn nhiên , yêu đời -> gợi vẻ kiêu hãnh tự hào của Lợm ( 1 điểm )
- Khắc hoạ chân dng và tâm hồn của chú bé Lợm ( 1 điểm )