1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 35 ôn tập học kỳ 1 (1)

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập học kỳ 1
Người hướng dẫn PVT. Nguyễn Tuấn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Ôn tập học kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 492,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: 1 Về kiến thức: - Học sinh được củng cố và khắc sâu các kiến thức về phép toán trong tập * , , N N Z - Học sinh củng cố kiến thức về ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số, cách tìm Ư

Trang 1

Ngày soạn: 6/1/2023

BUỔI 18: ÔN TẬP HỌC KỲ I

I MỤC TIÊU:

1) Về kiến thức:

- Học sinh được củng cố và khắc sâu các kiến thức về phép toán trong tập

* , ,

N N Z

- Học sinh củng cố kiến thức về ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số, cách tìm ƯC,

BC thông qua ƯCLN, BCNN

- Học sinh được củng cố các kiến thức cơ bản về hình học trực quan

2) Về năng lực:

* Năng lực chung:

- Năng lực tự học: Học sinh chuẩn bị bài tập ở nhà và tại lớp

- Năng lực chung: giải quyết vấn đề,hệ thống hóa, làm việc hợp tác

* Năng lực đặc thù:

- Năng lực toán học: Trình bày lời giải trước tập thể lớp, trả lời các câu hỏi đặt ra của bạn học và giáo viên

- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: Sử dụng máy tính, thước kẻ

- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, thực hiện được các thao tác phân tích, tổng hợp, khái quát hóa để nêu được phương pháp giải bài tập và từ đó áp dụng vào 1 bài toán cụ thể

3) Về phẩm chất:

- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập 1 cách tự giác, tích cực

- Trung thực, thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm trong đánh giá và tự đánh giá

- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập

II) Thiết bị dạy học và học liệu:

- Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài, thước kẻ

- Học sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK thước kẻ

III) TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

Tiết 1: Dạng toán về phép tính

a) Mục tiêu:

- Học sinh được củng cố và khắc sâu các kiến thức về phép toán trong tập N N Z, ,*

b) Nội dung:

c) Sản phẩm:

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của Gv và Hs Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 Ôn lại phần lý thuyết

- GV gọi HS đứng tại chỗ nhắc lại lý

thuyết đã được liệt kê trong tiết học trước

- Quy tắc, các công thức tổng quát về các

phép tính

- Thứ tự thực hiện phép tính

+ Nếu chỉ có phép cộng?

+ Nếu có phép nhân, chia

+ Nếu có các loại dấu ngoặc?

I - Lý thuyết

- HS nhớ lại kiến thức cũ trả lời câu hỏi

+ TH1 từ trái sáng phải + TH2 nhân chia trước, cộng trừ sau + Thực hiện như sau

()[]{}

Trang 2

- Nếu lại tính chất các phép toán cộng,

nhân

- Viết công thức về mối quan hệ giữa

SBC, Sc, thương, SD

- Nêu điều kiện của phép chia có dư

- Nêu định nghĩa luỹ thừa(công thức tổng

quát, điều kiện của nó)

- Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm

thế nào? Nêu công thức TQ và cho ví dụ

- Muốn chia 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm

thế nào? Nêu công thức tổng quát? Lấy ví

dụ minh hoạ

- Nêu các quy ước đã học về luỹ thừa?

- Hãy chứng minh các công thức được

nêu

Chứng minh tượng tự như trên cho công

thức này 

Học sinh tự chứng minh và lên bảng trình

bày

- Hs nêu công thức, chú ý công thức:

a b c+ =ab ac+

Hs: SBC = SC thương + SD

0 SD< <SC

1 Định nghĩa luỹ thừa

an = a.a.a.a….a (a ≠ 0)

n thừa số

2 Nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

* a a m. n =a m n+

VD: 5.5 2 3 = 5 2 3 + = 5 5

* a m:a n =a m n- (a¹ 0,m n³ )

VD: 7 : 78 5= 78 5- = 73

* Quy ước: a1 =a a( ¹ 0)

* Luỹ thừa của một tích

(a b- )m=a b m m.

c/m:

( )ab. m=( ) ( ) ( )ab ab ¼ .ab

(có mthừa số (ab. ))

( )ab. m aa abb b a b . m m.

* Luỹ thừa của một thương

m

æö÷

ç ÷ =

ç ÷

ç ÷

çè ø (b ¹ 0)

* Luỹ thừa của luỹ thừa

( )a m n =a m n.

Hoạt động 2: Bài tập

- GV hệ thống bài tập và phân dạng cho

HS

Dạng 1: Các bài toán tính nhanh:

- Gv nêu yêu cầu BT 1 Yêu cầu HS nêu

cách làm

- Hs: nhóm số hạng để được các số tròn

chục, tròn trăm

- Tương tự cách làm GV nêu yêu cầu

BT 2

- HS lên bảng thực hiện yêu cầu

II - Bài tập

Bài 1: Tính tổng sau một cách hợp lý:

a/ 67 135 33 + +

(67 33) 135

235

=

b/ 277 113 323 87+ + +

(277 323) (113 87)

600 200 800

Bài 2 : Tính nhanh các phép tính sau:

Trang 3

- GV quan sát, sửa sai cho HS

- HS dưới lớp hoàn thiện bài vảo vở, quan

sát nhận xét bài làm của bạn Đưa ra cách

làm khác nếu có

=> Gv chốt lại cách làm đối với Dạng 1

HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

*Dạng 2: Tìm x

Bài 3:

- GV hỏi đáp HS cách làm những bài

toán tìm x?

- HS: trả lời theo ý hiểu

- Gv chốt lại cách làm bằng cách đưa ra

các bước thực hiện:

B1: Xác định phép tính chính (nhân, chia,

cộng, trừ)

B2: Xác định x thuộc thành phần nào của

phép tính đó (Thừa số chưa biết)

B3: Tìm thành phần chứa x đó

B4: lập lại các bước trên để tìm x

- HS ghi nhớ và áp dung

- GV đưa nội dung các BT tìm x

- HS làm và lên bảng thực hiện

- Gv quan sát sửa sai kịp thời cho

HS

* Gv : Em thấy có điều gì đặc biệt ở các

câu e và d ?

HS: Dấu không phải là dấu bằng

- GV: Vậy em tìm x bằng cách nào?

- HS: Tìm như BT tìm x thông thường và

chú ý khi kết luận

=> Gv chốt lại kiến thức về dạng toán tìm

x và cho HS làm một số câu tự vận dụng

a/ 8.17.125 =(8.125 17)

1000.17 17.000

b/ 4.37.25 =(25.4 37)

100.37 3700

c/ 375819999

(37581 1 9999 1)( )

3758210000 89999

một số vào số bị trừ và số trừ d/ 73451998

(7345 2 1998 2)( )

= 73472000 5347 =

Bài 3:Tìm x Î ¥ biết

) 15 15 0

x - 15 0 =

x =15

) 32 10 32

10 1

11

x =

) 15 75 0

15 75

75 15

90

x =

) 575 6 70 445

6x +70 575 445 <

6x <60

x <10

Vậy x Î {0;1;2; ;9}

) 105: 21 15

5 15

x - >

20

x >

Vậy x Î {21;22;23; }

)541 218 735

)96 3 1 42

) 47 115 0

) 36 :18 12

Dạng 3: Bài toán về lũy thừa

Trang 4

-GV nêu yêu cầu bài tập 4

- HS đọc yêu cầu tìm lời giải

- Nếu HS chưa có cách làm GV gợi ý

Gợi ý: Tương tự như bài toán trên viết số

49 dưới dạng luỹ thừa của 7

Gv gọi 4 học sinh lên bảng trình bày lời

giải, học sinh dưới lớp cùng làm và nhận

xét

- 4 HS lên bảng thực hiện yêu cầu bài

toán

Bài 4:

Gv cho học sinh suy nghĩ làm bài

- GV: Em hãy nêu cách làm chung của

những bài toán tìm x

- HS: Lần lượt làm mất dần các hạng tử

tự do cho đến khi còn x

- GV: Gọi 4 học sinh lên bảng cùng lúc

để làm

học sinh trung bình: câu a,b

học sinh khá: câu c,d

- HS lên bảng

Gợi ý: Đưa 125 về luỹ thừa cơ số 5 (câu

b)

Tương tự đối với những câu còn lại ( đưa

về luỹ thừa cùng cơ số)

Gv gọi học sinh dưới lớp nhận xét, bổ

sung

-GV quan sát nhận xét sửa sai cho HS và

chốt lại cách làm các bài toán tương tự

Bài 5

Dành cho học sinh khá, HS 6A

Gợi ý:

- B1: Nhân cả 2 vế của đẳng thức với 2

- B2: Làm xuất hiện biểu thức A ở vế

phải

- B3: Trừ cả 2 vế cho A  A

Bài 6

- Nếu n Î {1;2;3;4;0}

thì có thoả mãn

a, 7n =49

b, 5n = 625

c, 4n = 64

d, 2n = 128

Bài làm:

a, 7n = 49 7 = 2Þ n= 2

b, 5n = 625 5 = 4Þ n= 4

c, 4n = 64 = 43Þ n= 3

d, 2n = 128 2 = 7Þ n= 7

Bài 5 Tìm x  N biết

5 3 )10 2 4 : 4

1 )5x 125

)5x 2.5 5.3

)3 2x 24 4 2 1

Bài làm:

2 )10 2 4

10 2 + x= 16

2x =6 3

x =

1 3 )5x 5

1 3

x

Þ + = 2

x =

)5x 5.3 2.5

2 3 2

5x- = 5 2 3 +

2 3 3

5x- = 5

2x 3 3

2x =6 3

x =

2 1 )3 2x 24 13

-2 1

2x- = 8

2 1 3

2x- = 2

2x 1 3

2x =4 2

x =

Bài 6: Viết tổng

2 2 2 2 2

luỹ thừa của 2

Bài làm:

2A =2 + 2 + 2 + 2 2 +

Trang 5

2n> 50không?

- Tương tự nếu n ³ 7 thì 2n

có thoả mãn

2n> 100không?

 giá trị n =

- Tương tự như câu a học sinh tự làm và

lên bảng trình bày lời giải

Học sinh dưới lớp cùng làm và nhận xét,

bổ sung

-GV quan sát nhận xét sửa sai cho HS và

chốt lại cách làm các bài toán tương tự

Bài 7

- Có những cách nào để so sánh 2 luỹ

thừa?

Hs:

- Đưa 2 luỹ thừa về cùng cơ số

- Đưa 2 luỹ thừa về cùng số mũ

- Dũng luỹ thừa trung gian để so sánh

- GV: Hãy áp dụng các cách làm đó vào

các câu trong bài toán

- HS thực hiện

-GV quan sát nhận xét sửa sai cho HS và

chốt lại cách làm các bài toán tương tự

21

2A A- = 2

21 2

A

Bài 7 Tìm số tự nhiên n sao cho

)50 2n 100

a < <

)50 7n 2500

b < <

Bài làm:

a, Nếu n £ 5thì 2n £ 32 50< loại Nếu n ³ 7 thì 2n³ 128 100> loại Nếu n =6thì 2n = 64thoả mãn

50 2 < n = 64 100 <

Vậy n =6thoả mãn điều kiện đầu bài

Bài 8 So sánh

a, 2711 và 81 8 b,625 5 và 125 7

c,5 36và 11 24 d,3 2n

và 2 3n(n NÎ *)

Giải:

a,

( ) ( )

11

11 8 8

27 81

ü ïï

= = ïï Þý >

ïï

b,

( ) ( )

5

7

625 125

ü ïï

= = ïï Þý <

ïï

= = ïïþ

c,

( ) ( )

12

36 24 12

5 11

ü ïï

= = ïï Þý >

ïï

d,

( ) ( )

n

n

ü ïï

= = ïïýÞ > Î

ïï

= = ïïþ

Tiết 2: Dạng toán về ƯC và BC

a) Mục tiêu:

- Học sinh củng cố kiến thức về ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số, cách tìm ƯC,

BC thông qua ƯCLN, BCNN

b) Nội dung:

c) Sản phẩm:

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của Gv và Hs Sản phẩm cần đạt

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết: 1 Lý thuyết:

Trang 6

- Thế nào là ƯCLN, BCNN?

Nêu cách tìm UCLN, BCNN bằng

cách phân tích ra thừa số nguyên

tố?

HS: Đứng tại chỗ trả lời

- Nêu cách tìm ƯC, BC thông qua

ƯCLN, BCNN?

HS đứng tại chỗ trả lời

Dạng 1: Tìm ƯC, BC thông qua

ƯCLN, BCNN.

Bài 1:

GV: Đưa nội dung bài toán

HS nhận nhiệm vụ

a)GV: Nêu quan hệ của x với các

số 24,36?

HS: x là các ƯC của 24,36 , nhỏ

hơn hoặc bằng 20

Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày

HS nhận xét

HS thực hiện tương tự các phần b,c

d)GV: Số x thỏa mãn điều kiện gì?

HS: xM10; 15xM và <100

GV: nêu mối quan hệ của x với

10,15?

HS: x BCÎ (10;15)

GV yêu cầu một hs nêu cách làm

HS đúng tại chỗ trả lời

HS: Một hs lên bảng, cả lớp làm

vào vở

e, GV: Nêu quan hệ của x với các

số 15,14,20?

HS: x là các BC của 15,14,20

400 £ £x 1000

Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày

HS nhận xét

GV nhận xét, bổ sung

GV yêu cầu hs thực hiện tương tự

các phần còn lại

HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm

vào vở

HS nhận xét

- ƯCLN là số lớn nhất trong tập hợp ước

chung Cách tìm : ( SGK)

- BCNN là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp bội chung của các số đó

Cách tìm: ( 3 bước)

- ƯC ( a,b) = Ư( ƯCLN(a,b))

- BC (a,b) = B ( BCNN(a,b))

Dạng 1: Tìm ƯC, BC thông qua ƯCLN, BCNN.

Bài 1:

a) Tìm x là ước chung của 36,24và x £ 20 b) 91 và 26 cùng chia hết cho x

10 < <x 30

c) Tìm x biết 150 ;84 ;30Mx Mx Mx và 0< <x 6 d) xM10; 15xM và < 100

e) x chia hết cho 15; 14; 20 và 400

400 £ £x 1000

Hướng dẫn a)

2 2

36 2.3 = 3

24 2.3 =

ƯCLN(36;24) = 2.3 12 2 =

ƯC (36,24) =Ư(12)= {1;2;3;4;6;12 }

x UCÎ (136;24 ,) x< 20

suy ra

{1;2;3;4;6;12}

x Î

b) 91 và 26 cùng chia hết cho x

(91;26)

x UC

Þ Î

91 7.13 =

26 2.13 =

ƯCLN(91,26)= 13 ƯC(91,26)=Ư(13)= {1;13}

10 < <x 30nên x =13

c) 150 ;84 ;30Mx Mx Mx

(150;84;30)

x UC

Þ Î

2

150 2.3.5 =

84 2.3.7 = 2

30 2.3.5 =

ƯCLN(150,84,30) = 2.3= 6 ƯC(150,84,30)=Ư(6)= {1;2;3;6}

0 < <x 6 nên x Î {1;2;3;6}}

Trang 7

GV nhấn mạnh dạng toán tìm số

chưa biết đưa về tìm ƯC, BC của

hai hay nhiều số

HS ghi nhớ

Bài 2:

GV đưa nội dung bài tập

HS nhận nhiệm vụ, suy nghĩ tìm

cách giải

a) GV: x - 2có quan hệ gì với 5,14?

HS: Là bội của 5 và 14

Gv: Nêu cách tìm x?

HS: Tìm x - 2, từ đó tìm x

GV yêu cầu hs làm ra nháp

GV gọi hs đứng tại chỗ là

Gv hướng dẫn hs làm, ghi bảng

b) 145 chia x dư 5, ta đưa về chia

hết nào?

HS: 145 – 5 chia hết x hay 140

chia hết x

Gv: Ta đưa bài toán về tìm x là ước

của hai số nào?

HS: 140, 236

GV: Yêu cầu HS lên bảng thực

hiện

c) x chia 14 thiếu 3 vậy x +3 có

chia hết cho 14 không?

HS: x +3 chia hết cho 14

Hai hs lên bảng, cả lớp làm vào vở

GV nhận xét, bổ sung

Dạng 2: Bài toán có lời văn đứa

về tìm ƯCLN, BCNN.

Bài 3

Gọi học sinh đọc và tóm tắt đầu bài,

giáo viên ghi góc bảng

GV: Số HS có quan hệ như thế nào

với 129,215?

HS: Số HS là ước chung của 129,

215

Gọi học sinh lên bảng làm

d) xM10; 15xM => Þ x BCÎ (10;15)

BCNN(10,15) = 30

BC(10,15) = {0;30;60;90;120;150; … }

x <100 nên x Î {0;30;60;90}

e, x chia hết cho 15,14,20 nên

(151420)

x BC

15 =3.5 14=2.7 20=22.5 BCNN ( 15,14,20)=22.3.5.7=420

BC(15,14,20) = {0;420;840;1260;¼}

Vì 400£ £x 1000 nên x Î {420840}

Bài 2:

a) Tìm số x biết x- 2 5;Mx- 2 14M , x <100 b)Tìm 145 chia x dư 5, 240 chia cho x dư 4 c) Tìm x biết để x chia cho 14, 24 đều thiếu

3, số x là nhỏ nhất khác 0

Hướng dẫn a) x- 2 5;Mx- 2 14M

2 5;14

Þ - Î

{0;70;140; }

x

Þ Î

x <100

Suy ra x Î {0;70}

b) ) 145 5 ;240 4- Mx - Mx

140 ;236x x

(140;236)

x UC

Þ Î

{1;2;4}

x Î

c) x+ Î 3 BC(14;24),x nhỏ nhất

3 0;168;336;

x

Þ + Î

Þ xÎ {165;333 }

x nhỏ nhất nên x =165

Dạng 2: Bài toán có lời văn đứa về tìm ƯCLN, BCNN.

Bài 3: Học sinh lớp 6A được nhận phần

thưởng của nhà trường và mỗi em được nhận phần thưởng như nhau Cô hiệu trưởng đã chia hết 129 quyển vở và 215 bút chì màu Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu?

Hướng dẫn

Nếu gọi x là số HS của lớp 6A thì ta có:

Trang 8

Giáo viên quan sát học sinh ở dưới

làm và sửa sai

HS nhận xét

GV nhận xét, bổ sung

Bài 4:

GV: Số học sinh của một trường

khi xếp thành 12 hàng ,18 hàng, 21

hàng đều vừa đủ ta có điều gì?

HS: Þ aM12; 18; 21aM aM và 500< <a 600

aM12; 18; 21aM aM

(12;18;21)

a BC

Þ Î

GV : Yêu cầu một HS lên bảng, cả

lớp làm vào vở

Giáo viên quan sát học sinh làm và

sửa sai

- GV chốt kiến thức và cách làm

từng dạng Lưu ý những lỗi sai HS

hay mắc phải về cách trình bày

129 xM và 215 xM

Hay nói cách khác x là ước của 129 và ước của 215

Ta có 129 3.43 =

215 5.43 =

Ư(129) = {1; 3; 43; 129}

Ư(215) = {1; 5; 43; 215}

{1;43}

x

Þ Î Nhưng x không thể bằng 1 Vậy x =43

Bài 4:

Số học sinh của một trường khi xếp thành 12 hàng ,18 hàng, 21 hàng đều vừa đủ.Hỏi trường

đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng từ 500 đến 600

HD:

Gọi số HS của trường đó là a

12; 18; 21

và 500 < <a 600

aM12; 18; 21aM aM Þ a BCÎ (12;18;21)

Có 12 2.3 = 2

18 2.3 = 2

21 3.7=

(12;18;21) 2.3.7 252 2 2

(12;18;21) ( ) {252 0;252;504;756; }

a BCÎ (12;18;21)

và 500< <a 600

504

a

Þ = Vậy trường đó có 504 học sinh

Tiết 3: Một số bài toán về hình học trực quan

a) Mục tiêu:

Học sinh được củng cố các kiến thức cơ bản về hình học trực quan

b) Nội dung:

c) Sản phẩm:

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên

và học sinh

Nội dung

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1.

Nhóm bốn

- HS đọc kĩ đề bài, suy nghĩ

và trình bày vào vở

- Tính hiệu, tổng (nửa chu

vi) của chiều dài và chiều

rộng

Bài 1: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 170m

Nếu giảm chiều dài 8m và giảm chiều rộng 3m thì thửa ruộng đó trở thành hình vuông Tính diện tích thửa ruộng

Giải

Số mét mà chiều dài hơn chiều rộng là:

Trang 9

- Áp dụng công thức tính

chiều dài, chiều rộng

- Tính diện tích hình chữ

nhật

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ

- Hiệu chiều dài và chiều

rộng: 8 3 5 - = (m)

- Tổng chiều dài và chiều

rộng (nửa chu vi của thửa

ruộng hình chữ nhật:

170: 2 = 85 (m)

- Chiều dài của thửa ruộng

hình chữ nhật:

(85 5 : 2 45 + ) = (m)

- Chiều rộng của thửa

ruộng hình chữ nhật:

85 45 40 - = (m)

- Diện tích của thửa ruộng

hình chữ nhật:

40.45 1800 = (m2)

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- HS đọc đề, suy nghĩ và

làm vào vở

- GV gọi HS lên bảng làm,

chấm vở (kiểm tra xác suất

1 số bài) các HS còn lại

Bước 4: Kết luận, nhận

định

- GV gọi HS nhận xét, chốt

đáp án, đưa ra nhận định

8 3 5 - = (m)

Nửa chu vi của thửa ruộng hình chữ nhật là:

170: 2 = 85 (m)

Chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là:

(85 5 : 2 + ) = 45(m)

Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật là:

85 45 40 - = (m)

Vậy diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật là:

40.45 1800 = (m2)

Bước 1: Giao nhiệm vụ 2

- HS đọc kĩ đề bài, suy nghĩ

và trình bày vào vở

- Lập công thức tính chu

vi, diện tích hcn, hình

vuông (dựa vào mối quan

hệ các cạnh)

- Dựa vào số liệu đề bài

tìm ra số đo cạnh hcn và

hình vuông

- Lập công thức tính diện

tích khu đất hcn

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ

Bài 2: Có hai khu đất: một khu hình vuông, một

khu hình chữ nhật Chiều rộng khu đất hình chữ nhật bằng cạnh khu đất hình vuông Chu vi khu đất hình chữ nhật lớn hơn khu đất hình vuông là 40m Diện tích khu đất hình vuông kém diện tích khu đất hình chữ nhật là 1000 m2 Tính diện tích khu đất hình chữ nhật?

Trang 10

- HS đọc đề, suy nghĩ và

làm bài vào vở

- Vẽ hình, tính độ dài cạnh

phần gạch chéo (hiệu giữa

chiều dài hình chữ nhật và

cạnh hình vuông)

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- HS đọc đề, suy nghĩ và

làm vào vở

Bước 4: Kết luận, nhận

định

- GV gọi HS nhận xét, chốt

đáp án, đưa ra nhận định

Giải.

Cạnh của phần gạch chéo (không phải là chiều rộng của khu đất hình chữ nhật) là:

40: 2 20 = (m)

Chiều rộng của khu đất hình chữ nhật hay cạnh của khu đất hình vuông là:

1000: 20 50 = (m)

Diện tích của khu đất hình vuông là:

50.50 2500 = (m2)

Diện tích của khu đất hình chữ nhật là:

2500 1000 3500 + = (m2)

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Nhóm đôi

- HS đọc kĩ đề bài, suy

nghĩ và trình bày vào vở

- Chia mảnh vườn thành

các hình chữ nhật khác

nhau

- Lập công thức tính diện

tích, chu vi mảnh vườn

(diện tích, chu vi của các

hình chữ nhật nhỏ)

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ

- HS đọc kĩ đề bài, làm bài

vào vở

- Chia mảnh vườn thảnh 3

hcn nhỏ

- S mảnh vườn là tổng diện

tích 3 mảnh vườn nhỏ

Bước 3: Báo cáo thảo luận

- HS đọc đề, suy nghĩ và

làm vào vở

- GV gọi HS lên bảng làm,

chấm vở (kiểm tra xác suất

1 số bài) các HS còn lại

Bước 4: Kết luận, nhận

Bài 3: Chị Hoa mới mua một mảnh vườn hình dạng

và kích thước như hình bên Em hãy tính xem diện tích mảnh vườn mới mua của chị Hoa là bao nhiêu

và chị Hoa phải dùng bao nhiêu mét chiều dài dây kẽm mới có thể rào hết được mảnh vườn đó?

K

G H

F

E M

D C

B A

8m 17m

18m

17m

12m 5m

Giải

Chia mảnh vườn nhà chị Hoa thành 3 hình chữ nhật:

, , .

ABMK CDEM HEFG

Ta có: HE =GF = 18 ( )m

( )

35 12 13

( )2

23 14 322

ABMK

( )2

9 12 108

CDEM

( )2

8 18 144

HEFFG

Diện tích khu vườn:

Ngày đăng: 20/06/2023, 06:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w