1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập phần kim loại

4 447 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các phân nhóm chính của hệ thống tuần hoàn các nguyên tố kim loại tập trung ở góc trên bên phải bảng.. Trong các phân nhóm chính của hệ thống tuần hoàn các nguyên tố kim loại tập t

Trang 1

BÀI TẬP KIM LOẠI (1) - Copyright © quatamthat2@yahoo.com

Câu 1 Chọn phát biểu đúng:

A Trong các phân nhóm chính của hệ thống tuần hoàn các nguyên tố kim

loại tập trung ở góc trên bên phải bảng

B Trong các phân nhóm chính của hệ thống tuần hoàn các nguyên tố kim

loại tập trung ở góc trên bên trái bảng

C Trong các phân nhóm chính của hệ thống tuần hoàn các nguyên tố kim

loại tập trung ở góc dưới bên trái bảng

D Trong các phân nhóm chính của hệ thống tuần hoàn các nguyên tố kim

loại tập trung ở góc dưới bên phải bảng

Câu 2 Đặc điểm về cấu tạo nguyên tử kim loại là:

A Bán kinh nhỏ, số electron lớp ngoài cùng lớn

B Bán kính lớn, số electron lớp ngoài cùng nhỏ

C Bán kính nhỏ, số electron lớp ngoài cùng nhỏ

D Bán kính lớn, số electron lớp ngoài cùng lớn

Câu 3 Trong mỗi chu kỳ các nguyên tố kim loại kiềm:

A Có bán kính lớn nhất và điện tích hạt nhân nhỏ nhất

B Có bán kính lớn nhất và điện tích hạt nhân lớn nhất

C Có bán kính nhỏ nhất và điện tích hạt nhân lớn nhất

D Có bán kính nhỏ nhất và điện tích hạt nhân nhỏ nhất

Câu 4 Trong nhóm IA (kim loại kiềm) đi từ trên xuống dưới:

1) điện tích hạt nhân tăng dần

2) bán kính nguyên tử tăng dần

3) độ âm điện tăng dần

4) số oxi hóa của kim loại kiềm trong các hợp chất giảm dần

5) tính phi kim giảm dần

6) tổng số electron trong nguyên tử tăng dần

Các mệnh đề đúng là:

A 1, 2, 3, 4; B 1, 2, 3, 5; C 1, 2, 5, 6; D, 1, 2, 3, 5, 6

Câu 5 Những cấu hình electron nào ứng với ion kim loại kiềm.

1) 1s22s22p1; 2) 1s22s22p6; 3) 1s22s22p4

4) 1s22s22p63s1 5) 1s22s22p63s23p6

A 1 và 4; B 1 và 2; C 1 và 5; D 2 và 5

Câu 6 Ion M3+ có cấu hình e lectron phân lớp ngoài cùng là 3d2

Cấu hình electron của nguyên tử là:

A.[Ne] 3s23p6 3d5 B [Ne] 3s23p6 3d24s24p1

C [Ne] 3s23p6 3d54s2 D [Ne] 3s23p6 3d34s2

Câu 7 Chọn cấu hình electron đúng của Mn2+ (STT của Mn là 25)

A 1s22s22p63s23p63d34s2 B 1s22s22p63s23p63d3

C 1s22s22p63s23p63d54s2 D 1s22s22p63s23p63d5

Câu 7: Đáp án nào đúng? Nguyên tố M thuộc phân nhóm chính M tạo được ion

M 3+ có 37 hạt các loại (gồm proton, electron, nơtron)

M trong bảng tuần hoàn được xếp ở :

A ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA B ô 12, chu kỳ 2, nhóm IIA.

C ô 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA D ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA.

Câu 8 Cho biết số hiệu nguyên tử của Cu là 29 Hãy chọn cấu hình

electron đúng của ion Cu+ :

A 1s22s22p63s23p63d94s1 ; B 1s22s22p63s23p63d84s2 ;

A 1s22s22p63s23p63d74s2 ; A 1s22s22p63s23p63d10 ;

Câu 9 Cấu hỡnh electron cùa Fe, Fe2+, Fe3+ lần lượt là:

A 1s22s22p63s23p63d64s2; 1s22s22p63s23p63d6; 1s22s22p63s23p63d5

B 1s22s22p63s23p63d64s2; 1s22s22p63s23p63d44s2 ; 1s22s22p63s23p63d34s2

C 1s22s22p63s23p63d8; 1s22s22p63s23p63d6; 1s22s22p63s23p63d5

D 1s22s22p63s23p63d64s2; 1s22s22p63s23p63d54s1 ; 1s22s22p63s23p63d5

Câu 10 Chọn phát biểu đúng:

A Liên kết kim loại là liên kết do các electron tự do gắn các ion dương với nhau

B Lk kim loại là liên kết do các electron tự do gắn các ion âm với nhau

C Lk kim loại là liên kết do các ion dương và ion âm với nhau

D Lk kim loại là liên kết do sự tạo ra các cặp electron dùng chung

Câu 11 Chọn phát biểu đúng:

A Liên kết kim loại và liên kết ion giống nhau là: đều dùng chung cặp electron; khác nhau là: liên kết ion là do lực hút tĩnh điện còn liên kết kim loại thì không

B Liên kết kim loại và liên kết ion giống nhau là đều do lực hút tĩnh điện, khác nhau là: liên kết ion do lực hút của các ion mang điện tích trái dấu còn liên kết kim loại do lực hút giữa ion dương và electron tự do

C Liên kết kim loại và liên kết ion giống nhau là: đều do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu; khác với liên kết ion thì liên kết kim loại còn có lực hút giữa các electron với các ion dương

D Liên kết kim loại và liên kết ion giống nhau là: đều do lực hút tĩnh điện; khác nhau là: liên kết kim loại do lực hút của các ion mang điện tích trái dâu còn liên kết ion giữa các ion dương và electron tự do

Câu 12 Các kim loại đều có tính chất hóa học chung là tính dẫn điện,

tính dẫn nhiệt, tính dẻo và ánh kim do:

A Chúng giống nhau về kiểu mạng tinh thể

B Chúng giống nhau về ion dương

Trang 2

C Chúng giống nhau về cấu hình electron

D Chúng đều có các electron tự do

Câu 12 Ion nào có bán kính nhỏ nhất?

trong dung dịch HCl dư thu được 4,48lit H2(đktc) Nếu cũng lượng X đó

hoà tan trong HNO3 thỡ thu được 6,72 lit (đktc) NO (sản phẩm khử duy

nhất) Hỗn hợp X gồm

A Cu và Cu2O B Fe và Fe3O4 C Fe và FeO D Mg và MgO

Câu 14 Hỗn hợp X gồm 3 kim loại không tan trong nước, có hoá trị

không đổi, đứng trước Cu trong dóy điện hoá Lấy m gam X cho vào

dung dịch CuSO4 dư, phản ứng kết thúc, lượng Cu thu được đem hoà tan

bằng dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít NO duy nhất (đktc) Mặt khác

lấy m gam X đem hoà tan hết trong HNO3 thu được V lit (đktc) khí N2

duy nhất Tính V?

A 1,12 B 0,336 C 2,24 D 3,36

Câu 15 Những kết luận nào sau đây không đúng khi nói về kim loại

nhóm IIA?

A Chúng có kiểu mạng tinh thể giống nhau

B Chúng là những kim loại nhẹ hơn Al ( trừ Ba)

C Chúng có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tương đối thấp (trừ Be)

D Chúng có độ cứng cao hơn kim loại kiềm nhưng thấp hơn Al

Câu 16 Cấu hỡnh e lớp ngoài cựng của cỏc kim loại kiềm thổ cú dạng

A ns2 B np2 C (n-1)dxns2 D ns1np1

Câu 17 Cation R2+ cú cấu hỡnh electron giống khí hiếm Ar (Z=18) Vị trí

của R trong bảng tuần hoàn là

A Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA B Ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA

C Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIB D Ô 20, chu kỳ 3, nhóm IIA

Câu 18 Sắp xếp theo chiều tăng độ dẫn diện:

A Al<Fe<Cu B Fe<Al<Cu C Cu<Al<Fe D Cu<Fe<Al

Câu 19 Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch H2SO4 loóng, thể

tớch khớ thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là

A 2,24lit B 1,68 C 3,36 lit D 4,48 lit

1,344 lit (đktc) khí A (sản phẩm khử duy nhất) CTPT của A là

Câu 21 Trong phản ứng: Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2↑ + H2O tổng

hệ số của các chất tạo thành sau phản ứng khi cân bằng phương là:

Tổng hệ số của các chất tham gia trong phương trỡnh phản ứng là

Câu 23 Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 4,48 lit hỗn hợp NO và N2O có tỷ khối đối với H2 bằng 18,5 Tính a?

Câu 24 Hoà tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch

HNO3 dư thu được 1,12 lit (đktc) khí N2( sản phẩm khử duy nhất) Tính khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng?

A 36,6g B 36,1 g C 31,6 g D Kết quả khác

ứng kết thúc thu được 0,01mol Al(OH)3 kết tủa Tính m?

A 0,69 B 0,69 hoặc 1,61 C 0,69 hoặc 1,15 D 1,61

khử gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Tính m

Câu 27 Thể tích dung dịch HNO3 0,1M tối thiểu để hoà tan hết 1,68 gam

Fe cho sản phẩm khử NO duy nhất là

A 500ml B 800ml C 1000ml D 1200ml

Câu 28 2,8 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 1,568 lit hỗn hợp NO và NO2 Số mol HNO3 đó phản ứng là

Câu 29 Cấu hỡnh electron nào sau đây là của Fe3+ (Z=26)

A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d3 D [Ar]3d64s2

Câu 30 Để 28 gam sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 34,4

gam chất rắn gồm Fe3O4 và Fe % sắt bị oxihoa thành oxit là

A 48,8% B 99,9% C 84,1% D 60%

NO thoát ra Khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng là

A 4,84g B 3,6g C 9,68g D 5,4g

Câu 32 Hỗn hợp A gồm bột nhôm và bột S Cho 13,275 gam A tác dụng

với 400 ml axit HCl, thu được 7,392 lít khí (đktc) bay ra và dung dịch B Mặt khác nếu nung nóng 6,6375 gam A trong bỡnh kín không có oxi tới nhiệt độ thích hợp, được chất rắn D Hũa tan hoàn toàn D trong 200 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch E và khí F

Trang 3

a Hóy tính nồng độ các chất trong dung dịch B và dung dịch E.

b Dẫn khí F (đó được làm khô) qua ống sứ chứa CuO dư được nung nóng

(không có oxi của không khí) Tính khối lượng của các chất sản phẩm sau

khi nung, biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn

Câu 33 Thủy ngân là kim loại ở thể lỏng có thể hũa tan được một số kim

loại tạo thành “hỗn hống” Nếu thủy ngân có lẫn một ít các kim loại Mg,

Cu, Zn, Fe Hóy chọn chất tốt nhất để thu được Hg tinh khiết

A dung dịch HCl B Dung dịch AgNO3

C dung dịch HNO3 D Dung dịch Fe(NO3)3

Câu 34 Những nhóm kim loại nào dưới đây có thể hũa tan được trong

dung dịch HNO3 đặc nguội

A Mg, Al, Zn B Mg, Zn, Cu, Fe

C Mg, Zn, Cu, Ag D Al, Zn, Cu, Fe

Câu 35 Cho các phản ứng:

3, Al + HNO3 đặc nguội  4, Ag + CuCl2 

5, Ni + FeCl3  6, Mg + HNO3 rất loóng 

Các phản ứng không xẩy ra gồm:

A 4, 5, 6 B 2, 4, 6 C 2, 3, 5 D 2, 3, 4

Câu 36 Từ đồng kim loại người ta điều chế CuCl2 theo các cách:

A cho Cu tác dụng trực tiếp với Cl2

B cho Cu tác dụng với dung dịch HCl có mặt O2 (sục không khí)

C cho Cu tác dụng với dung dịch HgCl2

D co Cu tác dụng với AgCl

Cách nào sai?

Câu 37 Dung dịch FeCl3 không thể hũa tan được kim loại nào?

Câu 38 Có 5 mẫu kim loại: Ba, Mg, Al, Fe, Ag Dùng thuốc thử nào tốt

nhất để có thể nhận biết được cả 5 kim loại?

A dung dịch NaOH B dung dịch H2SO4

C dung dịch FeCl3 D dung dịch HCl

đều tới phản ứng xẩy ra hoàn toàn thấy khối lượng bột sắt cũn lại 8,6

gam Giá trị của x là:

Câu 40 Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol

CuSO4 Điều kiện của x, y, z để sau khi phản ứng kết thúc để thu được:

a Dung dịch chứa 3 ion kim loại là:

A x < y < z B z = x + y C z > x + y D y = x + z

b Chất rắn cũn lại chứa 2 kim loại:

A z ≥ x B x ≤ z < x + y C x < z < y D z = x + y

0,6M Sau một thời gian phản ứng, khi nồng độ CuSO4 cũn lại một nửa (tức là 0,3M), lấy thanh Al ra cân nặng là:

A 50,8 gam B 51,38 gam C 55,24 gam D 56 gam

Câu 42 Để hũa tan hoàn toàn 3,9 gam kim loại X cần dùng V ml dung

dịch HCl và có 1,344 lít khí H2 bay ra (đktc) Mặt khác để hũa tan 3,2 gam oxit kim loại Y cũng cần V ml dung dịch HCl cho trên Vậy X, Y là các kim loại:

A X là Mg, Y là Fe B X là Zn, Y là Cu

C X là Zn, Y là Fe D X là Al, Y là Mg

0,05M thu được dung dịch X Hỏi X có thể hũa tan tối đa bao nhiêu gam Al?

A 2,7 gam B 1,08 gam C 0,54 gam D 0,27 gam

Câu 44 Hũa tan hoàn toàn (riêng lẻ) m1 gam Al và m2 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loóng thu được những thể tích khí H2 như nhau

Vậy tỷ lệ m1 : m2 là:

A 27:65 B 13,5:65 C 18:32.5 D 18:65

Câu 45 Cho 4,9 gam kim loại kiềm M vào một cốc nước Sau một thời

gian lượng khí thoát ra đó vượt quá 7,5 lít (đktc) Kim loại kiềm M là:

Câu 46 Để oxi hóa hoàn toàn 1,08 gam kim loại M cần một lượng vừa

đủ là 0,672 lít O2 (đktc) Hỏi kim loại M có thể tác dụng được với tất cả những chất nào dưới đây:

A HCl, CuSO4, AlCl3 B HCl, NaNO3

C NaOH, MgSO4, CuSO4 D HCl, NaOH, CuSO4

Câu 47 Khi cho hỗn hợp gồm 3,45 gam Na và 5,67 gam Al vào nước dư

thỡ thể tích khí sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 8,736 lít B 1,68 lít C 6,72 lít D 7,056 lít

Câu 48 Hũa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp kim loại Zn, Al bằng dung

dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 7,616 lít SO2 (đktc) 0,64 gam lưu huỳnh

và dung dịch X Tính khối lượng muối trong X

Trang 4

Câu 49 Hũa tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4,

Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch Y và 8,96 lít

SO2 (đktc)

Tính % khối lượng oxi trong X

Tính khối lượng muối có trong dung dịch Y

Ngày đăng: 24/05/2014, 10:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w