Giới thiệu MVC4 Entity Framework Ánh ạ thự thể vào CSDL EF API – giao tiếp lập trình EF Xây dự g ứ g dụ g CRUD với mô hình Code-First Truy vấ dữ liệu với linq Trình bày h
Trang 1ThS Nguyễn Nghiệm
0913.745.789 nghiemn@fpt.edu.vn
Trang 2 Giới thiệu MVC4
Entity Framework
Ánh ạ thự thể vào CSDL
EF API – giao tiếp lập trình EF
Xây dự g ứ g dụ g CRUD với mô hình Code-First
Truy vấ dữ liệu với linq
Trình bày hàng hóa
Trình bày hàng hóa dạ g master-details
Phân loại hàng hóa
Trang 4 Controller
Nhậ yêu ầu từ user
Xử lý yêu ầu và khỏi tạo Model
Chu ể Model cho View
View
Tiếp hậ Model từ Controller
Sinh giao diệ phù hợp
Model
Chứa dữ liệu chia sẻ chung giữa Controller và View
Trang 5 Razor: ơ hế sinh giao diệ linh hoạt và hiệu uả
Action Filter: dễ dàng xây dự g ộ lọ hành độ g
Dynamic Language: Tùy thích sử dụ g thuộ tính mã không ầ đị h ghĩa t ướ
Ajax: Cải thiệ Ajax
Kiểm lỗi: Tă g ườ g khả ă g kiể lỗi với JQuery
Mobile: Bổ sung thể loại dự án Mobile
Web API: xây dự g thư việ web giao tiếp json dùng cho hiều loại thiết ị
DI (Dependence Injection): tă g tính độ lập cho các thành phầ trong ứ g dụ g
NuGet: uả lý các gói ở ộ g
Trang 7ThS Nguyễn Nghiệm
0913.745.789 nghiemn@fpt.edu.vn
Trang 9 Create
Read
Update
Delete
Trang 13 Giai đoạ 1: Ánh ạ (Mapping)
Xây dự g Entity Class: liên kết với Table
Xây dự g DbContext: liên kết Database
Giai đoạ 2: Lập trình (EF API)
Thêm
Xóa
“ửa
Xem
Trang 14Hàng hóa Loại hàng
Nhà cung ấp
Trang 15ThS Nguyễn Nghiệm
0913.745.789 nghiemn@fpt.edu.vn
Trang 16 Bướ 1: Tạo các Entity Class
Mỗi lớp ánh ạ đế ấu trúc 1 ả g trong CSDL
Bướ 2: Tạo DbContext Class
Liên kết các thự thể với CSDL
Bướ 3: Khai báo huỗi kết ối
Khai báo huỗi kết ối CSDL trong web.config
Trang 18Các thuộ tính ánh
ạ với các ột
Tên thự thể (số it), tên ả g số hiều
Thự thể liên kết
Trang 19Các thuộ tính ánh
ạ với các ột
Tên thự thể (số it), tên ả g số hiều
Thự thể liên kết
Trang 20Các thuộ tính ánh
ạ với các ột
Tên thự thể (số it), tên ả g số hiều
Thự thể liên kết
Trang 21 Tên lớp DbContext (MVC4SeminarDB) cùng tên với huỗi kết ối để EF tự độ g hậ iết
Trang 22ThS Nguyễn Nghiệm
0913.745.789 nghiemn@fpt.edu.vn
Trang 26 Khởi tạo đối tượ g DbContext
MVC4SeminarDB
Create (thêm ới ột nhà cung ấp)
db.Suppliers.
Read: (truy vấ ột hoặ hiều nhà cung ấp)
var supplier= db Suppliers.
var suppliers= db Suppliers;
Trang 28 Ứ g dụ g CRUD
Trình bày hàng hóa
Master-Details với chi tiết hàng hóa
Hiể thị menu loại hàng
Hiể thị menu nhà cung ấp
Trang 29ThS Nguyễn Nghiệm
0913.745.789 nghiemn@fpt.edu.vn
Trang 30 Select (e=> đối tượ g)
Chọ thự thể
Where (e=> điều kiệ )
Truy vấ hiều thự thể theo điều kiệ
OrderBy (e=> iểu thứ )
Trang 31 Phân trang hàng hóa
db.Products.ToList() Skip (10) Take (6);
“ắp ếp hàng gẫu nhiên
Truy vấ hàng theo loại
Truy vấ hàng theo nhà cung ấp
Truy vấ hàng theo tên
Trang 32 Thố g kê thông tin hàng hóa theo loại và nhà cung ấp
Nhóm hàng hóa: GroupBy()
Tổ g hợp số liệu theo nhóm: “u , Ave age …
Trang 34ThS Nguyễn Nghiệm
0913.745.789 nghiemn@fpt.edu.vn
Trang 35 Kiể soát tính hợp lệ ủa dữ liệu đầu vào và các request giả
Các thành phầ liên quan
Kiể lỗi với Jquery
Hiể thị thông báo lỗi
Kiể lỗi hợp lệ dữ liệu
Kiể soát request giả
Trang 36 [ Required ]: Bắt uộ
[ EmailAddress ]: Đị h dạ g email
[ CreditCard ]: Đị h dạ g số thẻ tín dụ g
[ Url ]: Đị h dạ g URL
[ Range (10, 50)]: Giới hạ giá t ị
[ StringLength (20)]: Giới hạ độ dài huỗi
[ Compare OtherProperty ]: “o sánh thuộ tính
[ RegularExpression ("Regex ]: “o khớp iểu thứ
[ MinLength (10)]: “ố phầ tử tối thiểu ủa ả g
[ MaxLength (50)]: “ố phầ tử tối đa ủa ả g
Trang 39 Ngă request giả
Trang 41ThS Nguyễn Nghiệm
0913.745.789 nghiemn@fpt.edu.vn
Trang 42 View: Page, Layout, Partial
Trang 43 Tuân thủ t iết lý hậ thứ ủa con gười
Qui trình đào tạo