ω ωC C = Câu 2: [VNA] Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc hẹp song song từ môi trường trong suốt có chiết suất n1 sang môi trường trong suốt có chiết suất n2 với góc tới i.. Câu 9: [VNA] Dòn
Trang 1Câu 1: [VNA] Đặt điện áp u U 2 cosωt= vào hai đầu một tụ điện có điện dung C thì dung kháng của tụ điện
là
A. Z C C
ω
ωC
C
=
Câu 2: [VNA] Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc hẹp song song từ môi trường trong suốt có chiết suất n1
sang môi trường trong suốt có chiết suất n2 với góc tới i Góc khúc xạ là r Hệ thức nào sau đây là đúng?
A.n1sini = n2sinr B.n2sini = n1sinr C.n2.i = n1.r D.n1.i = n2.r
Câu 3: [VNA] Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản không có khối
A.anten B tách sóng C.biến điệu D.khuếch đại
Câu 4: [VNA] Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) thì phương trình vận tốc của vật có dạng:
A.v = ωAcos(ωt + φ) B.v = – ωAcos(ωt + φ) C.v = ωAsin(ωt + φ) D.v = – ωAsin(ωt + φ)
Câu 5: [VNA] Để chiếu điện, chụp điện (còn gọi là chiếu, chụp X quang) trong các bệnh viện, người ta sử dụng
A.Tia tử ngoại B.Tia hồng ngoại C.Tia X D.Tia gamma
Câu 6: [VNA] Độ cao của âm là một đặc trưng:
A.vật lí của âm gắn liền với tần số âm B.sinh lí của âm gắn liền với biên độ âm
C.sinh lí của âm gắn liền với tần số âm D.vật lí của âm gắn liền với biên độ âm
Câu 7: [VNA] Phát biểu nào sau đây về phản ứng phóng xạ hạt nhân là đúng?
A.Phản ứng diễn ra mạnh ở áp suất cao B.Phản ứng hạt nhân thu năng lượng
C.Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng D.Phản ứng diễn ra mạnh ở áp suất thấp
Câu 8: [VNA] Dùng đồng hồ điện đa năng DT 9202 đo điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng cỡ 12 V thì phải vặn núm xoay đến vị trí
A.DCV 20 B.DCV 200 C.ACV 20 D.ACV 200
Câu 9: [VNA] Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:
A.êlectron ngược chiều điện trường B.êlectron cùng chiều điện trường
C.ion dương ngược chiều điện trường D.ion dương cùng chiều điện trường
Câu 10: [VNA] Pin quang điện là nguồn điện biến đổi trực tiếp
A.nhiệt năng thành điện năng B.quang năng thành điện năng
C.điện năng thành nhiệt năng D.điện năng thành quang năng
Câu 11: [VNA] Theo thuyết tương đối, hệ thức liên hệ giữa năng lượng E, khối lượng m và tốc độ ánh sáng trong chân không c là
A.E = mc2 B.m = Ec2 C.E = mc D.m = Ec
Câu 12: [VNA] Khi chế tạo các máy móc, phải làm sao cho tần số dao động riêng f0 của mỗi bộ phận và tần
số biến đổi f của các lực có thể tác dụng lên bộ phận ấy thỏa mãn điều kiện gì?
A.f0 phải gần với giá trị f B.f0 và f phải rất nhỏ
C.f0 phải khác nhiều giá trị f D.f0 và f phải rất lớn
Câu 13: [VNA] Một chất điểm có khối lượng m = 200 g dao động điều hòa với phương trình dao động là x
= 2cos(5t) cm Cơ năng dao động là
A.2 J B.10-3 J C.10 J D.2.10-4 J
Câu 14: [VNA] Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 2 lần số vòng dây cuộn thứ cấp Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
Thầy VNA
ĐỀ SỐ 2 - VDC
ĐỀ TỐC ĐỘ CHỐNG SAI NGU - ĐỀ SỐ 2
⭐⭐⭐⭐⭐
Trang 2Câu 15: [VNA] Một chùm tia laze phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 4,5.1014 Hz Lấy h = 6,625.10-34 Js Mỗi phôtôn của chùm tia laze có năng lượng là
A.1,47.10-19 J B.1,47.10-20 J C.2,98.10-20 J D.2,98.10-19 J
Câu 16: [VNA] Một êlectron chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều Biết UMN = 10 V và e = 1,6.10-19 C Công của lực điện trường khi êlectron chuyển động từ M đến N là
A.AMN = –8.10-18 J B.AMN = –1,6.10-18 J
C.AMN = 1,6.10-18 J D.AMN = 8.10-18 J
Câu 17: [VNA] Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt song song với mặt đất và có hướng từ Bắc sang Nam Đặt vào một từ trường đều mà đường sức từ thẳng đứng hướng lên Khi đó lực từ tác dụng lên đoạn dây
A.hướng từ Nam đến Bắc B.hướng từ Đông sang Tây
C.hướng từ Bắc đến Nam D.hướng từ Tây sang Đông
Câu 18: [VNA] Hạt nhân của nguyên tử 3 1 T có năng lượng liên kết là 8,6 MeV Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 3 1 T là
A.8,6 MeV/nuclôn B.2,2 MeV/nuclôn C.2,9 MeV/nuclôn D.4,3 MeV/nuclôn
Câu 19: [VNA] Một nguồn sáng phát ra đồng thời 4 bức xạ có bước sóng lần lượt là 353 nm, 535 nm, 696nm,
969 nm Dùng nguồn sáng này chiếu vào khe F của máy quang phổ lăng kính, số vạch màu quang phổ quan sát được trên tấm kính ảnh (tấm kính mờ) của buồng tối là
Câu 20: [VNA] Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 20 cm Bước sóng là
Câu 21: [VNA] Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với phương trình x 1=3cos10tcm và x2 = 4cos(10t + π) cm Gia tốc cực đại của vật là
A.5 m/s2 B.3,5 m/s2 C.1 m/s2 D.7 m/s2
Câu 22: [VNA] Một ánh sáng đơn sắc khi truyền trong chân không thì có bước sóng 750 nm và tốc độ 3.108
m/s Khi ánh sáng này truyền vào môi trường trong suốt thì bước sóng là λ và tốc độ giảm 1,8.108 m/s so với trong chân không Giá trị λ là
Câu 23: [VNA] Hai học sinh xác định tốc độ truyền âm của một thanh kim loại bằng đồng hồ bấm giây Một học sinh này dùng thanh kim loại này có chiều dài 1 km rồi dùng búa gõ vào một đầu, học sinh kia áp tai vào thanh kim loại và nghe được âm của tiếng gõ 2 lần (một lần qua thanh kim loại và một lần qua không khí) Khoảng thời gian giữa hai lần nghe được là 2,62 s Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s Tốc độ truyền âm trong thanh kim loại là
A.3,1 km/s B.5,8 km/s C.6,2 km/s D.2,9 km/s
Câu 24: [VNA] Cho phản ứng nhiệt hạch 1 2 H+1 2 H→2 3 He+0 1 n. Cho khối lượng của các hạt nhân 2 3
1 H; He;n 2
lần lượt là 2,0135 u; 3,0149 u và 1,0087 u Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng mà một phản ứng tỏa ra là
A.1,98 MeV B.6,80 MeV C.5,07 MeV D.3,17 MeV
Câu 25: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R 50 3= Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch X Đoạn mạch X chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L hoặc tụ điện có điện dụng C Biết cường độ dòng điện trong mạch trễ pha 600 so với điện áp hai đầu mạch Đoạn mạch X là
A. L 1 H.
2π
= B. C 10 3 F.
15π
−
= C. C 10 3 F.
5π
−
2π
=
Câu 26: [VNA] Một con lắc đơn có m = 100 g, tích điện q = –2.10-6 C dao động điều hòa tại nơi có g = 10 m/s2
Trang 3C.2,8.105 V/m và hướng xuống D.1,8.105 V/m và hướng xuống.
Câu 27: [VNA] Hai nguồn A, B trên mặt chất lỏng dao động theo phương thẳng đứng cùng tần số f = 15 Hz, cùng biên độ và cùng pha Điểm M trên mặt chất lỏng có AM – BM = 8 cm nằm trên đường dao động với biên độ cực đại Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AM nhiều hơn 6 điểm so với BM Tốc độ truyền sóng là
A.60 cm/s B.40 cm/s C.24 cm/s D.20 cm/s
Câu 28: [VNA] Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Lấy r0 = 5,3.10-11 m; k = 9.109 Nm2/C2 và e = 1,6.10
-19 C Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng M, lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân là
A.2,56.10-9 N B.1,01.10-9 N C.5,13.10-9 N D.9,11.10-9 N
Câu 29: [VNA] Hạt nhân 210 84 Po đứng yên phóng xạ anpha tạo thành hạt nhân chì Phản ứng không kèm theo tia gama và tỏa năng lượng 5,94 MeV Hạt anpha sinh ra bay vào ngay không gian của từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 2.10-4 T theo phương vuông góc với đường sức từ Lấy khối lượng của các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng khi tính động năng Cho 1 u = 931,5 MeV/c2, c = 3.108 m/s và e = 1,6.10-19 C Lực Lorenxơ do từ trường tác dụng vào hạt anpha là
A.1,49.10-15 N B.1,07.10-15 N C.7,46.10-16 N D.5,37.10-16 N
Câu 30: [VNA] Trong giờ học thực hành, một học sinh bắt một mạch điện như hình vẽ: nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, điện trở bảo vệ R0 = 10 Ω, biến trở con chạy R, bỏ qua điện trở của ampe kế, khóa K và các dây nối Học sinh này vẽ được đồ thị sự phụ thuộc 1
I (I là cường độ dòng điện trong mạch)
theo giá trị biến trở R như hình vẽ Điện trở trong của nguồn điện r gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 31: [VNA] Trong giờ học thực hành, một học sinh bắt mạch điện MQ như
hình vẽ Học sinh này đặt vào hai đầu MQ một điện áp xoay chiều rồi dùng
vôn kế xác định điện áp hiệu dụng hai đầu các điểm và cho kết quả như sau:
UMQ = 25 V, UMN = 19 V, UNP = 13 V và UPQ = 19 V Bỏ qua điện trở các dây nối và xem vôn kế có điện trở vô cùng lớn Hệ số công suất của mạch là
Câu 32: [VNA] Cho tam giác ABC vuông cân tại A nằm trong một môi trường truyền âm Một nguồn âm điểm O có công suất không đối phát âm đẳng hướng đặt tại B khi đó một người M đứng tại C nghe được
âm có mức cường độ âm là 40 dB Sau đó di chuyển nguồn O trên đoạn AB và người M di chuyển trên đoạn AC sao cho BO = AM Mức cường độ âm lớn nhất mà người đó nghe được trong quá trình cả hai di chuyển bằng
Câu 33: [VNA] Mạch dao động điện từ đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T Tại thời điểm t1
dòng điện trong mạch có cường độ 4π mA, tại thời điểm t 2 t 1 3T
4
= + thì điện tích trên bản tụ có độ lớn 2.10-8
C Tần số dao động điện từ của mạch bằng
A.400 kHz B.100 kHz C.100 MHz D.400 MHz
Trang 4Câu 34: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và
tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự
gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R và cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L thay đổi được Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của điện áp hiệu dụng UL giữa hai đầu cuộn cảm và tổng trở
Z của đoạn mạch theo cảm kháng ZL Tỉ số U/y có giá trị gần nhất
với giá trị nào sau đây?
Câu 35: [VNA] Từ thông xuyên qua một khung dây kín biến thiên theo thời gian theo quy luật Φ = 2t2 (trong
đó t tính bằng giây và Φ tính bằng Wb) Suất điện động cảm ứng treo khung dây tại thời điểm t = 0,4 s là
A.eC = 1,6 V B.eC = 0,8 V C.eC = – 1,6 V D.eC = – 0,8 V
Câu 36: [VNA] Hai vật A1B1, A2B2 đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính cách nhau 108 cm và ở hai bên so với thấu kính Biết hai vật ngược chiều có kích thước A1B1 = 3A2B2 (A1, A2 nằm trên trục chính) Hai ảnh của hai vật qua thấu kính có độ cao hoàn toàn trùng nhau Tiêu cự của thấu kính gần nhất với giá trị nào?
Câu 37: [VNA] Một sợi dây đàn hồi AB có chiều dài 15 cm và hai đầu cố định Khi chưa có sóng thì M và N
là hai điểm trên dây với AM = 4 cm và BN = 8 cm Khi xuất hiện sóng dừng, quan sát thấy trên dây có 5 bụng sóng và biên độ của bụng là 1 cm Tỉ số giữa khoảng cách lớn nhất và khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm
M, N xấp xỉ bằng
Câu 38: [VNA] Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn D =
2 m, nguồn sáng S (cách đều hai khe) cách mặt phẳng hai khe một khoảng d = 1,0 m phát ánh sáng đơn sắc
có bước sóng λ = 0,75 μm Bố trí thí nghiệm sao cho vị trí của nguồn sáng S, của mặt phẳng chứa hai khe S1S2
và của màn ảnh được giữ cố định còn vị trí các khe S1S2 trên màn chắn có thể thay đổi nhưng luôn song song với nhau Lúc đầu trên màn thu được tại O là vân sáng trung tâm và khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp
là 3 mm Sau đó cố định vị trí khe S1 tịnh tiến khe S2 lại gần khe S1 một đoạn ∆a sao cho tại O là vân sáng Giá trị nhỏ nhất của ∆a là
Câu 39: [VNA] Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo
vào hai điểm ở cùng độ cao, cách nhau 4 cm Kích thích
cho hai con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng thì đồ biến thiên của li độ theo thời gian của hai vật
như hình vẽ Kể từ thời điểm t = 0, hai vật nhỏ cách nhau
4 3cm lần thứ 2018 là
A.726,30 s B.726,12 s
C.726,36 s D.908,025 s
Câu 40: [VNA] Một con lắc lò xo gôm lò xo có độ cứng 10 N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 100 g đặt trên phương nằm ngang Vật nhỏ có khối lượng m0 = 300 g được tích điện q = +1 C gắn cách điện với vật m, vật
m0 sẽ bong ra nếu lực kéo tác dụng lên nó đạt giá trị 1 N Đặt điện trường E⃗⃗ dọc theo phương lò xo và có chiều hướng từ điểm gắn cố định của lò xo đến vật Đưa hệ vật đến vị trí sao cho lò xo nén một đoạn 10 cm rồi buông nhẹ cho hệ vật dao động Bỏ qua ma sát Sau thời gian 2
15 s kể từ khi buông tay thì vật m0 bong ra khỏi vật m Điện trường E⃗⃗ có độ lớn là
0 35 123 167 530
y
U L Z
Z L ()
Trang 5BẢNG THU HOẠCH
Điểm của em:
Các câu sai ngu:
Các không làm được:
Kiến thức thu được:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI
01: B 02: A 03: C 04: D 05: C 06: C 07: C 08: C 09: A 10: B 11: A 12: C 13: B 14: D 15: D 16: B 17: B 18: C 19: B 20: D 21: C 22: D 23: A 24: D 25: D 26: D 27: B 28: B 29: B 30: C 31: C 32: D 33: B 34: B 35: C 36: B 37: B 38: A 39: D 40: A
Câu 1: Chọn B Dung kháng của tụ điện Z C 1
Cω
= .
Câu 2: Chọn A Hệ thức của định luật khúc xạ ánh sáng n1sini = n2sinr
Câu 3: Chọn C Trong sơ đồ khối máy thu thanh không có mạch biến điệu
Câu 4: Chọn D Phương trình vận tốc có dạng v = –ωAsin(ωt + φ)
Câu 5: Chọn C Để chiếu điện, chụp điện người ta dùng tia X
Câu 6: Chọn C Độ cao là đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với tần số
Câu 7: Chọn C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
Câu 8: Chọn C Để đo điện áp xoay chiều cỡ 12 V ta phải vặn núm xoay đến vị trí ACV 20
Câu 9: Chọn A
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron ngược chiều điện trường
Câu 10: Chọn B Pin quang điện biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng
Câu 11: Chọn A
Hệ thức liên hệ giữa năng lượng, khối lượng và vận tốc ánh sáng theo thuyết tương đối là E = mc2
Câu 12: Chọn C Để tránh xảy ra cộng hưởng thì f và f0 phải khác xa nhau
Câu 13: Chọn B Cơ năng của vật dao động E = 0,5mω2A2 = 10-3 J
Câu 14: Chọn D Điện áp thứ cấp để hở 2
1
N
N
Câu 15: Chọn D Năng lượng của photon ứng với tần số f là ε = hf = 2,98.10-19 J
Câu 16: Chọn B Công của lực điện A = qU = –1,6.10-18 J
Câu 17: Chọn B Lực từ tác dụng lên dây dẫn hướng từ đông sang tây
Câu 18: Chọn C Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân E lk 8,6
Câu 19: Chọn B Bức xạ thứ nhất và thứ tư thuộc vùng tử ngoại và hồng ngoại → mắt không nhìn thấy được
do đó chỉ có thể quan sát thấy được hai vạch
Câu 20: Chọn D Khoảng cách giữa năm gợn lồi liên tiếp là Δd = 4λ = 20 cm → λ = 5 cm
Câu 21: Chọn C Hai dao động là ngược pha → A = A2– A1= 1 cm → amax= Aω2= 1 m/s2
Câu 22: Chọn D Chiết suất của môi trường n c 3 2,5
v 3 1,8
→ Bước sóng của ánh sáng trong môi trường λ 0
n
= = nm
Câu 23: Chọn A Âm được truyền trong kim loại nhanh hơn trong không khí
→ Nếu t là thời gian để âm truyền hết chiều dài thanh trong kim loại thì t + 2,62 s là thời gian để âm truyền được trong không khí quãng đường 1 km
Ta có 1000 1000 2,62
340 − v = → v = 3,1 km/s
Câu 24: Chọn D Năng lượng mà phản ứng tỏa ra Q = (2mH – mHe – mn)c2 = 3,17 MeV
Câu 25: Chọn D Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha 600 so với điện áp
Trang 7Câu 26: Chọn D Chu kì con lắc trong điện trường lớn hơn chu kì của con lắc không có điện trường → lực điện gây ra gia tốc hướng thẳng đứng lên trên → vì điện tich là âm nên cường độ điện trường hướng xuống Chu kì dao động của con lắc trong hai trường hợp:
0
l
T 2π
g
l
T 2π
qE
g
m
=
=
→
2 0
qE
m
=
→
0
T
= − = − =
6
9mg 9.0,1.10
25q 25.2.10−
Câu 27: Chọn B Số cực đại trên AM nhiều hơn số cực đại trên BM là 6
→ M nằm trên cực đại ứng với k = 3
→ AM BM 3 v
f
−
Câu 28: Chọn B Bán kĩnh quỹ đạo dừng thứ M: rM = n2r0 = 32.5,3.10-11 = 4,77.10-10 m
→ Lực tương tác tĩnh điện giữa chúng
2
M
−
−
−
Câu 29: Chọn B Động năng của hạt α: Pb
α
m m 206 4
+ + MeV = 9,3.10-13 J
→ Vận tốc của hạt α: α 13 7
α
2K 2.9,3.10
m 4.1,67.10
−
−
→ Lực từ tác dụng vào hạt α: F = qvB = 2evB = 1,07.10-15 N
Câu 30: Chọn C Cường độ dòng điện chạy qua mạch
0
E I
R r R
=
1
+ +
+ Từ đồ thị ta có:
o Tại R = 15 Ω thì 1 16
I = A-1→ 1 10 15 r
+ +
o Tại R = 31 Ω thì 1 26
I = A-1 → 1 10 31 r
+ +
→ Từ các phương trình trên ta tìm được r ≈ 0,6 Ω
Câu 31: Chọn C
Để đơn giản, ta chọn UR = UC = 1 →
( ) (2 )2
25
19 13
19
→
2 2
13
19
= −
2
= + + − −
→ UR = 0,263.
→ Hệ số công suất MN r
MQ
25 U
19
Trang 8Câu 32: Chọn D
d =x +y = AB x− +x =2x −2ABx AB+
→ Người đó nghe được âm có cường độ âm lớn nhất thì
dmin, tương ứng với x 2AB AB
2.2 2
= = → d là đường trung bình của tam giác ABC → d = 0,5BC
→ Mức cường độ âm lớn nhất:
max
BC
L 40 20 log 46,0
d
Câu 33: Chọn B Tại cùng một thười điểm thì dòng điện sớm pha hơn điện tích trên bản tụ một góc 0,5π → điện tích tại thời điểm t2sẽ ngược pha với dòng điện tại thời điểm t1
t1
i
q
= = rad/s → f = 100 kHz
Câu 34: Chọn C Khi thực hiện giao thoa với bước sóng λ1 trên MN có 21 vân sáng, tại M, N là hai vân tối →
MN = 21i1
Ta xét tỉ số 1
21i
6 18
i = i = 7 = → trên MN có 18 khoảng vân i2 → có 19 vân sáng λ2
Câu 35: Chọn C Suất điện động cảm ứng e dΦ 4t
dt
= − = − V → tại t = 0,4 s thì e = –1,6 V
Câu 36: Chọn B Dễ thấy rằng A2B2 đóng vai trò là ảnh thật của vật A1B1 qua thấu kính hội tụ, ảnh này gấp 3
lần vật → d′ = 3d →
d 3d f
d 3d 108
+ =
+ =
→ d = 27 cm và f = 20,25 cm
Câu 37: Chọn B
Trên dây có sóng dừng với 5 bó sóng → λ 2l 2.15 6
= = = cm
+ Biên độ dao động của điểm cách nút một đoạn d được xác định bằng biểu thức:
b
2πd
A A sin
λ
M
M
2π.4 3
A 1 sin
2π.8 3
A 1 sin
cm
+ M và N nằm trên hai bó sóng liên tiếp nhau → MNmin khi M, N cùng đi qua vị trí cân bằng; MNmax khi M,
( )2 2
3 + 3
Trang 9Câu 38: Chọn A. Khoảng vân giao thoa khi chưa thay đổi hệ 4i0 = 3 mm → i0 = 0,75 mm
→ Khoảng cách giữa hai khe S1S2 khi chưa thay đổi
6
0
Dλ 2.0,75.10
i 0,75.10
−
−
Để đơn giản, ta có thể thay thế bài toán trên thành hai bài toán nhỏ
o Bài toán 1: dịch chuyển S2 lại gần S1 một đoạn Δa → khi đó hệ vân giao thoa sẽ dịch chuyển về phía
S1 một đoạn 0,5Δa
o Bài toán 2: dịch chuyển nguồn sáng S một đoạn 0,5Δa về phía S2 khi đó hệ vân sẽ dịch chuyển về phía
S1 một đoạn Δx D 0,5Δa Δa
d
→ Tổng độ dịch chuyển của hệ vân về phía S1 là 1,5Δa Để Δa là nhỏ nhất, O là vân sáng thì độ dịch chuyển này đúng bằng một khoảng vân giao thoa lúc sau (sau khi thay đổi S1S2) i i 0 a
a Δa
=
−
Ta có 1,5Δa i 0 a
a Δa
=
− ↔
2 1,5Δa 0,75
2 Δa
=
− → Δa = 1 mm.
Câu 39: Chọn D
Từ đồ thị, ta có T = 1,8 s → ω 10π
9
= rad/s
→
1
2
π
x 4cos ωt
3 π
x 4 3 cos ωt
6
→ Δx 8 cos ωt 2π
3
cm
Hai vật cách nhau d= L 2+Δx 2 =4 3 cm → Δx= 4 2cm
Ta tách 2018 = 2016 + 2; 2016 lần ứng với 504T
→ t 504T T T 908,025
6 8
Câu 40: Chọn A Chọn trục tọa độ Ox có phương nằm ngang, gốc tọa độ O là VTCB, chiều dương hướng
sang phải
Chọn hệ quy chiếu gắn với vật m, hệ quy chiếu này là hệ quy chiếu phi quán tính, khi đó m0 chịu tác dụng của hai lực
▪ Lực quán tính F⃗ qt = −m0a⃗ ngược chiều với gia tốc a⃗
▪ Lực điện trường F⃗ dt = qE⃗⃗ cùng chiều với điện trường E⃗⃗ (do > 0)
Chu kì dao động của hệ vật là T = 2 m + m0
k =
2
5 s
Khi có thêm lực điện trường tác dụng hướng sang phải thì vị trí cân bằng mới là O’ với OO’ = Fđt
k =
qE
k (O’ nằm bên phải O) ⟹ Biên độ của hệ là A = 0,1 + qE
k
Trang 10Khi thả hệ vật từ vị trí biên âm, sau thời gian t = 2
15 s =
T
4 +
T
12 thì m0 bị bong ra ⟹ vật m0 tách khỏi vật m tại
vị trí có li độ x = A
2 Lúc này lực quán tính tác dụng lên vật m0 hướng sang phải ⟹ hợp lực tác dụng lên vật
m0 là Fhl = Fqt + Fđt = m02x + qE ⟺ 0,5 = m0 k
m + m0
qE 0,1 k 2
+
+ qE ⟺ E = 5
11.106 V/m
Cách 2
Dưới tác dụng của lực điện F⃗ đ = qE⃗⃗ làm vật dao động quanh vị trí cân bằng O’ (lò xo dãn)
x = OO’ = Fđ
k = 0,1Fđ và có 0
k
5 rad/s
m m
= + = +
t = 2
15 s =
T
3 ⟹ vị trí vật m0 bong ra có li độ x =
A
2 = 0,05(1 + Fđ) (m)
Xét vật m0: Fđ − Fk = m0a = −m02x ⟹ 1 − Fđ = 0,3520,05(1 + Fđ) ⟹ Fđ = 5
11 N ⟹ E =
5
11.106 V/m
Hoặc: Áp dụng định luật II Newton cho vật m và m0:
k
ma kx F
m a F F
= − +
⟹ m
m0= −kx + Fk
Fđ − Fk
x 0,05(1 F ) = +
⎯⎯⎯⎯⎯→® Fđ= 5
11 N ⟹ E =
5
11.106 V/m
_HẾT _